1. Trang chủ
  2. » Văn bán pháp quy

GIAO AN TUAN 4 buổi 2 năm học 2019 - 2020 (1C)

9 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 16,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức tự giác học bài và làm bài tập.. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.[r]

Trang 1

TUẦN 4

Ngày soạn:27/9/2019

Ngày giảng: Thứ hai ngày 30 tháng 10 năm 2019

BD TIẾNG VIỆT LUYỆN ĐỌC, VIẾT Ô, Ơ

I MỤC TIÊU:

- Đọc: + ô, ơ

+ hổ, vở, vỡ, cổ, cờ, hồ

+ bé vẽ cô, bé vẽ cờ

- Viết: hổ, bơ, cô ( mỗi chữ 1 dòng)

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ôn đọc:

- GV ghi bảng:

+ ô, ơ

+ hổ, vở, vỡ, cổ, cờ, hồ

+ bé vẽ cô, bé vẽ cờ

- GV nhận xét, sửa phát âm

2 Viết:

- Hướng dẫn viết vào vở ô ly

hổ, bơ, cô Mỗi chữ 1 dòng

- Quan sát, nhắc nhở HS viết đúng

3 Chấm bài:

- GV chấm vở của HS

- Nhận xét, sửa lỗi cho HS

4 Củng cố - dặn dò:

- GV hệ thống kiến thức đã học

- Dặn HS luyện viết lại bài ở nhà

- HS đọc: cá nhân, nhóm, lớp

- HS viết vở ô ly

- Dãy bàn 1 nộp vở

BD Toán ÔN: DẤU > , <

I MỤC TIÊU:

- Giúp HS đọc, viết được dấu > , <

- Làm đúng bài tập trang 14

II ĐỒ DÙNG:

- Vở bài tập Toán

Trang 2

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích yêu cầu tiết học

2 Ôn tập:

a Ôn đọc

- GV nhận xét, sửa đọc số cho học sinh

b Hướng dẫn làm bài tập ( trang 14)

* Bài 1: -Đọc, viết > , <

- 3 < 4

4 > 3

1 < 3

3 > 1

5 > 2

2 < 5

2 < 4

4 > 2

- Quan sát, giúp học sinh yếu viết đúng

* Bài tập 2: Viết theo mẫu

- Hướng dẫn xem mẫu và làm bài

- Có mấy con thỏ ?

- Có mấy củ cà rốt ?

- So sánh số thỏ và số củ cà rốt ?

- Vậy điền vào ô trống như thế nào ?

- Tương tự cho HS làm bài tiếp

- Quan sát, giúp HS chậm

3 Củng cố - Dặn dò:

- GV nhận xét, tuyên dương bài làm tốt

- Dặn HS xem lại bài

- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

- HS đọc: cá nhân, nhóm, lớp

- HS viết bài

- 2 HS nhắc lại tên bài

- 4 con thỏ

- 3 củ

- Số thỏ nhiều hơn số cà rốt , số cà rốt ít hơn số thỏ

4 > 3; 3 < 4

- HS làm bài

- HS nghe và ghi nhớ

Ngày soạn:28/ 9/2019

Ngày giảng: Thứ ba ngày 01 tháng 10 năm 2019

BD TIẾNG VIỆT LUYỆN ĐỌC, VIẾT i, a

I MỤC TIÊU:

- Đọc: + i, a

+ bi, vi, li, ba, va, la

+ bé hà có vở ô li; lá cờ

- Viết: bi, ba, la, li ( mỗi chữ 1 dòng)

Trang 3

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ôn đọc:

- GV ghi bảng:

+ i, a

+ bi, vi, li, ba, va, la

+ bé hà có vở ô li; lá cờ

- GV nhận xét, sửa phát âm

2 Viết:

- Hướng dẫn viết vào vở ô ly

bi, li, ba, la Mỗi chữ 1 dòng

- Quan sát, nhắc nhở HS viết đúng

3 Chữa bài:

- GV chữa vở của HS

- Nhận xét, sửa lỗi cho HS

4 Củng cố - dặn dò:

- GV hệ thống kiến thức đã học

- Dặn HS luyện viết lại bài ở nhà

- HS đọc: cá nhân, nhóm, lớp

- HS viết vở ô ly

- Dãy bàn 1 nộp vở

Ngày soạn: 30/ 10/2019

Ngày giảng: Thứ tư ngày 02 tháng 10 năm 2019

Thực hành tiếng việt Tiết 1: I, H, O

I MỤC TIÊU:* Qua tiết học giúp học sinh:

- Kiến thức: Học sinh biết viết tiếng có hình minh họa trên Viết đẹp các tiếng: lê,

hè, võ

- Kĩ năng: Củng cố về đọc, viết các vần và chữ ghi âm l, h, o.

- Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức tự giác học bài và làm bài tập

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

* GV: Nội dung các bài tập * HS: Vở bài tập, bút, bảng, phấn

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A bài cũ: (5’)- HS đọc, viết ê, v, bê, ve, về…

- Gọi học sinh đọc SGK bài ê, v, bê, ve, về…

- Đọc, viết: ê, v, bê, ve, về…

Trang 4

- GV nhận xét, tuyên dương.

B Dạy học bài mới: (30’)

2/ Bài mới:

+ Bài 1: Tiếng nào có âm l, h và âm o.

- Gv cho HS quan sát tranh và đọc các tiếng

? Những tiếng nào có âm l?

? Những tiếng nào có âm h?

? Những tiếng nào có âm o?

+ Bài 2: Ai làm gì?

- Gv yêu cầu HS quan sát tranh và nêu ai

làm gì?

- Tranh 1:

- Tranh 2:

- Tranh 3:

- ………

+ Bài 3: Viết

- Gv hướng dẫn hS viết

3 Củng cố, dặn dò:(2’)

- Cho HS đọc lại bài trên bảng và tìm tiếng

mới

- Nhắc nhở tiết sau

Nhận xét giờ học

- HS đọc: vò, bò, lọ, hề, lê, le le

- lê, le, lọ

- hề

- vò, bò, lọ

- HS quan sát

- Bác đang bê ti vi

- Mẹ đang bế bé

- Tay đang vò đỗ

HS viết bảng con

- HS viết vào vở

- lê: một dòng

- hè: một dòng

- Võ: một dòng Đọc lại bài ở bảng, tìm tiếng có

âm vừa học ở ngoài bài

Thực hành toán Tiết 1: ÔN DẤU BÉ

I- MỤC TIÊU: Giúp hs:

- Kiến thức: Biết so sánh số lượng và sử dụng từ bé hơn", dấu < khi so sánh các số

- Kĩ năng: Thực hành so sánh các số từ 1 đến 5 theo quan hệ bé hơn

- Thái độ: Có ý thức chăm chỉ học môn Toán

II - ĐỒ DÙNG

Trang 5

- Vở thực hành toán.

- Bảng phụ

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1 Bài cũ: (4’)

- HS đếm từ 1 đến 5 và từ 5 về 1

- Đứng trước số 3 là số mấy?

2 Bài luyện: (30’)

+ Bài 1: Viết vào chỗ chấm (theo

mẫu)

? Bên trái có mấy con cá?

? Bên phải có mấy con cua?

? Vậy 2 so với 3 như thế nào?

- Tương tự các tranh khác HS tự

làm

- Gv gọi HS đọc kết quả

+ Bài 2: Viết ( Theo mẫu)

- Gv hướng dẫn

- Gv quan sát theo dõi

+ Bài 3: Viết dấu < vào chỗ chấm

- Gv hướng dẫn

+ Bài 4: Nối với số thích hợp

- Gv hướng dẫn cách làm

Gv chia lớp thành 3 nhóm lên thi

nối nhanh, nối đúng

3- Củng cố, dặn dò:(5)

- Gv chữa bài và nhận xét

- Dặn hs về nhà làm bài

- HS trả lời

- 2 con cá

- 3 con cua

- 2 bé hơn 3

- HS làm vở bài tập

- 3 < 4 3 < 5 2 < 5

- HS tự làm

- 3HS lên bảng làm

- HS khác nhận xét

2 < 3 3<4 4 < 5

1 < 3 3 < 5 2 < 5

- HS tự làm

- Gọi HS đọc kết quả

- HS theo dõi

- Các nhóm lên thi

- Các nhóm nhận xét

Ngày soạn: 01/ 10/2019

Ngày giảng: Thứ năm ngày 03 tháng 10 năm 2019

THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT

Tiết 2: LUYỆN VIẾT , LUYỆN ĐỌC VIẾT TIẾNG TỪ CÓ ÂM D, Đ

Trang 6

I MỤC TIÊU : Giúp h/s củng cố:

- Kiến thức: Đọc viết các âm đã học d, đ một cách chắc chắn

- Kĩ năng: Nối từ đúng hình Điền đúng d (đ) để được chữ đúng hình

- Thái độ: Viết đúng chữ ghi tiếng, từ có chứa âm d, đ

II ĐỒ DÙNG

- Bảng phụ

- Vở TH Tiếng Việt, vở ô li

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

A giới thiệu bài: (1’)

B HD h/s ôn tập:(32’)

* Bài 1: Y/c tìm tiếng có d( đ)

làm thế nào?

HD h/s học yếu

=> Chữa bài, nhận xét

* Bài 2: Nối chữ với hình

- Bé đi bộ, bà đi đò, mẹ đo vải, dì vẽ

-> Kq’ đúng chốt cách đọc, cách nối

* Bài 3: Viết từ úng dụng: bé đi bộ, bà đi

đò

- HD: HS viết cụm từ khoảng cách giữa

các tiếng là con chữ o

- Viết mẫu - HD

HD h/s viết xấu

=> Chữa 7 bài, nhận xét

C Củng cố, dặn dò:(5’)

- Gv thu toàn bài- chữa bài nhận xét.

- C2 ND bài

- Nhận xét giờ học

2 h/s nêu

qs kĩ hình đọc từ

h/s làm bài đổi bài KT

h/s viết bài

Ngày soạn:02/10/2018

Ngày giảng: Thứ sáu ngày 05 tháng 10 năm 2018

Thực hành toán Tiết 2: ÔN DẤU LỚN

I- MỤC TIÊU: Giúp hs:

Trang 7

- Kiến thức: Biết so sánh số lượng và sử dụng từ lớn hơn", dấu > khi so sánh các số

- Kĩ năng: Thực hành so sánh các số từ 1 đến 5 theo quan hệ lớn hơn

- Thái độ: Có ý thức chăm chỉ học môn Toán

II- ĐỒ DÙNG:

- Vở thực hành toán

- Bảng phụ

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Bài cũ: (4’)

- HS đếm từ 1 đến 5 và từ 5 về 1

1 4 4 5 2 4

2 Bài luyện: (30’)

+ Bài 1: Viết vào chỗ chấm (theo

mẫu)

? Bên trái có mấy ô vuông?

? Bên phải có mấy ô vuông?

? Vậy 5 so với 3 như thế nào?

- Tương tự các tranh khác HS tự

làm

- Gv gọi HS đọc kết quả

+ Bài 2: Viết ( Theo mẫu)

- Gv hướng dẫn

- Gv quan sát theo dõi

+ Bài 3: Viết dấu > vào chỗ chấm

- Gv hướng dẫn

+ Bài 4: Nối với số thích hợp

- Gv hướng dẫn cách làm

Gv chia lớp thành 3 nhóm lên thi

- HS trả lời

- 3 HS lên bảng làm

- 5 ô vuông

- 3 ô vuông

- 5 lớn hơn 3

- HS làm vở bài tập

- 3 < 4 4 > 2 3 > 2 2 < 4

- HS tự làm

- 3HS lên bảng làm

- HS khác nhận xét

5 > 3 4 > 3 3 >2 5> 4 3 > 1 5 > 2

- HS tự làm

- Gọi HS đọc kết quả

- HS theo dõi

- Các nhóm lên thi

Trang 8

nối nhanh, nối đúng.

3- Củng cố, dặn dò:(5)

- Gv chữa bài và nhận xét

- Dặn hs về nhà làm bài

- Các nhóm nhận xét

Thực hành tiếng việt

I MỤC TIÊU

- Kiến thức: Học sinh đọc viết được: i,a từ và câu ứng dụng

- Kĩ năng: Viết được bé bi có quà

- Thái độ: Luyện nói từ 2 đến 3 câu theo tranh

II/ ĐỒ DÙNG

- Tranh minh hoạ

- Vở thực hành Tiếng việt

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1/ Bài cũ:(5’)

Đọc viết chữ cờ, cò, cỗ, vẽ

Nhận xét, tuyên dương

2/ Bài mới:

+ Bài 1: Tiếng nào có âm i và âm a.

- Gv cho HS quan sát tranh và đọc

các tiếng

? Những tiếng nào có âm i?

? Những tiếng nào có âm a?

+ Bài 2: Đọc

- Gv yêu cầu HS đọc các câu Đọc

thầm, đánh vần, đọc trơn

- Đọc cá nhân, đồng thanh

- Gv hướng dẫn HS nối

+ Bài 3: Viết

- 2 HS lên bảng thực hiện

- HS đọc: bà, ti vi, bi ve, va li, mì, cá cờ

- Ti vi, va li, mì

- Bà, va li, cá cờ

- HS đọc theo cột ngang

Bà và cô

Bé bi a bà về

Có cả cô lê cô lê là cô bé bi

Bé bi à, cô bế bé

Bà có cá, bà có cả cà, cả bi

- HS viết bảng con

Trang 9

- Gv hướng dẫn hS viết.

3 Củng cố, dặn dò:(2’)

- Cho HS đọc lại bài trên bảng và tìm

tiếng mới

- Nhắc nhở tiết sau

- Nhận xét giờ học

- HS viết vào vở

Đọc lại bài ở bảng, tìm tiếng có âm vừa học ở ngoài bài

Ngày đăng: 03/03/2021, 18:22

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w