Câu 2: Dãy các chất đều tác dụng với dung dịch NaOH là: A.. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là: Câu 8: Kim loại kiềm đều có cấu tạo mạng tinh thể A.. Câu 9: Chất phản
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN-LẦN 1-HKII(2010-2011) MÔN HOÁ HỌC-LỚP 12 CƠ BẢN MÃ ĐỀ 131
Họ và tên HS:………
Lớp: 12C Số TT….
Câu 1: Thêm từ từ từng giọt dung dịch chứa 0,07 mol HCl vào dung dịch chứa 0,06 mol Na2CO3 Thể tích khí CO2 (đktc) thu được bằng:
A 0,784 lít B 0,560 lít C 0,224 lít D 1,344 lít.
Câu 2: Dãy các chất đều tác dụng với dung dịch NaOH là:
A Ca(HCO3)2, CuSO4, NaHCO3 B Na2CO3, NaHCO3, CO2
C KCl, KHSO4, NaHCO3 D Na2SO4, AlCl3, CaCl2
Câu 3: Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được khi cho 3,9 gam Kali tác dụng với 108,2 gam
H2O là: (Cho: K=39, O=16, H=1)
Câu 4: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm là:
Câu 5: Cấu hình electron phân lớp ngoài cùng của Na và Na+ tương ứng là:
A 3s1 và 3s2 B 3s1 và 2p6 C 2p6 và 3s1 D 3p1 và 2p6
Câu 6: Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong
A nước B ancol etylic C dầu hỏa D phenol lỏng.
Câu 7: Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3 Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là:
Câu 8: Kim loại kiềm đều có cấu tạo mạng tinh thể
A lục phương B lập phương tâm diện
C lập phương tâm khối D lăng trụ lục giác đều
Câu 9: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là
A KNO3 B FeCl3 C BaCl2 D K2SO4
Câu 10: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là:
A NaCl B Na2SO4 C NaOH D NaNO3
Câu 11: Để loại bỏ kim loại Cu ra khỏi hỗn hợp bột gồm Ag và Cu, người ta ngâm hỗn hợp kim loại
trên vào lượng dư dung dịch
A AgNO3 B HNO3 C Cu(NO3)2 D Fe(NO3)2
Câu 12: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là:
A nhiệt phân CaCl2 B điện phân CaCl2 nóng chảy
C dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2 D điện phân dung dịch CaCl2
Câu 13: Phương trình hoá học nào sau đây thể hiện cách điều chế Cu theo phương pháp thuỷ
luyện ?
A Zn + CuSO4 → Cu + ZnSO4 B H2 + CuO → Cu + H2O
C CuCl2 → Cu + Cl2 D 2CuSO4 + 2H2O → 2Cu + 2H2SO4 + O2
Câu 14: Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO (nung nóng) Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm
A Cu, Al, Mg.B Cu, Al, MgO C Cu, Al2O3, Mg D Cu, Al2O3, MgO
Câu 15: Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catôt xảy ra
A sự khử ion Cl- B sự oxi hoá ion Cl- C sự oxi hoá ion Na+ D sự khử ion Na+
Câu 16: Dẫn khí CO2 điều chế được bằng cách cho 10 gam CaCO3 tác dụng với dung dịch HCl dư
đi vào dung dịch có chứa 6 gam NaOH Khối lượng muối Natri điều chế được là: (cho Ca = 40, C=12, O =16)
A 5,3 gam B 9,5 gam C 10,6 gam D 8,4 gam.
Trang 2Câu 17: Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là:
A NaOH, CO2, H2 B Na2O, CO2, H2O
C Na2CO3, CO2, H2O D NaOH, CO2, H2O
Câu 18: Chất không có khả năng làm xanh giấy quỳ là:
Câu 19: Ứng dụng nào sau đây của kim loại kiềm không đúng?
1) Các kim loại Na, K dùng để điều chế các dung dịch Bazơ mạnh
2) Chế tạo hợp kim có nhiệt độ nóng chảy thấp
3) Các kim loại Na, K dùng làm chất trao đổi nhiệt trong lò phản ứng hạt nhân
4) Kim loại Cs dùng làm tế bào quang điện
Câu 20: Cho sơ đồ phản ứng: NaHCO3 + X → Na2CO3 + H2O X là hợp chất
Câu 21: Điện phân muối clorua kim loại kiềm nóng chảy thu được 1,792 lít khí (đktc) ở anot và
6,24 gam kim loại ở catot Công thức hoá học của muối đem điện phân là: (Cho: Li=7, Na=23, K=39, Rb=87)
A LiCl B NaCl C KCl ,D RbCl.
Câu 22: Cho 0,69 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư) thu được 0,336 lít khí hiđro (ở
đktc) Kim loại kiềm là: (Cho Li = 7, Na = 23, K = 39, Rb = 85)
Câu 23:Vai trò của Na (trong phản ứng Na với Cl2) và ion Na+ (trong quá trình điện phân nóng chảy NaCl) là:
A Na: chất bị khử, Na+: chất oxi hóa B Na: chất khử, Na+: chất oxi hóa
C Na: chất khử, Na+: chất bị oxi hóa D Na: chất bị khử, Na+: chất bị oxi hóa
Câu 24: Cho Na vào dung dịch CuSO4, sản phẩm thu được (hợp chất) là:
A Cu và Na2SO4 B Na2SO4 và Cu(OH)2
C Cu, Na2SO4 và NaOH D Na2SO4, Cu(OH)2 và NaOH
Câu 25: Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là:
Trang 3ĐỀ KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN-LẦN 1-HKII(2010-2011) MÔN HOÁ HỌC-LỚP 12 CƠ BẢN MÃ ĐỀ 132
Họ và tên HS:………
Lớp: 12C Số TT….
Câu 1: Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là:
A NaOH, CO2, H2 B Na2O, CO2, H2O
C Na2CO3, CO2, H2O D NaOH, CO2, H2O
Câu 2: Chất không có khả năng làm xanh giấy quỳ là:
Câu 3: Ứng dụng nào sau đây của kim loại kiềm không đúng?
1) Các kim loại Na, K dùng để điều chế các dung dịch Bazơ mạnh
2) Chế tạo hợp kim có nhiệt độ nóng chảy thấp
3) Các kim loại Na, K dùng làm chất trao đổi nhiệt trong lò phản ứng hạt nhân
4) Kim loại Cs dùng làm tế bào quang điện
Câu 4: Cho sơ đồ phản ứng: NaHCO3 + X → Na2CO3 + H2O X là hợp chất
Câu 5: Điện phân muối clorua kim loại kiềm nóng chảy thu được 1,792 lít khí (đktc) ở anot và 6,24
gam kim loại ở catot Công thức hoá học của muối đem điện phân là: (Cho: Li=7, Na=23, K=39, Rb=87)
A LiCl B NaCl C KCl ,D RbCl.
Câu 6: Cho 0,69 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư) thu được 0,336 lít khí hiđro (ở
đktc) Kim loại kiềm là: (Cho Li = 7, Na = 23, K = 39, Rb = 85)
Câu 7: Thêm từ từ từng giọt dung dịch chứa 0,07 mol HCl vào dung dịch chứa 0,06 mol Na2CO3 Thể tích khí CO2 (đktc) thu được bằng:
A 0,784 lít B 0,560 lít C 0,224 lít D 1,344 lít.
Câu 8: Dãy các chất đều tác dụng với dung dịch NaOH là:
A Ca(HCO3)2, CuSO4, NaHCO3 B Na2CO3, NaHCO3, CO2
C KCl, KHSO4, NaHCO3 D Na2SO4, AlCl3, CaCl2
Câu 9: Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được khi cho 3,9 gam Kali tác dụng với 108,2 gam
H2O là: (Cho: K=39, O=16, H=1)
Câu 10: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm là:
Câu 11: Cấu hình electron phân lớp ngoài cùng của Na và Na+ tương ứng là:
A 3s1 và 3s2 B 3s1 và 2p6 C 2p6 và 3s1 D 3p1 và 2p6
Câu 12: Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong
A nước B ancol etylic C dầu hỏa D phenol lỏng.
Câu 13: Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3 Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là:
Câu 14: Kim loại kiềm đều có cấu tạo mạng tinh thể
A lục phương B lập phương tâm diện
C lập phương tâm khối D lăng trụ lục giác đều
Câu 15:Vai trò của Na (trong phản ứng Na với Cl2) và ion Na+ (trong quá trình điện phân nóng chảy NaCl) là:
Trang 4A Na: chất bị khử, Na+: chất oxi hóa B Na: chất khử, Na+: chất oxi hóa.
C Na: chất khử, Na+: chất bị oxi hóa D Na: chất bị khử, Na+: chất bị oxi hóa
Câu 16: Cho Na vào dung dịch CuSO4, sản phẩm thu được (hợp chất) là:
A Cu và Na2SO4 B Na2SO4 và Cu(OH)2
C Cu, Na2SO4 và NaOH D Na2SO4, Cu(OH)2 và NaOH
Câu 17: Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là:
Câu 18: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là
A KNO3 B FeCl3 C BaCl2 D K2SO4
Câu 19: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là:
A NaCl B Na2SO4 C NaOH D NaNO3
Câu 20: Để loại bỏ kim loại Cu ra khỏi hỗn hợp bột gồm Ag và Cu, người ta ngâm hỗn hợp kim loại
trên vào lượng dư dung dịch
A AgNO3 B HNO3 C Cu(NO3)2 D Fe(NO3)2
Câu 21: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là:
A nhiệt phân CaCl2 B điện phân CaCl2 nóng chảy
C dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2 D điện phân dung dịch CaCl2
Câu 22: Phương trình hoá học nào sau đây thể hiện cách điều chế Cu theo phương pháp thuỷ
luyện ?
A Zn + CuSO4 → Cu + ZnSO4 B H2 + CuO → Cu + H2O
C CuCl2 → Cu + Cl2 D 2CuSO4 + 2H2O → 2Cu + 2H2SO4 + O2
Câu 23: Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO (nung nóng) Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm
A Cu, Al, Mg.B Cu, Al, MgO C Cu, Al2O3, Mg D Cu, Al2O3, MgO
Câu 24: Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catôt xảy ra
A sự khử ion Cl- B sự oxi hoá ion Cl- C sự oxi hoá ion Na+ D sự khử ion Na+
Câu 25: Dẫn khí CO2 điều chế được bằng cách cho 10 gam CaCO3 tác dụng với dung dịch HCl dư
đi vào dung dịch có chứa 6 gam NaOH Khối lượng muối Natri điều chế được là: (cho Ca = 40, C=12, O =16)
A 5,3 gam B 9,5 gam C 10,6 gam D 8,4 gam.
Trang 5ĐỀ KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN-LẦN 1-HKII(2010-2011) MÔN HOÁ HỌC-LỚP 12 CƠ BẢN MÃ ĐỀ 131
Họ và tên HS:………
Lớp: 12C Số TT….
Câu 1: Thêm từ từ từng giọt dung dịch chứa 0,07 mol HCl vào dung dịch chứa 0,06 mol Na2CO3 Thể tích khí CO2 (đktc) thu được bằng:
A 0,784 lít B 0,560 lít C 0,224 lít D 1,344 lít.
Câu 2: Dãy các chất đều tác dụng với dung dịch NaOH là:
A Ca(HCO3)2, CuSO4, NaHCO3 B Na2CO3, NaHCO3, CO2
C KCl, KHSO4, NaHCO3 D Na2SO4, AlCl3, CaCl2
Câu 3: Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được khi cho 3,9 gam Kali tác dụng với 108,2 gam
H2O là: (Cho: K=39, O=16, H=1)
Câu 4: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm là:
Câu 5: Cấu hình electron phân lớp ngoài cùng của Na và Na+ tương ứng là:
A 3s1 và 3s2 B 3s1 và 2p6 C 2p6 và 3s1 D 3p1 và 2p6
Câu 6: Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong
A nước B ancol etylic C dầu hỏa D phenol lỏng.
Câu 7: Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3 Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là:
Câu 8: Kim loại kiềm đều có cấu tạo mạng tinh thể
A lục phương B lập phương tâm diện
C lập phương tâm khối D lăng trụ lục giác đều
Câu 9: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là
A KNO3 B FeCl3 C BaCl2 D K2SO4
Câu 10: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là:
A NaCl B Na2SO4 C NaOH D NaNO3
Câu 11: Để loại bỏ kim loại Cu ra khỏi hỗn hợp bột gồm Ag và Cu, người ta ngâm hỗn hợp kim loại
trên vào lượng dư dung dịch
A AgNO3 B HNO3 C Cu(NO3)2 D Fe(NO3)2
Câu 12: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là:
A nhiệt phân CaCl2 B điện phân CaCl2 nóng chảy
C dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2 D điện phân dung dịch CaCl2
Câu 13: Phương trình hoá học nào sau đây thể hiện cách điều chế Cu theo phương pháp thuỷ
luyện ?
A Zn + CuSO4 → Cu + ZnSO4 B H2 + CuO → Cu + H2O
C CuCl2 → Cu + Cl2 D 2CuSO4 + 2H2O → 2Cu + 2H2SO4 + O2
Câu 14: Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO (nung nóng) Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm
A Cu, Al, Mg.B Cu, Al, MgO C Cu, Al2O3, Mg D Cu, Al2O3, MgO
Câu 15: Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catôt xảy ra
A sự khử ion Cl- B sự oxi hoá ion Cl- C sự oxi hoá ion Na+ D sự khử ion Na+
Câu 16: Dẫn khí CO2 điều chế được bằng cách cho 10 gam CaCO3 tác dụng với dung dịch HCl dư
đi vào dung dịch có chứa 6 gam NaOH Khối lượng muối Natri điều chế được là: (cho Ca = 40, C=12, O =16)
A 5,3 gam B 9,5 gam C 10,6 gam D 8,4 gam.
Trang 6Câu 17: Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là:
A NaOH, CO2, H2 B Na2O, CO2, H2O
C Na2CO3, CO2, H2O D NaOH, CO2, H2O
Câu 18: Chất không có khả năng làm xanh giấy quỳ là:
Câu 19: Ứng dụng nào sau đây của kim loại kiềm không đúng?
1) Các kim loại Na, K dùng để điều chế các dung dịch Bazơ mạnh
2) Chế tạo hợp kim có nhiệt độ nóng chảy thấp
3) Các kim loại Na, K dùng làm chất trao đổi nhiệt trong lò phản ứng hạt nhân
4) Kim loại Cs dùng làm tế bào quang điện
Câu 20: Cho sơ đồ phản ứng: NaHCO3 + X → Na2CO3 + H2O X là hợp chất
Câu 21: Điện phân muối clorua kim loại kiềm nóng chảy thu được 1,792 lít khí (đktc) ở anot và
6,24 gam kim loại ở catot Công thức hoá học của muối đem điện phân là: (Cho: Li=7, Na=23, K=39, Rb=87)
A LiCl B NaCl C KCl ,D RbCl.
Câu 22: Cho 0,69 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư) thu được 0,336 lít khí hiđro (ở
đktc) Kim loại kiềm là: (Cho Li = 7, Na = 23, K = 39, Rb = 85)
Câu 23:Vai trò của Na (trong phản ứng Na với Cl2) và ion Na+ (trong quá trình điện phân nóng chảy NaCl) là:
A Na: chất bị khử, Na+: chất oxi hóa B Na: chất khử, Na+: chất oxi hóa
C Na: chất khử, Na+: chất bị oxi hóa D Na: chất bị khử, Na+: chất bị oxi hóa
Câu 24: Cho Na vào dung dịch CuSO4, sản phẩm thu được (hợp chất) là:
A Cu và Na2SO4 B Na2SO4 và Cu(OH)2
C Cu, Na2SO4 và NaOH D Na2SO4, Cu(OH)2 và NaOH
Câu 25: Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là:
Trang 7Ngày soạn: 5/01/2011
ĐỀ KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN-LẦN 1-HKII(2010-2011)
MÔN HOÁ HỌC-LỚP 12 CƠ BẢN I- MỤC TIÊU
1- Kiến thức: HS biết hiểu về điều chế kim loại, vị trí, cấu tạo, tính chất: vật lí, hoá học của kim loại kiềm, và hợp chất của chúng
2 Kĩ năng: viết ptpư, giải bài tập
3 Tư duy: so sánh, phân tích tổng hợp
II-ĐỀ KIỂM TRA MÃ ĐỀ 132
Câu 1: Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là:
A NaOH, CO2, H2 B Na2O, CO2, H2O
C Na2CO3, CO2, H2O D NaOH, CO2, H2O
Câu 2: Chất không có khả năng làm xanh giấy quỳ là:
Câu 3: Ứng dụng nào sau đây của kim loại kiềm không đúng?
1) Các kim loại Na, K dùng để điều chế các dung dịch Bazơ mạnh
2) Chế tạo hợp kim có nhiệt độ nóng chảy thấp
3) Các kim loại Na, K dùng làm chất trao đổi nhiệt trong lò phản ứng hạt nhân
4) Kim loại Cs dùng làm tế bào quang điện
Câu 4: Cho sơ đồ phản ứng: NaHCO3 + X → Na2CO3 + H2O X là hợp chất
Câu 5: Điện phân muối clorua kim loại kiềm nóng chảy thu được 1,792 lít khí (đktc) ở anot và 6,24
gam kim loại ở catot Công thức hoá học của muối đem điện phân là: (Cho: Li=7, Na=23, K=39, Rb=87)
A LiCl B NaCl C KCl ,D RbCl.
Câu 6: Cho 0,69 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư) thu được 0,336 lít khí hiđro (ở
đktc) Kim loại kiềm là: (Cho Li = 7, Na = 23, K = 39, Rb = 85)
Câu 7: Thêm từ từ từng giọt dung dịch chứa 0,07 mol HCl vào dung dịch chứa 0,06 mol Na2CO3 Thể tích khí CO2 (đktc) thu được bằng:
A 0,784 lít B 0,560 lít C 0,224 lít D 1,344 lít.
Câu 8: Dãy các chất đều tác dụng với dung dịch NaOH là:
A Ca(HCO3)2, CuSO4, NaHCO3 B Na2CO3, NaHCO3, CO2
C KCl, KHSO4, NaHCO3 D Na2SO4, AlCl3, CaCl2
Câu 9: Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được khi cho 3,9 gam Kali tác dụng với 108,2 gam
H2O là: (Cho: K=39, O=16, H=1)
Câu 10: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm là:
Câu 11: Cấu hình electron phân lớp ngoài cùng của Na và Na+ tương ứng là:
A 3s1 và 3s2 B 3s1 và 2p6 C 2p6 và 3s1 D 3p1 và 2p6
Câu 12: Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong
A nước B ancol etylic C dầu hỏa D phenol lỏng.
Câu 13: Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3 Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là:
Trang 8A 2 B 1 C 3 D 4
Câu 14: Kim loại kiềm đều có cấu tạo mạng tinh thể
A lục phương B lập phương tâm diện
C lập phương tâm khối D lăng trụ lục giác đều
Câu 15:Vai trò của Na (trong phản ứng Na với Cl2) và ion Na+ (trong quá trình điện phân nóng chảy NaCl) là:
A Na: chất bị khử, Na+: chất oxi hóa B Na: chất khử, Na+: chất oxi hóa
C Na: chất khử, Na+: chất bị oxi hóa D Na: chất bị khử, Na+: chất bị oxi hóa
Câu 16: Cho Na vào dung dịch CuSO4, sản phẩm thu được (hợp chất) là:
A Cu và Na2SO4 B Na2SO4 và Cu(OH)2
C Cu, Na2SO4 và NaOH D Na2SO4, Cu(OH)2 và NaOH
Câu 17: Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là:
Câu 18: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là
A KNO3 B FeCl3 C BaCl2 D K2SO4
Câu 19: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là:
A NaCl B Na2SO4 C NaOH D NaNO3
Câu 20: Để loại bỏ kim loại Cu ra khỏi hỗn hợp bột gồm Ag và Cu, người ta ngâm hỗn hợp kim loại
trên vào lượng dư dung dịch
A AgNO3 B HNO3 C Cu(NO3)2 D Fe(NO3)2
Câu 21: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là:
A nhiệt phân CaCl2 B điện phân CaCl2 nóng chảy
C dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2 D điện phân dung dịch CaCl2
Câu 22: Phương trình hoá học nào sau đây thể hiện cách điều chế Cu theo phương pháp thuỷ
luyện ?
A Zn + CuSO4 → Cu + ZnSO4 B H2 + CuO → Cu + H2O
C CuCl2 → Cu + Cl2 D 2CuSO4 + 2H2O → 2Cu + 2H2SO4 + O2
Câu 23: Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO (nung nóng) Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm
A Cu, Al, Mg.B Cu, Al, MgO C Cu, Al2O3, Mg D Cu, Al2O3, MgO
Câu 24: Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catôt xảy ra
A sự khử ion Cl- B sự oxi hoá ion Cl- C sự oxi hoá ion Na+ D sự khử ion Na+
Câu 25: Dẫn khí CO2 điều chế được bằng cách cho 10 gam CaCO3 tác dụng với dung dịch HCl dư
đi vào dung dịch có chứa 6 gam NaOH Khối lượng muối Natri điều chế được là: (cho Ca = 40, C=12, O =16)
A 5,3 gam B 9,5 gam C 10,6 gam D 8,4 gam.
Duyệt của Tổ Trưởng CM Ngày 6 tháng 1 năm 2011