thụ thể là những protein biệt hóa để tiếp nhận các phân tử hóa học nội sinh ligands hay ngoại sinh thuốc; độc chất.. Thụ thể gắn kết với chất hóa học nội sinh ligands-chất nội kết và có
Trang 1THỤ THỂ
Trang 2thụ thể là những protein biệt hóa để tiếp nhận các phân tử hóa học nội sinh (ligands) hay ngoại sinh (thuốc; độc chất) Những protein này có thể biểu hiện trên màng bào tương, trong dịch bào tương, trong dịch nhân hay có thể là protein
cấu trúc
Trang 3TẤT CẢ PROTEIN TẾ BÀO CÓ THỂ LÀ
THỤ THỂ
Trang 4TƯƠNG TÁC THUỐC THỤ THỂ
Trang 5TƯƠNG TÁC THUỐC THỤ THỂ
Trang 6Phân loại thụ thể
Trang 7ĐẶC TÍNH CỦA CÁC NHÓM THỤ THỂ
Trang 8THUỘC TÍNH CỦA CÁC NHÓM THỤ THỂ
Trang 9CHỨC NĂNG CỦA THỤ THỂ THAY ĐỔI TÙY MÔ ĐƯỢC BiỂU HiỆN
Trang 10Thụ thể gắn kết với chất hóa học nội sinh (ligands-chất nội kết) và có thể gắn kết với thuốc.
Thuốc tác động qua 6 cách tương tác với thụ thể:
1. Tương tác với thụ thể hướng ion.
2. Tương tác với thụ thể kết hợp với protein G.
3. Tương tác với nhóm thụ thể tyrosine kinase.
5 Tương tác với thụ thể ngoại bào thường là men (men chuyển-angiotensin
converting enzyme, acetylcholiesterase).
6 Tương tác với thụ thể ngoại bào là phân tử kết dính (adhesion molecule).
Trang 11LoẠI I: THỤ THỂ HƯỚNG ION
Trang 12Thụ thể Nicotinic; thụ thể GABAA ; thụ thể AMPA& NMDA là
những thụ thể hướng ion
Trang 13thụ thể muscarinic là thụ thể hướng chuyển hóa
Nhóm thụ thể này còn gọi là thụ thể kết hợp với protein G (G protein coupled
receptor)
Trang 14CHỨC NĂNG CỦA GPCR TÙY THUỘC VÀO PROTEIN G MÀ NÓ KẾT HỢP
Trang 15THUỘC TÍNH CỦA THỤ THỂ KẾT HỢP PROTEIN G
Trang 16CẤU HÌNH THƯỜNG GẶP CỦA THỤ THỂ KẾT HỢP PROTEIN G
Trang 17TRẠNG THÁI HoẠT ĐỘNG CỦA GPCR
Trang 18PROTEIN Gs HoẠT HÓA ADENYLATE CYCLASE
Trang 19VAI TRÒ CHÍNH CỦA cAMP LÀ HoẠT HÓA PROTEIN KINASE A
Trang 20PROTEIN Gq HoẠT HÓA PHOSPHOLIPASE C
store-operated Ca2+ channels (SOCC) in the plasma membrane Other plasma membrane Ca2+ channels are regulated by stretch, membrane potential (voltage- operated Ca2+ channels; VOCC) and by receptors (receptor-operated channels; ROCC).
Trang 21VỊ TÍ CẮT NỐI HÓA HỌC CỦA CÁC PHOSPHOLIPASE
Trang 22VAI TRÒ CHÍNH CỦA PHOSPHOLIPASE C LÀ THỦY PHÂN PHOSPHATIDYL BIPHOSPHATE&CHU KỲ HOÀN
NGUYÊN CỦA PHOSPHATIDYL INOSITOL BIPHOSPHATE
Trang 23SƠ ĐỒ HoẠT ĐỘNG CỦA CÁC MEN ĐÍCH DƯỚI TÁC ĐỘNG CỦA PROTEIN G
Trang 24CÁC TiỂU LoẠI PROTEIN G & CHỨC NĂNG
Trang 25TỔNG QUAN HoẠT ĐỘNG CỦA CÁC MEN HiỆU Ứng thể CỦA THỤ THỂ
HƯỚNG CHUYỂN HÓA
Trang 26THỤ THỂ TYROSINE KINASE
Trang 27THỤ THỂ TYROSINE KINASE
Trang 28HoẠT ĐỘNG CỦA GROWTH FACTOR RECEPTOR & CYTOKINE RECEPTOR THUỘC NHÓM THỤ THỂ TYROSINE
KINASE
Grb2: Growth factor receptor-bound protein 2.
JAK: Janus kinase.
Receptor Tyrosine kinase signaling pathway
Trang 29Thụ thể tyrosine kinase.
Trang 30Thụ thể tyrosine phosphatase
Trang 31Thụ thể kết hợp tyrosine kinase.
Trang 32Thụ thể serine/threonine kinase
Trang 33Thụ thể guanilyl cyclase
Trang 34TỔNG QUAN HoẠT ĐỘNG CỦA NHÓM THỤ THỂ LIÊN KẾT VỚI KINASE
Trang 35THỤ THỂ STEROID HORMONE- THỤ THỂ LƯU HÀNH
TRONG BÀO TƯƠNG
Trang 36KIỂU MẪU THỤ THỂ NỘI BÀO
Trang 37THỤ THỂ NHÂN- THU THỂ HIỆN DIỆN TRONG DỊCH NHÂN
Trang 38THỤ THỂ LÀ MICROTUBULE (PROTEIN KHUNG)
Trang 39ÁI LỰC (AFFINITY) & HiỆU LỰC (EFFICACY) CỦA TƯƠNG TÁC THỤ THỂ - LIGAND
ÁI LỰC: khả năng tương tác thụ
thể- ligand
HiỆU LỰC: khả năng thay đổi cấu
hình của ligand trên thụ thể
Trang 40LỘ TRÌNH TÍN HIỆU
lộ trình tín hiệu là một chuỗi phản ứng hóa học dẫn tới kết quả cuối cùng:
tạo hiệu quả sinh học
lộ trình tín hiệu thường có 3 phase cơ bản:
1 Phase 1: tiếp nhận tín hiệu (signal reception).
2 Phase 2 : chuyển tín hiệu (signal transduction).
3 Phase 3 : đáp ứng tế bào (cellular response).
Trang 41Tín hiệu thứ cấp & khuếch đại tín hiệu
Trang 42THAY ĐỔI CẤU HÌNH THỤ THỂ LÀ YẾU TỐ THIẾT YẾU ĐỂ KHỞI ĐỘNG
LỘ TRÌNH TÍN HiỆU
Trang 43LỘ TRÌNH TÍN HiỆU CỦA CÁC THỤ THỂ
Trang 44thụ thể & lộ trình tín hiệu gắn liền thành một thể hợp
nhất để đảm nhiệm chức năng liên lạc tế bào
Trang 45CẢM ƠN SỰ QUAN TÂM THEO DÕI