Bỏ qua ma sát tại rãnh trượt của bàn ép D, ma sát tại các trục quay, trọng lượng của tất cả a F N F cos... Tang quay B có bán kính R, r, được quấn dây vào vành trong và vành ngoài để tr
Trang 1BÀI TẬP CƠ HỌC CƠ SỞ
Hệ: Đại Học
Câu 1: (4 điểm)
Trong cơ cấu máy ép như hình vẽ,
lực Fur tác dụng vuông góc với đòn AB,
OBC= OCB CO D CDO= = = α
Biết kích thước: OA a BC b= , = Bỏ qua
ma sát tại rãnh trượt của bàn ép D, ma sát
tại các trục quay, trọng lượng của tất cả
a F N F
cos 0
0 cos cos
sin
0
2 3
1
2 3
1
α α
α
α α
α
N N
N
Y
N N
N X
- Lực ép tác dụng lên vật bị ép =N3 cos α
AO
Trang 2Cho khung phẳng chịu lực như
hình vẽ
Giải phóng liên kết tại gối A và gối
B và viết phương trình cân bằng ?
12kN/m
2m 2m
−
→
=
= +
0 2 36 2 0
0 4 36 5 , 1 3 12 3 0
0 4 36 5 , 1 3 12 3 0
B A
B C
A B
B A
X X X
X F
m
Y F
m
Y F
m
12kN/m
36kN
2m2m
Trang 3Câu 1: (4 điểm)
Tải trọng G=120N được treo vào bản lề B của
giá ABC Hãy xác định phản lực trong các thanh của
giá đó Biết các thanh được gắn với tường bằng bản lề
53 , 225 30
sin
110 sin 120 sin
sin
27 , 154 30
sin
40 sin 120 sin
sin
β α β γ
α γ
Trang 4Tang quay B có bán kính R, r,
được quấn dây vào vành trong và
vành ngoài để treo vật nặng D trọng
lượng Q và trục C của con lăn A
trọng lượng P như hình vẽ Con lăn
A tựa vào tường thẳng đứng Bỏ qua
DQ
PC
rR
0
0 cos 0
P T
Y
T N X
α α
α
A
O B
D Q
P C
r R
T
N
X Y
1
3
Trang 5Câu 1: (4 điểm)
Khối lập phương A đồng chất có cạnh là a,
trọng lượng P được giữ bởi tường và thanh OB =
4a Thanh có đầu O gắn bản lề với tường, đầu B
buộc dây vắt qua ròng rọc D và treo vật E có trọng
lượng Q Các nhánh dây thẳng đứng Điểm tiếp xúc
giữa A và OB là điểm giữa của thanh Bỏ qua trọng
lượng của OB và của dây, ma sát tại trục quay của
thanh, ròng rọc và ma sát giữa vật A với tường
Giải phóng liên kết và viết phương trình cân
bằng của vật A
E Q P
- Giải phóng liên kết như hình vẽ
- Viết phương trình cân bằng cho
0
0 cos 0
1
1 2
P N
Y
N N X
α α
E Q P
Trang 6Trong cơ cấu tay quay thanh
truyền, tay quay OA quay đều
quanh O với vận tốc góc n = 150
vòng/phút Xác định vận tốc của
con trượt B và vận tốc góc của
thanh AB trong trường hợp OAB =
3 , 0
4 , 0 cos
.
/ 84 , 8 3
4 4 , 0
71 , 4 71 , 4
Trang 7Câu 2: (3 điểm)
Bánh xe bán kính R = 60cm
lăn đều không trượt trên ray nằm
ngang nhờ dây thừng quấn trên trục
của bánh xe có bán kính r =20cm
Dây thừng vắt qua ròng rọc và đầy
dây treo vật nặng B được hạ xuống
với vận tốc không đổi v = 5m/s
Xác định vận tốc tâm O và vận tốc
góc của bánh xe?
A
BO
v
/ 25 , 6 80
500 =
= +
ω
1,0
1,0
1,0
Trang 8Thanh AB có các đầu gắn với hai con
trượt, có thể chuyển động theo hai rãnh trượt
có phương vuông góc với nhau Tại thời điểm
thanh AB tạo góc α với phương trượt của
A,con trượt A có vân tốc v A = 5 /m s như hình
vẽ Hãy tìm vận tốc của con trượt B
v A
3 100
2 500 sin
5 , 0 774 , 5 100 cos
.
B
α
vBP
ϖΑΒ
1,0
1,0
1,0
Trang 9Câu 2: (3 điểm)
Mặt phẳng nghiêng AB (α = 450)
chuyển động thẳng với vận tốc không đổi
8m/s Vật G trượt theo mặt phẳng với vận tốc
e r r e
=
s m v
s m v
e
r
/ 8
/ 17 2 5 3
s m v
v
a
a
/ 35 , 23
45 cos 17 8 2 17
=
→
+ +
Trang 10Tay quay OA r= = 0,5m quay quanh điểm O cố định với vận tốc góc khômg đổi
- Vẽ hình biểu diễn (0,75 điểm)
- Vận tốc tuyệt đối: v a =r ω = 0 , 5 10 π = 15 , 708m/s (0,75 điểm).
- Áp dụng định lý hàm số sin: 0 0 0
50 sin 70
sin 60
sin
r e
70 sin 0
50 sin 0
0
=
Trang 11y Q y V
A
C Q
C
Q C
C k
12 2 2
0
0
1,0
2,0
Trang 12Câu 3: (3 điểm)
Cho kết cấu chịu lực như hình
vẽ Tìm phản lực tại A theo nguyên
lý di chuyển có thể
1m1m2m
40
2 10 20
→
=
∑
δϕ δϕ
δϕ δϕ
40
3 2 10 20
δϕ δϕ
Trang 13Câu 3: (3 điểm)
Cho kết cấu chịu lực như hình vẽ
Tính phản lực tại gối B theo nguyên lý di chuyển có thể
7
13 14
26
0
14
23 6 10
20
.
0
1 2
2 1
1 2
1 1
1
M q P
V
M q
q P
δϕ
δϕ
δϕ δϕ
δϕ δϕ
δϕ
(2 điểm)
( Vẽ hình biểu diễn 1 điểm)
Trang 14Cho kết cấu chịu lực như
, 7 3 8 12
→
=
∑
δϕ δϕ
, 4 3 8
→
=
∑
δϕ δϕ
δϕ
1,0
1,0
1,0
Trang 15Câu 3: (3 điểm)
Cho kết cấu chịu lực như hình vẽ Tìm
phản lực tại B theo nguyên lý di chuyển có thể
X
A
B B
k
0 0
1,0
1,0
1,0
Trang 16Hệ: Cao đẳng Khu vực ra đề: Thái Nguyên Câu 1: (2 điểm)
Cho thanh thẳng có chiều
dài l, trọng lượng P Giải phóng
liên kết của thanh
A
B C
Đáp án
Trang 18Một tấm bê tông có trọng lượng G và chiều dài
2l được dựa vào tường thẳng đứng và tựa trên sàn nằm
ngang Hệ số ma sát của bê tông với tường là f1, với
sàn f2 Hãy hãy giải phóng liên kết để cho tấm bê tông
ở vị trí cân bằng
Trang 19Câu 1 : (2 điểm)
Tải trọng G được treo vào bản lề B của giá
ABC như hình vẽ Hãy giải phóng liên kết tại bản lề
Trang 20Cho kết cấu chịu lực như hình vẽ Hãy giải phóng liên kết của thanh BC và viết phương trình cân bằng của chúng?
\
Trang 210
) (
0 0
F M
V V F
G E
G E Y
22
Trang 22Cho kết cấu chịu lực như hình vẽ Hãy giải phóng liên kết của thanh AB và viết phương trình cân bằng của chúng?
0 6 4 60 sin 8 8 0
0 60 cos 8 0
0 0
B A Y
A X
V F
M
V V F
X F
Trang 230 4 8 0
0 2 8 30 50 0
=
−
−
− +
⇒
=
= + + +
B
B A Y
D X
X V
F M
V V F
X F
Trang 24Cho kết cấu chịu lực như hình vẽ Hãy giải phóng liên kết của ngàm A và viết phương trình cân bằng của chúng?
) (
0 60 sin 3 5 6 0
0 60 cos 3 0
0 0
0
= +
+ +
A Y
A X
M F
M
Y F
X F
Trang 26Con lăn bán kính R= 36cm lăm không
trượt trên mặt phẳng nằm ngang Vận tốc ở tâm
v0 = 6m/s Xác định vận tốc góc của con lăn và
vận tốc các điểm A, B, C?
C B
V0
- Vẽ hình biểu diễn
- Do con lăn lăn không trượt nên tâm vận
tốc tức thời P là điểm tiếp xúc giữa con
lăn với mặt phẳng nằm ngang
* Vận tốc của điểm A: vA= 2.v0 =
12 m/s
* Vận tốc của điểm B:
s m v
R R
v PB
v B = ω = 0 2 = 0 2 = 8 , 49 /
* Vận tốc của điểm C:
s m v
Trang 27Câu 3: (4 điểm)
Con lăn hai bậc bán kính vành
trong và vành ngoài r=20, R= 30cm
lăm không trượt trên đường thẳng cố
định Dây quấn vành ngoài, đầu D
của dây được kéo với vận tốc v =
5m/s Tìm vận tốc của điểm M trên
vành ngoài của con lăn, tại thời điểm
bán kính CM tạo với phương của mặt
đường một góc ϕ = 45 0 Cho biết dây
không bị trượt trên con lăn?
m
- Vẽ hình biểu diễn
- Do con lăn lăn không trượt nên
tâm vận tốc tức thời P là điểm tiếp
xúc giữa con lăn với mặt phẳng nằm
ngang
* Vận tốc góc của con lăn:
s rad r
R
v D
/ 50 10
r R
PM = 2 + 2 − 2 cos 135 0 = 46 , 35
* Vận tốc của điểm M:
s cm PM
V M = ω = 50 46 , 35 = 2317 , 5 /
1
111
Trang 28Xe A chuyển động theo quy
luật 3 2
2
t
x= dọc theo đường thẳng
nằm ngang Điểm M chuyển động
trên xe theo quỹ đạo tròn bán kính
r=2m, với góc ở tâm biến đổi theo
Tìm vận tốc tuyệt đối của
điểm M tại thời điểm
6
t =π
.Cho biết đơn vị của t là (s),
r
6
cos 2
v v
v
v a = e2 + r2 + 2 e rcos ϕ = 3 , 99 /
1
111
Trang 29Câu 3: (4 điểm)
Đĩa tròn A bán kính R= 30cm,
quay quanh trục cố định O với vận
tôc góc ω = 20rad s/ Dọc theo chu vi
của đĩa có điểm M chuyển động đều
với vận tốc u= 2 /m s đối với đĩa A
Tìm vận tốc tuyệt đối của
u
v r = = 2 /
- Vận tốc tuyệt đối của điểm M:
s m v