1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

chuyên đề mặt phẳng trong không gian luyện thi đại học

10 559 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 542 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Trong phương trình mặt phẳng không có biến x thì mặt phẳng song song Ox, không có biến y thì song song Oy, không có biến z thì song song Oz... Lập mặt phẳng đi qua ba điểm A,B,C Không

Trang 1

MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN (GA-12) A/ CÁC KIẾN THỨC CƠ BẢN:

I/. Phương trình mặt phẳng :

1). Trong không gian Oxyz phương trình dạng Ax + By + Cz + D = 0 với

A2+B2+C2≠0 là phương trình tổng quát của mặt phẳng, trong đó n (A;B;C) là một vectơ pháp tuyến của nó

2). Mặt phẳng (P) đi qua điểm M0(x0;y0;z0) và nhận vectơ n (A;B;C) làm vectơ pháp tuyến có dạng :

A(x – x0) + B(y – y0) + C(z – z0) = 0

3). Mặt phẳng (P) đi qua M0(x0;y0;z0) và nhận a (a ;a ;a ) 1 2 3 và b (b ;b ;b ) 1 2 3 làm cặp vectơ chỉ phương thì mặt phẳng (P) có vectơ pháp tuyến :

II/. Vị trí tương đối của hai mặt phẳng

1).Cho hai mặt phẳng (P): Ax+By+Cz+D=0 và (Q):A’x+B’y+C’z+D’=0

 (P) cắt (Q)  A : B : C ≠ A’: B’: C’

 (P) // (Q)  A : A’ = B : B’ = C : C’ ≠ D : D’

 (P) ≡ (Q)  A : B : C : D = A’: B’: C’: D’

2).Cho hai mặt phẳng cắt nhau : (P): Ax + By + Cz + D = 0 và (Q): A’x + B’y + C’z + D’= 0 Phương trình chùm mặt phẳng xác định bởi (P) và (Q) là:

m(Ax + By + Cz + D) + n(A’x + B’y + C’z + D’) = 0 (trong đó m2 + n2 ≠ 0)

III/. Khoảng cách từ một điểm đến mặt phẳng:

Khoảng cách từ M0(x0;y0;z0) đến mặt phẳng (α): Ax + By + Cz + D = 0 cho bởi công): Ax + By + Cz + D = 0 cho bởi công thức :

d(M , )

 

IV/. Góc gữa hai mặt phẳng

Gọi φ là góc giữa hai mặt phẳng : (P): Ax + By + Cz + D = 0 và (Q): A’x + B’y + C’z + D’= 0

Ta có :

cos cos(n , n )P Q

 

 

   900  n               P                nQ

 hai mặt phẳng vuông góc nhau

 Trong phương trình mặt phẳng không có biến x thì mặt phẳng song song Ox, không có biến y thì song song Oy, không có biến z thì song song Oz

Trang 2

B CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP

I LẬP MẶT PHẲNG :

1 Lập mặt phảng (P) đi qua điểm M x y z 0 0 0; ; và song song với mặt phẳng (Q) :

Ax+By+Cz+D=0

Cách giải :

Cách 1: Vì : (P) //(Q) cho nên n              P                n Q A B C; ; 

Do đó : (P) : A x x  0B y y  0C z z  0  0

Cách 2: Mặt phẳng (P) // (Q) cho nên (P) có dạng : Ax+By+Cz+m=0 (1)

Do (P) qua M x y z 0 0 0; ; , suy ra thay tọa độ của M vào (1) ta tìm được m Và có (P)

Ví dụ ( Bài 15 –tr99-HH12NC)

Lập mặt phẳng (P) đi qua M(3;2;-1) và song song với mặt phẳng (Q) : x-5y+z=0

Giải

Mặt phẳng (P) //(Q) cho nên (P) : x-5y+z+m=0 (1)

(P) đi qua M cho nên : 3-2.5-1+m=0 suy ra m=-8

Vậy (P) : x-5y+z-8=0

2 Lập mặt phẳng đi qua ba điểm A,B,C (Không thẳng hàng)

Cách giải :

 Bước 1: Lấy một trong ba điểm làm gốc , hai điểm còn lại làm hai ngọn của hai véc tơ Sau đó tính tích của hai véc tơ đó ( Chính là véc tơ pháp tuyến của (P)

 Bước 2: Lập (P) đi qua A và có véc tơ pháp tuyến : nAB AC, 

  

Ví dụ 1 : ( Bài 15-tr89-HH12NC)

Lập mặt phẳng (P) đi qua 3 điểm A(2;0;-1),B(1;-2;3) và C(0;1;2)

Giải

- Ta có :  1; 2; 4 ,  2;1;3 , 2 1 1; 1; 1 2  7;1; 5

1 3 3 2 2 1

AB   AC   AB AC        

- Vậy (P) đi qua A(2;0;-1) và có véc tơ pháp tuyến : n    7;1; 5   có phương trình là :

-7(x-2)+(y-0)-5(z+1)=0 Hay (P) : -7x+y-5z +9=0

Ví dụ 2 ( Bài 5-tr80-HH12CB)

Cho tứ diện ABCD với A(5;1;3),B(1;6;2),C(5;0;4) và D(4;0;6)

a/ Viết phương trình mặt phẳng (ACD) và (BCD) ?

b/Hãy viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua cạnh AB và song song với cạnh CD

Giải

a/ Viết phương trình mặt phẳng (ACD) và (BCD)

- Ta có :  1; 1;3 , 0; 1;1 , 1 3 3; 1; 1 1 2;1;1

1 1 1 0 0 1

AD   AC    AD AC      

4; 6;2 , D  1;0;2 , D 6 2 2; 4 ; 4 6  12; 10; 6 / / 6;5;3

0 2 2 1 1 0

- Vậy: (ACD) đi qua A(5;1;3) và có n  2;1;1có phương trình là : 2(x-5)+(y-1)+(z-3)=0 Hay (P) : 2x+y+z -14=0

- Và (BCD) đi qua D(4;0;6) và có véc tơ pháp tuyến m  6;5;3

có phương trình là : 6(x-4)+5(y-0)+3(z-6)=0 ; Hay : 6x+5y+3z -42=0

Trang 3

b/ Lập (P) chứa AB và song song với CD

- Ta có :  4;5; 1 , D  1;0; 2 , D 5 1; 1 4; 4 5 10;9;5

AB   C    AB C       

- (P) đi qua A(5;1;3) và có véc tơ pháp tuyến n  10;9;5 có phương trình là :

(P): 10(x-5)+9(y-1)+5(z-3)=0 ,Hay : 10x+9y+5z -74=0

Ví dụ 2 ( Bài 22-tr90-HH12NC).

Cho tứ diện ABCD có các tam giác OAB ,OBC,OCA là những tam giác vuông đỉnh O Gọi    , , lần lượt là góc giữa mặt phẳng (ABC) với các mặt phẳng (OBC),,(OCA) và (OAB) Bằng phương pháp tọa độ , chứng minh :

a/ Tam giác ABC là tam giác nhọn ( Tam giác có ba góc đều nhọn )

b/ CM: cos 2  cos 2  cos 2   1

Giải

a/ Với hệ tọa độ chọn trên , ta tìm tọa độ các đỉnh A(a;0;0) ,B(0;b;0) và C(0;0;c) Giả sử : a>b>c

Ta có :              AB  a b; ;0 ,              AC  a;0;c

2

.

 

Với :

1 os60 2

2 2

c

Chứng tỏ tam giác ABC có ba góc đều nhọn b/ Mặt phẳng (ABC):

1 1 1

n

Các mặt phẳng (OBC) ,(OCA) và (OAB) lần lượt có các véc tơ phấp tuyến là các véc tơ đơn vị : i1;0;0 , j0;1;0 , k0;0;1

Theo giả thiết :

 

2 2 2

1

a b b c c a

     

     

     



 

 

2 2 2

1

a b b c c a

     

     

     

 

 

 

2 2 2

1

a b b c c a

     

     

     

 

 

Cộng ba kết quả (1),(2) và (3) vế với vế ta có điều phải chứng minh

3 Lập mặt phẳng đi qua hai điểm A,B và vuông góc với mặt phẳng (Q) Hoặc : (P) đi qua hai điểm A,B và song song với đường thẳng đi qua hai điểm C,D

Cách giải

 Bước 1: Tính AB n, Q AB n; Q n P

    

O

C

Trang 4

 Bước 2: Lập (P) đi qua A và có véc tơ pháp tuyến nP

Ví dụ 1: ( Bài 15-tr89-HH12NC)

Lập mặt phẳng đi qua hai điểm A(0;1;1) ,B(-1;0;2) và vuông góc với mặt phẳng (Q) có phương trình : x-y+z+1=0

Giải

- Ta có :  1; 1;1 , 1; 1;1 , 1 1 1; 1; 1 1 0;2; 2

1 1 1 1 1 1

AB   n    AB n       

- Vậy (P) đi qua A(0;1;1) và có véc tơ pháp tuyến n  0;1;1

( ) :P y 1 z 1 0 y z 2 0

        

Chú ý :

* Riêng với dạng này có thể hiểu : Lập (P) chứa đường thẳng d và vuông góc với mặt phẳng (Q)

Ví dụ 2 ( Bài 47-tr126-BTHH12NC)

a/ Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa trục Oz và tạo với mặt phẳng (Q):

2x+y- 5z =0

b/ Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua A(3;0;0),B(0;0;1) và tạo với mặt phẳng (Oxy) một góc 60 

Giải

a/ Do (P) chứa trục Oz nên có dạng : Ax+By=0  n P A B; ;0

Ta có n  Q 2;1;  5

Theo giả thiết :   2 2

2

4 1 5

P Q

B

 

 

1

B

  



b/ Tương tự :

Mặt phẳng (P) đi qua A,C và tạo với mp(Oxy) góc 60 , nên (P) cắt Oy tại B(0;b;0) khác gốc tọ độ O ( b 0) Khi đó (P) : 1 x 3 3 z 3 0  ;3;3 

b

          

Theo giả thiết :   2 2

os ,

9 9

P

b

 

 

Vậy có hai mặt phẳng thỏa mãn : 26 3z 3 0

26 3z 3 0



II CHỨNG MINH HAI MẶT PHẲNG SONG SONG –VUÔNG GÓC HAY

TRÙNG NHAU

Bài toán : Cho hai mặt phẳng (P) có n P

=(A;B;C) và mặt phẳng (Q) có n Q

=(A’;B’;C’) Chứng minh rẳng :

a/ (P)//(Q) : Điều kiện :

ABCD b/ Nếu (P)  ( )Q  AA ' BB CC'  ' 0 

Trang 5

c/ Nếu (P) trùng (Q) thì điều kiện :

ABCD

Ví dụ 1: ( Bài 10-tr81-HH12CB)

Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng 1

a/ Chứng minh hai mặt phẳng (AB’D’) và (BC’D) song song với nhau ?

b/ Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng đó ?

Giải

a/ Chứng minh hai mặt phẳng (AB’D’) và (BC’D) song song với nhau

- Chọn hệ tọa độ Oxyz : AB trùng với Ox,AD trùng với Oy và AA’ trùng với Oz Khi đó tọa độ các đỉnh của hình lập phương là :

A(0;0;0) ,B(1;0;0) ,D(0;1;0) A’(0;0;1) B’(1;0;1) ,D’(0;1;1) C(1;1;0) và C’(1;1;1) -Ta có :

' 1;0;1 , D ' 0;1;1 ', D' 1, 1,1

' 0; 1; 1 , ' 1;0 1 ' , ' 1;1; 1

C B   C D    C B C D  

- Hai mặt phẳng đi qua hai điểm A

và C’ không trùng nhau và có hai véc tơ pháp tuyến song song Cho nên chúng song song nhau

b/ Khoảng cách giữa hai mặt phẳng bằng khoảng cách từ C’(1;1;1) đến mặt phẳng (AB’D’) : x+y-z=0 Suy ra  '; ' ' 1 1 1 1

1 1 1 3

Ví dụ 2 ( Bài 49-tr126-BTHH12NC)

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có A(0;0;0), B(a;0;0),D(0;a;0),A’(0;0;b) với a,b là những số dương và M là trung điểm của CC’

a/ Tính thể tích tứ diện BDA’M ?

b/ Tìm tỉ số a/b để mặt phẳng (A’BD) vuông góc với mp(MBD) ?

Giải

a/ Từ giả thiết ta tìm tọa độ các đỉnh còn lại : C’(a;a;b),M( a;a;b/2)

Ta có : D  ; ;0 , ; ; 2

2 2

ab ab

B  a a BM  a 

Vậy : D ' 1 D, 2

B A M

a b

V  B BM 

 

b/ Mặt phẳng (A’BD) có véc tơ pháp tuyến :

 2

n B BA  ab ab a

  

Mặt phẳng (MBD) có véc tơ pháp tuyến 2

2 2

ab ab

n B BM  a 

  

Để hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì : 2 2 2 2 4

b



Ví dụ 3.( Bài 54-tr127-BTHH12NC).

Cho khối lập phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh bằng 1

A

D

A’

D’

A

D

A’

D’

M

Trang 6

b/ Gọi M;N,P lần lượt là trung điểm của các cạnh A’B’, BC, DD’ Chứng minh rằng AC’ vuông góc với mặt phẳng (MNP)

c/ Tính thể tích khối tứ diện AMNP ?

Giải

a/ Tính góc tạo bới các đường thẳng AC’ và A’B

Từ giả thiết , ta tìm tọa độ các đỉnh : A’(0;0;0) B’(1;0;0) ,D’(0;1;0) ,A(0;0;1) C(1;1;1),B(1;0;1) D(0;1;1) và C’(1;1;0) Từ đó ta có :

' 1;1; 1 , ' 1;0;1 ' ' 0 ' '

b/ Chứng minh AC’vuông góc với (MNP)

Ta có M(1/2;0;0),N=( 1;1/2;1) , P=(0;1;1/2)

2 2

MN   MN AC   MNAC

1 1

2 2

MP   MP AC   MPAC

Chứng tỏ : AC’ vuông góc với mp(MNP ) c/ Tính thể tích khối tứ diện AMNP

Ta có :

1 1

AMNP

  

III KHOẢNG CÁCH TỪ MỘT ĐIỂM ĐẾN MẶT PHẲNG – GÓC GIỮA HAI

MẶT PHẲNG CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP

a/ Lập mặt phẳng (P) cách mặt phẳng (Q) cho sẵn một khoảng d cho trước

b/ Lập mặt phẳng (P) cách đều hai mặt phẳng cho sẵn

c/ Lập mặt phẳng (P) đi qua hai điểm và tạo với mặt phẳng (Q) cho sẵn một góc bằng

0

A , hay lập lập (P) chứa đường thẳng d và tạo với (Q) một góc A0

CÁCH GIẢI

a/ Cho mặt phẳng (Q) có phương trình : Ax+By+Cz+D=0 , và điểm M x y z 0 ; ; 0 0 Lập mặt phẳng (P) cách mặt phẳng (Q) một khoảng bằng d

Giải

 Mặt phẳng (P) có dạng : Ax+By+Cz+D’=0

'

D D

hai giá trị của D’ ( có nghĩa là có hai mặt phẳng )

 Thay D’ tìm được vào (P)

b/ Cho hai mặt phẳng (P) và (Q) , lập phương trình mặt phẳng (R ) cách đều hai mặt phẳng (P) và (Q)

- Trường hợp (P) và (Q) song song :  : Ax z 0

( ) : Ax z ' 0

Giải

 Mặt phẳng (R ) có dạng : Ax+By+Cz+m=0 (1)

D

A’

D’

N

P A

Trang 7

 Nếu (R ) cách đếu (P) và (Q) thì : m D m D '  m.Hay : m= '

2

D D

 Thay m tìm được vào (1) ta suy ra (R )

- Trường hợp (P) cắt (Q) theo một đường thẳng ( ) : Ax z 0

( ) : ' ' ' ' 0

Q A x B y C z D

Giải

 Nếu M(x;y;z) nằm trên (R ) thì khoảng cách từ M đến hai mặt phẳng (P) và (Q) bằng nhau :

 Từ đó suy ra có hai mặt phẳng Hai mặt phẳng này chính là hai mặt phẳng phân giác của góc tạo bởi hai mặt phẳng cắt nhau

c/ Cho mặt phẳng (Q): Ax+By+Cz+D=0 và hai điểm M(x y z N x y z1 ; ; ), 1 1  2 ; ; 2 2 Lập mặt phẳng (P) chứa M,N và tạo với (Q) một góc A0

Giải

 Tính : MN x2  x y1 ; 2  y z1 ; 2  z1,nA B C; ; 

 Theo giả thiết :   0  

.

MN n

MN n

 

 

 Từ (*) ta lập phương trình

Ví dụ 1.(Bài 19-tr90-HH12NC).

Tìm tập hợp các điểm cách đều hai mặt phẳng (P) và (P’) trong các trường hợp sau a/ (P) : 2x-y+4z+5=0 , (P’) : 3x+5y-z-1=0

b/ (P): 2x+y-2z-1=0 , (P’): 6x-3y+2z-2=0

c/ (P): x+2y+z-1=0 , (P’): x+2y+z+5=0

Giải

Gọi M(x;y;z) là điểm bất kỳ trong không gian , theo giả thiết :

a/ Ta có :

15

5

7 2x 2z 1 3 6x 3 2z 2 2x 2z 1 6x 3 2z 2



c/ (P) : x+2y+z+m=0 (1) Theo giả thiết : m 5 m  1 m 5 m  1 m 2

Vậy (P) : x+2y+z+2=0 , cách đều hai mặt phẳng

Ví dụ 2 (ĐH-KA-2006).

Trong không gian Oxyz , cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ với

A(0;0;0),B(1;0;0) ,D(0;1;0),A’(0;0;1) Gọi M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD a/ Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng A’C và MN

b/ Viết phương trình mặt phẳng chứa A’C và tạo với mặt phẳng Oxy một góc  , biết

1

os

6

c  

Trang 8

A

B

C D

I

O M

Tọa độ của các đỉnh còn lại : C(1;1;0),B’(1;01),D’(0;1;1) C’(1;1;1) a/ Ta có :

' 1;1;1 , 0;1;0 , ' ;0;1

2

Do đó khoảng cách giữa hai đường thẳng A’C

và MN là :

' ,

A C MN A M

d A C MN

A C MN

  

  Hay :

1 1 1 1

1 1 2 2

1 1 1 1 1 1

1 0 0 0 0 1

b/ Mặt phẳng (Oxy) có n k  0;0;1 Mặt phẳng (P) có dạng : ax+by+cz+d=0

(P) qua A’(0;0;1) thì : c+d=0

(P) qua C(1;1;0) thì : a+b+d=0 Từ đó suy ra : c=-d (P) : ax+by+cz-c=0 (1)

Như vậy : n P a b c; ; 

Theo giả thiết :

 

.

 

  Như vậy :

b a c

 

2

Ví dụ 3.( Bài 53-tr127-BTHH12NC)

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a và chiều cao bằng h Gọi I là trung điểm của cạnh bên SC Tính khoảng cách từ S đến mặt phẳng (ABI)

Giải

Ta chọn hệ tọa độ : OB trùng với Ox,OC trùng với Oy và OS trùng với Oz Do đó tọa độ các đỉnh xác định bởi :

M

z

y

x

A

B

C

D

A’

D’

N

Trang 9

2 2 2 2

;0;0 , ;0;0 , 0; ;0 , ;0;0

B  C  A   D 

I 

 .M là trọng tâm tam giác SAC cho nên M(0;0;h/3)

Mặt phẳng (ABI) chính là mặt phẳng (ABM) Theo phương trình đường thẳng đoạn

2a

3

d S ABM h

BÀI TẬP TỰ LUYỆN :

Bài 1 Lập phương trình tổng quát của mp   đi qua A2;1; 1   và vuông góc với đường thẳng xác định bởi 2 điểm B 1;0; 4 ,   C0; 2; 1   

Bài 2 Lập phương trình tổng quát của mp   đi qua hai điểm A2; 1; 4 ,   B3; 2; 1   và vuông góc với mp  :x y  2z 3 0 

Bài 3

a) Lập phương trình tổng quát của mp   đi qua A1;0;5 và song song với

 : 2 17 0

mpx y z   

b) Lập phương trình mp   đi qua 3 điểm B1; 2;1 ,   C1;0;0 , D0;1;0 và tính góc nhọn  tạo bởi 2 mp   và  

Bài 4 Lập phương trình mặt phẳng chứa đường thẳng  : 2 0

 

 

   

góc với mp P x :  2y z   5 0

Bài 5 Viết phương trình mp P  chứa Ox và tạo với mp  : 2x y  5z 0 một góc 60 0

Bài 6 Trong không gian Oxyz

a) Lập phương trình tổng quát của mặt phẳng qua M0;0;1 , N3;0;0 và tạo với

 

mp Oxy một góc

3

 b) Cho 3 điểm A a ;0;0 , B0; ;0 ,bC0;0;c với a b c , , 0 thay đổi luôn luôn thỏa:

abc  Xác định a b c, , sao cho khoảng cách từ O đến mp ABC  đạt GTLN

Bài 7 Viết phương trình mp   chứa gốc tọa độ O và vuông góc với 2

mp P x y z    và  Q : 3x 2y 12z  5 0

Bài 8 Cho A5;1;3 , B1;6; 2 , C5;0; 4

a) Viết phương trình mp ABC  Tính khoảng cách từ gốc tọa độ O đến mp ABC  b) Viết phương trình mặt phẳng qua O A, và song song với BC.

c) Viết phương trình mặt phẳng qua C A, và vuông góc với mp  :x 2y 3z  1 0

d) Viết phương trình mặt phẳng qua O và vuông góc với mp   và mp ABC 

e) Viết phương trình mặt phẳng qua giao tuyến của 2 mp  , ABC và qua

 1;2;3

Bài 9 Xác định các tham số m, n để mặt phẳng 5x ny  4z m  0 thuộc chùm mặt phẳng có phương trình: 3x 7y z  3 x 9y 3z 5  0

Trang 10

Bài 10 Trong không gian Oxyz cho mp Pm: 2x y z    1 m x y z    1  0 với m là

tham số

a) Chứng minh rằng với mọi m, mp Pm luôn đi qua đường thẳng  d cố định,

b) Tìm m để mp Pm vuông góc với  P0 : 2x y z    1 0

c) Tìm khoảng cách từ O đến đường thẳng  d

Bài 11 Trong không gian Oxyz cho 2 mp  : 2x y  3z  1 0,  :x y z    5 0 và điểm

1;0;5

a) Tính khoảng cách từ M đến mặt phẳng mp  

b) Viết phương trình mp P  đi qua giao tuyến  d của   và   đồng thời vuông góc với mp Q : 3x y   1 0

Bài 12 Cho A1;1;3 , B 1;3; 2 , C 1; 2;3

a) Kiểm chứng ba điểm A, B, C không thẳng hàng và viết phương trình mp P  chứa

3 điểm này Tính khoảng cách từ gốc tọa độ O đến mp P 

b) Tính SABC và tính thể tích tứ diện OABC.

Bài 13 Cho A2;0;0 , B0;3;0 , C0;0;3 Các điểm M, N lần lượt là trung điểm OA và BC; P, Q là 2 điểm trên OC và AB sao cho 2

3

OP

OC và 2 đường thẳng MN, PQ cắt nhau.

Viết phương trình mp MNPQ  và tìm tỉ số AQ

AB

Bài 14 Trong không gian Oxyz cho A a ;0;0 , B0; ;0 ,aC a a ; ;0 , D0;0;d với a 0,d  0

Gọi là hình chiếu vuông góc của O xuống hai đường thẳng DA, DB.

a) Viết phương trình mặt phẳng chứa đường thẳng OA, OB Chứng minh rằng mặt phẳng đó vuông góc CD.

b) Tính d theo a để số đo AOB 45 0

Bài 15 Tìm trên trục tung các điểm cách đều 2 mp  :x y z    1 0,  :x y z   5 0 

Bài 16.

a) Tính góc của 2 mp P  và  Q cùng đi qua điểm I2;1; 3  ,  P chứa trục Oy,  Q

chứa trục Ox.

b) Tìm tập hợp các điểm cách đều 2 mp P ,  Q nói trên

Bài 17 Trong không gian Oxyz Xét AOBđều, nằm trong mp Oxy  có cạnh a, đường thẳng AB song song trục tung Điểm A nằm trên phần tư thứ nhất trong mp Oxy  Cho 0;0;

3

a

S  

 

a) Xác định A, B và trung điểm E của OA, viết phương trình mp P  chứa SE và song

song với trục hoành

b) Tính d O P ;   Suy ra d Ox SE ; 

Bài 18 Trong không gian Oxyz cho các điểm A1;4;5 , B0;3;1 , C2; 1;0   và

 : 3 3 2 15 0

mp P xyz  Gọi G là trọng tâm của ABC Chứng minh điều kiện cần và

đủ để điểm M nằm trên mp P 

Ngày đăng: 18/06/2015, 18:50

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w