Cơ chế tác dụng của thuốc Làm giảm hay liệt nhu động ruột Thuốc là vi sinh vật giúp ổn định tạp khuẩn ruột Thuốc là chất hấp phụ... Trước khi tính đến việc dùng thuốc cầm tiêu ch
Trang 1Chuyên đề
Cán bộ hướng dẫn:
Ts Huỳnh Kim Diệu Sinh viên thực hiện:Lê Hữu Đức
Lê Diệp Tuyền Hứa Lê Khanh
Võ Thành Nhân
Trang 2Thuốc trị tiêu chảy ( antidiarrheois )
Thuốc trị tiêu chảy gồm các loại thuốc nào?
Trang 3Cơ chế tác dụng của thuốc
Làm giảm hay liệt nhu động ruột
Thuốc là vi sinh vật giúp ổn định tạp
khuẩn ruột Thuốc là chất hấp phụ
Trang 4
Trước khi tính đến việc dùng thuốc cầm tiêu
chảy, bao giờ cũng phải nghĩ đến việc bù nước
và chất điện giải
Natriclorua 0.9% (dd sinh lý đẳng trương) Chất điện giải như Vime C-Electrolyt cho uống hoặc tiêm chích
Trang 5Thuốc là chất làm giảm hay liệt nhu động ruột:
• CALCI CLORUA VÀ CALCI GLUCONAT
Một số thuốc có tác dụng cầm tiêu chảy nhanh, mạnh nhưng phải rất thận trọng vì thuốc gây tác dụng phụ
Trang 6+ Vì vậy morphin dùng làm thuốc
chữa tháo dạ, ỉa chảy, đau bụng,
ỉa ra máu
+Sử dụng đúng liều và hạn chế vì có thể gây nghiện.
Trang 7THUỐC CÓ CHẤT TANIN
1 Tanin
Tác dụng: Làm xe niêm mạc ruột, không cho nhận các kích thích ở ruột, giảm nhu động ruột và giảm tiết dịch ruột, giảm sự hấp thụ
Tương kỵ: alcaloid, các muối Fe, Pb, lòng
trắng trứng
Liều dùng:
Ngựa, trâu, bò 5-15g
Dê, cừu, lợn 2-5g
Trang 82.Tannoforme
• Tính chất: bột nhẹ, màu hơi đỏ, không mùi, vị hơi
chát không tan trong nước
• Tác dụng: Có tính sát trùng, làm se niêm mạc, trị tiêu chảy các loài
Trang 93 Những loại dược liệu tự nhiên chứa Tanin có
thể cầm tiêu chảy
Cây măng cụt: Garcinia mangostana
Vỏ quả, thân chứa 7-13% tanin
Cách dùng: Ðể trị tiêu chảy và kiết lỵ, dùng
nước sắc vỏ quả măng cụt: Lấy vỏ cho vào
một nồi đất, đậy thật kín Sau đó đun sôi
cho đến khi nước có màu thật sẫm.
Liều dùng:
heo sơ sinh <10 ngày: 0.4g/kg thể trọng
heo 11ngày -1 tháng: 1g/kg thể trọng
Trang 10Cây ổi: Psidium guyava Linn
• Công dụng: Trong lá và búp non chiếm
7-10% tanin chữa đau bụng, ỉa chảy rất tốt
• Cách dùng: Búp, lá non dùng 0,5-1kg
sao, sắc đặc cho trâu, bò uống.
Ngày 2-3 lần, có thể sắc chung với gừng
hoặc riềng nướng
Chè(trà): Thea sinensis
• Công dụng: Chữa ỉa chảy, kiết lỵ
sắc đặc lấy nước uống
• Trâu, bò dùng 0,3-0,5kg chè tươi
hoặc ,05-0,1kg chè khô.
Trang 11• Ngoài ra : trong cây sim (Rhodomyrtus tomentosa
Wight), lá chuối , lá cây trứng cá cũng có nhiều tanin.
Công dụng:
Cách dùng:
Sao, sắc đặc 0,5-1kg, uống 2-3 lần/ngày
Trang 12• Tác dụng: Giảm nhu động
ruột, nhu động dạ dày,
nhu động các cơ trơn
• Công dụng: Làm thuốc
chống co thắt,giảm đau
nhất là đau bụng, đau
ruột,viêm loét dạ dày, ruột
non Dùng trong trường
hợp ỉa chảy quá nhiều Thành phần AtropinLiều khuyến cáo tiêm dưới da :
2ml/10-15 g trọng lượng cơ thể
Trang 13• Là chất Cabonhydrate lấy từ vỏ trắng của bưởi, cam Tác dụng làm màng bao bọc niêm mạc ruột không cho nhận kích thích làm giảm nhu động ruột.
• Ngoài ra có tác dụng như chất keo rút nước, hút
chất độc trong ruột làm phân cứng lại.
PECTIN
KAOLIN( Silicat Aluminium:Si2O4Al.2H2O)
Hút nước và làm màng bao che niêm mạc ruột làm giảm nhu động ruột
Trang 14CALCI CLORUA VÀ CALCI GLUCONAT
Trang 15Thuốc là vi sinh vật giúp ổn định tạp
khuẩn ruột
Là các chế phẩm chứa các vi sinh vật có ích như:
tế bào men (Saccharomyces cerevisiae), vi khuẩn (Lactobacillus acidophilus, vi khuẩn loại bifidus ) nhằm tái lập lại cân bằng của hệ tạp khuẩn ruột.Ức chế các vi sinh vật có hại trong đường tiêu hóa
Vime-6-way(thuốc bột hòa tan), Vime-Subty…
Không nên trộn thuốc , men tiêu hóa vào nước,
thức ăn nóng.
Trang 16Thuốc là kháng sinh
+Dùng kháng sinh phổ rộng chống nhiễm
khuẩn, chống phụ nhiễm.
Vd: Vimefloro-FDP,Vime-Sone ( dd tiêm), colistin.
Lưu y: Khi trộn kháng sinh và men phải cánh nhau hơn 2-3h.
Trang 17• Tính chất không hòa tan và không hấp thụ.
• Dùng phổ biến: smectite, attapulgite, đặc biệt là than hoạt
• Lưu ý chỉ sử dụng thuốc này trước hoặc sau khi uống các loại thuốc khác cần sự hấp thu vào máu
ít nhất 2 giờ
Trang 18Hấp thụ vi khuẩn, độc tố vi khuẩn Cải thiện tình trạng tiêu lỏng ra nước.Than hoạt
Trang 19• Tính chất lỏng đặc như siro, vị acid, tan trong nước và cồn
• Tác dụng sát trùng đường ruột, trị tiêu chảy
MEN LACTIC
• Sát trùng đường ruột trị tiêu chảy.
Trang 20NƯỚC VÔI TRONG
• Tác dụng:Sát trùng đường tiêu hóa, trung hòa bớt acid ở dạ dày
BENZO NAPHTOL
• Tác dụng:Sát trùng ruột, ít độc và không kích thích niêm mạc ruột.
• Công dụng: Chữa đau bụng ỉa chảy cho gia súc.
• Thường phối hợp với bismuth salicilate hoặc sousnitrate bismuth
Trang 21Một số sản phẩm trị tiêu chảy
THÀNH PHẦN: Men vi sinh
THÀNH PHẦN:
Trang 22THUỐC TÁC DỤNG TRÊN HỆ TUẦN
HOÀN (tác dụng đến huyết tương)
I.THUỐC ĐÔNG MÁU (Coagulants)
II THUỐC KHÁNG ĐÔNG (Aticoagulants)
Trang 23THUỐC ĐÔNG MÁU
(Coagulants)
Đông máu?
Thuốc đông máu?
mạch máu bi đứt hoặc có tác dụng làm bền vững thành mach máu, làm mạch
máu khó đứt hoặc làm co mạch máu.
Trang 24Các loại thuốc đông máu
Trang 25• Chỉ định: Cục máu đông ở đáy ổ loét
Đang có rỉ máu trên vết loét
Động mạch chồi lên và thấy rõ, đang phun máu
• Cơ chế: Adrenalin có khả năng kết dính
tiểu cầu và tăng khả năng đông máu
Dùng Adrenalin 0.1% 1ml + 9ml NaCl:
chích vào nơi chảy máu để cầm máu
Trang 26• Cơ chế: tác dụng lên thành mạch
chủ yếu là mao mạch làm tăng sức bền của thành mạch
• Chỉ định: Được dùng như thuốc cầm
máu để chuẩn bị phẩu thuật ngoại
khoa và điều trị xuất huyết mao
mạch
Trang 27Tác dụng cầm máu, không có tác dụng đông máu
Trang 28Vitamin K (K: Koagulation)
• Tác dụng: cầm máu, gia tăng hàm lượng prothrombin trong gan và làm bền vững thành mach máu
• Chỉ định: trong các trường hợp chảy máu mao mạch hoặc xuất huyết
Trang 29Chỉ định và liều dùng :
Vitamin K có thể uống hoặc
mạch (dạng tan trong nước) Liều dùng: 10-20mg/70kg/ngày, phòng bằng ½ liều.
Trang 31• NOVA-CALCIUM+B12
• Thành phần chính:
Calcium borogluconate
Trang 32Cầm máu: rắt bột lên vết thương
Viêm âm dạo tử cung: dung dịch 1-2 % rửa
Trang 34• Liều dùng:
Trâu, bò: 1-2kg/2lần/ngày Heo: 0.5-1kg/2lần/ngày Sắc cho uống.
Trang 35- Trâu, bò, ngựa: 2 - 5 ml (20 -50 IU)
- Heo, dê, cừu: 1- 2ml (10 - 20 IU).
Có thể tiêm nhắc lại 2 - 3 giờ một lần vào bắp thịt hay dưới da.
Trang 36THUỐC KHÁNG ĐÔNG THUỐC KHÁNG ĐÔNG
(Aticoagulants)
C, protein S
mạch máu tự thân hay nhân tạo
Trang 37Thuốc kháng đông dùng trên cơ thể và trong phòng thí nghiệm