[r]
Trang 1SỞ GD & ðT NGHỆ AN
TRƯỜNG THPT PHAN ðĂNG LƯU
ðÁP ÁN VÀ BIỂU ðIỂM CHẤM ðỀ THI THỬ ðH LẦN II
NĂM HỌC 2009-2010 MÔN: TOÁN
Ta có
Lim y− Lim y+
Lim y Lim y
→−∞ = →+∞ = Do ñó, ñường thẳng x = 1 là tiệm cận ñứng;
ñường thẳng y = 1 là tiệm cận ngang của ñồ thị hàm số ñã cho
0.25
Ta có
2
1
x
−
− ℝ Do ñó hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng (−∞; 1) và (1; +∞ ) Bảng biến thiên:
x −∞ 1 +∞
y
1
+∞
1
0.25
ðồ thị: ðồ thị hàm số cắt trục tung tại ñiểm
(0; -1), cắt truch hoành tại ñiểm (-1; 0)
ðồ thị hàm số nhận ñiểm I(1; 1) làm tâm
ñối xứng
0.25
2
1
1
x
hai ñiểm phân biệt A, B khi và chỉ khi phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt Ta có
2
∆ = + + > ∀ ∈ℝ Vậy ∀ ∈m ℝ, thì ñồ thị hàm số ñã cho cắt ñường thẳng y=2x+m tại hai
ñiểm phân biệt A, B
0.25
Khi ñó hoành ñộ x A , x B của hai ñiểm A, B thỏa mãn 3
2
A B
m
x +x = −
Tiếp tuyến tại A có hệ số góc 2 2
A A
k x
−
=
− ; Tiếp tuyến tại B có hệ số góc 2
2
B B
k x
−
=
Tiếp tuyến tại A song song với tiếp tuyến tại B khi và chỉ khi k A =k B (**) Vì xA khác xB nên
−∞
Trang 2Câu II 2.0
2
2
0.25
0
0 2
3 cos
3
30
2
75
3 cos
2
A
A
B C
kh ng tm A
= =
Vậy A = 300; B = C = 750
0.25
2 Giải bất phương trình x+ 1− + ≤x 1 24 x(1−x) (1+4 x(1−x) )(1) 1.0 Tập xác ñịnh: [0; 1] Khi ñó
4
(1)⇔ x+ 1− + −x 1 2 x 1− −x 2 x 1−x ≤ ⇔0 x− 1−x + x− 1−x ≤0 0.5
2
x
1 2
Câu III Tính tích phân 3( ) ( )
2
6
s inx 1 tan
π
π
3
6
2
π
π
−
3
I = −
0.5
Gọi I, J lần lượt là trung ñiểm của A’B’, A’C’ Vì ñáy ñều và lăng trụ ñứng nên C’I⊥(ABB’A’) Do ñó góc C’BI bằng 300 0.25 Suy ra BC’ = a 3; BB’ = a 2; BJ = 11
2
a
(vì A’C’⊥(BMJB’)) 0.25 Trong hình chữ nhật BMJB’ kẻ MH ⊥ BJ suy ra MH ⊥ (BA’C’) Do ñó
ñường cao của tứ diện MNBC’ là MH = 6
11
2
a
Vậy thể tích tứ diện MNBC’ là
3
a
V = MH dt NBC =
0.25
(Thí sinh có thể tính: V MNBC’ = 1/2 V MBA’C’ = 1/6 BM.dt(MA’C’) = … =
3
6 24
a
)
A
B
C
A’
B’
C’
M
N
I
J
Trang 3Câu V (Quyền tác giả của bài toán thuộc về Th.s Phan Văn Cường – Tổ trưởng tổ Toán - Tin
Trường THPT Phan ðăng Lưu – Nghệ An) 1.0
x +y − x+ + x +y + x+ = ⇔ x− +y + x+ +y =
Trong mặt phẳng tọa ñộ Oxy, ñặt ñiểm M(x; y), F1(-1; 0), F2(1; 0) thì ñiều kiện (*) trở thành: MF1 + MF2 = 6
0.25
Suy ra tập hợp ñiểm M thỏa mãn ñiều kiện bài toán là ñường Elip (E):
1
Ta có P = y2 – 334x2 + 2010x – 2015 = x2 + y2 – 335(x – 3)2 +1000
Suy ra P ≤ x2 + y2 + 1000
khi
3
3 0
0 1
x
x y
y
=
=
Vậy MaxP = 1009 khi x = 3, y = 0
0.5
Do B thuộc ñường thẳng: x = 0 nên B(0; t) Vì D ñối xứng với B qua I(1; 1) nên D(2; 2 – t) Mặt khác D
Vì ABCD là hình thoi nên tan
2
IB IA
α =
, kết hợp với giả thiết tan 1
α =
Mặt khác ñiểm A năm trên ñường trung trực của ñoạn BD nên A(1; t) (t > 0) Kết hợp IA = 2 suy ra A(1; 3) 0.25 Suy ra C(1; -1) Vậy phương trình các ñường thẳng AB, BC lần lượt là: 2x – y + 1 = 0; 2x + y – 1 = 0 0.25
Vì tam giác OAB là tam giác vuông tại O nên tâm ñường tròn ñi qua 3 ñiểm O, A, B là 0; 2; 2
Do ñó tâm mặt cầu ñi qua 3 ñiểm O, A, B nằm trên ñường thẳng : 2
2 2 2
x t
z
=
=
=
0.5
Gọi I là tâm mặt cầu cầm tìm IE ngắn nhất khi và chỉ khi I là hình chiếu vuông góc của E trên d
Từ ñó tìm ñược 2; 2; 2
, R = IO = 5 Vậy phương trình mặt cầu cần tìm là:
− + − + − =
0.5
Số cách chọn ngẫu nhiên 5 học sinh trong 45 học sinh của lớp 12A là C455 =1221795 Do ñó số phần tử
Gọi A là biến cố ‘trong 5 học sinh ñược chọn, có ít nhất một học sinh là cán sự lớp’ Ta có số phần tử của biến cố A là: n A( )=C455 −C425 =371091(Có thể tính bằng cách khác: n A( )=C C13 424 +C C32 423 +C C33 422 ) 0.25
Do ñó xác suất của biến cố A là ( ) ( ) 371091 30, 3726075%
( ) 1221795
n A
P A
n
Trang 41 1.0
Gọi I là tâm ñường tròn cần tìm Vì I∈d1nên I(1 + t; t) Gọi H là hình chiếu của I trên d 2 suy ra H là
trung ñiểm của AB Do ñó
2 2
2 4
AB
Mặt khác IH = d(I; d 2) = t−1 Suy ra t = 3 hoặc t = -1 Do ñó I(4; 3) hoặc I(0; -1) 0.5
Phương trình ñường tròn (S) là: (x – 4)2 + (y – 3)2 = 8 hoặc x2 + (y + 1)2 = 8 0.25
Gọi u a b c d( ; ; )
(ðiều kiện: a 2 + b 2 + c 2 > 0) là véc tơ chỉ phương của ñường thẳng d Vì d ⊂( )P nên
d P
u n = (Trong ñó n P(1; 0;1)
là véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng (P))
ðiều ñó tương ñương với a + c = 0 (1)
0.25
Mặt khác ñường thẳng d tạo với ñường thẳng ∆ một góc 600 suy ra 0
os60
d
d
u u c
∆
∆
=
(Trong ñó
(1; 1; 0)
u∆ − là véc tơ chỉ phương của ñường thẳng ∆) ðiều ñó tương ñương với
a 2 + b 2 – c 2 – 4ab = 0 (2)
0.25
Từ (1) và (2) ta thấy a khác 0, nên chọn a = 1 suy ra c = -1 và b = 0 hoặc b = 4 0.25
Vậy phương trình ñường thẳng d cần tìm là
1 1
y
= +
=
= −
hoặc
1
1 4
= +
= +
= −
0.25
Câu VIIb (Quyền tác giả của bài toán thuộc về Th.s Phan Văn Cường – Tổ trưởng tổ Toán - Tin
Trường THPT Phan ðăng Lưu – Nghệ An) 1.0
ðặt z1 = x1 + y1i; z2 = x2 + y2i (x1, x2, y1, y2 là các số thực) ( ) (2 )2
z − − = ⇔i x − + y − = Do ñó tập hợp ñiểm M biểu diễn số phức z1 là ñường tròn (C1): ( ) (2 )2
z + − = ⇔i x + + y − = Do ñó tập hợp ñiểm N biểu diễn số phức z2 là ñường tròn (C2):
( ) (2 )2
z −z = x −x + y −y = MN
MN nhỏ nhất khi và chỉ khi M(0; 1), N(-1; 1) Vậy
hai số phức cần tìm là z1 = i; z2 = -1 + i
0.5
H
1
y
x -2 -1 O 1
Trang 5Sở GD & ĐT Nghệ An
Trường THPT Phan Đăng Lưu
Đề thi thử đại học lần II Năm học 2009 – 2010
Môn thi: Toán
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề
Phần chung cho tất cả thí sinh (7 điểm)
Cõu I (2 ủiểm) Cho hàm số 1
1
x y x
+
=
ư , cú ủồ thị (C)
1 Khảo sỏt và vẽ ủồ thị hàm số ủó cho
2 Tỡm tham số m ủể ủường thẳng y = 2x + m cắt ủồ thị (C) tại hai ủiểm phõn biệt A, B sao cho tiếp tuyến tại A,
B của ủồ thị (C) song song với nhau
Cõu II (2 ủiểm) 1 Tớnh cỏc gúc A, B, C của tam giỏc ABC Biết rằng cos2A + 3 (cos2B + cos2C) + 5
2 = 0
2 Giải bất phương trỡnh (ẩn x∈ℝ): x+ 1ư + ≤x 1 24 x(1ưx) (1+4 x(1ưx) )
Cõu III (1 ủiểm) Tớnh tớch phõn 3( ) ( )
2
6
s inx 1 tan x dx
π
π
+
Cõu IV (1 ủiểm) Cho hỡnh lăng trụ ABC.A’B’C’ cú ủỏy ABC là tam giỏc ủều cạnh a và AA’⊥(ABC) Gúc giữa ủường thẳng BC’ và mặt phẳng (ABB’A’) bằng 300 Gọi M, N lần lượt là trung ủiểm của AC, A’B Tớnh thể tớch
tứ diện MNBC’
Cõu V (1 ủiểm) Cho x, y là hai số thực thay ủổi thỏa món x2+y2ư2x+ +1 x2+y2+2x+ =1 6 Tỡm giỏ trị lớn nhất của biểu thức P = y2 – 334x2 + 2010x – 2015
PHẦN RIấNG (3 ủiểm) Thớ sinh chỉ ủược làm một trong hai phần (A hoặc B)
A Theo ch ương trỡnh Chuẩn
Cõu VIa (2 ủiểm)
1 Trong mặt phẳng với hệ tọa ủộ Oxy, cho hỡnh thoi ABCD cú giao ủiểm hai ủường chộo là I(1; 1), cỏc ủiểm
B, D lần lượt thuộc cỏc ủường thẳng cú phương trỡnh x = 0 và x – 2y = 0 Gọi α là gúc BAD Viết phương trỡnh cỏc ủường thẳng AB và BC, biết rằng tan 1
α =
và ủiểm A cú tung ủộ là số dương
2 Trong khụng gian với hệ tọa ủộ Oxyz, cho 3 ủiểm A(0; 2; 0 ,) (B 0; 0; 2 ,) (E 2; 0; 2) Trong tất cả cỏc
mặt cầu ủi qua 3 ủiểm A, B và gốc tọa ủộ O; Hóy viết phương trỡnh mặt cầu cú tõm cỏch E một ủoạn ngắn nhất
Cõu VIIa (1 ủiểm) Lớp 12A Trường THPT Phan ðăng Lưu cú 45 học sinh, trong ủú cú 3 học sinh là ban cỏn sự
của lớp (lớp trưởng, lớp phú, bớ thư chi ủoàn) Thầy giỏo chọn ngẫu nhiờn 5 học sinh trong lớp ủể ủi lao ủộng Tớnh xỏc suất ủể 5 học sinh ủược chọn cú ớt nhất một học sinh là cỏn sự lớp
B Theo ch ương trỡnh Nõng cao
Cõu VIb (2 ủiểm)
a Trong mặt phẳng với hệ tọa ủộ Oxy, cho hai ủường thẳng d1: x 1 t, d2:x 2 0
y t
= +
ư =
=
ủường trũn (S) cú tõm nằm trờn ủường thẳng d 1, bỏn kớnh R=2 2và cắt ủường thẳng d 2 tại 2 ủiểm A, B thỏa món AB = 4
b Trong khụng gian với hệ tọa ủộ Oxyz, cho mặt phẳng (P): x + z – 1 = 0, ủiểm M(1; 1; 0) và ủường thẳng
1
z
=
∆ = ư
=
Lập phương trỡnh ủường thẳng d ủi qua ủiểm M, nằm trong mặt phẳng (P) và tạo với ủường
thẳng ∆ một gúc 600
Cõu VIIb (1 ủiểm) Trong tất cả cỏc số phức z z thỏa món , z ư ư =1 i z + ư =2 i 1 Hóy tỡm hai số phức z z ,
Trang 6sao cho z1−z2 nhỏ nhất
-Hết -