Thuû tinh nãng ch¶y thæi thµnh b×nh cÇu.. Kali oxit cã c«ng thøc ho¸ häc K2OD[r]
Trang 1Phòng GD&ĐT Hng hà Đề Kiểm tra chất lợng học kì I Trờng THCS Thái Phơng Năm học 2010 – 2011
Môn: Hoá Học 8 Thời gian làm bài: 45 phút
I- Trắc nghiệm khách quan: ( 4 điểm)
Câu 1: (1 điểm) : Chon từ thích hợp trong các từ: Nguyên tử, hạt nhân, electron điền vào
chỗ trống trong các câu sau:
“… (1)… là hạt vô cùng nhỏ, trung hoà về điện Từ …… (2)… tạo ra mọi chất Nguyên tử
Câu2: (3 điểm): Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:
1 Dãy các đơn chất là:
A C, S, O2, CO2, K B Mg, O2, Cl2, H2 , O3
C CO, Cu, Zn, Cl2, C D H2O, Zn, H2, Cl2, O2
2 Hiện tợng nào sau đây là hiện tợng hoá học:
A Hoà tan đờng vào nớc đợc dung dịch nớc đờng
B Dây sắt cắt nhỏ thành từng đoạn tán thành đinh sắt
C Thuỷ tinh nóng chảy thổi thành bình cầu
D Cuốc xẻng để lâu ngày trong không khí bị han gỉ
3 Cho phơng trình phản ứng: Al2O3 + H2SO4 Al2(SO4)3 + H2O
Hệ số lần lợt trong phơng trình phản ứng là:
A 1, 3, 1, 3 B 3, 1, 3, 1 C 2, 3 , 1 , 3 D 1, 1, 1, 1
4 Thể tích hỗn hợp khí gồm 0,25 mol O2 và 0, 25 mol CO2 ở điều kiện tiêu chuẩn là:
A 22,4 (l) B 6,72 (l) C 11,2 (l) D 13,4 (l)
5 Kali oxit có công thức hoá học K2O Kali hiđroxit có công thức hoá học là:
A KOH B K2OH C K(OH)2 D KOH2
A 32 (g) B 3,2 (g) C 0,32 (g) D 2,3 (g)
II- Tự luận: (6 điểm)
Câu 1: ( 2điểm): Lập công thức hoá học và tính phân tử khối của các hợp chất sau;
a) P (V) và O ( II )
b) Fe ( III ) và SO4 (II)
Câu 2: ( 2 điểm) Hoàn thành phơng trình phản ứng sau( ghi rõ điều kiện phản ững nếu có):
b) Zn + ? ZnCl2 + H2
c) O2 + ? P2O5
d) FexOy + H2 Fe + H2O
Câu 3:(2 điểm) Cho 5,6 gam sắt phản ứng hoàn toàn với dung dịch axit clo hiđric thu đợc m
gam muối và V lít khí hiđro ở điều kiện tiêu chuẩn
a)Viết phơng trình phản ứng hoá học xảy ra
b)Tính V( ở điều kiện tiêu chuẩn)
c)Tính m gam muối thu đợc sau phản ứng
( Biết Mg= 16, O=16, C=12, Fe=56, H=1, Cl=35,5)
Nguyễn Văn Nam
Đáp án – Biểu điểm
I- Trắc nghiệm khách quan: ( 4 điểm)
Câu 1: (1 điểm) : ( Mỗi ý đúng 0,25 điểm)
(1): Nguyên tử
(2): Nguyên tử
(3: Hạt nhân
(4): Electron
Trang 2Câu2: (3 điểm): ( Mỗi đáp án đúng 0,5 điểm)
II- Tự luận: (6 điểm)
Câu 1: ( 2điểm):
a) P (V) và O ( II )
- Lập đợc công thức hoa học đúng: P2O5 (0,5 điểm)
- Tính phân tử khối: 31x2 + 16x5 = 142 đvC (0,5điểm)
b) Fe ( III ) và SO4 (II)
- Lập đợc công thức hoa học đúng: Fe2(SO4)3 (0,5 điểm)
- Tính phân tử khối: 56 x2 + (32 +16x4)x3 = 370 đvC (0,5
Câu 2: ( 2 điểm): Mỗi phơng trình đúng 0,5 điểm.
a) 4Na + O2 2Na2O
b) Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
c) 5O2 + 4P 2P2O5
d) FexOy + yH2 xFe + yH2O
Câu 3:(2 điểm)
a)Phơng trình phản ứng hoá học:
Fe + 2HCl FeCl2 + H2 ( 0,5 điẻm)
b)Tính V( ở điều kiện tiêu chuẩn)
- Số mol của 5,6 gam sắt là: 5,6 : 56 = 0,1 mol ( 0,5 điẻm)
- Theo phơng trình phản ứng : số mol H2 = số mol Fe = 0,1 mol ( 0,25 điẻm)
- Thể tích H2 ở đktc là: 0,1 x 22,4 = 2,24 (l) ( 0,25 điẻm) c)Tính m gam muối thu đợc sau phản ứng
- Khối lợng của FeCl2 là: 0,1 x 127 = 12,7 gam ( 0,25 điẻm)
Nguyễn Văn Nam