1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

ON TAP CHUONG IIHAM SO

2 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 169 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xaùc ñònh toïa ñoä tieáp ñieåm.. Tìm toïa ñoä tieáp ñieåm.[r]

Trang 1

BÀI TẬP ễN TẬP CHƯƠNG II_ĐẠI SỐ 10 Bài 1 Tìm tập xác định của hàm số sau:

1/

x

x x

2 

1

1

x

2 3

3 2

x x

x

5/y  x2 6/ y = 3 x  1 7/ y= x 1+ 4  3x 8/yx 1  x 2

9/y=

3

3

2

x

x

10/ y=

1 2

1 2

x x

) 8 6 )(

1 (

3

2

x x x

x

12/ y =

3 x

1 x 2

2

13/ y= x 1+32xx1 14/ y = x 1 1

x 15/ y = 3 1

x

2

4 9

 

Bài 2 Xét tính chẵn - lẻ của các hàm số sau:

1/ y = 2x2 – 1 2/ y = x5 + 3x3 – x 3/ y = x4 - 3x + 2 4/ y = 1 3

x x

5/ y = 23

2x

x

x2 2

8/ y=( x 1 ) 2

x

9/ y = 4 2

x + x + 3 10/ y = x 2  3 x 1  11/ y = 3 x   x 3 

12/ y = x 3  2x  2010 13/ y= 6 3 4 2

x

x 14/ y=x 1  2010x 1  2010

Bài 3 Xaực ủũnh a vaứ b sao cho ủoà thũ haứm soỏ y = ax + b :

a/ ẹi qua 2 ủieồm A(1, 20) vaứ B(3, 8)

b/ ẹi qua C(4, 3) vaứ song song vụựi ủửụứng thaỳng y =  32 x + 1

c/ ẹi qua D(1, 2) vaứ coự heọ soỏ goực baống 2

d/ ẹi qua E(4, 2) vaứ vuoõng goực vụựi ủửụứng thaỳng y =  12 x + 5

e/ ẹi qua M(1, 1) vaứ caột truùc hoaứnh taùi ủieồm coự hoaứnh ủoọ laứ 5

f/ Đi qua giao điểm của 2 đường thẳng d1: y=2x-5 và d2: y=x+3 và cú hệ số gúc là 0.5

Bài 4 Cho hai đờng thẳng: (d1): y=( 2 1 ) 2

m , (d2): y=(1-m)x+2m-3 a) Tìm m để (d1)/ / (d2)

b) CMR (d2)luôn đi qua một điểm cố định

Bài 5 Cho ba đờng thẳng:(d1): 2x+3y-4=0, (d2): -x+y-1, (d m): 2 3 5 2 0

x

Tìm m để ba đờng thẳng đồng quy

Bài 6 Cho ba đờng thẳng:(d1): y=-mx+m+3, (d2):y=-x+4, (d3): y=2x+3.

a) CMR (d1) luôn đi qua một điểm cố định

b) CMR ba đờng thẳng (d1),(d2),(d3)luôn luôn đồng quy với mọi m

y biết rằng Parabol đó:

1/ Đi qua hai điểm M(1;5) và N(-2; 8) (KQ: y2x2 x 2)

2/ Đi qua điểm A(-3; -6) và có trục đối xứng 3

4

2

y xx ) 3/ Có đỉnh I(1;- 4) (KQ: y6x212x2)

4/ Đi qua điểm B(-2; 6), đỉnh có tung độ là 1

4

2

yxx và y4x26x2)

Bài 8 Tỡm Parabol y = ax2 + bx + c bieỏt raống Parabol ủoự :

Trang 2

a/ ẹi qua 3 ủieồm A(1; 2) ; B(2; 0) ; C(3; 1)

b/ Coự ủổnh S(2; 1) vaứ caột truùc tung taùi ủieồm coự tung ủoọ baống 3

c/ ẹaùt cửùc ủaùi taùi I(1; 3) vaứ ủi qua goỏc toùa ủoọ

d/ ẹaùt cửùc tieồu baống 4 taùi x = 2 vaứ ủi qua B(0; 6)

e/ Caột Ox taùi 2 ủieồm coự hoaứnh ủoọ laứ 1 vaứ 2, caột Oy taùi ủieồm coự tung ủoọ baống 2

Bài 9 Khảo sỏt và vẽ đồ thị của hàm số:

1/ y  x2 3x 2  2/ 2 6

2

1 2

y

Bài 10 Tìm tọa độ giao điểm của các đồ thị hàm số :

1/ y = 2x  3 vaứ y = 1  x 2/ y = 2(x  1) vaứ y = 2 3/ 4x + y-1 = 0 và 3x-y  2=0

6/ 3 2 2 4

Bài 11 Cho (P): y=f(x)=x2  3x 2

a) Khảo sát và vẽ (P)

b) Từ đó suy ra đồ thị hàm số y=g(x)=|x2  3x 2|

c) Giải và biện luận bằng đồ thị số nghiệm pt 2 3 2 0

d) Tìm k để (d): y=kx+k-2 cắt (P) tại hai điểm phân biệt

Bài 12 Cho (P) : y = 

4

x 2

+ 2x  3 vaứ (d) : x  2y + m = 0 1/ ẹũnh m ủeồ (P) vaứ (d) coự 2 ủieồm chung phaõn bieọt

2/ ẹũnh m ủeồ (P) vaứ (d) tieỏp xuực nhau Xaực ủũnh toùa ủoọ tieỏp ủieồm

Bài 13 Cho Parabol (P) : y = ax2 - 4x + c

a/ Xaực ủũnh a, c bieỏt (P) qua A(0; 3) vaứ coự trục đối xứng x=2

b/ Khaỷo saựt sửù bieỏn thieõn vaứ veừ ủoà thũ (P) vừa tỡm ủửụùc

c/ Goùi (d)coự phửụng trỡnh : y = 2x + m ẹũnh m ủeồ (d) tieỏp xuực vụựi (P) Tỡm toùa ủoọ tieỏp ủieồm

Bài 14 Cho (P) : y = x2  3x  4 vaứ (d) : y = 2x + m ẹũnh m ủeồ (P) vaứ (d) :

a/Coự 2 ủieồm chung phaõn bieọt

b/Tieỏp xuực

c/Khoõng caột nhau

Bài 15 Cho (P): y=f(x)= 2 2 3

x x

a) Khảo sát và vẽ (p)

b) CMR đờng thẳng (d): y=mx luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt M và N

Ngày đăng: 28/04/2021, 00:16

w