1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tai lieu on thi dai hoccap toc

27 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 1,84 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

trong c¸c hÖ sè gãc cña tiÕp tuyÕn cña ®å thÞ.. ViÕt c¸c ph¬ng tr×nh tiÕp tuyÕn Êy.. BiÓu thøc ®èi xøng cña cùc trÞ: Bµi 5.. VÞ trÝ cña C§ vµ CT trong mÆt ph¼ng Oxy.. B¶ng nguyªn hµm cñ[r]

Trang 1

Bài 1 Đạo hàm và ứng dụng

Một số kiến thức cần nắm vững:

 Các quy tắc tính đạo hàm

 Bảng đạo hàm của các hàm số thờng gặp

 Đạo hàm cấp cao

n

n n n

+ Xét xự biến thiên của hàm y = (x) trên (a; b)

+ Dựa vào sự biến thiên chứng tỏ rằng (x) > 0, x

  g(x) < g(0) với (0; )

0 0

( ) ( )lim

0

0

0 0

0

( ) (0)lim

0

x

f x f x

3 4

3 3

Trang 2

HD:

3 3

 Chú ý: khi đổi biến phải tìm ĐK của biến mới có

thể sử dụng phơng pháp miền giá trị

;

0

Biến đổi thành f(t) = t2 + t > m + 2

Tìm miền giá trị của VT m < -6

Bài 5: Tìm a nhỏ nhất để bất phơng trình sau thoả mãn

với mọi x thuộc [0;1]

2 2

2

) 1 (

)

1

a

HD Đặt t = x2 + x dùng miền giá trị suy ra a = -1

Bài 6: Tìm m để bất phơng trình sau có nghiệm

Bài 9: Tìm GTLN, GTNN của hàm số

x x

y 2 sin 8 cos 4 2

 HD : 3 và 1/27Bài 10: Tìm GTLN, GTNN của hàm số

2x 2 x (4x 4 )x

    với 0 x 1  Bài 11: Tìm GTLN, GTNN của hs yx 4  x2

* PP tìm GTLN, GTNN của hàm số bằng miền giá trị của hàm số

Ví dụ:

Tìm GTLN, GTNN của các hàm số:

a)

2 2

312

x y

x x

  ;c) 2sin 1

x y

* Tiếp tuyến có hệ số góc k cho trớc:

+ Gọi x0 là hoành độ tiếp điểm Ta có f’(x0) = k

* Tiếp tuyến đi qua một điểm A(x 1 ; y 1 ).

Cách 1: Gọi x0 là hoành độ tiếp điểm

2 Điều kiện tiếp xúc của hai đồ thị:

Đồ thị 2 hàm số y = f(x) và y = g(x) tiếp xúc nhau  hệphơng trình sau có nghiệm:

( ) ( )'( ) '( )

Đặc biệt đồ thị hàm số y = f(x) tiếp xúc với trục Ox 

hệ phơng trình sau có nghiệm

3 Điểm cố định của họ đờng cong.

Điểm cố định là điểm có toạ độ (x0; y0) nghiệm đúng phơng trình: y0 = f(x0, m) Vì vậy: muốn tìm điểm cố

định mà họ đờng cong (Cm) đi qua ta làm theo hai bớc tuỳ theo dạng hàm số nh sau:

+ Đa phơng trình về dạng:

Trang 3

4 Tiếp tuyến cố định

* PP:

 Dạng 1: Họ đờng cong đi qua điểm cố định: Ta

tìm điểm cố định M(x0; y0), rồi chứng minh f’(x0) =

hằng số với m

 Dạng 2: Họ đờng cong không đi qua điểm cố

định: áp dụng điều kiện tiếp xúc của đồ thị hai hàm số,

ta có hệ phơng trình sau có nghiệm với mọi m:

tại 3 điểm lập thành cấp số cộng  hàm số có 2 cực trị

và điểm uốn nằm trên trục hoành 

2) Chứng minh rằng trên (C) không có 2 điểm mà tiếp

tuyến với (C) tại hai điểm này vuông góc với nhau

HD: 1) ĐS: y = x, y = x + 2/27

2) CM: y’ > 0 với x

Bài 2 Viết PTTT tại điểm uốn của đồ thị hàm số y = x3

- 3x2 CMR đây là tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất

trong các hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị

HD: ĐS: y = -3x + 1

CMR y’ - 3 với x

Bài 3 Cho hàm số y = x3 - 3x + 1 Viết PTTT với (C)

biết tiếp tuyến đi qua điểm A(1; 6)

ĐS: y = 9x - 15

Bài 4 Cho hàm số y = 1

2

x x

 CMR tiếp tuyến tại một

điểm bất kì của đồ thị luôn cắt hai đờng tiệm cận và

tam giác tạo thành có diện tích không đổi

HD: + Giao với TCĐ tại 0

1) CMR hệ số góc của tiếp tuyến tại giao điểm x = x0

của đồ thị với trục hoành là k = 0

0

'( )( )

ĐS: m = 2/5

b) Các bài toán về tiếp tuyến cố định:

Bài 6 CMR với m0 thì đồ thị hàm số(m 1)x m

x m k

ĐS: m = 1

Bài 9 Cho (C): y= (x2 - 1)2 và (P): y = ax2 - 3 Tìm a để (C) và (P) tiếp xúc nhau Viết PT các tiếp tuyến chung của (C) và (P)

HD: a = 2, tiếp điểm là x =  2.Bài 10 Tìm m để (P): y = x2 + m tiếp xúc với đồ thị hàm số:

2

11

x x y

x

 

ĐS: k = -1

d) Các bài toán về tơng giao:

Bài 11 Tìm m đề đồ thị hàm số y = x3 - 3mx2 + 4m3 cắt trục hoành tại 3 điểm lập thành một CSC

HD: m = 0, m = 1

2

Bài 12 Tìm m để đồ thị hàm số y = x4 - 2(m + 1)x2 + 2m + 1 cắt trục hoành tại 4 điểm lập thành một CSC

1) Tìm m để đờng thẳng D: y= 2x + m cắt (C ) tại 2

điểm phân biệt A,B sao cho tiếp tuyến của (C ) tại

A, B song song với nhau

2) Tìm tất cả các điểm M thuộc (C ) sao cho khoảng cách từ M đến giao điểm 2 đờng tiệm cận là ngắn nhất

Bài 14: Cho hàm số ( 1 )

1

1 2

x x y

Trang 4

Gọi I là giao điểm 2 đờng tiệm cận của (C ) Tìm điểm

M thuộc (C) sao cho tiếp tuyến tại M vuông góc với

Tìm m để đồ thị hàm số (1) cắt trục hoành tại 2 điểm

Tìm toạ độ 2 điểm A,B nằm trên (C ) và đối xứng nhau

qua đờng thẳng x - y - 4 = 0

Bài 18: Cho hàm sốyx4  4x2 m ( 1 )

Giả sử đồ thị cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt Hãy

xác định m sao cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C)

và trục hoành có diện tích phần phía trên và phần phía

dới đối với trục hoành bằng nhau

HD: ĐK cắt 0<m<4 vẽ minh hoạ gọi x1, x2, x3, x4,

x x y

x

 

CMR tích các khoảng cách từ M thuộc (C ) dến 2 tiệm

cận của (C ) không phụ thuộc vào vị trí của M

Các bài tập tự luyện:

Bài 1 (39.I): Cho y = x3 + 3x2 + 3x + 5

1 CMR: Trên đồ thị không tồn tại hai điểm mà hai tiếp

tuyến tại đó vuông góc với nhau

2 Tìm k để trên đồ thị có ít nhất một điểm mà tiếp

tuyến tại đó vuông góc với đờng thẳng y = kx

Bài 2: Tìm các điểm M  đồ thị hàm số y =

2

22

x x x

 

sao cho tiếp tuyến tại M cắt các trục toạ độ tại A và B

tạo thành tam giác vuông cân OAB

Bài 3 : Tìm tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất của y = x3

 không có tiếp tuyến nào đi qua giao hai tiệm cận

Bài 8: Qua A(-2; 5) có mấy tiếp tuyến với y = x3 - 9x2 +

Bài 13 Cho hàm số y = x3 - 3x2 + 2 có đồ thị (C) Qua A(1; 0) kẻ đợc mấy tiếp tuyến tới (C) Viết các phơng trình tiếp tuyến ấy Chứng minh rằng không có tiếp tuyến nào của đồ thị song song với tiếp tuyến qua A(1; 0)

Bài 14 Tìm m để đồ thị hàm số y = x3 + mx2 + 1 tiếp xúc với đờng thẳng d có phơng trình y = 5

 tại hai điểm phân biệt A, B saocho OA  OB

Bài 19 Tìm m để đồ thị hàm số y = x3 + mx2 - m cắt trục hoành tại 3 điểm lập thành cấp số cộng

Trang 5

+ Do tính chất đối xứng nên nếu hàm số có 3 cực trị thì

luôn có 2 cực trị đối xứng nhau qua trục Oy

* Đối với hàm số

2

ax bx c y

+ Đờng thẳng đi qua 2 điểm cực trị là 2

2) ĐK  y’  0 với x > 1 Xét 2 trờng hợp:

+ TH1: ’  0  m  3  y’  0 x  y’  0 với x

ĐS: m = 3

Bài 4 Cho hàm số 1 3 2

13

yxmxx m  Tìm m để hàm số có CĐ, CT và khoảng cách giữa chúng là nhỏ nhất

Trang 6

 luôn có CĐ, CT

và khoảng cách giữa chúng không đổi

Dạng 3 Vị trí của CĐ và CT trong mặt phẳng Oxy.

1

2 2

1 (

CMR với m bất kỳ đồ thị ( Cm ) luôn luôn có điểm cực

trị và khoảng cách giữa 2 điểm đó bằng 20

đỉnh của một tam giác vuông cân

Bài 7: Cho hàm số y=mx3-(2m-1)x2 + (m-2)x - 2

= g(m) là đờng thẳng phụ thuộc tham số m

Với phơng pháp này ta chú ý tới cách vẽ đồ thị các hàm

số có chứa dấu giá trị tuyệt đối:

* Đồ thị hàm số y = f(|x|):

Đồ thị hàm số y = f(|x|) đợc suy ra từ đồ thị hàm số y = f(x) bằng cách:

+ Giữ nguyên phần đồ thị phía bên phải trục Oy

+ Bỏ phần đồ thị phía bên trái trục Oy và lấy đối xứng phần bên phải qua trục Oy

* Đồ thị hàm số y = |f(x)|:

Đồ thị hàm số y = |f(x)| đợc suy ra từ đồ thị hàm số y = f(x) bằng cách:

+ Giữ nguyên phần đồ thị phía trên trục Ox

+ Bỏ phần đồ thị phía dới trục Ox và lấy đối xứng phần phía dới qua trục Ox

* Đồ thị hàm số

2

ax bx c y

a x b

 đợc suy ra từ đồ thị hàm số

2

ax bx c y

a x b

 (1) bằng cách:

+ Giữ nguyên phần đồ thị hàm số (1) với '

'

b x a

 

+ Bỏ phần đồ thị hàm số (1) với '

'

b x a

  và lấy đối xứng phần đó qua trục Ox

)

m m

Bài 3 Khảo sát y =

2

21

x x x

 

 Biện luận số nghiệm của:

cos2x - (m -1)cosx + m + 2 = 0 (1) (0  x  )

Trang 7

HD: Đặt cosx = t (-1  t  1) thì

(1)  t2 - (m -1)t + m + 2 = 0 

2

21

 Biện luận số nghiệm của

phơng trình:

2

x x x

x x

a) Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của hàm số khi

Xét hàm số

( ) 0( ) ( )

+ Lấy lôgarit hai vế;

+ Đặt ẩn phụ (chú ý điều kiện của ẩn phụ);

+ Đánh giá: Dùng BĐT, hàm số, đoán nghiệm và chứng minh nghiệm duy nhất,

Trang 8

3 2

2

5 ) (

log

24

222

y x

2

1

2

8 4

2

HD: ĐK x>-1 TH1: -1<x<=0 phơng trình vn.

TH2: x>0 dặt y=log 3 (x+1)

3

1 3

x

x x x

2 2

2 4

4 5 2

1

2 3

4 2

2 1 2

m

m t

m t

log log

y x

x

HD ĐK x,y>= và khác 1

BĐ (1) đợc TH1: y=x thay vào (2) có nghiệm.

2

1 3 log log

Trang 9

0 3

log

3 ) 5 3 2 (

log

23

23

x y y y

y x x x

1 ( log ) (

log

2

2

4 4

)

(8

1 3

x y

1: 0 ( )log ( )

VÝ dô 1 Gi¶i c¸c bÊt ph¬ng tr×nh sau:

5 6

;3

Gi¶i (2) 1< x ≤ 2

BBT: f(x) = (x -1)3 -3x §S k > -5Bµi 2:

0 6 log ) 1 ( log 2

4

1 2

Bµi 3:

1 )) 27 9 (

(log logx 3 x Bµi 4:

2 4

Trang 10

 đặt t bằng log của x coi là phơng trình bậc 2 ẩn

nghiệm đúng với mọi x  [0; 1]

Bài 8: Giải bất phơng trình

01

)3(log)3(

3 1 2

Bài 9: Giải bất phơng trình

2 2

2 2

Q x

 P(x), Q(x) là các đa thức

+ Nếu bậc P(x)  bậc Q(x) chia P(x) cho Q(x)

+ Nếu bậc của P(x) < bậc Q(x) dùng phơng pháp đổi biến hoặc phơng pháp hệ số bất định

e xdx

b x a

  trong đó f(x) là hàm số chẵn

x

f x dx a

x

f x

dx f x dx a

3

1dx

x

x I

ĐS I =1/2(1-ln2).

Trang 11

Bài 2: Tính tích phân 

3 ln

0 (e 1 )3 dx

e I

x x

x I

1

dx x

x I

HD: nhân cả tử và mẫu với x rồi đặt 2 4

x I

Bài 8: Cho hàm số bx e x

x

a x

) 1 ( )

( dx x f

dx x x

tgx I

1

dx x x I

2) Tính tích phân  

8 ln

3 ln

2

.

1e dx e

xdx x

ln

e

dx x x

x I

4

1dx

x

x x I

x I

dx x e

dx x e

sin

dx x

x x I

12) Tính tích phân  

3

3 5

1

2 dx

x

x x I

13) Tính tích phân 

e

dx x x I

sin1

Trang 12

Bài 1: Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh ra bởi phép

quay xung quanh trục ox của hình phẳng giới hạn bởi

trục Ox và đờng y 2 sinx( 0 x  )

Bài 2: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đờng :

3 ,

3 4

Bài 4 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (P): y =

-x2 + 6x - 8, tiếp tuyến tại đỉnh của (P) và Oy

Bài 5 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm

số y = x3 - 3x và tiếp tuyến với đồ thị tại điểm có hoành

độ x = -1

2.

Bài 6 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm

số và các tiếp tuyến của đồ thị kẻ từ điểm 5

; 12

M   

M

Bài 7 Tính thể tích các vật thể tròn xoay tạo nên do

hình phẳng giới hạn bởi các đờng sau đây quay quanh

+ Toạ độ của vectơ, của điểm;

+ Tích vô hớng của hai vectơ, góc giữa hai vectơ, độ dài

vectơ, độ dài đoạn thẳng

+ Phơng trình đờng thẳng;

+ Các đờng bậc hai trong mặt phẳng: Đờng tròn, elíp,

hypebol, parabol Với mỗi đờng cần nắm vững:

 Dạng phơng trình chính tắc, các yếu tố;

 Phơng trình tiếp tuyến của mỗi đờng, điều kiện

để một đờng thẳng là tiếp tuyến của mỗi đờng

Một số bài tập luyện tập:

PHAÀN 1: ẹệễỉNG THAÚNG

Baứi 1: Cho tam giaực ABC: A(2;0), B(4; -1), C(1; 2).

a) Tớnh goực BAC Tỡm chu vi vaứ tớnh dieọn tớch tam giaực

b) Tỡm toaù ủoọ troùng taõm G, trửùc taõm H, taõm ngoaùi I Chửựng minh G, H, I thaỳng haứng

HD: a) ABC 143 7 '48''0 , 2p = 2 5 3 2 , S = 3

2.b) G(7/3; 1/3), H(-2; -4), I(-9/2; -5/2)

Baứi 2: Trong mp Oxy cho ủieồm B treõn ủửụứng thaỳng x

+ 4 = 0 vaứ ủieồm C treõn ủửụứng thaỳng x–3 =0a) Xaực ủũnh toùa ủoọ B vaứ C sao cho tam giaực OBC vuoõng caõn ủổnh O

b) Xaực ủũnh toùa ủoọ B; C sao cho OBC laứ tam giaực ủeàu

HD: a) B(-4; -3), C(3; -4) và B(-4; 3), C(3; 4)b)

Baứi 3: Trong maởt phaỳng toùa ủoọ Oxy cho caực ủieồm

A(5 ; 5), B(1 ; 0), C(0; 3) Vieỏt phửụng trỡnh ủửụứng thaỳng d trong caực trửụứng hụùp sau:

a) d ủi qua A vaứ caựch B moọt khoaỷng baống 4

b) d ủi qua A vaứ caựch ủeàu hai ủieồm B, C

c) I(0; 3); d’’: 2x - y + 3 = 0 (d’’ là đờng thẳng qua I hợp với d’ một góc 450)

Baứi 5: Trong maởt phaỳng toùa ủoọ Oxy cho hai ủửụứng

thaỳng a: 3x – 4y + 25 = 0, b: 15x + 8y – 41 = 0.a) Vieỏt phửụng trỡnh caực ủửụứng phaõn giaực cuỷa caực goựchụùp bụỷi hai ủửụứng thaỳng a, b

b)Goùi A, B laàn lửụùt laứ giao ủieồm cuỷa a, b vụựi Ox, I laứ giao ủieồm cuỷa a, b Vieỏt phửụng trỡnh phaõn giaực trongcuỷa goực AIB

c) Vieỏt phửụng trỡnh ủửụứng thaỳng ủi qua I vaứ taùo vụựi

Ox moọt goực 600

Trang 13

HD: a) 3 4 25 15 8 41

xyxy



b) A(-25/3; 0), B(41/15; 0) So sánh vị trí của A, B với

hai đờng phân giác

= 0 Vieỏt phửụng trỡnh caực caùnh cuỷa tam giaực ABC vaứ

ủửụứng cao coứn laùi

HD: AB: 8x - 3y - 1 = 0, AC: 3x - 5y - 12 = 0; BC: 5x

+ 2y - 20 = 0 AH: 2x - 5y - 13 = 0

Baứi 7: Trong heọ toùa ủoọ Oxy cho hai ủeồm A(1 ; 6),

B(-3; -4), C(4 ; 1) vaứ ủửụứng thaỳng d: 2x – y – 1 = 0

a) Chửựng minh raống A, B naốm veà cuứng moọt phớa; A,

C khaực phớa ủoỏi vụựi ủửụứng thaỳng d

b) Tỡm ủieồm A’ ủoỏi xửựng vụựi A qua d

c) Tỡm M thuoọc d sao cho MA + MB nhoỷ nhaỏt,

|MA - MB| lụựn nhaỏt

HD: b) M là giao điểm của A'B với d ĐS: M(0; -1)

c) MA MB ABdấu "=" xảy ra  M, A, B thẳng

hàng  M là giao điểm của AB với d M(-9; -19)

Baứi 8: Cho A(1 ; 1), B(-1 ; 3) vaứ ủửụứng thaỳng d: x + y

+ 4 = 0

a) Tỡm ủieồm C treõn d caựch ủeàu hai ủieồm A, B

b) Vụựi C vửứa tỡm ủửụùc, tỡm D sao cho ABCD laứ hỡnh

bỡnh haứnh Tớnh dieọn tớch hỡnh bỡnh haứnh ủoự

HD:a) chuyển d về PT tham số

b)

Baứi 9:

a) Tỡm phửụng trỡnh ủửụứng thaỳng qua A(8 ; 6) vaứ taùo

vụựi hai truùc toaù ủoọ tam giaực coự dieọn tớch baống 12

b) Laọp phửụng trỡnh ủửụứng thaỳng qua A(2 ; 1) vaứ taùo

vụựi ủửụứng thaỳng 2x + 3y + 4 = 0 goực 450

Baứi 10: Cho tam giaực ABC caõn taùi A coự BC: 3x – y +

5 = 0, AB: x + 2y – 1 = 0 Laọp phửụng trỡnh AC bieỏt

AC ủi qua ủieồm M(-1 ; 3)

PHAÀN 2: ẹệễỉNG TROỉN

Baứi 11: Trong maởt phaỳng toùa ủoọ Oxy cho ủửụứng troứn

(T) coự phửụng trỡnh: x2 + y2 – 4x – 2y – 4 = 0

a) Tỡm toùa ủoọ taõm vaứ tớnh baựn kớnh cuỷa ủửụứng troứn

(T)

b) Vụựi giaự trũ naứo cuỷa b thỡ ủửụứng thaỳng y = x + b coự

ủieồm chung vụựi ủửụứng troứn (T)

c) Vieỏt phửụng trỡnh tieỏp tuyeỏn vụựi ủửụứng troứn song

song vụựi ủửụứng phaõn giaực goực x’Oy

d) Vieỏt phửụng trỡnh caực tieỏp tuyeỏn vụựi (T) ủi qua ủieồm M (5 ; -3)

Baứi 12: Trong maởt phaỳng toùa ủoọ Oxy cho ba ủieồm

Baứi 13: Trong maởt phaỳng toùa ủoọ Oxy cho tam giaực

ABC vụựi A(5 ; 4), B(2 ; 7), C(-2 ;-1)

a) Tỡm toùa ủoọ trửùùc taõm H cuỷa DABC vaứ vieỏt phửụng trỡnh caực ủửụứng cao AE, BF cuỷa noự

b) Vieỏt phửụng trỡnh ủửụứng troứn ngoaùi tieỏp tửự giaực ABEF

Baứi 14: Cho ủửụứng troứn (T) coự phửụng trỡnh: x2 + y2 –2x + 4y – 20 = 0

a) Vieỏt phửụng trỡnh tieỏp tuyeỏn cuỷa (T) taùi caực ủieồm A(4 ; 2), B(-3 ; -5)

b) Vieỏt phửụng trỡnh tieỏp tuyeỏn cuỷa (T) ủi qua C( 6 ; 5)

c) Vieỏt phửụng trỡnh tieỏp tuyeỏn chung cuỷa (T) vaứ (T’)coự pt: x2 +y2 -10x + 9 = 0

d) Vụựi giaự trũ naứo cuỷa m thỡ (T) tieỏp xuực vụựi ủửụứng troứn (T’’) coự pt: x2 + y2 – 2my = 0

HD:

PHAÀN 3: CONIC Baứi 15 : Treõn maởt phaỳng toùa ủoọ Oxy cho Elớp (E) coự

4 25 , 6

2 2

y x

a) Tỡm toùa ủoọ caực ủổnh, toùa ủoọ caực tieõu ủieồm, tớnh taõmsai,vieỏt phửụng trỡnh caực ủửụứng chuaồn cuỷa Elớp ủoự.b) Tỡm tung ủoọ cuỷa ủieồm thuoọc (E) coự x = 2 vaứ tớnh khoaỷng caựch tửứ caực ủieồm ủoự tụựi hai tieõu ủieồm

c) Tỡm caực giaự trũ cuỷa b ủeồ ủửụứng thaỳng y = x + b coự ủieồm chung vụựi Elớp

d) Vieỏt phửụng trỡnh caực tieỏp tuyeỏn vụựi (E) song song vụựi ủửụứng thaỳng 2x – y + 1 = 0

e) Vieỏt phửụng trỡnh caực tieỏp tuyeỏn vụựi (E) ủi qua M (

5

; 4 2

Baứi 16: a) Treõn maởt phaỳng toùa ủoọ Oxy vieỏt phửụng

trỡnh chớnh taộc cuỷa elớp (E) coự moọt tieõu ủieồm F2(5 ; 0)vaứ ủoọ daứi truùc nhoỷ 2b = 4 6

Trang 14

b) Haừy tỡm toùa ủoọ caực ủổnh vaứ tieõu ủieồm F1 vaứ tớnh

taõm sai cuỷa (E)

c) Tỡm ủieồm M treõn (E) sao cho MF1= MF2

Baứi 17 : Cho Elớp 2 2 1

Baứi 18 : Trong maởt phaỳng toùa ủoọ Oxy cho hai ủieồm

F1(-7 ; 0), F2(7 ; 0) vaứ ủieồm A(- 2 ; 12)

Vieỏt phửụng trỡnh chớnh taộc cuỷa Elớp ủi qua A vaứ coự

tieõu ủieồm F1, F2

Baứi 9:

Tỡm quyừ tớch caực ủieồm M tửứ ủoự keỷ ủửụùc hai tieỏp

tuyeỏn vuoõng goực vụựi nhau tụựi (E): 1

3 6

2 2

y x

A + B + C

+ K/c từ điểm M1 đến đường thẳng  qua M0 cú vtcp u: 1 | [M M , ] |0 1

’:

' 0

''

'

0

| [ , ].M M |d( , ) =

| [u, ] |

u u u

 

 

 + Đờng tròn (C)là giao của mặt cầu (S) và mp():

1 1

) (d1 xy z 2 1 1

2) Viết phơng trình đờng thẳng (d) cắt cả 2 đờng thẳngtrên và song song với đờng thẳng

2

3 4

7 1

4 ) (

:

1

z y x

t y

t x

d

1

2 1 :

2

a) Xét vị trí tơng đối của 2 đờng thẳng trên

b) Tìm toạ độ các điểm M thuộc d1, N thuộc d2 sao cho

MN song song với mặt phẳng (P) x-y+z=0 và

Bài 4: Trong hệ trục Oxyz cho A(0;1;1) B(1;0;0)

C(1;2;-1) Tìm toạ độ tâm đờng tròn ngoại tiếp tam giácABC

Bài 5: Oxyz cho ( ) 1 3 / 2

O qua mặt phẳng SAB

b)Gọi H là hình chiếu vuông góc của O trên đờng thẳng

SA CMR với mọi m>0 diện tích tan giác OBH < 4

Ngày đăng: 26/04/2021, 19:17

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w