toán một cách hợp lý.11 12 Luyện tập - Khắc sâu cho hs khi nào ketá quả 1phép trừ là 1 số t/n ketá qủa của 1 phép chia là 1 số t/n - Rèn luyện được k/n các quan hệ giữa các số trong phé
Trang 1TUẦN TIẾT TÊN BÀI DẠY MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT ĐỒ DÙNG
CẦN THIẾT
GHI CHÚ
∈hay ∉một tập hợp cho trước
- Hs biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán biết sử dụng ∈ , ∉
- Rèn luyện cho hs tư duy linh hoạt khi dùng những cách khác đẻâ viết tập hợp
- HS phân biệt được các tập hợp N và N* ,biết sử dụng các kí hiệu ≤; ≥ ,biết viết số tự nhiên liền sau liền trước 1 số tự nhiên
Sgk, thước thẳng
3
§3 Ghi số tự nhiên - Hs hiểu thế nào là hệ thập phân, phân biệt số và
chữ số trong hệ tp, hiểu rõ trong hệ tp, gtrị của mỗi chsố trong một số thay đổ theo vị trí
- Hs biết đọc và viết các số La Ma õkhông quá 30
- Hs thấy được ưu điểm của hệ tp trong việc ghi số và tính toán
Sgk, thước thng83, bảng phụ số La Ma từ 1 đến 30
2 §4 Số phần tử của - Hs hiểu được 1 t/h có thể có 1 ptử, có nhiều ptử, Sgk
KẾ HOẠCH BỘ MÔN TOÁN 6 NĂM HỌC: 2010 - 2011
Trang 2tập hợp Tập hợp con có thể có vô số ptử
Cũng có thể không có ptử nào, hiểu được k/n t/h ợp con và k/n 2 t/h bằng nhau
- Hs biết tìmsố ptử của 1 t/h, biết kt 1 t/h là t/h con hoặc không là t/h con của t/h cho trước, biết viết 1 vài t/h con của 1 t/h cho trước
- Biết sử dụng đúng các ký hiệu ⊂ và Φ
- Rèn luyện cho hs tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu ∈ , ⊂
5
Số phần tử của tập hợp Tập hợp con.(tt)
- Cũng cố và khắc sâu các kiến thức về t/h
- Có k/n vận dụng linh hoạt các kiến thức đã học vào bài tập
- Rèn luyện tính chính xác và sử dụng thành thạo các ký hiệu
Sgk, Bảng phụ bài tập, bảng nhóm
6
§5 Phép cộng và phép nhân - Hs nắm vững các t/c gh, kh của phép cộng, phép nhân các số tự nhiên t/c p2 của phép nhân đối với
phép cộng, biết phát biểu và viết dạng tq các t/c
- Hs biết vận dụng các t/c trên vào các bt tính nhẩm, tính nhanh
- Hs biết vận dụng hợp lý các t/c của phép cộng và phép nhân vào giải toán
Sgk, Bảng phụ ghi tính chất của phép cộng, phép nhân, bảng nhóm
8
Luyện tậpLuyện tập
- Khắc sâu t/c của phép cộng và phép nhân Sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi
- Rèn luyện kỹ năng tính toán và sử dụng t/c vào tính nhẩm, tính nhanh
- Vận dụng các t/c phép cộng, phép nhân vào giải
Sgk, Bảng phụ các bài tập, bảng nhóm
Trang 3toán một cách hợp lý.
11 12
Luyện tập - Khắc sâu cho hs khi nào ketá quả 1phép trừ là 1
số t/n ketá qủa của 1 phép chia là 1 số t/n
- Rèn luyện được k/n các quan hệ giữa các số trong phép trừ và phép chia có dư
- Vận dụng thành thạo phép trừ , chia hết chia có
dư trong bài tập
Sgk, Bảng phụ các bài tập, bảng nhóm
14
§7 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên Nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số
- Hs nắm được đ/n lũythừa, phân biệt được cơ số và số mũ , nắm được công thức nhân 2 lũy thừa cùng cơ số
- Hs biết viết gọn 1 tích có nhiều thsố bằng nhau bằng cách dùng lũy thừa, biết tính gtrị các lũy thừa , biết nhân 2 lũy thừa cúng cơ số
- Hs thấy đựơc ích lợi của cách viết gọn bằng lũy thừa
Sgk, bảng phụ ghi lũy thừa bậc 2, 3 của các số tự nhiên từ 1 đến 10, bảng nhóm
Luyện tập - Hs khắc sâu được đ/n lũy thừa, công thức lũy Sgk, Bảng phụ KẾ HOẠCH BỘ MÔN TOÁN 6 NĂM HỌC: 2010 - 2011
Trang 41
thừa, phân biệt được cơ số và số mũ
- Rèn luyện k/n tính giá trị của lũy thừa và nhân
2 lũy thừa cùng cơ số
- Vận dụng viết gọn 1 tích nhiều thừa số bằng nhau vào bài tập
các bài tập, bảng nhóm
15
§8 Chia hai lũy thừa cùng cơ số - Hs nắm được công thức chia 2 lũy thừa cùng cơ số – qui ước a0 = 1 (a ≠ 0)
- Hs biết chia 2 lũy thừa cùng cơ số
- Rèn luyện cho hs tính chính xác khi vận dụng các qui tắc nhân chia 2 lũy thừa cùng cơ số
Sgk, bảng nhóm
16
§9 Thứ tự thực hiện các phép tính - Hs nắm được các qui ước về thứ tự thực hiện các phép tính
- Hs biết vận dụng các qui ước trên để tính đúng giá trị của bt
- Rèn luyện cho hs tính cẩn thận, chính xác trong tính toán
Sgk, Bảng phụ ghi các quy tắc, bảng nhóm
Trang 5§10 Tính chất chia hết của một tổng - Hs nắm được các tính chất chia hết của một tổng, một hiệu Sgk, bảng nhóm.
7
20
20
Luyện tập - Củng cố các kiến thức cơ bản đã học
- Rèn kỹ năng phán đoán chính xác để vận dụng các tính chất trên khi nhận biết 1 tổng hay 1 hiệu có chia hết cho 1 số hay không?
Sgk, bảng nhóm
- Rèn luyện cho hs tính chính xác khi phát biểu và vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 2; 5
Sgk, bảng phụ ghi các dấu hiệu, bảng nhóm
22 Luyện tập HS củng cố dấu hiệu chia hết cho 2,cho5 Sgk,bảng phu, KẾ HOẠCH BỘ MÔN TOÁN 6 NĂM HỌC: 2010 - 2011
Trang 6Vận dụng dấu hiệu này để nhận biết nhanh các Số chia hết cho 2,cho5 hay không sbtï
8
23 §12 Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 - Học sinh nắmvững dấu hiệu 3, 9- Học sinh biết vận dụng các dấu hiệu 3, 9 để
nhanh chóng nhận ra một số có hay không chia hết cho 3, cho 9
- Rèn luyện kỹ năng cho học sinh tính chính xác khi phát biểu và vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 3,cho 9
Sgk, bảng phụ ghi các dấu hiệu, bảng nhóm
24
Luyện tập về dấu hiệu chia hết cho
3, cho 9
- Khắc sâu dấu hiệu chia hết cho 9 và cho 3
- Vận dụng thành thạo dấu hiệu 3, 9
- Vận dụng dấu hiệu vào thực tế nhanh-chính xác
Sgk, Bảng phu ghi các bài tập, bảng nhóm
25
§13 Ước và bội - Hs nắm được đ/n ước và bội của 1 số , ký hiệu
tập hợp các ước và các bội của1 số
- Hs biết ktra 1số có hay không là ước hoặc là bội của 1 số cho trước và biết tìm bội và ước của 1 sốcho trước trong các trường hợp đơn giãn
- Hs biết xác định ước và bội trong các bài toán thực tế đơn giản
Sgk, bảng nhóm
9
26
§14 Số nguyên tố
Hợp số Bảng số nguyên tố
- Hs nắm được đ/n số ngtố , hợp số
- Hs biết nhận ra 1 số là nguyên tố hay hợp số trong các trường hợp đơn giản , thuộc
10 số nguyên tố đầu tiên Hiểu cách lập bảng ngtố
- Hs biết vận dụng hợp lý các kt về chia hết đã học để nhận biết 1 hợp số
Sgk, bảng số nguyên tố, ợp số từ 2 đến 100
Trang 7§15 Phân tích một số
ra thừa số nguyên tố -- Hs hiểu được thế nào là ptích 1 số ra thsố ngtố Hs biết ptích 1 số ra thsố ngtố trong các
trường hợp mà sự ptích không phức tạp , biết dùng lũy thừa để viết gọn dạng ptích
- Hs vận dụng các dh chia hết đã học để ptích 1 số ra thsố ngtố, biết vận dụng linh hoạt ptích 1 số ra thsố ngtố
Sgk, Bảng phụ ghi các số nguyên tố nhỏ hơn 100, bảng nhóm
28
Luyện tập - Khắc sâu kt về ptích 1 số ra thsố ngtố
- Vận dụng vào bt 1 cách thành thạo
- K/n vdụng các dh chia hết để ptích 1 số ra thsố ngtố thành thạo
Sgk, bảng phụ ghi phấn “có thể em chua biết”
30 Luyện tập - Cũng cố và khắc sâu cách tìm UC và BC và
giao của 2 tập hợp
- Có k/n v/dụng linh hoạt các kt đã học BC,
Sgk, Bảng phụ ghi đề bài tập, bảng nhóm
KẾ HOẠCH BỘ MÔN TOÁN 6 NĂM HỌC: 2010 - 2011
Trang 8UC trong 1 số bài tập đơn giản và vdụng kí hiệu của 2 tập hợp
- Có ý thức qsát đặc điểm của BC, UC vận dụng chính xác vào bài tập
Sgk, Bảng phụ ghi các bước tìm ƯCLN, bảng nhóm
§17 Ước chung lớn nhất (tiếp theo) - Hs biết tìm UCLN của 2 hay nhiều số bằng cách ptích các số đó ra thsố ngtố, từ đó biết
cách tìm các ƯC của 2 hay nhiều số
- Hs biết tìm ƯCLN một cách hợp lý trong từng trường hợp cụ thể biết vận dụng tìm ƯC và ƯCLN trong các bài toán thực tế đơn giản
Sgk, Bảng phụ ghi đề các bài tập, bảng nhóm
33
Luyện tập - Thành thạo cách tìm UCLN của 2 hay nhiều
số bằng cách phân tích ra thsố ngtố
- Có kỹû năng vận dụng linh họat các kt đã học vào tìm ƯC va øƯCLN trong các bài toán đơn giản
Sgk, Bảng phụ ghi đề các bài tập, bảng nhóm
§18 Bội chung nhỏ nhất -- Hiểu được như thế nào là BCNN của nhiều số Hs biết tìm BCNN của 2 hay nhiều số bằng
cách phân tích ra thsố ngtố , từ đó biết tìm BC của 2 hay nhiều số
Sgk, Bảng phụ ghi các bước tìm BCNN, bảng nhóm
Trang 9- Hs phân biệt được qtắc tìm BCNN với qtắc tìm UCLN biết tìm BCNN 1 cách hợp lý trong từng trường hợp cụ thể , biết vận dụng tìmBCNN và BC trong các bài toán thực tế đơn giản
- Có k/n vận dụng linh hoạt các kt đ4a học về
BC và BCNN để giải toán đơn giản
Sgk, Bảng phụ ghi các bước tìm BCNN, bảng nhóm
36 Luyện tập - HS vận dung thành thạo qui tắc tìm BCNN
vàBC để giải được một số bài tập
Sgk và sbt
37,38
Ôn tập chương I - Oân tập cho hs các k/t đã học về các phép tính
cộng , trừ , nhân chia , nâng lên lũy thừa
- Hs vận dụng các kiến thức trên vào các bài tập về thực hiện các phép tính , tìm
số chưa biết
Sgk, Bảng phụ ghi các bước tìm BCNN, ƯCLN, bảng nhóm
CHƯƠNG II: SỐ NGUYÊN
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Biết được sự cần thiết của số nguyên âm trong thực tiễn cũng như trong toán học
- Biết phân biệt và so sánh các số nguyên
- Biét thực hiện các phép tính số nguyên
2 Kĩ năng:
KẾ HOẠCH BỘ MÔN TOÁN 6 NĂM HỌC: 2010 - 2011
Trang 10- Tìm được số đối và giá trị tuyệt đối của một số nguyên
- Vận dụng đúng quy tắc thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân các số nguyên vận dụng đúng quy tắc chuyển vế, quy tắc dấu ngoặc
- Thực hiên số tính đúng với dãy các phép toán với số nguyên đơn giản
- Tìm được bội, ước của số nguyên
3 Thái độ:
- Có ý thức cẩn thận trong các phép tính
II KẾ HOẠCH CỤ THỂ
- Bước đầu có ý thức liên hệ bài học với thực tế
Sgk, thước có chia khoảng, phấn màu
42,43 §3 Thứ tự trong tập
hợp các số nguyên
- Biết so sánh 2 số nguyên
- Tìm được gtrị tuyệt đối của 1 số nguyên
Sgk, thước có chia khoảng, phấn màu
Luyện tập - K/n tìm giá trị tuyệt đối của số nguyên ,tìm
số liền trước , liền sau của 1 số nguyên , biết tính giá trị biểu thức đơn giản
Sgk, Bảng phụ các bài tập, bảng nhóm
Trang 1144 - Rèn tính chính xác của toán học thông qua
việc áp dụng qui tắc
15
45
§4 Cộng hai số nguyên cùng dấu -- Biết cộng 2 số nguyên cùng dấu Bước đầu là hiểu được rằng có thể dùng số
nguyên biểu thị sự thay đổi theo
2 hướng ngược nhau của 1 đại lượng
- Bước đầu có ý thức liên hệ những điều đã học với thực tế
Sgk, thước có chia khoảng, phấn màu
46
§5 Cộng hai số nguyên khác dấu
- Biết cộng 2 số nguyên
- Hiểu được việc dùng số nguyên để biểu thị sự tăng giảm của 1 đại lượng
- Có ý thức liên hệ những điều đã học vào thực tế
- Bước đầu biết cách diễn đạt 1 tình huống thực tế bằng ngôn ngữ toán học
Sgk, thước có chia khoảng, phấn màu
47
Luyện tập - Cũng cố các quy tắc cộng 2 số nguyên cùng
dấu , cộng 2 số nguyên khác dấu
- Rèm luyện k/n áp dụng quy tắc cộng 2 số nguyên , qua kquả phép tính rút ra nxét
- Biết dùng số nguyên để biểu thị sự tăng hay giảm của 1 đại lượng thực tế
Sgk, Bảng phụ các bài tâp, bảng nhóm
48
§6 Tính chất của phép cộng các số nguyên
- Biết được 4 t/c cơ bản của phép cộng các số nguyên t/c g/h , k/h, cộng với 0 , cộng với số đối
- Bước đầu hiểu và có ý thức vận dụng các t/c
Sgk, Bảng phụ tính chất phép cộng các số nguyên, bảng KẾ HOẠCH BỘ MÔN TOÁN 6 NĂM HỌC: 2010 - 2011
Trang 12cơ bản để tính nhanh và tính hợp lý
- Biết và tính đúng tổng của nhiều số nguyên nhóm.
16
49
Luyện tập - Hs biết vận dụng các t/c của phép cộng các
số nguyên để tính đúng tính nhanh các tổng , rút gọn biểu thức
- Tiếp tục cũng cố k/n tìm số đối , tìm gttđ của
1 số nguyên
- Aùp dụng qtắc vào bài tập thực tế
- Rèn luyẹân tính sáng tạo của hs
Sgk, bảng nhóm, Máy tính bỏ túi
- Hướng dẫn sử dụng máy tính bỏ túi để thực hiện phép trừ
Sgk, bảng phụ các bài tập, bảng nhóm
52 §8 Quy tắc dấu
ngoặc -- Hs hiểu và vận dụng được qtắc dấu ngoặc Hs biết dạng tổng đại số , viết gọn và các
phép biến đổi trong tổng đại số
Sgk, Bảng phụ các bài tập, bảng nhóm.17
53
Luyện tập - Vận dụng thành thạo qui tắc dấu ngoặc, cho
vào dấu ngoặc các số hạng với dấu “ + “ hoặc dấu “ –“ đằng trước
- Có kỹ năng thực hiện nhanh các phép tính
Sgk, Bảng phụ các bài tập, bảng nhóm
Trang 1354,55 ôân tập học kỳ - Hs vận dụng các kiến thức trên vào các baì
tập về về thực hiện các phép tính và tìm số chưa biết
- ôân tập lại kt về t/c chia hết và các dấu hiệu chia hết
- Vận dụng để tìm BC, BCNN, UC, UCLN -
Sgk, Bảng phụ các bài tập, bảng nhóm
56,57 Kiểm tra HKI
(Cả số học và hình học)
- - Các kiến thức đã học Đề kiểm tra
58 Trả bài kiểm tra HKI - Nhận xét và sửa bài kiểm tra Thống kê chất
lượng theo lớp59
§9 Quy tắc chuyển vế
- Hiểu và vận dụng đúng các tính chất : Nếu a + b = b + c và ngược lại : N ếu a = b thì b = a
- Hiểu và vận dụng thành thạo qtắc chuyển vế
Sgk, cân bàn, quả cân 0.5kg, 1kg
- Hiểu qtắc nhân 2 số nguyên khác dấu
- Tính đúng tích của 2 số nguyên khác dấu
Bảng phụ, bảng nhóm
KẾ HOẠCH BỘ MÔN TOÁN 6 NĂM HỌC: 2010 - 2011
Trang 14- Thực hiện phép nhân nhanh và chính xác
- Biết áp dụng vào bài toán thực tế
Sgk, Bảng phụ ghi phần kết luận trang 90 sgk, các chú ý trang 91, bảng nhóm
21
63
§12 Tính chất của phép nhân - Tính chất của phép nhân trong Ncũng đúng trong Z: giáo hoán , Kết hợp , nhân với 1,
phân phối
- Biết áp dụng vào việc tính nhanh
- Biết áp dụng vào bài toán thực tế
Bảng phụ, bảng nhóm
64
Luyện tập - Cũng cố quy tắc nhân ,t/c phép nhân
- Tính nhanh ,chính xác , biết áp dụng để tính nhanh
- Biết áp dụng vào bài toán thực tế
Sgk, Bảng phụ ghi phần tính chất của phép nhân, bảng nhóm
65 §13 Bội và ước của một số nguyên - Với a.b hay a là bội của b hoặc b là ước của a∈ Z và b ≠ 0 ,Nếu a =bq thì a b
- Các số đặc biệt : 0; 1; -1 và các t/c
Sgk, Bảng phụ ghi câu hỏi kiểm tra và bài tập, bảng nhóm
Ôn tập chương II
66-67
Luyện tập
Trang 15CHƯƠNG II: PHÂN SỐ
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Nhận biết và hiểu được khái niệm phân số, điều kiên để 2 phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số, quy tắc rút gọn phân số, so sánh phân số, các quy tắc về thực hiện các phép tính về phân số cùng các tính chất cuat phép tính ấy, cách giải 3 bài toán cơ bản về phân số và phần trăm
2 Kĩ năng:
- Có kĩ năng rút gọn phân số, so sánh phân số, kĩ năng làm các phép tính về phân số, giải các bài toán cơ bản về phân số và phần trăm, kĩ năng dựng biểu đồ phần trăm
3 Thái độ:
- Có ý thức vận dụng các kiến thức về phân số để học các môn học khác, bước đầu có ý thức tự học
II KẾ HOẠCH CỤ THỂ:
- Viết được các phân số mà tử và mẫu là các số nguyên
- Thấy được số nguyên cũng được coi là phân số với mẫu là 1
Sgk, Bảng phụ các bài tập, bảng nhóm
KẾ HOẠCH BỘ MÔN TOÁN 6 NĂM HỌC: 2010 - 2011
Trang 16- Bước đầu có khái niệm về số hữu tỉ
Sgk, Bảng phụ ghi tính chất
cơ bản của pphan6 số, bảng nhóm
72
§4 Rút gọn phân số - Dùng t/c cơ bản để rút gọn phân số , phân
số tối giản
- Hs có k/n rút gọn phân số , tối giản phân số
- Biết áp dụng việc rút gọn phân số vào việc giải toán
Sgk, Bảng phụ ghi quy tắc rút gọn phân số, bảng nhóm
73 Rút gọn phân
số(tt) - Củng cố các kiến thức đã học từ đầu chương III nhằm giúp các em nắm chắc các kiến
thức cơ bản đã học về phân số và áp dụng vào giải bài tập
Sgk, Bảng phụ các bài tập, bảng nhóm
- Nắm vững quy tắc QĐMS
- Có kỷ năng QĐMS nhanh
- Biết áp dụng thực tế
Sgk, Bảng phụ ghi quy tắc quy đồng mẫu nhiều phân số, bảng nhóm
Trang 17- Giáo dục HS ý thức làm việc có trình tự khoa học mới đạt hiệu quả.
Sgk, Bảng phụ các bài tập, bảng nhóm
26
77
§6 So sánh phân số - Hs hiểu và vận dụng được qui tắc so sánh
hai phân số cùng mẫu và không cùng mẫu , nhận biết phân sốâm phân số dương
- Có kỹ năng viết các phân số đã cho dưới dạng các phân số có cùng mẫu dương , để
so sánh phân số
Sgk, Bảng phụ ghi quy tắc so sánh phân số, bảng nhóm
78
So sánh phân số(tt)
- Củng cố quy tắc so sánh 2 phân số
- Nhận biết được phân số âm , phân số dương
- Có kỹ năng viết các phân số đã cho dưới dạng phân số có cùng mẫu dương để so sánh
Sgk, Bảng phụ các bài tập, bảng nhóm
79
§7 Phép cộng phân số - Học sinh hiểu và áp dụng được quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu , không cùng mẫu
- Có kỹ năng cộng phân số nhanh và đúng
- Có ý thức nhận xét đặc điểm của các phân
Sgk, Bảng phụ ghi quy tắc cộng phân số, bảng nhóm
KẾ HOẠCH BỘ MÔN TOÁN 6 NĂM HỌC: 2010 - 2011