e/ Khi để vôi sống trong không khí, vôi sống hấp thụ khí Cacbon đioxit tạo thành Canxi cacbonnat.. Hiện tượng hóa học là:b[r]
Trang 1Phần 1: TRẮC NGHIỆM
Câu1-Trong các dãy chất cho dưới đây,dãy chất nào là hợp chất:
-A-Khí amoniac ,Cacbonnic ,Nước ,Muối ăn B-Kẽm Khí amoniac ,Cacbonnic ,ôxi ,Hidrô
Câu 2 -Chọn công thức đúng trong số các công thức sau, biết Ba (II), PO4 (III)
Câu 3 -Đốt cháy 2,4 g Magiê trong khí ôxy thu được 4 gam Magiê Oxít (MgO) Khối lượng Oxi cần dùng
là
Câu 4 -0,1 mol khí H2 ở đktc có thể tích là:
Câu 5 -Khối lượng của 5,6 lít H2(ĐKTC) là:
Câu 6 -Khí cacbonđiôxit nặng hơn không khí :
Câu 7 :-Trong hợp chất có công thức phân tử là KNO3 thì % khối lượng của K là:
( Biết : N = 14 , O =16 , K =39 )
Câu 8 :-Cho biết công thức hóa học của nguyên tố X với oxi là: X2O3, công thức hóa học của nguyên tố Y
Câu 9 : Trong các dãy chất cho dưới đây, hãy cho biết dãy chất nào là chất tinh khiết?
Câu 10: Hiện tượng nào là hiện tượng hoá học ?
A.Cơm khê bốc mùi khét B.Dũa sắt thành bột
C.Dây sắt được cắt ngắn và tán thành đinh D.Nước bị bay hơi
Câu 11:Phương pháp lọc dùng để tách 1 hỗn hợp gồm:
A.Nước với cát B.Muối ăn với đường C.Rượu với nước D.Muối ăn với nước
Câu 12: Nguyên tử can xi có số proton trong hạt nhân là 20 Số lớp electron của can xi là:
Câu 13: Đốt cháy 2,4 gam Magiê trong khí Oxi thu được 4 gam Magiê oxit Khối lượng Oxi cần dùng là:
A 1,6 gam B.1 gam C 6,4 gam D 4,6 gam
Câu 14: Dãy các công thức hoá học biểu diễn các đơn chất là:
A.Zn , Cl2 ,S B.Cl2 ,C , ZnO C.S ,C , H3PO4 D.MgCO3 ,Cl2 ,S
Câu 15: Cho hóa trị của S là IV, chọn CTHH đúng trong các CTHH sau:
A.SO2 B S2O3 C.S2O2 D.SO3
Câu16: Cho thuốc tím đã nung nóng kĩ vào nước sẽ có màu :
A.Xanh B.Tím C.Đỏ D.Không có hiện tượng
A 2.24 lit B 0,24 lít C 22,4 lít D 224 lit
Câu 18: Phân tử của hợp chất gồm một nguyên tử của nguyên tố X liên kết với 3 nguyên tử Oxi và nặng
bằng 2 nguyên tử canxi Nguyên tố X là :
A.Lưu huỳnh B.Phốt pho C.Nitơ D.Cacbon
Câu 19: Các hệ số a,b,c lần lượt trong PTHH sau là :
aFe + bO2 cFe3O4
A.3,2,1 B.3,2,2 C.3,3,3 D.1,2,3
A.25% B.45% C.35% D.15%
Câu21 :-Mỗi chất có những tính chất nhất định Điều này đúng với loại chất gì ?
Câu 22 :- Dãy các chất nào sau đây đều là những hợp chất:
A/ H2O, CuO, H2SO4, HCl -B-HCl, Zn, KClO3,Cu
-C-H2SO4, Fe, CuSO4, Na2CO3 -D-Al, S, H2S, NaCl
Trang 2Câu 23 :-Nguyên tử canxi có số p trong hạt nhân là 20 Số e ở lớp ngoài cùng của canxi là :
Câu 24 :-Hoá trị của Fe trong hợp chất Fe2O3 là:
Câu 25 :-Cho sơ đồ phản ứng sau:
Al + H2SO4 - - - - - Al x(SO4)y + H2
Chỉ số thích hợp của x và y lần lượt là :
Câu 26 :-Phương trình hóa học nào sau đây viết đúng:
-A-6HCl + 2Al 2AlCl3 + 3H2
-B-3HCl + 2Al AlCl3 + 3H2
-C- 6HCl + 3Al 3AlCl3 + 4H2
-D-2HCl + Al AlCl3 + H2
Câu 27 :-Trong PƯHH,khối lượng chất tham gia :
-A-Giảm dần -B-Tăng dần -C-Không đổi -D-Tuỳ mỗi PƯ
Câu 28 :-Ở điều kiện tiêu chuẩn , thể tích mol của chất khí bằng :
-A-22,4 l -B-11,2 l -C-2,24 l -D-1,12 l
Câu 29/ Hãy chọn câu phát biểu đúng
A/ Nguyên tử là những hạt vô cùng nhỏ gồm proton mang điện tích dương và các electron mang điện tích âm
B/ Nguyên tử là những hạt vô cùng nhỏ,trung hòa về điện.Nguyên tử gồm hạt nhân mang điện tích dương và
vỏ nguyên tử tạo bởi các electron mang điện tích âm
C/ Hạt nhân nguyên tử gồm các hạt proton ,nơtron ,electron
D/ Trong mỗi nguyên tử số proton bằng số electron cộng với số nơtron
Câu 30: Cho các chất có công thức hóa học sau:
1/O2 2/O3 3/CO2 4/ Fe2O3 5/ SO2 6/ N2 7/ H2O
-Nhóm chỉ gồm các hợp chất là:
A/ 1,3,5,7 B/ 2,4,5,6 C/ 2,3,5,6 D/ 3,4,5,7
hóa trị (II) là:
A/ Fe2(SO4)3 B/ FeSO4 C/ Fe3(SO4)2 D/ Fe2SO4
32/ Đá vôi có thành phần chính là Canxicacbonat khi nung đến 1000˚C thì biến thành chất mới là canxi oxit và khí cacbonic(Cacbon đioxit).vậy Canxicacbonat được cấu tạo bởi những nguyên tố nào ? A/ Ca ,C và O B/ C và O C/ Ca và C D/ Ca và O
33/ Hóa trị của nguyên tố N trong hợp chất có công thức hóa học N2O5 là:
A/ II B/ III C/ IV D/ V
34/ Cho sơ đồ phản ứng hóa học sau P + O2 P2O5 Các hệ số theo thứ tự được chọn là:
A/ 4,5,2 B/ 3,2,5 C/3.2.3 D/ 5,2,3
35/ Có phương trình hoá học với khối lượng chất tham gia và sản phẩm như sau:
2Mg + O2 2MgO
2,4g ?g 4,0g
Khối lượng khí O2 tham gia phản ứng bằng:
35/ Thể tích của hỗn hợp khí gồm 0,5 mol CO2 và 0,2mol O2 ở điều kiện tiêu chuẩn là:
A/ 11,2 lít B/ 22,4 lít C/ 4,48 lít D/ 15,68 lít
Câu 36 :-Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng hoá học :
-A-Sắt bị gỉ trong không khí B-Dây tóc bóng đèn sáng lên khi có dòng điện
Câu 37 :-Nguyên tử cấu tạo bởi các loại hạt :
Câu 38 :-Nguyên tử X nặng gấp 2 lần nguyên tử Cacbon C = 12 X là nguyên tố nào ?
Câu 39 :-Dãy chất nào sau đây là đơn chất
Trang 3Câu 40 :-Phân tử khối của Al 2 (SO 4 ) 3 là :
-A-100 -B-200 -C-342 -D-300
Câu 41 :-Trong công thức Al x O y Các chỉ số x, y lần lượt là :
Câu 42 :-Hoá trị của nguyên tố Clo trong công thức Cl 2 O 7 là
Câu 43: Dãy chất nào sau đây toàn là đơn chất?
Câu 44: Chọn công thức đúng với lưuhuỳnh có hoá trị IV:
Câu 45: Thể tích mol của chất khí bất kì phụ thuộc vào yếu tố nào?
A 1, 2, 1 B 2, 1, 2 C 2, 2, 1 D 4, 1, 2
Câu 47: 0,5 mol khí oxi ( ở đktc) có thể tích là:
A 1,12 B 22,4 C 11,2 D 2,24
Câu 48 :- Công thức nào sau đây đúng?
Câu 49 :-Thể tích khí ở (ĐKTC) của 2mol N2 là
Câu 50 :-Nguyên tử liên kết với nhau được dựa vào :
Câu 51 :-Cho biết CTHH hợp chất của nguyên tố X với Cl là XCl2, hợp chất của Y với O là Y2O3 Vậy CTHH của hợp chất của X và Y là:
Câu 52 :-Cho các hiện tượng sau:
a/ Magiê cháy trong không khí tạo thành Magiê oxit
b/ Cồn bay hơi
c/ Lưu huỳnh cháy trong không khí tạo thành Lưu huỳnh đioxit
d/ Nước đá tan thành nước lỏng
e/ Khi để vôi sống trong không khí, vôi sống hấp thụ khí Cacbon đioxit tạo thành Canxi cacbonnat
Hiện tượng hoá học là :
-A-c,d,e -B-a,c,e -C-a,b,c -D-b,d,a
Câu 53 :-0,1 mol CuO có khối lượng là :
Câu 54 :-0,5 mol phân tử của hợp chất A chứa: 1mol H, 0,5 mol S, 2 mol O Công thức nào sau đây là của
hợp chất A:
Câu 55 :-Mỗi chất có những tính chất nhất định Điều này đúng với loại chất gì ?
-A-Chất tinh khiết B-Chất tronh hỗn hợp C-Với mọi chất -D-Đơn chất và hợp chất
Câu 56 :-Nguyên tử Canxi có số P trong hạt nhân là 20 Số e ở lớp ngoài cùng của canxi là :
Câu 57 :-Những chất nào đâychỉ gồm đơn chất phi kim ?
Câu 58 :-Công thức hoá học của các đơn chất khí Clo, canxi, sắt, khí oxi là :
Câu 59 :-Cho Fe (III), hãy chọn CTHH đúng trong các công thức sau :
Câu 60 :-Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng hoá học ?
Câu 61 :-Số mol của 2,8g Fe là :
Trang 4Câu 62 :-Đốt cháy 2,4g Magiê trong khí Oxi ta thu được Magiêoxit ( MgO) Thể tích Oxi (ở đktc ) là :
Câu 63 :- Dãy các chất nào sau đây đều là những hợp chất:
A/ HCl, Zn, KClO3,Cu -B-H2O, CuO, H2SO4, HCl
-C-H2SO4, Fe, CuSO4, Na2CO3 -D-Al, S, H2S, NaCl
Câu 64 :-Nguyên tử canxi có số p trong hạt nhân là 20 Số e ở lớp ngoài cùng của canxi là :
Câu 65 :-Hoá trị của Fe trong hợp chất Fe2O3 là:
Câu 66 :-Cho sơ đồ phản ứng sau:
Al + H2SO4 - - - - - Al x(SO4)y + H2
Chỉ số thích hợp của x và y lần lượt là :
Câu 67 :-Ở điều kiện tiêu chuẩn , thể tích mol của chất khí bằng :
-A-1,12 l B-2,24 l C-11,2 l D-22,4 l
Câu 68 :-Nguyên tử cấu tạo bởi các loại hạt :
Câu 69 :-Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng hoá học:
-A-Nước để trong ngăn đá tủ lạnh thành nước đá
-B-Nước bốc hơi thành mây, gặp lạnh thành mưa
-C-Thuỷ tinh nóng chảy thành thuỷ tinh lỏng
-D-Đốt cháy khí hiđro sinh ra nước
Câu 70 :-Một hỗn hợp khí gồm: 12,8g SO2, 11,2g C2H4 và 6,4g O2 Thể tích của hỗn hợp khí(ở đk thường) là:
Câu 71 :-Nước bay hơi từ biển tạo hơi nước ngưng tụ thành mây, rồi mưa trở lại đất thành nước sạch Quá trình TN nào dưới đây là gần giống nhất với quá trình trong thiên nhiên trên:
Câu 72 :-0,5 mol khí CO2 ở đktc có thể tích là:
Câu 73 :-Phân huỷ hoàn toàn 24,5g muối kaliclorat thu được 9,6g khí oxi và muối kaliclorua Khối lượng
muối kaliclorua thu được là:
Câu 74 :-Một hỗn hợp khí gồm: 2,24 lit H2, 3,36 lit N2 và 11,2 lit CH4 Khối lượng của hỗn hợp khí (ở đktc ) là:
Câu75: Nếu 2 chất khí có thể tích bằng nhau đo ở cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất thì:
A)Chúng khác nhau về số mol B)Chúng khác nhau về số phân tử
C)Chúng có cùng số phân tử D)Chúng có cùng khối lượng
Câu76: Chất nào sau đây là đơn chất ?
A) H2 B) H2O C) H2SO4 D) Ca(OH)2
Câu77:Cho phương trình hóa học: 4Al + 3O2 to 2Al2O3
Tỉ lệ số nguyên tử Al: số phân tử O2: số phân tử Al2O3 bằng:
A)3:4:2 B)4:3:2 C)2:3:4 D)2:4:3
A)I B)II C)III D)IV
công thức hóa học là:
A)Al2O3 B)N2O3 C)Fe2O3 D)Cr2O3
A)18,6lit B)16,8lit C)24lit D)42lit
hóa trị (II) là:
A)K2CO3 B)KCO3 C)K(CO3)2 D)K2(CO3)2
Câu 82: Khối lượng của 5,6 lit khí SO2 (đktc) là:
A)32g B)64g C)16g D)1,6g
Trang 5Câu 83:Một hợp chất có phân tử gồm một nguyên tử nguyên tố X liên kết với một nguyên tử O và nặng
A)S B)N C)P D)Cu
Câu 84:Ở đktc,một mol bất kỳ chất khí nào cũng chiếm thể tích bằng nhau là:
A)2,24lit B)24lit C)4,24lit D)22,4lit
Câu 85:Nguyên tử là: A)Phân tử cơ bản cấu tạo nên chất
B)Tập hợp những nguyên tử cùng loại có cùng số p trong hạt nhân
C)Những hạt vô cùng nhỏ và trung hòa về điện
D)Hạt đại diện cho chất , gồm một số nguyên tử liên kết với nhau
Câu 86: CTHH của một chất cho biết :
Câu 88 CTHH nào sau đây viết đúng:
Câu 89: Thể tích mol của chất khí phụ thuộc vào
Câu 90: Hai chất khí khác nhau mà có thể tích bằng nhau(đo cùng nhiệt độ và áp suất) thì:
Câu 91 : Số mol của 11,2 gam CaO :
Câu 93:-) Cho các chất sau:
a/ Khí axetilen do hai nguyên tố H và C tạo nên
b/ Kim loại kẽm do nguyên tố Zn tạo nên
c/ Ozôn phân tử gồm có 3O liên kết nhau
d/ Axit sunfuric do 3 nguyên tố: H, S, O tạo nên
e/ Than do nguyên tố C tạo nên
f/ Khí amoniac do 2 nguyên tố tạo nên
Các chất ở dạng đơn chất là:
Câu 94 :-Cách nói nào sau đây là đúng?
-A-Phân tử nước gồm một nguyên tử oxi liên kết với một phân tử hiđro
-B-Hợp chất nước tạo nên từ hai nguyên tố H và O
-C-Hợp chất nước tạo nên từ hai đơn chất hiđro và oxi
-D-Phân tử nước gồm một phân tử hiđro liên kết với một nguyên tử oxi
Câu 95 :-Cho biết hợp chất tạo bởi nguyên tố A và nhóm(SO4) là A2(SO4)3 và hợp chất tạo bởi nguyên tố B
Câu 96 :-1/Xét các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào là hiện tượng hoá học?
a/ Rượu để trong lọ không kín bị bay hơi
b/Dây tóc bóng đèn điện nóng và sáng lên khi có dòng điện chạy qua
c/Rượu để lâu ngày trong không khí bị chua
d/ Mặt trời mọc, sương bắt đầu tan
e/ Trứng bị thối
f/ Mực hoà tan vào nước
g/Cháy rừng gây ô nhiễm môi trường
Câu 97 :-Cho các hợp chất sau SO 3 , N 2 O 5 hoá trị của S và N trong các hợp chất trên lần lượt là:
Câu 98 :-Muối ăn có lẫn cát, để tách muối ăn ra khỏi cát em hãy chọn phương pháp thích hợp nhất.
Trang 6-C-Chưng cất D-Lọc – làm bay hơi
Câu 99 :-Cho sơ đồ phản ứng sau: Fe 2 O 3 + H 2 SO 4 Fe 2 (SO 4 ) 3 + H 2 O
Tỉ lệ số phân tử của các chất trong phản ứng trên là:
Câu 100 :-Thể tích của 0,25 mol khí CO 2 ở đktc là
Câu 101 :-Mol là lượng chất chứa
Câu 102 :-Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng hóa học
-C-Hòa tan muối ăn vào nước được dd nước muối D-Nước đá hòa tan thành nước lỏng
Câu 104 :-Nếu 2 chất khí có thể tích bằng nhau( ở cùng điều kiện t0 và áp suất)
Câu 104 :-Phân tử khí oxi nặng hay nhẹ hơn và bằng bao nhiêu lần so với phan tử khí metan
Câu 105 :-Sự lan tỏa của amoniaclàm quì tím chuyển sang
Câu 106 :-Cho dd natricacbonat vào dd đựng nước vôi trong, hiện tượng xảy ra là
Câu 107: Hạt nhân nguyên tử gồm hạt:
A electron và proton ; B proton và nơtron ; C nơtron và electron ; D proton
CTHH đúng của muối ăn(Natriclorua) là :
A NaCl2 ; B NaCl ; C NaCl3 ; D Na2Cl
Câu 109: Trong một nguyên tử ,tổng số hạt proton,nơtron,electron là 58 và số hạt nơtron là 20
thì ta có:
A Số proton là 19 ; B Số proton là 20 ; C Số proton là 18 ; D Số proton là 17
Câu 110: Cho các ký hiệu và CTHH sau : N, S , O , SO2 , H2 , Fe , CaCO3 , Cl2
Dãy gồm các đơn chất là :
A N, S , Fe , CaCO3 ; B S,O, SO2 , H2 ; C O,H2,Fe,N ; D Cl2, H2 ,Fe,S
Câu 111: Hoá trị của các nguyên tố C và Fe lần lượt là ( IV) và ( III)
Nhóm các CTHH được viết đúng là :
A CO2 , Fe3O ; B C4O , Fe2O3 ; C CO2 , Fe2O3 ; D C4O, Fe3O
Câu 112: Thể tích (lít) ở ĐKTC của 3 mol khí H2 là :
A 672 ; B 6,72 ; C 72,6 ; D 67,2
Câu 113 : Hoà tan muối ăn có lẫn cát sạch vào trong nước,rồi để lắng.Hiện tượng sau đó là : A Có phần nước trong không màu và phần chất rắn không tan C Nước có màu vàng đục
B Có tạo thành chất rắn màu vàng đen D Phần nước có màu tím
Câu 114 :-Trong các hiện tượng sau , hiện tượng nào là hiện tượng hóa học
-A-Dây sắt được cắt nhỏ từng đoạn
B-Rượu để trong lọ không kín bị bay hơi
-C-Mặt trời mọc, sương bắt đầu tan
-D-Sắt để lâu trong không khí bị gỉ
Câu 115 :-Cho biết CTHH của hợp chất gồm nguyên tố X và O là X2O3 và hợp chất gồm nguyên tố Y với
Câu 116 :-Để chỉ 2 phân tử Clo Chọn cách viết nào sau đây là đúng :
Câu 117 :-Nguyên tử của nguyên tố X nặng gấp 2 lần nguyên tử Oxi X là nguyên tố nào sau đây :
Câu 118 :-Dãy chất nào sau đây là đơn chất :
Câu 119 :-Thể tích của 2 mol khí oxi ở đktc là :
Trang 7-A 22,4lít B 2lít C 44,8lít D 33,6lít
Câu 120 :-Thành phần phần trăm về khối lượng của nguyên tố nhôm trong hợp chất Al2O3 là:
Câu 121: Cho các hiện tượng sau:
a/ Magiê cháy trong không khí tạo thành Magiê oxit
b/ Cồn bay hơi
c/ Lưu huỳnh cháy trong không khí tạo thành Lưu huỳnh đioxit
d/ Nước đá tan thành nước lỏng
e/ Khi để vôi sống trong không khí, vôi sống hấp thụ khí Cacbon đioxit tạo thành Canxi cacbonnat
Hiện tượng hóa học là:
A a,c,e B c,d,e C.a,b,c D b,d
Câu 122: Chất nào dưới đây là hợp chất :
A HCl B H2 C N2 D Cu
A 0,5 gam 0,2 gam C 0,3 gam D 0,4 gam
Câu 124: 0,5 mol phân tử của hợp chất A chứa: 1mol H, 0,5 mol S, 2 mol O Công thức nào sau đây là của hợp chất A:
A H2SO4 B H2SO3 C HSO4 D H2S3O4
Câu 126: Biết nguyên tố X có nguyên tử khối bằng 3,5 lần nguyên tử khối của Oxi X là nguyên tố nào sau đây:
A Fe B Na C Ca D Mg
Câu 127: Hỗn hợp chất rắn nào sau đây có thể dễ tách riêng nhất bằng cách thêm nước vào rồi lọc:
Câu 128: Đốt cháy 2,4 gam Magiê trong khí Oxi thu được 4 gam Magiê oxit Khối lượng Oxi cần dùng là:
A 1,6 gam B.1 gam C 6,4 gam D 4,6 gam
Câu 129: Cho hóa trị của S là IV, chọn CTHH đúng trong các CTHH sau:
A.SO2 B S2O3 C.S2O2 D.SO3
Câu 130: Tỉ khối của hợp chất khí CH4 đối với khí O2 là:
A 6,72 lit B.5,6 lit C 2,24 lit D3,36 lit
Phần 2 : TỰ LUẬN
Bài 1 : Lập các PTHH theo sơ đồ sau :
a Na + O2 Na2O
b K + Cl2 KCl
c KOH + AlCl3 Al(OH)3 + KCl
d Al2O3 + H2SO4 Al2(SO4)3 + H2O
Bài 2: Cho 81 gam Al tác dụng với dung dịch axit sunfuric (H2SO4) thu được 513 gam muối nhôm sunfat
Al2(SO4)3 và 9 gam hiđrô
a Viết phương trình phản ứng
b Tính khối lượng axit sunfuric đã dùng
Bài 3: Một hợp chất B có phần trăm các nguyên tố theo khối lượng là 40% Ca, 12% C, 48% O Biết khối
lượng mol của B bằng 100 g
Xác định công thức hóa học của B
Cho (Ca = 40, C = 12, O = 16)
Bài 4:Lập các PTHH theo sơ đồ phản ứng sau
a Na + O2 Na2O
c KOH + AlCl3 Al(OH)3 + KCl
Bài 5: Đốt cháy hết 3,1 g phot pho Biết sơ đồ phản ứng như sau
P + O2 P2O5
a) Tính thể tích khí oxi (ở đktc) cần dùng ?
b) Tính khối lượng hợp chất tạo thành sau phản ứng ?
Trang 8Bài6 :Nguyên tử X nặng bằng
2
1
nguyên tử Y và nguyên tử Y nặng bằng 1,5 nguyên tử khối của nguyên
tử Z Tính nguyên tử khối của X và viết kí hiệu hoá học ( Biết Z là nguyên tố oxi )
Bài 7 :Lập công thức hoá học của các hợp chất sau và tính phân tử khối :
a/ Na (I) & O
b/ Ca ( II) & PO4 (III)
Bài 8 :Hoàn thành các PTHH sau:
a/ Na + O2 Na2O
b/ Al + CuO Al2O3 + Cu
c/ BaCl2 + AgNO3 AgCl + Ba(NO3)2
d/ KClO3 KCl + O2
Bài 9 :Đốt cháy hoàn toàn 2,4 g Magie ( Mg) trong 2,24 lít khí oxi (đktc)
a/ Tính khối lượng chất còn thừa ?
b/ Tính khối lượng Magie oxit thu được ?
( Cho S = 32 , H = 1 , O = 16, Mg = 24)
Bài 10: Lập công thức hóa học của hợp chất gồm hai nguyên tố
a/ Nhôm (Al) và oxi (O)
b/ Kẽm và clo (Cl)
Biết : Nhôm có hóa trị III, kẽm và oxi đều có hóa trị II , clo có hóa trị I
Bài 11: Lập phương trình hóa học của các phản ứng theo sơ đồ sau:
a/ Al + H2SO4 Al2(SO4)3 + H2
b/ Na + H2O NaOH + H2
c/ Mg + O2 MgO
d/ H2 + O2 H2O
Bài 12: Cho 5,4 gam nhôm phản ứng hoàn toàn với dung dịch axitclohiđric.Phản ứng hóa học xảy ra theo
sơ đồ sau:
Al + HCl AlCl3 + H2 ↑
a/ Lập phương trình của phản ứng trên
b/Tính thể tích khí hiđro thu được ở điều kiện tiêu chuẩn
c/Tính khối lượng muối AlCl3 tạo thành sau phản ứng
(Cho Al = 27 ,Cl = 35,5 ,H = 1)
Bài 13: Trong các công thức hoá học sau đây, công thức hoá học nào sai ?Sửa lại cho đúng : FeCl , ZnO 2 , KCl , Cu(OH) 2 , BaS, MgNO 3 ,
Bài 14 : Hãy lập PTHH của các phản ứng hoá học sau đây :
a/ Ka li + lưu huỳnh Ka li sun fua ( K2S)
b/ Cac bon + ô xy Cac bon đi ô xit
c/ Kẽm + a xítclohydric Kẽm clorua + hydrô
Bài 15: Sắt tác dụng với a xítclohydric tạo thành sắt (II)Clorua và khí hyđrô
a/ Viết phương trình hoá học
b/ Tính thể tích khí hyđrô thoát ra sau phản ứng (đktc) Biết rằng trong phản ứng này có 11,2 gam sắt tham gia phản ứng ?
(Fe = 56)
Bài 16: Hoá trị của một nguyên tố (hay nhóm nguyên tố) là gì? Vận dụng quy tắc hoá trị cho biết trong các
Bài 17: Hãy lập phương trình hoá học cho các phản ứng sau:
c Kẽm + Axit clohiđric (HCl) Kẽm clorua (ZnCl2) + Khí hiđro
Bài 18: Cho 15 gam sắt tác dụng với dung dịch axit clohiđric (HCl), sau phản ứng thu được 34,28 gam sắt
a Viết phương trình phản ứng xảy ra
b Tính khối lượng axit cần dùng?
Bài 19: Hãy chọn hệ số và công thức hoá học thích hợp điền vào chỗ trống có dấu hỏi trong các phương
trình hoá học sau:
a) ? + ? HCl - ZnCl2 + H2
Trang 9b) ? + ? AgNO3 - Al(NO3)3 + ? Ag
Bài 20 : a/Hãy lập công thức hoá học của các hợp chất sau:(lập nhanh)
S (IV)và O (II) , Ca(II) và PO4 (III)
b/Hãy tính phân tử khối của các hợp chất trên?
Bài 21 : Khí metan(CH4) cháy trong không khí sinh ra khí cacbonic và hơi nước theo sơ đồ sau:
CH4 + O2 CO2 + H2O
a) Hoàn thành PTHH trên
b) Tính thể tích khí oxi cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 2 lit khí me tan Các thể tích khí đo cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất
Bài 22 :Nêu định luật bảo toàn khối lượng
Bài 23 :Chọn các hệ số và CTHH thích hợp điền vào chỗ trống có dấu hỏi trong các PTHH sau :
a) ? + ? HCl ZnCl2 + H2
b) Mg + .? MgCl2
c) ? + ? AgNO3 Zn (NO3)2 + ? Ag
d) ? Na + O2 ? Na2O
Bài 24 :Viết PT phản ứng hoá học giữa dung dịch Axitclohiđric tác dụng với Fe Biết rằng sau phản ứng
sinh ra muối sắt (II) clorua (FeCl2 ) và 0,3 mol khí H2 Hãy tính :
a) Khối lượng sắt đã phản ứng
b) Khối lượng muối sắt (II) cl orua tạo thành
Bài 25 :Lập công thức hoá học của các hợp chất sau và tính phân tử khối :
a/ Na (I) & O
b/ Ca ( II) & PO4 (III)
Bài 26 :Hoàn thành các PTHH sau:
a/ Na + O2 Na2O
b/ Al + CuO Al2O3 + Cu
c/ BaCl2 + AgNO3 AgCl + Ba(NO3)2
d/ KClO3 KCl + O2
Bài 27 : Hãy lập PTHH theo các sơ đồ sau:
a)-Nhôm + khí Oxi NhômOxit(Al2O3)
b)-Sắt + Khí Clo Sắt(III)Clorua( FeCl3)
c/-Natri + Nước Natrihiđroxit(NaOH) + Khí Hiđro.
B ài 28: Một loại muối sắt có khối lượng mol phân tử là 162,5gam Thành phần theo khối lượng của các
nguyên tố là 65,53% Cl và 34,47% Fe Hãy xác định công thức hoá học của muối sắt
B ài 29: Khí Metan CH4 cháy trong không khí sinh ra khí Cacbon đioxit CO2 và hơi nước H2O
a)-Viết PTHH đốt cháy Me tan trong không khí.
b)-Biết khối lượng Me tan tham gia phản ứng là 8 gam Hãy tính:
- Thể tích khí CO2 sinh ra ở đktc
- Thể tích không khí cần dùng ở đktc Biết Oxi chiếm 1/5 thể tích không khí
Câu30: Lập phương trình hóa học của các phản ứng theo sơ đồ sau:
a) P + O2 P2O5 b) K + H2O KOH + H2
c) Fe + H2SO4 Fe2(SO4)3 + H2 d)KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2
muối kẽm nitrat Zn(NO3)2 và 0,2g khí hiđro H2
a)Lập phương trình hóa học của phản ứng?
b)Viết công thức về khối lượng của phản ứng ?
c)Tính khối lượng của kẽm đã tham gia phản ứng ?
Cho Fe=56 Al = 27 S = 32 O = 16 Cu = 64 Zn = 65 N = 14 H = 1
Câu 32: Lập CTHH của các hợp chất tạo bởi :
a) P và O Biết P có hóa trị V b) Fe và nhóm SO4 Biết Fe có hóa trị III Câu 33: Lập PTHH của phản ứng theo sơ đồ sau :
Kẽm + Bạc Nitrat Kẽm Nitrat + Bạc Câu 34: a) Xác định thành phần phần trăm (theo khối lượng )của các nguyên tố trong hợp chất CuO
b) Lập CTHH của hợp chất có thành phần các nguyên tố 40% S và 60% O Biết hợp chất trên có khối
lượng mol là 80 g
Trang 10Câu 35: Một loại đá vôi có chứa 90% là hợp chất Canxicacbonat(CaCO3) Biết rằng khi nung đá vôi thì
a) Viết công thức về khối lượng của phản ứng xảy ra?
tấn CaO
Bài 36: a)-Phát biểu định luật bảo toàn khối lượng
b)-Cho 27 gam nhôm tác dụng vừa đủ với lượng bạc nitrat (AgNO3) thu được 89 gam nhôm nitrat( Al(NO3)3 ) và 108 gam bạc
Bài 37: Lập nhanh CTHH của các hợp chất và tính phân tử khối của các hợp chất đó:
a/ S(VI) và O(II)
b/ Na(I) và nhóm (SO4) (II)
Bài 38: Tính % về khối lượng của nguyên tố S trong hợp chất SO3.
Bài 39 : a)Phân tử khối là gì?
Bài 40: a)Tính hóa trị của Mg trong công thứcMgO
b) Lập công thức hóa học của sắt(III)clorua biết Fe(III) , Cl( I)
Bài 41 :Khối lượng thực của nguyên tử Oxi tính ra gam là bao nhiêu?
Bài 42: a) 0,25 mol khí Nito ở Đktc có thể tích là bao nhiêu?
b) 0,5 mol khí oxi có khối lượng là bao nhiêu?
Bài 43:Cho sơ đồ: Al(OH)3 + H2SO4 Alx(SO4)y + H2O
a) Xác định x,y và hoàn thành PTHH
b) Cho biết tỉ lệ số ptử của 1 cặp chất tùy ý?
Bài 44 : Lập PTHH của các phản ứng sau :
a Na + O2 to Na2O
b BaO + HNO3 Ba(NO3)2 + H2O
c Al + HCl AlCl3 + H2
d Fe + Cl2 to FeCl3
b/ Tính thể tích (ở ĐKTC) của 160 gam khí oxy
Bài 46 : a/ Lập CTHH của hợp chất gồm 2 nguyên tố :Nhôm (Al) và oxy (O) Biết rằng Nhôm có hoá trị (III), oxy có hoá trị (II)
b/ Nêu ý nghĩa của CTHH vừa lập ở trên
Bài 47: Cho biết CTHH nào viết đúng, sai Nếu sai sửa lại thành CTHH đúng
a)-K2SO4 b)-Ca2(PO4)3 c)-Mg2OH
Bài 48: Bổ sung và hoàn thành PTHH sau :
a)Fe + O2 -> Fe3O4
b) Zn + HCl -> ZnCl2 + ………
c)Fe(OH)3 -> Fe2O3 + H2O
Bài 49 Đốt cháy phốt pho trong oxi thu được 71g P 2 O 5
a) Tính thể tích O2 cần dùng (ở đktc) ?
b )Tính khối lượng P cần dùng ?
Bài 50: Một Hợp chất B có phần trăm khối lượng các nguyên tố là: 40% Ca, 12% C, 48% O Xác định
a/ Hoàn thành PTHH?
c/ Tính khối lượng CuO thu được?
( Cho Cu = 64, O = 16)