2. Tính ñoä daøi, goùc, dieän tích tam giaùc, toaï ñoä moät soá ñieåm ñaëc bieät trong tam giaùc. Chöùng minh raèng ba ñieåm G, H, I thaúng haøng... 3) Tìm toïa ñoä ñieåm D ñeå töù giaù[r]
Trang 1VẤN ĐỀ 1
TOẠ ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
A/ CÁC KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NHỚ:
B/ CÁC DẠNG TOÁN CẦN LUYỆN TẬP:
Chủ đề V: HÌNH HỌC GIẢI TÍCH PHẲNG
49
I) Toạ độ của véctơ:
x ; y hay ux; y
u j
y
i
x
u Cặp số (x;y) được gọi là tọa độ của véctơ
u của độ tung
:y
u của độ hoành
:x
III) Toạ độ của điểm:
x ; y OM x i y j M x ; y
M của độ tung
:y
M của độ oành
h:
x
M
II) Các công thức liên quan đến toạ độ véctơ: u x ; y; u ' x ' ; y '
1) u u' x x ' ; y y ' 4) u x 2 y 2 7) u & u ' cùng phương
x y
x' y' = 0
2) k u kx ; ky 5)
2 2 2
2 y x ' y ' x
' yy ' xx '
u
; u cos
8) u u' x x ' ; y y ' 3)Tích vô hướng uu ' xx ' yy ' 6) u u' xx ' yy ' 0 9)
IV) Các công thức liên quan đến toạ độ điểm: AxA;yA; BxB;yB
1) AB x B x ; y A B y A
3) M chia đoạn AB theo tỉ số k 1 MA kMB
x kx y ky
1 k 1 k
2) AB x B x A2y B y A2 4) I là trung điểm của AB x A x B y A y B
V)Toạ độ một số điểm đặc biệt:
1) G là trọng tâm của ABC x A x B x C y A y B y c
2) H là trực tâm của ABC AH BC
BH AC
3) A’ là chân đường cao đỉnh A của ABC AA ' BC
BA '& BC
cùng phương
AC
AB
DB
5) E là chân đường phân giác ngoài góc A EC
AC
AB
EB
AC
AB
k
6) ABCD là hình bình hành AB DC
7) I là tâm của đường tròn ngoại tiếp ABC IA =IB=IC
*Nếu ABC vuông tại A thì tâm I là trung điểm của BC
8) là tâm đường tròn nội tiếp ABC A BA D
BD
chia đoạn AD theo tỉ số
BD
BA
k (D là chân đường phân giác trong góc A)
2
AC
Trang 21 Dùng véctơ để chứng minh một hệ thức véc tơ, xét tính thẳng hàng, song song, vuông góc của hai véctơ
2 Tính độ dài, góc, diện tích tam giác, toạ độ một số điểm đặc biệt trong tam giác
BÀI TẬP Bài 1: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có OA 2i 5j; OC 4i j;
j 3 i
AB
1) Xác định toạ độ các đỉnh A, B, C
2) Tìm toạ độ điểm M sao cho: 2 MA MB 0
3) Tìm điểm N trên đường thẳng song song với trục Oy và cắt Ox tại điểm có hoành độ bằng -3 sao cho ba điểm A, B, N thẳng hàng
Bài 2: Cho ba điểm A(2;4); B(4;8); C(13;2).
1) Chứng minh rằng ba điểm A; B; C lập thành một tam giác
2) Tìm tọa độ trọng tâm G, trực tâm H và tâm I đường tròn ngoại tiếp ABC Chứng minh rằng ba điểm G, H, I thẳng hàng
3) Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành
4) Tính chu vi và diện tích ABC
5) Tìm tọa độ chân đường phân giác trong và ngoài của góc A trên cạnh BC
6) Tìm M sao cho: MA 2 MB 3 MC 0
7) Tìm toạ độ chân đường cao đỉnh A trên cạnh BC của ABC
8) Tìm giao điểm của cạnh AB với trục Ox và với trục Oy
Bài 3: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho tam giác ABC có các đỉnh A(-1;0); B(4;0);
C(0;m) với m 0 Tìm toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC theo m Xác định m để tam giác GAB vuông tại G (ĐH KHỐI D 2004)
Chủ đề V: HÌNH HỌC GIẢI TÍCH PHẲNG
50