1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giao an theo Tuan Lop 1 Giao an Tuan 4 Lop 1

13 8 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 36,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Gọi học sinh đọc tiếng đọc phân tích , đọc đánh vần, đọc trơn trên bộ đồ dùng học tập * Giáo viên cung cấp từ khóa: - Giáo viên đưa tranh có chứa từ “tổ” - Giải thích – Đính từ khóa [r]

Trang 1

TUẦN 4

Thứ hai ngày 16 tháng 09 năm 2019

Học vần ( T 29 + 30 ) BÀI 13 : n- m

SGK/ 28 -Thời gian dự kiến: 70 phút

A Mục tiêu:

- Đọc được: n, m, nơ, me; từ và câu ứng dụng

- Viết được: n, m, nơ, me

.- Luyện nĩi từ 2-3 câu theo chủ đề: bố mẹ, ba má

B.ĐD dạy học: - GV: Bảng cài, Quả me, bộ thực hành

- HS: Bảng con, bộ thực hành

C.Các hoạt động dạy học :

Hoạt động 1: KT Bài cũ

-Giáo viên yêu cầu học sinh đọc bài và viết bảng con

Hoạt động 2: GT Bài mới: Bài 13 : n - m

* Tiết 1

Hoạt động 3: Dạy âm n

- Giáo viên viết bảng âm n.

- Giáo viên hướng dẫn học sinh phát âm n: đầu lưỡi cong chạm lợi trên, hơi thoát ra qua cả

miệng lẫn mũi

- Giáo viên yêu cầu học sinh phát âm – Cả lớp đồng thanh một lần

*Học sinh ghép âm trên bộ đồ dùng học tập:

- Học sinh đính âm n - Kiểm tra sửa sai - Nhận xét

- Giáo viên đính âm n lên bộ đồ dùng học tập - Học sinh đọc âm

*Học sinh ghép tiếng khóa:

- Giáo viên yêu cầu học sinh: lấy âm để ghép tiếng

- ? Có âm n muốn có tiếng nơ ta thêm âm gì ? ( ơ )

- Học sinh ghép tiếng nơ - Kiểm tra sửa sai - Nhận xét.

- Giáo viên đính tiếng nơ lên bộ đồ dùng dạy học – Học sinh đọc

- Gọi học sinh đọc tiếng ( đọc phân tích , đọc đánh vần, đọc trơn ) trên bộ đồ dùng học tập

*Giáo viên cung cấp từ khóa:

-Giáo viên đưa tranh có chứa từ “ nơ” - Giải thích ngắn gọn – Đính từ khóa lên.

- Gọi học sinh đọc trơn

+ Giáo viên gọi 2-3 học sinh đọc lại âm, tiếng, từ

Hoạt động 4 : Dạy âm m : tương tự như âm n ( m: hai môi khép lại rồi bật ra, hơi thoát ra

qua cả miệng lẫn mũi)

Hoạt động 5: So sánh: n – m

=> Thư giãn:

Hoạt động 6: Đọc từ ứng dụng:

- Giáo viên ghi bảng – Hướng dẫn học sinh đọc từ ứng dụng

(nhận diện âm vừa học , đánh vần tiếng, đọc trơn từ ) - Giải nghĩa từ : no

Hoạt động 7: Hướng dẫn viết bảng con:

-Giáo viên yêu cầu học sinh viết bảng con – Nhận xét

Trang 2

* Tiết 2

Hoạt động 8: Luyện đọc

a)Đọc bài trên bảng nội dung của tiết 1:

-Gọi học sinh đọc các âm, tiếng khóa, từ khóa, từ ứng dụng

- Cả lớp đồng thanh một lần

b)Đọc câu ứng dụng:

- Hướng dẫn học sinh quan sát tranh minh họa câu ứng dụng - Đặt câu hỏi để rút ra câu ứng dụng - Giáo viên ghi bảng - Hướng dẫn học sinh đọc từ khó - Luyện đọc trên bảng

c) Đọc sách giáo khoa: Gọi học sinh đọc các âm, tiếng khóa, từ khóa, từ ứng dụng, câu ứng

dụng

* Thư giãn:

Hoạt động 9: Luyện tập: Học sinh làm bài tập.

Hoạt động 10: Luyện nói:

-Học sinh quan sát tranh nêu lên ý của mình

-Nhận xét sửa sai

Hoạt động 11: Củng cố – Dặn dò

- Đọc lại bài - Tìm thêm tiếng mới - Nhận xét

D.Phần bổ sung:

=================================

Chiều

Mơn: Học vần ( Bổ sung )

Tên bài : Phân tích tiếng cĩ n - m Luyện viết A/ Mục tiêu: - HS đọc và viết đúng âm n, m và các tiếng, từ, câu ứng dụng chứa n, m

B/ Các hoạt động dạy và học:

1/ HĐ1: Đọc bài trong Sgk

- Hình thức đọc: nhĩm đơi, nhĩm lớn, cá nhân

- HS đọc bài – GV theo dõi, nhắc nhở và kèm HS đọc cịn yếu

- Đọc thi giữa các nhĩm, cá nhân N/x, tuyên dương

2/ HĐ2: Thi tìm ghép tiếng chứa n, m

- Tổ chức cho hs thi theo nhĩm N/x, tuyên dương

3/ HĐ3: Luyện viết bảng con và viết vào vở trắng

- GV theo dõi và giúp đỡ hs viết cịn yếu

C Bổ sung :

=============================

Mơn: Học vần ( Bổ sung )

Tên bài : Viết tiếng cĩ n - m Luyện viết A/ Mục tiêu: - HS đọc và viết đúng âm n, m và các tiếng, từ, câu ứng dụng chứa n, m

B/ Các hoạt động dạy và học:

1/ HĐ1: Đọc bài trong Sgk

- Hình thức đọc: nhĩm đơi, nhĩm lớn, cá nhân

- HS đọc bài – GV theo dõi, nhắc nhở và kèm HS đọc cịn yếu

- Đọc thi giữa các nhĩm, cá nhân N/x, tuyên dương

2/ HĐ2: Thi tìm ghép tiếng chứa n, m

- Tổ chức cho hs thi theo nhĩm N/x, tuyên dương

3/ HĐ3: Luyện viết bảng con và viết vào vở trắng

- GV theo dõi và giúp đỡ hs viết cịn yếu

C Bổ sung :

{{{{{{{{{{{{{{{{{{{{{{{{{{{{{{{{{

Trang 3

Thứ ba ngày 17 tháng 09 năm 2019

Học vần ( T 31+32 )

BÀI 14 : d- đ

SGK/ 30 -Thời gian dự kiến: 70 phút

A Mục tiêu :

- Đọc được: d, đ, dê, đị; từ và câu ứng

- Viết được: d, đ, dê, đị

- Luyện nĩi từ 2-3 câu theo chủ đề: dế, cá cờ, bi ve, lá đa

B.ĐD dạy học : - GV:Bảng cài, bộ thực hành Thẻ từ

- HS: Bảng con, bộ thực hành

C.Các hoạt động dạy học :

Ho

ạ t động 1 : KT Bài cũ

- Gọi học sinh đọc bài bảng con và viết : n - m, nơ - me

- HS đọc sách giáo khoa

Ho

ạ t động 2 : GT Bài mới: Giới thiệu : Bài 14: d - đ

*Tiết 1

Hoạt động 3 : Dạy âm d

- Giáo viên viết bảng âm d

-Giáo viên hướng dẫn học sinh phát âm d: đầu lưỡi gần chạm lợi , hơi thoát ra xát, có tiếng

thanh.

- Giáo viên yêu cầu học sinh phát âm – Cả lớp đồng thanh một lần

* Học sinh ghép âm trên bộ đồ dùng học tập:

- Học sinh đính âm d - Kiểm tra sửa sai - Nhận xét.

- Giáo viên đính âm d lên bộ đồ dùng học tập - Học sinh đọc âm

* Học sinh ghép tiếng khóa:

- Giáo viên yêu cầu học sinh: lấy âm để ghép tiếng

- ? Có âm d muốn có tiếng dê ta thêm âm gì ? ( ê )

- Học sinh ghép tiếng dê - Kiểm tra sửa sai - Nhận xét.

- Giáo viên đính tiếng dê lên bộ đồ dùng dạy học – Học sinh đọc

- Gọi học sinh đọc tiếng ( đọc phân tích , đọc đánh vần, đọc trơn ) trên bộ đồ dùng học tập

* Giáo viên cung cấp từ khóa:

- Giáo viên đưa tranh có chứa từ “ dê” - Giải thích ngắn gọn – Đính từ khóa lên.

- Gọi học sinh đọc trơn

+ Giáo viên gọi 2-3 học sinh đọc lại âm, tiếng, từ.

Ho

ạ t độ ng 4 : Dạy âm đ: tương tự như âm d ( đ: đầu lưỡi chạm lợi rồi bật ra,có tiếng thanh ).

Ho

ạ t độ ng 5: So sánh: d - đ

=> Thư giãn:

Ho

ạ t độ ng 6: Đọc từ ứng dụng:

- Giáo viên ghi bảng – Hướng dẫn học sinh đọc từ ứng dụng ( nhận diện âm vừa học , đánh vần

tiếng, đọc trơn từ ) - Giải nghĩa từ : đo

Ho

ạ t độ ng 7: Hướng dẫn viết bảng con:

- Giáo viên yêu cầu học sinh viết bảng con – Nhận xét

*Tiết 2

Ho

ạ t độ ng 8: Luyện đọc

Trang 4

a) Đọc bài trên bảng nội dung của tiết 1: Gọi học sinh đọc các âm, tiếng khóa, từ khóa, từ ứng

dụng - Cả lớp đồng thanh một lần

b) Đọc câu ứng dụng:

- Hướng dẫn học sinh quan sát tranh minh họa câu ứng dụng - Đặt câu hỏi để rút ra câu ứng dụng, Giáo viên ghi bảng

- Hướng dẫn học sinh đọc từ khó - Luyện đọc trên bảng

c) Đọc sách giáo khoa: Gọi học sinh đọc các âm, tiếng khóa, từ khóa, từ ứng dụng, câu ứng

dụng

=> Thư giãn:

Ho

ạ t độ ng 9: Luyện tập: Học sinh làm bài tập: 1, 2, 3

Ho

ạ t độ ng 10: Luyện nói: Học sinh quan sát tranh nêu lên ý của mình

- Nhận xét sửa sai

Ho

ạ t độ ng 11 : Củng cố – Dặn dò

- Đọc lại bài - Tìm thêm tiếng mới - Nhận xét

D Phần bổ sung :

{{{{{{{{{{{{{{

Toán ( T13 )

BẰNG NHAU DẤU =

SGK/ 22 - Thời gian dự kiến: 35phút

A.Mục tiêu:

- Nhận biết được sự bằng nhau về số lượng; mỗi số bằng chính nĩ (3 = 3, 4 = 4); biết sử dụng từ bằng nhau và dấu = để so sánh các số

- Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2, bài 3

B.ĐD dạy học: - GV: Tranh hình ảnh, bộ thực hành toán.

- HS: Bộ thực hành toán

C.Các hoạt động dạy học :

Hoạt động 1: KT Bài cũ :

- Gọi học sinh làm bài tập, nhận xét, cho điểm

Hoạt động 2 : GT Bài mới: Bằng nhau Dấu =

Hoạt động 3: * Nhận biết : 3 = 3

-Cho học sinh quan sát vật mẫu: 3 quả cam và 3 cái đĩa

- Hỏi: Có mấy quả cam? ( 3 quả cam ) ; Có mấy cái đĩa ? (3 cái đĩa )

- Hãy đặt một quả cam vào mỗi chiếc đĩa ( HS thao tác )

- Có thừa ra quả cam nào không? ( Không thừa )

Ta có : 3 = 3. Học sinh đọc : 3 bằng 3

* Nhận biết: 4 = 4 Tương tự như trên

Hoạt động 4: Thực hành

Bài 1 : * Viết dấu =

-Học sinh tự viết dấu bằng “ =”

-Nhận xét: HS viết dấu cân đối giữa 2 số, khơng cao hoặc thấp quá

Bài 2: * Nhận biết được sự bằng nhau về số lượng; mỗi số bằng chính nĩ

-Viết theo mẫu.

- Cho HS nhận xét số chấm trịn ở từng ơ vuơng rồi viết kết quả vào các ơ trống (viết kí hiệu )

- HS đọc bài làm của mình, cả lớp theo dõi nhận xét

Bài 3: * Biết sử dụng từ bằng nhau và dấu = để so sánh các số.

-Cho HS đọc số, sau đĩ nhận xét các số rồi điền số thích hợp vào

Trang 5

-2- 1 HS đọc kết quả bài làm của mình, cả lớp theo dõi nhận xét.

Hoạt động 5: Củng cố – Dặn dò

- Trò chơi ghép dấu

- Nhận xét tiết học

D Phần bổ sung: Trò chơi ghép dấu.

=============================

Mơn: Đạo đức Tên bài : HDHS cách ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ (tt) A/ Mục tiêu: - Nêu được một số biểu hiện cụ thể về ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ.

- Biết được lợi ích của việc ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ.

- Biết phân biệt giữa ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ và chưa gọn gàng, sạch sẽ.

B/ Các hoạt động dạy và học:

1/ HĐ1: Liên hệ bản thân

- GV đặt câu hỏi HSTL – N/x, tuyên dương

2/ HĐ2: Phân biệt giữa ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ và chưa gọn gàng, sạch sẽ.

- Đánh dấu X vào tranh vẽ bạn ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ.

- HS làm theo nhĩm lớn N/x, tuyên dương

3/ HĐ3: Thực hành chải tĩc và sửa sang lại quần áo cho gọn gàng.

- HS thực hành theo nhĩm N/x, tuyên dương

- Thi đua giữa các cá nhân N/x, tuyên dương.

C Bổ sung :

=============================

Mơn: Học vần ( Bổ sung )

Tên bài : Phân tích tiếng cĩ n - m Luyện viết A/ Mục tiêu: - HS đọc và viết đúng âm n, m và các tiếng, từ, câu ứng dụng chứa n, m B/ Các hoạt động dạy và học:

1/ HĐ1: Đọc bài trong Sgk

- Hình thức đọc: nhĩm đơi, nhĩm lớn, cá nhân.

- HS đọc bài – GV theo dõi, nhắc nhở và kèm HS đọc cịn yếu.

- Đọc thi giữa các nhĩm, cá nhân N/x, tuyên dương.

2/ HĐ2: Thi tìm ghép tiếng chứa n, m

- Tổ chức cho hs thi theo nhĩm N/x, tuyên dương

3/ HĐ3: Luyện viết bảng con và viết vào vở trắng

- GV theo dõi và giúp đỡ hs viết cịn yếu.

C Bổ sung :

=============================

Mơn: Tốn ( Bổ sung ) Tên bài : Luyện tập Dấu >,<

A/ Mục tiêu: - Biết so sánh số lượng, biết sử dụng dấu >,< dấu để so sánh các số B/ Các hoạt động dạy và học:

1/ HĐ1: Làm bảng con

- Cho hs làm lần lượt các bài tập điền dấu >, < vào ơ trống.

- Cả lớp làm vào bảng con, gọi 1 số em lên bảng làm GV theo dõi và giúp đỡ thêm cho hs yếu.

Trang 6

2/ HĐ2: Trị chơi: Ai nhanh hơn

- HS tham gia trị chơi N/x, tuyên dương

3/ HĐ3: Làm btập vào vở

- GV viết btập lên bảng HS nhìn bảng viết vào vở làm.

- Dạng bài tập: Điền dấu >, < vào ơ trống

- HS làm bài GV theo dõi hd thêm cho hs yếu Thu bài chấm, nhận xét – tuyên dương

C Bổ sung :

======================================================================

=

Thứ tư ngày 18 tháng 09 năm 2019

Học vần ( T33+34 )

BÀI 15: t, th

SGK/ 32 -Thời gian dự kiến: 70 phút

A Mục tiêu:

- Đọc được: t, th, tổ, thỏ

- Viết được: t, th, tổ, thỏ

- Luyện nĩi từ 2-3 câu theo chủ đề: ổ, tổ

B ĐD dạy học : - GV: tranh, bộ thực hành.

- HS: bảng con, bộ thực hành

C Các hoạt động dạy học :

Ho

ạ t độ ng 1 : Bài cũ: kiểm tra bài: d, đ

- Gọi HS đọc và viết: d, đ, dê, đị, da dê, đi bộ

- Nhận xét, cho điểm

Ho

ạ t độ ng 2 : GT Bài mới : Bài 15: t, th

*Tiết 1

Ho

ạ t độ ng 3 : Dạy âm t :

-Giáo viên viết bảng âm t

- Giáo viên HDHS phát âm t: đầu lưỡi chạm răng rồi bật ra , không có tiếng thanh.

- Giáo viên yêu cầu học sinh phát âm – Cả lớp đồng thanh một lần

* Học sinh ghép âm trên bộ đồ dùng học tập:

- Học sinh đính âm t - Kiểm tra sửa sai - Nhận xét

- Giáo viên đính âm t lên bộ đồ dùng học tập - Học sinh đọc âm

* Học sinh ghép tiếng khóa:

- Giáo viên yêu cầu học sinh: lấy âm để ghép tiếng

- (?)Có âm t muốn có tiếng tổ ta thêm âm gì ? (ô và dấu ?)

- Học sinh ghép tiếng tổ - Kiểm tra sửa sai - Nhận xét.

- Giáo viên đính tiếng tổ lên bộ đồ dùng dạy học – Học sinh đọc

- Gọi học sinh đọc tiếng ( đọc phân tích , đọc đánh vần, đọc trơn ) trên bộ đồ dùng học tập

* Giáo viên cung cấp từ khóa:

- Giáo viên đưa tranh có chứa từ “tổ” - Giải thích – Đính từ khóa lên Gọi HS đọc trơn.

+ Giáo viên gọi 2-3 học sinh đọc lại âm, tiếng, từ.

Ho

ạ t độ ng 4: Dạy âm th : tương tự như âm t ( đ: đầu lưỡi chạm răng rồi bật mạnh, không có tiếng thanh ).

Ho

ạ t độ ng 5: So sánh: t - th

=> Thư giãn:

Ho

ạ t độ ng 6: Đọc từ ứng dụng:

Trang 7

- Giáo viên ghi bảng – Hướng dẫn học sinh đọc từ ứng dụng ( nhận diện âm vừa học , đánh vần tiếng, đọc trơn từ ) - Giải nghĩa từ : đo

Ho

ạ t độ ng 7: Hướng dẫn viết bảng con:

-Giáo viên yêu cầu học sinh viết bảng con – Nhận xét

*Tiết 2

Ho

ạ t độ ng 8: Đọc bài nội dung của tiết 1:

- Đọc câu ứng dụng:

- HS Đọc sách giáo khoa:

=>Thư giãn:

Ho

ạ t độ ng 9: Luyện tập:

-Học sinh làm bài tập: 1, 2, 3

Ho

ạ t độ ng 10: Luyện nói

- Học sinh quan sát tranh nêu lên ý của mình

- Nhận xét sửa sai

Hoạt động 11: Củng cố - dặn dị

- Đọc lại bài - Tìm thêm tiếng mới - Nhận xét:

D Phần bổ sung: Hsinh Tìm thêm tiếng mới

Toán ( T14 )

LUYỆN TẬP

SGK/ 24 -Thời gian dự kiến: 35 phút

A Mục tiêu:

- Biết sử dụng các từ bằng nhau, bé hơn, lớn hơn và các dấu =, <, > để so sánh các số trong phạm vi

5

- Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2

B-ĐD dạy học : - GV: bảng phụ, tranh.

- HS: bảng con

C Các hoạt động dạy học :

Hoạt động 1: Bài cũ:

- Gọi HS làm bài 4 trang 23, chữa bài => nhận xét, cho điểm

Hoạt động 2: GT bài mới

Hoạt động 3: Thực hành:

Bài 1: * Điền dấu =, <, > để so sánh các số trong phạm vi 5.

- Học sinh làm 1 câu mẫu - Cả lớp làm bài.

+ GV hướng dẫn cho HS thấy mối liên kết 2<3; 3< 4 vậy 2<4

Bài 2* Biết sử dụng các từ bằng nhau, bé hơn, lớn hơn và các dấu =, <, > để so sánh các số trong

phạm vi 5.

-Nêu yêu cầu - học sinh tự làm.

-Sửa bài, điền kết quả vào và so sánh

Hoạt động 4: Củng cố – Dặn dò:

- ( ?) Số 5 lớn hơn những số nào? những số nào bé hơn 5?

- Về nhà làm bài tập 3/24

D.Phần bổ sung:

@Chiều Mơn: Tiếng Việt

Trang 8

Luyện viết : Tuần 5 A/ Mục tiêu: - HS đọc và viết đúng các âm vần tiếng trong tuần 5

B/ Các hoạt động dạy và học:

1/ HĐ1:

- Hình thứcviết : nhĩm đơi, nhĩm lớn, cá nhân

- HS đọc bài – GV theo dõi, nhắc nhở và kèm HS viết cịn yếu

- Đọc viết giữa các nhĩm, cá nhân N/x, tuyên dương

2/ HĐ2: Thi tìm ghép tiếng chứa t - th

- Tổ chức cho hs thi theo nhĩm N/x, tuyên dương

3/ HĐ3: Luyện viết bảng con và viết Luyện viết

- GV theo dõi và giúp đỡ hs viết cịn yếu

C Bổ sung :

==============================

Mơn: Tốn ( Bổ sung ) LUYỆN TẬP VỀ DẤU < , DẤU >, DẤU = A/ Mục tiêu: - Biết sử dụng các dấu >, <, = để so sánh các số.

B/ Các hoạt động dạy và học:

1/ HĐ1: Làm bảng con

- Cho hs làm lần lượt các bài tập điền dấu >, < , = vào ơ trống

- Cả lớp làm vào bảng con, gọi 1 số em lên bảng làm GV theo dõi và giúp đỡ thêm cho hs yếu

2/ HĐ2: Trị chơi: Ai nhanh hơn

- HS tham gia trị chơi N/x, tuyên dương

3/ HĐ3: Làm btập vào vở

- GV viết btập lên bảng HS nhìn bảng viết vào vở làm

- Dạng bài tập: Điền dấu >, <, = vào ơ trống

- HS làm bài GV theo dõi hd thêm cho hs yếu Thu bài chấm, nhận xét – tuyên dương

4/ HĐ4: Nhận xét, dặn dị

-Mơn: Tiếng Việt ( Bổ sung ) Tên bài : Tìm tiếng mới cĩ t - th Luyện viết A/ Mục tiêu: - HS đọc và viết đúng âm t - th và các tiếng, từ, câu ứng dụng chứa t - th

B/ Các hoạt động dạy và học:

1/ HĐ1: Đọc bài trong Sgk

- Hình thức đọc: nhĩm đơi, nhĩm lớn, cá nhân

- HS đọc bài – GV theo dõi, nhắc nhở và kèm HS đọc cịn yếu

- Đọc thi giữa các nhĩm, cá nhân N/x, tuyên dương

2/ HĐ2: Thi tìm ghép tiếng chứa t - th

- Tổ chức cho hs thi theo nhĩm N/x, tuyên dương

3/ HĐ3: Luyện viết bảng con và viết vào vở trắng

- GV theo dõi và giúp đỡ hs viết cịn yếu

C Bổ sung :

============================

-

Thứ năm ngày 19 tháng 09 năm 2019

Tốn ( T 15)

LUYỆN TẬP CHUNG

Sgk/ 25 -thời gian dự kiến: 35 phút

Trang 9

A Mục tiêu:

- Biết sử dụng các từ bằng nhau, bé hơn, lớn hơn và các dấu =, <, > để so sánh các số trong phạm vi

6

- Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2, bài 3

B ĐD dạy học: - GV: bảng phụ

- HS: SGK

C.Các hoạt động dạy học :

Hoạt động 1: KT Bài cũ

- Gọi HS làm bài tập tiết trước

- GV nhận xét, ghi điểm

Hoạt động 2: GT bài mới :Luyện tập

Hoạt động 3: Thực hành

Bài 1: * Biết sử dụng các từ bằng nhau, làm cho bằng nhau

-GV cho Hs nhận xét số bơng hoa ở 2 hình như thế

-Sau đĩ GV hướng dẫn HS làm bằng 2 cách khác nhau:

 Cĩ thể vẽ thêm 1 bơng hoa vào hình để cho số bơng hoa ở 2 hình bằng nhau

 Con kiến và nấm ( tương tự)

Bài 2: * Biết sử dụng bé hơn và dấu <, để so sánh các số trong phạm vi 6 -Hướng dẫn Hs nêu yêu

cầu (giải thích, mỗi ơ vuơng cĩ thể nối với nhiều số khác nhau)

-Cĩ thể dùng bút chì nhiều màu để nối

-HS đọc kết quả,cả lớp nhận xét

Bài 3: *Biết sử dụng từ lớn hơn và dấu > để so sánh các số trong phạm vi 6.

-Cho HS chơi trị chơi “ Nối số ơ vuơng với số thích hợp”

- Nhận xét, tuyên dương đội thắng cuộc

- Nhận xét tiết học

D Phần bổ sung:

-Học vần ( T35+36 )

BÀI 16 : ÔN TẬP

SGK/ 34 - Thời gian dự kiến: 70 phút

A Mục tiêu :

- Đọc được: i, a, n, m, d, đ, t, th; các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 12 đến bài 16

- Viết được: i, a, n, m, d, đ, t, th; các từ ngữ ứng dụng từ bài 12 đến bài 16

- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: cị đi lị dị

B ĐD dạy học: - GV: bảng ôn

- HS: SGK, bảng con

C.Các hoạt động dạy học :

Hoạt động 1: KT Bài cũ:

- Gọi HS đọc, viết âm t, th, ti vi, thợ mỏ

Hoạt độ ng 2 : GT Bài mới: Ơn tập

* Tiết 1

Hoạt động 3: Hình thành bảng ôn:

a) Bảng ôn thứ nhất:

- Giáo viên kẻ sẵn bảng ôn nhưng không điền âm

- ? học sinh những âm đã học trong tuần, GV ghi vào bảng ôn theo thứ tự như SGK

- Hướng dẫn học sinh ghép âm ở hàng dọc với âm ở hàng ngang để tạo thành tiếng

- Gọi học sinh luyện đọc bảng ôn - Cả lớp đồng thanh một lần

b) Bảng ôn thứ hai:

+ Giáo viên kẻ sẵn bảng ôn như SGK

+ Hướng dẫn học sinh ghép tiếng ở hàng dọc với thanh ở hàng ngang để tạo thành tiếng

Trang 10

- Gọi học sinh luyện đọc bảng ôn - Cả lớp đồng thanh một lần.

=> Thư giãn:

Hoạt động 4 : Đọc từ ứng dụng: gọi học sinh đọc

Hoạt động 5 : Hướng dẫn viết bảng con: tổ cò, lá mạ

*Tiết 2 - 35phút

Hoạt động 6: Luyện đọc

- Đọc bài ở bảng nội dung tiết 1.

- Đọc câu ứng dụng

- Đọc sách giáo khoa: từ ứng dụng và câu ứng dụng

=> Thư giãn:

Hoạt động 7: Luyện tập: Học sinh làm bài tập – Nhận xét.

Hoạt động 8: Kể chuyện:

+ Giáo viên kể lần thứ nhất cho học sinh nghe

+ Học sinh mở sách giáo khoa, xem tranh phần kể chuyện, nghe Giáo viên kể lần thứ hai dựa vào từng tranh

+ HS khá, giỏi kể được 2-3 đoạn truyện theo tranh

+ Rút ra ý nghĩa, bài học câu chuyện

Hoạt động 9: Củng cố- dặn dị

- Chơi trò chơi : tìm âm, tiếng , từ - Nhận xét

- Nhận xét dặn dò: Về nhà ôn lại bài - chuẩn bị bài sau

D Phần bổ sung:

Thứ sáu ngày 20 tháng 09 năm 2019

Toán ( T16 )

BÀI SỐ 6

SGK/ 26 - Thời gian dự kiến: 35 phút

A Mục tiêu:

- Biết 5 thêm 1 được 6, viết được số 6; đọc, đếm được từ 1 đến 6; so sánh các số trong phạm vi 6, biết vị trí số 6 trong dãy số từ 1 đến 6

- Bài tập cần làm:Bài 1, bài 2, bài 3

B.ĐD dạy học : -GV: Mẫu chữ số 6, nhóm đồ vật có 6 phần tử.

-HS: VBT, bộ đdht

C.Các hoạt động dạy học :

Hoạt động 1: Bài cũ: nhận xét bài làm của học sinh

Hoạt động 2 : GT Bài mới: Số 6.

Hoạt động 3:

a/ Lập số 6:- Giáo viên cho học sinh xem tranh.

- Thực hiện que tính, quả, con bướm

* Kết luận : các đồ vật này đều có số lượng là 6.

b/ Giới thiệu chữ số 6:

- Giáo viên yêu cầu học sinh lấy đính số 6 - Đọc số 6

c/ Nhận diện số 6 trong dãy số : 1, 2, 3, 4, 5, 6

Ngày đăng: 04/01/2022, 10:02

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w