Trong phương trình mặt phẳng không có biến x thì mặt phẳng song song Ox, không có biến y thì song song Oy, không có biến z thì song song Oz... Lập mặt phẳng đi qua ba điểm A,B,C Không
Trang 1MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN (GA-12) A/ CÁC KIẾN THỨC CƠ BẢN:
I/. Phương trình mặt phẳng :
1). Trong không gian Oxyz phương trình dạng Ax + By + Cz + D = 0 với
A2+B2+C2≠0 là phương trình tổng quát của mặt phẳng, trong đó n (A;B;C) là một vectơ pháp tuyến của nó
2). Mặt phẳng (P) đi qua điểm M0(x0;y0;z0) và nhận vectơ n (A;B;C) làm vectơ pháp tuyến có dạng :
A(x – x0) + B(y – y0) + C(z – z0) = 0
3). Mặt phẳng (P) đi qua M0(x0;y0;z0) và nhận a (a ;a ;a ) 1 2 3 và b (b ;b ;b ) 1 2 3 làm cặp vectơ chỉ phương thì mặt phẳng (P) có vectơ pháp tuyến :
II/. Vị trí tương đối của hai mặt phẳng
1).Cho hai mặt phẳng (P): Ax+By+Cz+D=0 và (Q):A’x+B’y+C’z+D’=0
(P) cắt (Q) A : B : C ≠ A’: B’: C’
(P) // (Q) A : A’ = B : B’ = C : C’ ≠ D : D’
(P) ≡ (Q) A : B : C : D = A’: B’: C’: D’
2).Cho hai mặt phẳng cắt nhau : (P): Ax + By + Cz + D = 0 và (Q): A’x + B’y + C’z + D’= 0 Phương trình chùm mặt phẳng xác định bởi (P) và (Q) là:
m(Ax + By + Cz + D) + n(A’x + B’y + C’z + D’) = 0 (trong đó m2 + n2 ≠ 0)
III/. Khoảng cách từ một điểm đến mặt phẳng:
Khoảng cách từ M0(x0;y0;z0) đến mặt phẳng (α): Ax + By + Cz + D = 0 cho bởi công): Ax + By + Cz + D = 0 cho bởi công thức :
d(M , )
IV/. Góc gữa hai mặt phẳng
Gọi φ là góc giữa hai mặt phẳng : (P): Ax + By + Cz + D = 0 và (Q): A’x + B’y + C’z + D’= 0
Ta có :
cos cos(n , n )P Q
900 n P nQ
hai mặt phẳng vuông góc nhau
Trong phương trình mặt phẳng không có biến x thì mặt phẳng song song Ox, không có biến y thì song song Oy, không có biến z thì song song Oz
Trang 2B CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP
I LẬP MẶT PHẲNG :
1 Lập mặt phảng (P) đi qua điểm M x y z 0 0 0; ; và song song với mặt phẳng (Q) :
Ax+By+Cz+D=0
Cách giải :
Cách 1: Vì : (P) //(Q) cho nên n P n Q A B C; ;
Do đó : (P) : A x x 0B y y 0C z z 0 0
Cách 2: Mặt phẳng (P) // (Q) cho nên (P) có dạng : Ax+By+Cz+m=0 (1)
Do (P) qua M x y z 0 0 0; ; , suy ra thay tọa độ của M vào (1) ta tìm được m Và có (P)
Ví dụ ( Bài 15 –tr99-HH12NC)
Lập mặt phẳng (P) đi qua M(3;2;-1) và song song với mặt phẳng (Q) : x-5y+z=0
Giải
Mặt phẳng (P) //(Q) cho nên (P) : x-5y+z+m=0 (1)
(P) đi qua M cho nên : 3-2.5-1+m=0 suy ra m=-8
Vậy (P) : x-5y+z-8=0
2 Lập mặt phẳng đi qua ba điểm A,B,C (Không thẳng hàng)
Cách giải :
Bước 1: Lấy một trong ba điểm làm gốc , hai điểm còn lại làm hai ngọn của hai véc tơ Sau đó tính tích của hai véc tơ đó ( Chính là véc tơ pháp tuyến của (P)
Bước 2: Lập (P) đi qua A và có véc tơ pháp tuyến : nAB AC,
Ví dụ 1 : ( Bài 15-tr89-HH12NC)
Lập mặt phẳng (P) đi qua 3 điểm A(2;0;-1),B(1;-2;3) và C(0;1;2)
Giải
- Ta có : 1; 2; 4 , 2;1;3 , 2 1 1; 1; 1 2 7;1; 5
1 3 3 2 2 1
AB AC AB AC
- Vậy (P) đi qua A(2;0;-1) và có véc tơ pháp tuyến : n 7;1; 5 có phương trình là :
-7(x-2)+(y-0)-5(z+1)=0 Hay (P) : -7x+y-5z +9=0
Ví dụ 2 ( Bài 5-tr80-HH12CB)
Cho tứ diện ABCD với A(5;1;3),B(1;6;2),C(5;0;4) và D(4;0;6)
a/ Viết phương trình mặt phẳng (ACD) và (BCD) ?
b/Hãy viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua cạnh AB và song song với cạnh CD
Giải
a/ Viết phương trình mặt phẳng (ACD) và (BCD)
- Ta có : 1; 1;3 , 0; 1;1 , 1 3 3; 1; 1 1 2;1;1
1 1 1 0 0 1
AD AC AD AC
4; 6;2 , D 1;0;2 , D 6 2 2; 4 ; 4 6 12; 10; 6 / / 6;5;3
0 2 2 1 1 0
- Vậy: (ACD) đi qua A(5;1;3) và có n 2;1;1có phương trình là : 2(x-5)+(y-1)+(z-3)=0 Hay (P) : 2x+y+z -14=0
- Và (BCD) đi qua D(4;0;6) và có véc tơ pháp tuyến m 6;5;3
có phương trình là : 6(x-4)+5(y-0)+3(z-6)=0 ; Hay : 6x+5y+3z -42=0
Trang 3b/ Lập (P) chứa AB và song song với CD
- Ta có : 4;5; 1 , D 1;0; 2 , D 5 1; 1 4; 4 5 10;9;5
AB C AB C
- (P) đi qua A(5;1;3) và có véc tơ pháp tuyến n 10;9;5 có phương trình là :
(P): 10(x-5)+9(y-1)+5(z-3)=0 ,Hay : 10x+9y+5z -74=0
Ví dụ 2 ( Bài 22-tr90-HH12NC).
Cho tứ diện ABCD có các tam giác OAB ,OBC,OCA là những tam giác vuông đỉnh O Gọi , , lần lượt là góc giữa mặt phẳng (ABC) với các mặt phẳng (OBC),,(OCA) và (OAB) Bằng phương pháp tọa độ , chứng minh :
a/ Tam giác ABC là tam giác nhọn ( Tam giác có ba góc đều nhọn )
b/ CM: cos 2 cos 2 cos 2 1
Giải
a/ Với hệ tọa độ chọn trên , ta tìm tọa độ các đỉnh A(a;0;0) ,B(0;b;0) và C(0;0;c) Giả sử : a>b>c
Ta có : AB a b; ;0 , AC a;0;c
2
.
Với :
1 os60 2
2 2
c
Chứng tỏ tam giác ABC có ba góc đều nhọn b/ Mặt phẳng (ABC):
1 1 1
n
Các mặt phẳng (OBC) ,(OCA) và (OAB) lần lượt có các véc tơ phấp tuyến là các véc tơ đơn vị : i1;0;0 , j0;1;0 , k0;0;1
Theo giả thiết :
2 2 2
1
a b b c c a
2 2 2
1
a b b c c a
2 2 2
1
a b b c c a
Cộng ba kết quả (1),(2) và (3) vế với vế ta có điều phải chứng minh
3 Lập mặt phẳng đi qua hai điểm A,B và vuông góc với mặt phẳng (Q) Hoặc : (P) đi qua hai điểm A,B và song song với đường thẳng đi qua hai điểm C,D
Cách giải
Bước 1: Tính AB n, Q AB n; Q n P
O
C
Trang 4 Bước 2: Lập (P) đi qua A và có véc tơ pháp tuyến nP
Ví dụ 1: ( Bài 15-tr89-HH12NC)
Lập mặt phẳng đi qua hai điểm A(0;1;1) ,B(-1;0;2) và vuông góc với mặt phẳng (Q) có phương trình : x-y+z+1=0
Giải
- Ta có : 1; 1;1 , 1; 1;1 , 1 1 1; 1; 1 1 0;2; 2
1 1 1 1 1 1
AB n AB n
- Vậy (P) đi qua A(0;1;1) và có véc tơ pháp tuyến n 0;1;1
( ) :P y 1 z 1 0 y z 2 0
Chú ý :
* Riêng với dạng này có thể hiểu : Lập (P) chứa đường thẳng d và vuông góc với mặt phẳng (Q)
Ví dụ 2 ( Bài 47-tr126-BTHH12NC)
a/ Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa trục Oz và tạo với mặt phẳng (Q):
2x+y- 5z =0
b/ Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua A(3;0;0),B(0;0;1) và tạo với mặt phẳng (Oxy) một góc 60
Giải
a/ Do (P) chứa trục Oz nên có dạng : Ax+By=0 n P A B; ;0
Ta có n Q 2;1; 5
Theo giả thiết : 2 2
2
4 1 5
P Q
B
1
B
b/ Tương tự :
Mặt phẳng (P) đi qua A,C và tạo với mp(Oxy) góc 60 , nên (P) cắt Oy tại B(0;b;0) khác gốc tọ độ O ( b 0) Khi đó (P) : 1 x 3 3 z 3 0 ;3;3
b
Theo giả thiết : 2 2
os ,
9 9
P
b
Vậy có hai mặt phẳng thỏa mãn : 26 3z 3 0
26 3z 3 0
II CHỨNG MINH HAI MẶT PHẲNG SONG SONG –VUÔNG GÓC HAY
TRÙNG NHAU
Bài toán : Cho hai mặt phẳng (P) có n P
=(A;B;C) và mặt phẳng (Q) có n Q
=(A’;B’;C’) Chứng minh rẳng :
a/ (P)//(Q) : Điều kiện :
A B C D b/ Nếu (P) ( )Q AA ' BB CC' ' 0
Trang 5c/ Nếu (P) trùng (Q) thì điều kiện :
A B C D
Ví dụ 1: ( Bài 10-tr81-HH12CB)
Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng 1
a/ Chứng minh hai mặt phẳng (AB’D’) và (BC’D) song song với nhau ?
b/ Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng đó ?
Giải
a/ Chứng minh hai mặt phẳng (AB’D’) và (BC’D) song song với nhau
- Chọn hệ tọa độ Oxyz : AB trùng với Ox,AD trùng với Oy và AA’ trùng với Oz Khi đó tọa độ các đỉnh của hình lập phương là :
A(0;0;0) ,B(1;0;0) ,D(0;1;0) A’(0;0;1) B’(1;0;1) ,D’(0;1;1) C(1;1;0) và C’(1;1;1) -Ta có :
' 1;0;1 , D ' 0;1;1 ', D' 1, 1,1
' 0; 1; 1 , ' 1;0 1 ' , ' 1;1; 1
C B C D C B C D
- Hai mặt phẳng đi qua hai điểm A
và C’ không trùng nhau và có hai véc tơ pháp tuyến song song Cho nên chúng song song nhau
b/ Khoảng cách giữa hai mặt phẳng bằng khoảng cách từ C’(1;1;1) đến mặt phẳng (AB’D’) : x+y-z=0 Suy ra '; ' ' 1 1 1 1
1 1 1 3
Ví dụ 2 ( Bài 49-tr126-BTHH12NC)
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có A(0;0;0), B(a;0;0),D(0;a;0),A’(0;0;b) với a,b là những số dương và M là trung điểm của CC’
a/ Tính thể tích tứ diện BDA’M ?
b/ Tìm tỉ số a/b để mặt phẳng (A’BD) vuông góc với mp(MBD) ?
Giải
a/ Từ giả thiết ta tìm tọa độ các đỉnh còn lại : C’(a;a;b),M( a;a;b/2)
Ta có : D ; ;0 , ; ; 2
2 2
ab ab
B a a BM a
Vậy : D ' 1 D, 2
B A M
a b
V B BM
b/ Mặt phẳng (A’BD) có véc tơ pháp tuyến :
2
n B BA ab ab a
Mặt phẳng (MBD) có véc tơ pháp tuyến 2
2 2
ab ab
n B BM a
Để hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì : 2 2 2 2 4
b
Ví dụ 3.( Bài 54-tr127-BTHH12NC).
Cho khối lập phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh bằng 1
A
D
A’
D’
A
D
A’
D’
M
Trang 6b/ Gọi M;N,P lần lượt là trung điểm của các cạnh A’B’, BC, DD’ Chứng minh rằng AC’ vuông góc với mặt phẳng (MNP)
c/ Tính thể tích khối tứ diện AMNP ?
Giải
a/ Tính góc tạo bới các đường thẳng AC’ và A’B
Từ giả thiết , ta tìm tọa độ các đỉnh : A’(0;0;0) B’(1;0;0) ,D’(0;1;0) ,A(0;0;1) C(1;1;1),B(1;0;1) D(0;1;1) và C’(1;1;0) Từ đó ta có :
' 1;1; 1 , ' 1;0;1 ' ' 0 ' '
b/ Chứng minh AC’vuông góc với (MNP)
Ta có M(1/2;0;0),N=( 1;1/2;1) , P=(0;1;1/2)
2 2
MN MN AC MN AC
1 1
2 2
MP MP AC MPAC
Chứng tỏ : AC’ vuông góc với mp(MNP ) c/ Tính thể tích khối tứ diện AMNP
Ta có :
1 1
AMNP
III KHOẢNG CÁCH TỪ MỘT ĐIỂM ĐẾN MẶT PHẲNG – GÓC GIỮA HAI
MẶT PHẲNG CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP
a/ Lập mặt phẳng (P) cách mặt phẳng (Q) cho sẵn một khoảng d cho trước
b/ Lập mặt phẳng (P) cách đều hai mặt phẳng cho sẵn
c/ Lập mặt phẳng (P) đi qua hai điểm và tạo với mặt phẳng (Q) cho sẵn một góc bằng
0
A , hay lập lập (P) chứa đường thẳng d và tạo với (Q) một góc A0
CÁCH GIẢI
a/ Cho mặt phẳng (Q) có phương trình : Ax+By+Cz+D=0 , và điểm M x y z 0 ; ; 0 0 Lập mặt phẳng (P) cách mặt phẳng (Q) một khoảng bằng d
Giải
Mặt phẳng (P) có dạng : Ax+By+Cz+D’=0
'
D D
hai giá trị của D’ ( có nghĩa là có hai mặt phẳng )
Thay D’ tìm được vào (P)
b/ Cho hai mặt phẳng (P) và (Q) , lập phương trình mặt phẳng (R ) cách đều hai mặt phẳng (P) và (Q)
- Trường hợp (P) và (Q) song song : : Ax z 0
( ) : Ax z ' 0
Giải
Mặt phẳng (R ) có dạng : Ax+By+Cz+m=0 (1)
D
A’
D’
N
P A
Trang 7 Nếu (R ) cách đếu (P) và (Q) thì : m D m D ' m.Hay : m= '
2
D D
Thay m tìm được vào (1) ta suy ra (R )
- Trường hợp (P) cắt (Q) theo một đường thẳng ( ) : Ax z 0
( ) : ' ' ' ' 0
Q A x B y C z D
Giải
Nếu M(x;y;z) nằm trên (R ) thì khoảng cách từ M đến hai mặt phẳng (P) và (Q) bằng nhau :
Từ đó suy ra có hai mặt phẳng Hai mặt phẳng này chính là hai mặt phẳng phân giác của góc tạo bởi hai mặt phẳng cắt nhau
c/ Cho mặt phẳng (Q): Ax+By+Cz+D=0 và hai điểm M(x y z N x y z1 ; ; ), 1 1 2 ; ; 2 2 Lập mặt phẳng (P) chứa M,N và tạo với (Q) một góc A0
Giải
Tính : MN x2 x y1 ; 2 y z1 ; 2 z1,nA B C; ;
Theo giả thiết : 0
.
MN n
MN n
Từ (*) ta lập phương trình
Ví dụ 1.(Bài 19-tr90-HH12NC).
Tìm tập hợp các điểm cách đều hai mặt phẳng (P) và (P’) trong các trường hợp sau a/ (P) : 2x-y+4z+5=0 , (P’) : 3x+5y-z-1=0
b/ (P): 2x+y-2z-1=0 , (P’): 6x-3y+2z-2=0
c/ (P): x+2y+z-1=0 , (P’): x+2y+z+5=0
Giải
Gọi M(x;y;z) là điểm bất kỳ trong không gian , theo giả thiết :
a/ Ta có :
15
5
7 2x 2z 1 3 6x 3 2z 2 2x 2z 1 6x 3 2z 2
c/ (P) : x+2y+z+m=0 (1) Theo giả thiết : m 5 m 1 m 5 m 1 m 2
Vậy (P) : x+2y+z+2=0 , cách đều hai mặt phẳng
Ví dụ 2 (ĐH-KA-2006).
Trong không gian Oxyz , cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ với
A(0;0;0),B(1;0;0) ,D(0;1;0),A’(0;0;1) Gọi M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD a/ Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng A’C và MN
b/ Viết phương trình mặt phẳng chứa A’C và tạo với mặt phẳng Oxy một góc , biết
1
os
6
c
Trang 8A
B
C D
I
O M
Tọa độ của các đỉnh còn lại : C(1;1;0),B’(1;01),D’(0;1;1) C’(1;1;1) a/ Ta có :
' 1;1;1 , 0;1;0 , ' ;0;1
2
Do đó khoảng cách giữa hai đường thẳng A’C
và MN là :
' ,
A C MN A M
d A C MN
A C MN
Hay :
1 1 1 1
1 1 2 2
1 1 1 1 1 1
1 0 0 0 0 1
b/ Mặt phẳng (Oxy) có n k 0;0;1 Mặt phẳng (P) có dạng : ax+by+cz+d=0
(P) qua A’(0;0;1) thì : c+d=0
(P) qua C(1;1;0) thì : a+b+d=0 Từ đó suy ra : c=-d (P) : ax+by+cz-c=0 (1)
Như vậy : n P a b c; ;
Theo giả thiết :
.
Như vậy :
b a c
2
Ví dụ 3.( Bài 53-tr127-BTHH12NC)
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a và chiều cao bằng h Gọi I là trung điểm của cạnh bên SC Tính khoảng cách từ S đến mặt phẳng (ABI)
Giải
Ta chọn hệ tọa độ : OB trùng với Ox,OC trùng với Oy và OS trùng với Oz Do đó tọa độ các đỉnh xác định bởi :
M
z
y
x
A
B
C
D
A’
D’
N
Trang 92 2 2 2
;0;0 , ;0;0 , 0; ;0 , ;0;0
B C A D
I
.M là trọng tâm tam giác SAC cho nên M(0;0;h/3)
Mặt phẳng (ABI) chính là mặt phẳng (ABM) Theo phương trình đường thẳng đoạn
2a
3
d S ABM h
BÀI TẬP TỰ LUYỆN :
Bài 1 Lập phương trình tổng quát của mp đi qua A2;1; 1 và vuông góc với đường thẳng xác định bởi 2 điểm B 1;0; 4 , C0; 2; 1
Bài 2 Lập phương trình tổng quát của mp đi qua hai điểm A2; 1; 4 , B3; 2; 1 và vuông góc với mp :x y 2z 3 0
Bài 3
a) Lập phương trình tổng quát của mp đi qua A1;0;5 và song song với
: 2 17 0
mp x y z
b) Lập phương trình mp đi qua 3 điểm B1; 2;1 , C1;0;0 , D0;1;0 và tính góc nhọn tạo bởi 2 mp và
Bài 4 Lập phương trình mặt phẳng chứa đường thẳng : 2 0
góc với mp P x : 2y z 5 0
Bài 5 Viết phương trình mp P chứa Ox và tạo với mp : 2x y 5z 0 một góc 60 0
Bài 6 Trong không gian Oxyz
a) Lập phương trình tổng quát của mặt phẳng qua M0;0;1 , N3;0;0 và tạo với
mp Oxy một góc
3
b) Cho 3 điểm A a ;0;0 , B0; ;0 ,b C0;0;c với a b c , , 0 thay đổi luôn luôn thỏa:
a b c Xác định a b c, , sao cho khoảng cách từ O đến mp ABC đạt GTLN
Bài 7 Viết phương trình mp chứa gốc tọa độ O và vuông góc với 2
mp P x y z và Q : 3x 2y 12z 5 0
Bài 8 Cho A5;1;3 , B1;6; 2 , C5;0; 4
a) Viết phương trình mp ABC Tính khoảng cách từ gốc tọa độ O đến mp ABC b) Viết phương trình mặt phẳng qua O A, và song song với BC.
c) Viết phương trình mặt phẳng qua C A, và vuông góc với mp :x 2y 3z 1 0
d) Viết phương trình mặt phẳng qua O và vuông góc với mp và mp ABC
e) Viết phương trình mặt phẳng qua giao tuyến của 2 mp , ABC và qua
1;2;3
Bài 9 Xác định các tham số m, n để mặt phẳng 5x ny 4z m 0 thuộc chùm mặt phẳng có phương trình: 3x 7y z 3 x 9y 3z 5 0
Trang 10Bài 10 Trong không gian Oxyz cho mp P m: 2x y z 1 m x y z 1 0 với m là
tham số
a) Chứng minh rằng với mọi m, mp P m luôn đi qua đường thẳng d cố định,
b) Tìm m để mp P m vuông góc với P0 : 2x y z 1 0
c) Tìm khoảng cách từ O đến đường thẳng d
Bài 11 Trong không gian Oxyz cho 2 mp : 2x y 3z 1 0, :x y z 5 0 và điểm
1;0;5
a) Tính khoảng cách từ M đến mặt phẳng mp
b) Viết phương trình mp P đi qua giao tuyến d của và đồng thời vuông góc với mp Q : 3x y 1 0
Bài 12 Cho A1;1;3 , B 1;3; 2 , C 1; 2;3
a) Kiểm chứng ba điểm A, B, C không thẳng hàng và viết phương trình mp P chứa
3 điểm này Tính khoảng cách từ gốc tọa độ O đến mp P
b) Tính SABC và tính thể tích tứ diện OABC.
Bài 13 Cho A2;0;0 , B0;3;0 , C0;0;3 Các điểm M, N lần lượt là trung điểm OA và BC; P, Q là 2 điểm trên OC và AB sao cho 2
3
OP
OC và 2 đường thẳng MN, PQ cắt nhau.
Viết phương trình mp MNPQ và tìm tỉ số AQ
AB
Bài 14 Trong không gian Oxyz cho A a ;0;0 , B0; ;0 ,a C a a ; ;0 , D0;0;d với a 0,d 0
Gọi là hình chiếu vuông góc của O xuống hai đường thẳng DA, DB.
a) Viết phương trình mặt phẳng chứa đường thẳng OA, OB Chứng minh rằng mặt phẳng đó vuông góc CD.
b) Tính d theo a để số đo AOB 45 0
Bài 15 Tìm trên trục tung các điểm cách đều 2 mp :x y z 1 0, :x y z 5 0
Bài 16.
a) Tính góc của 2 mp P và Q cùng đi qua điểm I2;1; 3 , P chứa trục Oy, Q
chứa trục Ox.
b) Tìm tập hợp các điểm cách đều 2 mp P , Q nói trên
Bài 17 Trong không gian Oxyz Xét AOBđều, nằm trong mp Oxy có cạnh a, đường thẳng AB song song trục tung Điểm A nằm trên phần tư thứ nhất trong mp Oxy Cho 0;0;
3
a
S
a) Xác định A, B và trung điểm E của OA, viết phương trình mp P chứa SE và song
song với trục hoành
b) Tính d O P ; Suy ra d Ox SE ;
Bài 18 Trong không gian Oxyz cho các điểm A1;4;5 , B0;3;1 , C2; 1;0 và
: 3 3 2 15 0
mp P x y z Gọi G là trọng tâm của ABC Chứng minh điều kiện cần và
đủ để điểm M nằm trên mp P