BiÕt nhËn diÖn c¸c bé phËn cña tiÕng, tõ cã kh¸i niÖm vÒ bé phËn vÇn cña tiÕng nãi chung vµ vÇn trong th¬ nãi riªng.. II..[r]
Trang 1Thứ 2 ngày 16 thỏng 8 năm 2010
Tập đọc
&1:Dế mèn bênh vực kẻ yếu
I Mục đích - Yêu cầu:
-Đọc rành mạch,trôi chảy; bớc đầu có giọng đọc phù hợp tính cách của nhânvật( Nhà Trò,Dế Mèn)
-Hiểu nội dung bài: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp- bênh vực ngờiyếu
Phát hiện những lời nói, cử chỉ cho thấy tấm lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn; bớc
đầu biết nhận xét về một nhân vật trong bài.( trả lời các câu hỏi trong SGK)
II Đồ dùng dạy - học:
- Tranh minh họa SGK
- Băng giấy viết sẵn câu, đoạn văn cần hớng dẫn học sinh luyện đọc
III Các hoạt động dạy học:
- Bài chia làm 4 đoạn:
+ Đoạn 1: Hai dòng đầu+ Đoạn 2: Năm dòng tiếp theo.+ Đoạn 3: Năm dòng tiếp theo.+ Đoạn 4: Phần còn lại
- yêu cầu 1 em khá đọc toàn bài - Cả lớp chú ý nghe, theo dõi
- Gọi HS đọc bài theo đoạn - HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn lần
Trang 22.Hình dáng yếu ớt,tội nghiệp của chị Nhà Trò
- Đọc thầm đoạn 3 và cho biết Nhà Trò bị
bọn Nhện ức hiếp đe doạ nh thế nào?
- Trớc đây, mẹ Nhà Trò có vay lơng ăncủa bọn Nhện Sau đấy cha trả đợc thì
đã chết Nhà Trò ốm yếu, kiếm không
đủ ăn, không trả đợc nợ Bọn Nhện đã
đánh Nhà Trò mấy bận Lần nàychúng chăng tơ chặn đờng bắt chị
- Đọc thầm đoạn 4 và cho biết những lời
nói và cử chỉ nào nói lên tấm lòng nghĩa
hiệp của Dế Mèn?
-Lời nói: Em đừng sợ hãy trở về cùngvới tôi đây Đứa độc ác không thể cậykhoẻ ăn hiếp kẻ yếu
- Cử chỉ: Phản ứng mạnh mẽ xoà cảhai càng ra, dắt Nhà Trò đi
3.Tấm lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn
- Đọc lớt toàn bài nêu 1 hình ảnh nhân hoá
Trang 3- Chu vi của một hình.
II.Đồ dùng dạy học.
- Chuẩn bị của GV :
III, Các hoạt động dạy học
1, Giới thiệu bài.
2, Dạy bài mới
2.1, Ôn lại cách đọc số, viết số và các
hàng
a, Gv viết số, gọi Hs đọc :
83251;83001; 80201; 80001
b, Mối quan hệ giữa hai hàng liền kề
+ Các chữ số giữa hai hàng liền kề có
mối quan hệ với nhau nh thế nào ?
- H.s phân tích mẫu
- Hs tự làm bài vào vở, 1 Hs lên bảng
9171 = 9000 + 100 + 70 + 1
- H.s làm bài vào vở, 1 Hs lên bảng
7000 + 300 + 50 + 1=7351
- H.s nêu yêu cầu của bài + Ta tính độ dài các cạnh của hình đó
- H.s làm bài vào vở, 1 Hs lên bảng:
Chu vi hình tứ giác ABCD là:
6 + 4 + 3 + 4 = 17 (cm)Chu vi hình chữ nhật MNPQ là:
(4 + 8) 2 = 24 (cm)Chu vi hình vuông GHIK là:
5 4 = 20 (cm)
- H.s nêu
Trang 4- Cần phải trung thực trong học tập.
- Giá trị của trung thực nói chung và trung thực trong học tập nói riêng
2 Biết trung thực trong học tập
3 Biết đồng tình ủng hộ những hành vi trung thực và phê phán những hành vithiếu trung thực trong học tập
II Tài liệu và ph ơng tiện:
- SGK đạo đức 4
- Các mẩu chuyện, tấm gơng về sự trung thực trong học tập
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
- yêu cầu HS xem tranh trong SGK
và nêu nội dung tình huống.
- HS xem tranh và nêu nội dung từng tìnhhuống
- Liệt kê các cách giải quyết có thể củabạn Long trong tình huống
- Tóm tắt thành mấy cách giải quyết
* Hoạt động 2: Làm việc cá nhân (Bài1 SGK)
- Nêu yêu cầu bài tập
- Làm việc cá nhân
- HS trình bày ý kiến, trao đổi chất vấn
Trang 5lẫn nhau.
- kết luận: Việc a, b, d là thiếu trung
thực trong học tập
Việc c là trung thực trong học tập
* Hoạt động 3: Thảo luận nhóm (Bài 2 SGK).
- GV nêu từng ý trong bài tập yêu
cầu HS tự lựa chọn theo 3 thái độ:
* Hoạt động nối tiếp:
- HS su tầm các mẩu chuyện, tấm gơng
về trung thực trong học tập
- Tự liên hệ bản thân
3 Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà su tầm những mẩu chuyện, tấm gơng về trung thực trong học tập
- Chuẩn bị tiểu theo chủ đề bài học
*Một số mẫu vật liệu và dụng cụ cắt, khâu, thêu:
-Một số mẫu vải (vải sợi bôngv, vải sợi pha, vải hoa, vải kẻ, vải trắng, vảimàu, ) và chỉ khâu, chỉ thêu các màu
-Kim khâu, kim thêu các cỡ (kim khâu len, kim khâu, kim thêu)
-Một số sản phẩm may, khâu thêu
III
CáC HOạT ĐộNG DạY - HọC
Hoạt động dạy
Hoạt động học1.Kiểm tra bài cũ
-GV cho HS nêu một số dụng cụ cắt, khâu,
thêu Cách sử dụng kéo, thớc ?
-GV Nhận xét
2.Giới thiệu bài:
-HS nêu
Trang 6-GV giới thiệu hôm nay chúng ta đi tìm hiểu
tiếp bài cách khâu, thêu trên vải
Ghi tựa bài
*Hoạt động 1
GV hớng dãn HS quan sát tìm hiểu về đặc
điểm và cách sử dụng kim
-GV cho HS quan sát các loại mẫu kim cỡ lớn,
nhỏ khác nhau và HS dựa vào tranh sgk để trả
lời các câu hỏi:
-Em hãy cho biết đặc điểm của kim khâu, kim
có kích thớc nhỏ hơn lổ đuôi kim để dể xâu
chỉ Trớc khi xâu kim cần vuốt đầu chỉ
-Ve nút chỉ bằng cánh dùng ngón tay cái và
ngón tay trỏ
-GV vừa nêu vừa thực hiện cho HS quan sát
-GV cho HS nêu tác dụng của việc ve nút chỉ
-GV thực hiện việc đâm kim qua vải và rút chỉ
(đối với chỉ cha ve) cho HS quan sát
-Quan sát và nêu nhận xét
-Kim đợc làm bằng kim loại cứng, có
độ lớn, nhỏ khác nhau.Mũi kimnhọn, sắc Thân kim nhỏ và thon dần
về phía mũi kim Đuôi kim hơi dẹp,
-Lắng nghe
-Lắng nghe và theo dõi sự hớng dẫncủa GV
-HS thực hiện
Trang 7- Tính đợc giá trị của biểu thức
9000 – 3000 = 6000 ; 8000 x 3
=24000
8000 : 2 = 4000 ; 11000 x 3 = 33000
- Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
- Gọi HS nêu cách so sánh - 4327 > 3742 vì hai số cùng có 4 chữ
đến hàng chục nghìn thì đợc
Trang 85<6<7 vậy 56731 là số bé nhất, 75631
là số lớn nhất, …+ Bài 5:
treo bảng số liệu nh bài tập 5 SGK Quan sát và đọc bảng thống kê số liệu Bác Lan mua mấy loại hàng? Đó là
những hàng gì? Giá tiền và số lợng
của mỗi loại hàng là bao nhiêu
Bác Lan mua 3 loại hàng, đó là: 5 cáibát, 2 kg đờng và 2 kg thịt
làm thế nào để tính đợc bác Lan mua
hết bao nhiêu tiền bát,
Trang 9- Bảng phụ, bộ chữ cái ghép tiếng.
III Các hoạt động dạy – học:
A Mở đầu:
GV nói về tác dụng của tiết “Luyện
từ và câu” mà HS đã làm quen từ lớp
2
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu và ghi đầu bài:
2 Giảng bài mới:
cầu trong SGK
- Tất cả HS đếm thành tiếng (8 tiếng)
*Yêu cầu 2: Đánh vần tiếng bầu. - Tất cả HS đánh vần thầm
Bờ - âu – bâu – huyền – bầu
* Yêu cầu 3: Phân tích cấu tạo tiếng
* Yêu cầu 4: Phân tích cấu tạo của
Trang 10GV gọi HS giải câu đố bằng cách viết
vào bảng con để bí mật kết quả
Để nguyên là sao Bớt âm đầu thành ao
Đó là chữ sao
3 Củng cố- dặn dò:
Khoa học Con ngời cần gì để sống
III Các hoạt động dạy - học:
1 Giới thiệu và ghi đầu bài:
- Điều kiện tinh thần văn hóa xã hội -> Tình cảm gia đình, bạn bè, làng
xóm, các phơng tiện học tập, vui chơigiải trí, …
b HĐ2: Làm việc với phiếu học tập và
SGK
+ Bớc 1: Làm việc với phiếu học tập
Trang 11sống của con ngời cần có những gì
- … nhà ở, quần áo, phơng tiện giaothông và những tiện nghi khác…
- Biết cách chơi và tham gia chơi đợc trò chơi”Truyền bóng tiếp sức”
II Địa điểm, ph ơng tiện:
- Sân trờng hoặc trong lớp
- 1 còi, 4 quả bóng nhỡ cao su hoặc nhựa
III Các hoạt động dạy - học:
- Nội dung bao gồm: ĐHĐN, bài TD
phát triển chung, bài tập rèn luyện kỹ
năng vận động cơ bản, trò chơi vận
động và các môn tự chọn, …
HS: Đứng đội hình 4 hàng ngang vànghe
Trang 12b Phổ biến nội quy yêu cầu tập
d Trò chơi Chuyền bóng tiếp sức :“ ”
- GV làm mẫu và phổ biến luật chơi - HS: Cả lớp chơi theo sự hớng dẫn
II Đồ dùng dạy - học:
- Tranh minh họa
- Giấy viết câu, khổ thơ cần luyện đọc
III Các hoạt động dạy - học:
a Giới thiệu và ghi đầu bài:
b Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:
* Luyện đọc:
- Nghe và sửa lỗi phát âm cho HS
HS: Tiếp nối nhau đọc 7 khổ thơ(2–3lần)
* Tìm hiểu bài: HS: Đọc thầm, đọc lớt để trả lời câu hỏi
? Đọc thầm 2 khổ thơ đầu và cho biết
những câu thơ sau muốn nói điều gì
“ Lá trầu khô giữa cơi trầu
………
Ruộng vờn vắng mẹ … tra ”
- Những câu thơ trên cho biết mẹ bạnnhỏ ốm: “Lá trầu … cơi trầu” vì mẹkhông ăn đợc Truyện Kiều gấp lại vì mẹkhông đọc đợc, ruộng vờn sớm tra vắngbóng mẹ vì mẹ ốm không làm đợc
? Đọc thầm khổ 3 và cho biết sự quan - Cô bác xóm làng đến thăm, ngời cho
Trang 13tâm chăm sóc của xóm làng đối với
mẹ của bạn nhỏ đợc thể hiện qua
những câu thơ nào
trứng, ngời cho cam Anh y sỹ đã mangthuốc vào
? Đọc thầm toàn bài và cho biết
những chi tiết nào trong bài thơ bộc lộ
tình yêu thơng sâu sắc của bạn nhỏ
đối với mẹ
HS: + Bạn nhỏ xót thơng mẹ:
“Nắng ma từ những ngày xaLặn trong đời mẹ đến giờ cha tanCả đời đi gió ………tập điVì con ………nhiều nếp nhăn”+ Mong mẹ chóng khỏe:
“Con mong mẹ khỏe dần dần”
+ Không quản ngại, làm đủ mọi việc
để mẹ vui:
“Mẹ vui ……….múa ca”
+ Bạn thấy mẹ là 1 ngời có ý nghĩa to lớn đối với mình:
“Mẹ là đất nớc ………của con”
-Tính đợc giá trị của biểu thức
Trang 14b Hớng dẫn ôn tập:
GV yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết
- Gọi HS nêu thứ tự thực hiện các
phép tính trong biểu thức rồi làm
= 6616b) 6000 – 1300 x 2 = 6000 – 2600
= 3400c) (70850 - 50230) x 3 = 20620 x 3
= 61860d) 9000 + 1000 : 2 = 9000 + 500
= 9500+ Bài 4: HS nêu yêu cầu của bài toán, tự làm
bài
- 4 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở
- GV gọi HS nhận xét và cho điểm
? Bài toán thuộc dạng toán gì? - … Rút về đơn vị.
Trang 15Thứ 5 ngày 19 thỏng 8 năm 2010
Thể dục
Tập hợp hàng dọc, dóng hàng điểm số
đứng nghiêm, đứng nghỉ Trò chơi: chạy tiếp sức
I Mục tiêu:
- Củng cố và nâng cao kỹ năng: Tập hợp hàng dọc, dóng hàng điểm số, đứngnghiêm, đứng nghỉ Yêu cầu tập hợp nhanh, trật tự, động tác điểm số, đứng nghỉphải đều, dứt khoát, đúng theo khẩu lệnh
- Trò chơi “Chạy tiếp sức” Yêu cầu HS chơi đúng luật
II Đồ dùng dạy - học:
- Địa điểm: Sân trờng, vệ sinh nơi tập
- Phơng tiện: 1 còi, 2 - 4 lá cờ đuôi nheo, kẻ vẽ sân chơi
III Nội dung và phơng pháp lên lớp:
nhận xét, sửa chữa những động tác sai
- GV quan sát và sửa chữa những em
b Trò chơi - Chạy tiếp sức.
- GV nêu tên trò chơi, giải thích cách
3 Phần kết thúc: (4 – 6 phút)
- HS: Đi thành vòng tròn, thả lỏng toànthân
- GV hệ thống bài
- Nhận xét, đánh giá kết quả bài học
- Về nhà tập cho cơ thể khỏe mạnh
Trang 16B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu và ghi đầu bài:
2 Hớng dẫn HS làm bài tập:
+ Bài 1:
- GV cho điểm các nhóm
HS: - 1 em đọc đầu bài, đọc cả VDmẫu
GV: Cùng cả lớp chốt lại lời giải đúng
- Các cặp tiếng bắt vần với nhau:
choắt – thoắtxinh – nghênh
- Cặp có vần giống nhau hoàn toàn:
choắt – thoắt
- Cặp có vần giống nhau không hoàn
toàn: xinh – nghênh
+ Bài 4:
Hai tiếng bắt vần với nhau là 2 tiếng có
vần giống nhau: giống nhau hoàn toàn
hoặc không hoàn toàn
HS: Đọc yêu cầu bài tập, phát biểu,
Trang 17Giải câu đố: Chữ là bút cách viết ra giấy và nộp cho cô giáo.
3 Củng cố – dặn dò:
Toán
&4:Biểu thức có chứa 1 chữ
I Mục tiêu:
- Bớc đầu nhận biết đợc biểu thức chứa một chữ
- Biết tính giá trị của biểu thức chứa một chữ khi thay chữ bằng số
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu và ghi đầu bài:
2 Giới thiệu biểu thức có chứa 1 chữ.
a.Biểu thức có chứa 1 chữ:
- GV: Gọi HS đọc bài toán
? Muốn biết Lan có tất cả bao nhiêu quyển
vở ta làm nh thế nào
HS: 2 em đọc bài toán
- Ta thực hiện phép cộng số vở Lan cóban đầu với số vở mẹ cho thêm
- Treo bảng số nh SGK và hỏi:
? Nếu mẹ cho Lan 1 quyển vở thì Lan có tất
? Nếu mẹ cho thêm a quyển thì Lan có tất
cả bao nhiêu quyển
- GV giới thiệu: 3 + a là biểu thức có chứa 1
? Khi biết 1 giá trị cụ thể của a, muốn tính
giá trị của biểu thức 3 + a ta làm thế nào
- … Ta thay giá trị của a vào biểuthức rồi thực hiện
? Mỗi lần thay chữ a bằng số ta tính đợc gì? - … ta tính đợc giá trị của biểu thức 3
Trang 18? Nếu b = 4 thì 6 + b bằng bao nhiêu? HS: Nếu b = 4 thì 6 + b = 6 + 4 = 10.
- Các phần còn lại HS tự làm
115 – c với c = 7Nếu c = 7 thì 115 – c = 115 – 7 =
108+ Bài 2:
- GV hớng dẫn làm mẫu 1 phần sau đó HS
tự làm bài
+ Bài 3: Tính giá trị biểu thức:
250 + m với m = 10, m = 80, m = 30
- GV gọi HS chữa bài, đổi chéo vở kiểm tra
- Chấm điểm cho HS
HS: - 1 em đọc để bài và tự làm bài
- 3 HS lên bảng làm, cả lớp làmvào vở
Học xong bài HS biết:
- Định nghĩa đơn giản bản đồ: Tên phơng hớng, tỷ lệ, ký hiệu bản đồ
- Các ký hiệu của 1 số đối tợng địa lý thể hiện trên bản đồ
II Đồ dùng dạy - học:
Một số loại bản đồ thế giới, châu lục, Việt Nam, …
III Các hoạt động dạy – học:
A Giới thiệu và ghi đầu bài:
B Dạy bài mới:
VD: + Bản đồ thế giới thể hiện toàn bộ
bề mặt trái đất
+ Bản đồ châu lục thể hiện 1 bộphận lớn của bề mặt trái đất – cácchâu lục
+ Bản đồ Việt Nam thể hiện 1 bộphận nhỏ hơn của bề mặt trái đất – n-
Trang 19? Ngày nay, muốn vẽ bản đồ chúng ta
thờng phải làm nh thế nào?
? Tại sao cùng vẽ về Việt Nam mà bản
đồ H3 trong SGK lại nhỏ hơn bản đồ
địa lý tự nhiên Việt Nam treo tờng?
+ Bớc 2:
- Đại diện HS trả lời
- Sửa chữa và bổ sung
2 Một số yếu tố của bản đồ:
*Hoạt động 3: Làm việc theo nhóm
+ Bớc 1: GV nêu các câu hỏi để thảo
đồ và thảo luận theo câu hỏi của GV
+ Bớc 2: Làm việc theo cặp HS: 2 em thi đố cùng nhau
- 1 em vẽ ký hiệu, 1 em nói ký hiệu đó
Trang 21Thứ 6 ngày 20 thỏng 8 năm 2010
Toán
&6:Luyện tập
I Mục tiêu:
- Tính đợc giá trị của biểu thứcchứa một chữ khi thay chữ bằng số
- làm quen với công thức tính chu vi hình vuông có đọ dài cạnh a
II Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
GV nhận xét và cho điểm
HS: 3 em lên bảng làm bài, dới lớp nhậnxét, sửa chữa
HS: Nêu yêu cầu bài tập
HS: Thay số 5 vào chữ a rồi thực hiệnphép tính:……
HS: Nêu yêu cầu của bài tập
HS: Lấy số đo 1 cạnh nhân với 4
5 x 4 = 20 (dm)c) Chu vi của hình vuông là:
Trang 22- Ba, bốn tờ phiếu khổ to kẻ theo yêu cầu bài tập 1.
- Vở bài tập Tiếng Việt 4
III Các hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Bài văn kể chuyện khác với bài văn
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu và ghi đầu bài:
+ Dế Mèn+ Nhà Trò+ Bọn nhện+ Bài 2: Nhận xét tính cách nhân vật HS: Đọc yêu cầu bài tập, trao đổi theo
cặp và nêu ý kiến
- Trong “Dế Mèn bênh vực kẻ yếu”:Nhân vật Dế Mèn khảng khái, có lòngthơng ngời, ghét áp bức bất công, sẵnsàng làm việc nghĩa để bênh vực kẻ
Trang 23Căn cứ để nêu nhận xét trên: Lời nói
và hành động của Dế Mèn che chở giúp
đỡ Nhà Trò
- Trong “Sự tích hồ Ba Bể”: Mẹ con bànông dân giàu lòng nhân hậu
Căn cứ để nêu nhận xét: Cho bà cụ
ăn xin ngủ, ăn trong nhà, hỏi bà cụcách giúp những ngời bị nạn, chèothuyền cứu giúp những ngời bị nạn
+ Bài 1: HS: Đọc yêu cầu bài tập, cả lớp đọc
thầm, quan sát tranh minh hoạ, trao đổi
và trả lời câu hỏi
? Nhân vật trong truyện là ai?
+ Gô - sa láu lỉnh+ Chi - ôm – ca nhân hậu, chăm chỉ
HS: Đọc yêu cầu bài tập
HS: Trao đổi, tranh luận về các hớng sựviệc có thể xảy ra và đi tới kết luận:+ Nếu bạn nhỏ biết quan tâm đến ngờikhác, bạn sẽ chạy lại nâng em bé dậy,phủi quần áo cho em, xin lỗi em, dỗ emnín, …
+ Nếu bạn nhỏ không biết quan tâm
đến ngời khác, bạn sẽ bỏ chạy, hoặctiếp tục chạy nhảy nô đùa, … mặc emkhóc
HS: Suy nghĩ thi kể
5 Củng cố – dặn dò:
Trang 24Khoa học
Trao đổi chất ở ngời
I Mục tiêu:
Sau bài học, HS biết:
- Kể ra những gì hằng ngày cơ thể ngời lấy vào và thải ra trong quá trìnhsống
- Nêu đợc thế nào là quá trình trao đổi chất
- Viết hoặc vẽ sơ đồ sự trao đổi chất giữa cơ thể ngời với môi trờng
II Đồ dùng dạy - học:
- Hình trang 6, 7 SGK
- Giấy khổ to
III Các hoạt động dạy – học:
1 Kiểm tra bài cũ:
? Con ngời cần gì để duy trì sự sống
- Nhận xét, bổ sung và cho điểm
HS: Trả lời
2 Bài mới:
a Giới thiệu và ghi đầu bài.
b Dạy bài mới:
* Hoạt động 1: Tìm hiểu về sự trao đổi
chất ở ngời
+ Mục tiêu:
+ Cách tiến hành:
- Bớc 1: GV Giao nhiệm vụ cho HS
quan sát và thảo luận theo cặp
HS: Thảo luận theo cặp
? Cơ thể con ngời lấy những gì từ môi
trờng và thải ra môi trờng những gì
trong quá trình sống của mình