Bài 2: Phương trình và bất phương trình phương trình đại số Một số dạng phương trình và bất phương trình thường gặp 1 Bất phương trình bậc hai §Þnh ly vÒ dÊu cña tam thøc bËc hai Phương [r]
Trang 1Chuyên đề số 1: Khảo sát hàm số và ứng dụng
Bài 1: Khảo sát hàm số và các câu hỏi
phụ
Một số kiến thức cần nhớ
pháp khảo sát hàm số
Nội dung các bài toán tiếp tuyến, giới thiệu nội
dung 3 bài toán tiếp tuyến
Bài toán sự giao giữa các đồ thị của hàm
số, điều kiện để 2 %, cong tiếp xúc
Các bài toán về cực trị của hàm số: Hàm đa
đi qua các điểm cực trị
Xây dựng điều kiện để hàm số đồng biến hay
nghịch biến trên một khoảng hay một đoạn
Các ví dụ
Bài 1: Cho hàm số
) 1 ( 3
6
2
x
m x x y
1) Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của hàm số
với m = 0
2) Tìm m để hàm số đồng biến trên khoảng
(1;+)
Bài 2: Cho hàm số
) 1 ( 1
2 2
2
x
x x y
1) Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của hàm số
2) Tìm toạ độ 2 điểm A,B nằm trên (C ) và đối
xứng nhau qua %, thẳng x-y+4=0
Bài 3: Cho hàm số
) 1 ( 1
2 2
2
x
mx x
y
1) Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của hàm số
khi m=1
2) Tìm m để hàm số (1) có 2 điểm cực trị A,B
CMR khi đó %, thẳng AB song song với
%, thẳng 2x-y-10=0
Bài 4: Cho hàm số
) 1 ( 3 ) (x m 3 x
1) Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của hàm số
khi m=1
2) Tìm m để hàm số đã cho đạt cực tiểu tại điểm
có hoành độ x=0
3) Tìm k để hệ sau có nghiêm
1 ) 1 ( log 3
1 log
2
1
0 3
1
3 2
2
2
3
x x
k x x
Bài 5: Cho hàm số
) 1 ( 3
1 2 2 3
y
1) Cho m =1/2 Khảo sát sự biến thiên của đồ thị
đồ thị hàm số biết rằng tiếp tuyến đó song song với %, thẳng D: y=4x+2
2) Tìm m thuộc khoảng (0;5/6) sao cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số (1) và các
%, thẳng x=0, x=2, y=0 có diện tích bằng 4
Bài 6: Cho hàm số
) 1 ( 3 1
2
m x
m mx
x y
1) Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của hàm số m=1
2) Tìm m để hàm số có 2 điểm cực trị nằm về 2 phía của trục tung
Bài 7: Cho hàm số
) 1 ( 1
) 2 (
2
x
m x m x y
1) Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của hàm số m=-1
2) Tìm m để %, thẳng y=-x-4 cắt đồ thị hàm
số (1) tại 2 điểm đối xứng nhau qua %, thẳng y=x
Bài 8: Cho hàm số
) 1 ( 1
1
x
x y
1) Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của hàm 2) Tìm m để %, thẳng D:y=2x+m cắt (C ) tại
2 điểm phân biệt A,B sao cho tiếp tuyến của (C ) tại A, B song song với nhau
3) Tìm tất cả các điểm M thuộc (C ) sao cho khoảng cách từ M đến giao điểm 2 %, tiệm cận là ngắn nhất
Bài 9: Cho hàm số
) 1 ( 1
1 2
x
x y
1) Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của hàm số 2) Gọi I là giao điểm 2 %, tiệm cận ủa (C ) Tìm điểm M thuộc (C) sao cho tiếp tuyến tại
M vuông góc với , thẳng IM Bài 10: Cho hàm số
) 1 ( 1
2 2 2
x m x y
1) Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của hàm số khi m=1
2) Tìm m để đồ thị của hàm số (1) có 3 điểm cực trị là 3 đỉnh của một tam giác vuông cân Bài 11 Cho hàm số
) 1 ( 1
2
x
x y
Cho điểm A(0;a) Xác định a để từ A kẻ %b 2
Trang 2tiếp tuyến tới (C) sao cho 2 tiếp điểm ứng
nằm về 2 phía đối với trục Ox
HD a -1 va a> -2 có 2 nghiệm phân biêt
Y1.y2<0 ĐS a>-2/3 và a khác 1
Bài 2: ứng dụng của khảo sát hàm số
Một số kiến thức cần nhớ
pháp tìm GTLN,GTNN trên một
khoảng, một đoạn
F(x)=m m thuộc [MaxF(X);
minF(x)]
F(x)>m với mọi x <=> m<minF(x)
F(x)>m có ngiệm <=> m<MaxF(x)
Chú y khi đổi biến phải tìm ĐK của biến mới
Các ví dụ
Bài 1: Tìm GTLN,GTNN của hàm số trên đoạn
[-1;2]
1
1
2
x
x y
Bài 2: Tìm GTLN,GTNN của hàm số trên đoạn
[1;e3]
x
x y
2
ln
Bài 3: Tìm GTLN,GTNN của hàm số trên đoạn
) 1 (
x
với mọi x thuộc [-1/2;3]
) 3 5 2 ( )
3 ).(
2
1
HD Đặt t= (12x).(3x) Từ miền xác đinh
4
2 7
; 0
t
Biến đổi thành f(t)=t2+t>m+2
Tìm miền giá trị của VT m<-6
thoả mãn với mọi x thuộc [0;1]
2 2
2
) 1 (
) 1
a
HD Đặt t=x2+x dùng miền giá trị suy ra a=-1
m x
x x
x2 1 2 1
HD -1<m<1
với mọi x
0 12 24
36
cos 15 sin
36 3 cos 5 cos
3
2
2 4
m m
x x
x x
HD Đặt t=cosx BBT 0<=m<=2
[-/2; /2]
2
) cos 1 ( 2 sin 2
Bài 9: Tìm GTLN,GTNN của hàm
x x
y2sin8 cos42
HD : 3 và 1/27 Bài 10: Tìm GTLN,GTNN của hàm
2x 2 x (4x 4 ) voi 0x x 1
HD : 3 và 1/27
Bài 3: Tính giới hạn của hàm số, tính
đạo hàm bằng định nghĩa
Một số kiến thức cần nhớ
pháp tính giới hạn của hà số: các dạng vô định
Tính liên tục của hàm số tại một điểm, liên tục bên trái liên tục bên phải
Đạo hàm của hàm số tại một điểm, đạo hàm bên trái bên phải
Các ví dụ
Bài 1: Bài toán giới hạn hàm số
1) Tìm giới hạn
x
x x
I
x
3 0
1 1
2) Tìm giới hạn
3 2 2 1
lim
1
x
I
x
3) Tìm giới hạn
x
x x
I
1 2 1 3 lim
2
3 2
4) Tìm giới hạn
3 2 0
0
3 4 7
lim
lim
lim
x
x
x
I
x
I
sinx
I
x
5) Tìm giới hạn
4 2
3 3 2 2 2
lim
2
2 3
1
2 3 lim
lim
x
x
x
x
I
I
Trang 36) Tìm giới hạn
2
2
x
x
x
x
x
7) Tìm giới hạn
2 0
2 0
3 0
0
3
lim
1 cos 2 lim
.sin sin lim
1 cos cos 2 cos 3 lim
1 cos sin
3 lim
x
x
x
x
x
cosx I
tg x x I
I
x
I
x x
I
co x
6
1 ( 1)
5 6 lim
x x I
x
9) Tìm giới hạn
3 2 2 0
3
2 1
1 1 lim
lim
1
x
x
x I
x
I
x
Bài 2: Bài toán tính đạo hàm bằng định nghĩa
1) Xét tính liên tục của f(x) tại x=2
khi x 2
x
x
2) Tìm a để hàm số liên tục tại x=0
1 cos 4
khi x<0 sin 2
( )
x+a khi 0 x+1
x
f x
x
3) Tìm a để hàm số liên tục tại x=0
2
khi x=0
x
a
x
2
4 1( 2) ( )
x
f x
ax b x
số cá đạo hàm tại x=2 5) Cho
2
( 1) khi x>0 ( )
-x -ax+1 khi 0
x
f x
x
Tìm a để hàm số cá đạo hàm tại x=0 6) Cho
2
( ) khi x<0 ( )
ax +bx+1 khi 0
bx
x a e
f x
x
Tìm a để hàm số cá đạo hàm tại x=0 7) xét tính liên tục của f(x) tại x=2
( )
f x
x
số liên tục tại x=-3 không có đạo hàm tại x=-3
9) Cho
cos cos3
1 khi x 0 ( )
e
x
Tình đạo hàm của hàm số tại x=0
Bài tập áp dụng
1) Cho hàm số
) 1 ( 1
2
x
m x mx y
a) Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của hàm
số m =-1 b) Tìm m để đồ thị hàm số (1) cắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt có hoành độ 2) Cho hàm số
) 1 ( 2
2
2
x
m x x y
a) Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của hàm
số khi m=1 b) Xác định m để hàm số (1) nghịch biến trên
đoạn [-1;0]
0 1 2 3
)
2 (
a
t
3) Cho hàm số y x4 mx2 m1 (1) Tìm
m để đồ thị của hàm số cắt trục hoành tại 4
điểm phân biệt 4) Cho hàm số
) 1 ( ) 1 ( 2
3 3
2
x
x x y
a) Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của hàm
số b) Xác định m để %, thẳng y=m cắt đồ
Trang 4thị hàm số (1) tại 2 điểm A,B sao cho
AB=1
2 2
4
2 2
1 1
1 2
) 2 1
1 (
x x
x
x x
m
) 1 ( 0 1 2 2
5 x x
x
7) Cho hàm số
) 1 ( 1
1 )
1 (
2
x
m x m x y
a) Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của hàm
số khi m=1
b) CMR với m bất kỳ đồ thị ( Cm ) luôn luôn
có điểm cực trị và khoảng cách giữa 2
điểm đó bằng 20
8) Cho hàm số
) 1 ( )
( 2
4 )
1 2
2
m x
m m x m x
y
a) Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của hàm
số
b) Tìm m để hàm số có cực trị và tính khoảng
cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị của
hàm số
1
2 2
2
x
x x y
a Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của hàm
số
b Tìm toạ độ 2 điểm A,B nằm trên (C ) và
đối xứng nhau qua %, thẳng x-y-4=0
10) Cho hàm số
) 1 ( 2
3 2
x x y
Tìm trên %, thẳng y= - 2 các điểm từ đó
nhìn %, cong một góc vuông
ĐS M(55/27;-2)
1
1
2
x
x x y
a) Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của hàm
số khi
b) Một %, thẳng thayđổi song song với
%, thẳng y=1/2.x và cắt đồ thị hàm số
đã cho tại M,N Tìm quỹ tích trung điểm I
của MN
c) Biện luận theo tham số m số nghiệm
0 1 )
1 (
2 m x m
x
12) Cho hàm sốy x4 4x2 m (1)
Giả sử đồ thị cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt Hãy xác định m sao cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) và trục hoành có diện tích phần phía trên và phần phía đối với trục hoành bằng nhau
HD: ĐK cắt 0<m<4 vẽ minh hoạ gọi x1, x2,
x3, x4, là nghiệm
Strên= Sduói<=>
3 0
x
f x dx f x dx
Vận dụng tính chất đối xứng , định ly viét m=20/9
2
9 2
2
x
x x y
a) Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của hàm
số b) Xác định m để (d) y=m(x-5) + 10 cắt đồ thị (C ) tại 2 điểm phân biệt nhận A(5,10)
là trung điểm 14) Tìm GTLN,GTNN của hàm số trên đoạn
2
x
y
2 2
4 3
2
x
x x y
a) Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của hàm
số b) Tìm trên đồ thị 2 điểm đối xứng nhau qua
%, thẳng y=x 16) Cho hàm số
2
(1) 1
x x y
x
a) Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của hàm
số b) CMR tích các khoảng cách từ M thuộc (C ) dến 2 tiệm cận của (C ) không phụ thuộc vào vị trí của M
17) Cho hàm số
2
(1) 1
y
x
a) Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của hàm
số m=1 b) Tìm m để hàm số có cực trị và khoảng cách giữa điểm CĐ,CT nhỏ hơn 2 5
Chuyên đề số 2: Đại số Bài 1: Hệ phương trình phương trình
đại số
Một số dạng hệ phương trình thường gặp
thay đổi khi ta thay x bởi y và b lại
Trang 5hợp sau đó đặt x=t.y
Các ví dụ
Bài 1: Một số hệ dạng cơ bản
8
) 1 )(
1 (
2
2 y x y x
m y
x xy
a) Giải hệ khi m=12
b) Tìm m để hệ có nghiệm
2
a
x y
phân biệt
1
x xy y
Tìm m để hệ có nghiệm
2 2
2
y x
a y x
a) Giải hệ khi a=2
b) Tìm GTNN của F=xy+2(x+y) biết (x,y) là
nghiệm của hệ
y m x
x m y
2 2
) 1 (
) 1 ( Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất
6)
2 2
2 2
x y
y x
7)
m y
x x
y y
x
y x
1 1
1 1
3 1 1
a) Giải hệ khi m=6
b) Tìm m để hệ có nghiệm
Bài 2:
(KB 2003)
2 2 2 2
2 3
2 3
y
x x
x
y y
HD:
Th1 x=y suy ra x=y=1
TH2 chú y: x>0 , y> 0 suy ra vô nghiệm
Bài 3:
35 8
15 2
3 3
2 2
y x
xy y x
HD: Nhóm nhân tử chung sau đó đặt
S=2x+y và P= 2x.y
Đs : (1,3) và (3/2 , 2)
Bài 4:
) 2 ( 1
) 1 ( 3 3
6 6
3 3
y x
y y x x
HD: từ (2) : -1 ≤ x , y ≤ 1 hàm số :
f t t3 3t
trình (1) nhất
x
a x y
y
a y x
2 2
2 2
2 2
HD:
2 2 3
y x
2 )
Bài 6:
2 2
2 2
x y
y x
) 1 (
) 1 (
2 2
x a y xy
y a x xy
nghiệm duy nhất
HD sử dụng ĐK cần và đủ a=8
Bài 8:
) 2 ( 5
) 1 ( 20 10
2 2
y xy
x xy
HD : Rut ra y
y y
y
x5 2 5
Cô si 5 y 2 5
y x
x2 20 theo (1) x2 20 suy ra x,y
2
) 1 (
3
y x y x
y x y x
HD: từ (1) đặt căn nhỏ làm nhân tử chung (1;1) (3/2;1/2)
Trang 6Bài 10: Tìm a để hệ có
a y x
a y
x
3
2 1
nghiệm
HD: từ (1) đặt u x1,v y2 "=> hệ
dối xứng với u, - v
Chỉ ra hệ có nghiệm thì E=F trình bậc hai
=F ứng có 2 nghiệm trái dấu
Bài tập áp dụng
1)
49 5
56 2
6
2 2
2 2
y xy x
y xy x
) ( 3
2 2
2 2
y x y
x
y y x x
3)
0 9 5
18 ) 3 )(
2 (
2
2
y x x
y x x x
4)
2
) ( 7
2 2
3 3
y x y x
y x y
x
HD: tách thành nhân tử 4 nghiệm
m xy
x
y xy
26
12
2
2
nghiệm
6) dặt t=x/y có 2 nghiệm
19
2 ) (
3 3
2
y x
y y x
6 4
9 ) 2 )(
2 (
2
y x x
y x x
x
Y=2x+y
4
) 1 ( 2
2 2 2 2
y x y x
y x y x
v,u từ E=F trình số (1)
2 2
3 3
3
6
19 1
x xy
y
x y
x
hệ y,z DS (-1/2,3) (1/3,-2)
1 2
1 1
3
x y
y
y x x
HD: x=y V xy=-1
CM x4 x20 vô nghiệm bằng cách
tách hoặc hàm số kq: 3 nghiệm
a x y
a y x
2 2
) 1 (
) 1 (
nghiệm duy nhất HD sử dụng ĐK cần và
đủ
3
3 2 2
xy y x
x
y y
x
78
1 7
xy y xy x
xy x
y y x
(1) với xy
Bài 2: Phương trình và bất phương trình
phương trình đại số
Một số dạng phương trình và bất phương trình thường gặp
Định ly về dấu của tam thức bậc hai
pháp hàm số tuyệt đối
B A B B
A
B A
B A B A
B A B A
Liệt kê các dạng
Một số ví dụ
Bài 1: Tìm m để (x1)(x3)(x2 4x6)m
với mọi x HD: sử dụng hàm số hoặc tam thức : m≤-2 Bài 2:
Tìm a để hệ sau có nghiệm
2 )
1 ( 2
2
a y
x x y
y x
HD:
) 2 ( 1 )
2 ( ) 1 (
) 1 ( 2
2
x
y x
TH1: a+1≤0 Hệ vô nghiệm TH2: a+1>0 Ve đồ thị (2) là "=U tròn còn (1) là miền gạch chéo : a≥-1/2
1) 8x2 6x14x10
Trang 72) x4 1x 12x : x=0
3) 2(x2 2x) x2 2x390 x1 5
4) x x2 1 x x2 1 2 tích 2 nhân
tử bằng 1 suy ra cách giải
5) (x2 3x) x2 3x2 0 KD 2002
Bài 4: Tìm m để hệ sau có nghiệm
ĐS m>=4
0 1
2
0 9 10
2
2
m x
x
x x
2 2
1
HD
nhân 2 vế với biểu thức liên hợp của VT
Biến đổi về BPT tích chú y ĐK
7 2
1 2 2
3
x
x x x
2
1
x x
t
ra ĐK
4 )
1 1
2
x
HD
Xét 2 =U hợp chú y DK x>=-1
Trong =U hợp x>=4 tiến hành nhân và
chia cho biểu thức liên hợp ở mẫu ở VT
m x x x
x 9 2 9
HD
Bình E=F 2 vế chú y ĐK
Đặt t= tích 2 căn thớc Tìm ĐK t
Sử dụng BBT suy ra KQ
3
7 3 3
)
16
(
x
x x
x
x
Bài tập áp dụng
0
1 2
2
2
a
y
x
x y
x
nhất Tìmnghiệm duy nhất đ
ĐS a=-1 và a=3
2)
m x
x2 164
4
3) x4 x4 2x122 x2 16 4) x12 x3 2x1
5) 2(1x) x2 2x1 x2 2x1
HD đặt t x2 2x1 coi là E=F trình bậc hai ẩn t
2 ) 2 ( ) 1
7)
2
3 1
) 2 ( 1
x
m x
x x
x4 4 4
1
2
x
x x
10) x2 3x4 2x3 20 11) Tìm a để với mọi x
ĐS a>=4 V a<=0 3
2 ) 2 ( )
f
Chuyên đề số 3: Lượng giác Bài 1: Phương trình và hệ phương trình lượng
giác
Một số kiến thức cần nhớ
Các công thức biến đổi Zb giác
trình bậc 2,bậc 3 theo một hàm số Z giác
trình đẳng cấp bậc nhất với sinx,cosx: asinx+bcosx=c
trình đẳng cấp bậc 2 với sinx,cosx: a.sin2x+ b.sinx.cosx+c.cos2x+d=0
trình đẳng cấp bậc 3 với sinx,cosx: a.sin3x+b.sin2x.cosx+
c.sinx.cos2x+d.cos3x=0 a.sin3x+b.sin2x.cosx+
c.sinx.cos2x+d.cos3x+m=0
trình đối xứng với sinx,cosx a.(sinx±cosx)+b.sinx.cosx+c=0
trình đối xứng với tgx,cotgx
trình đối xứng với sin2nx,cos2nx
Các ví dụ
Bài 1:
x
x tgx
gx
2 sin
4 cos 2
HD: đặt ĐK x= ± pi/3 +k.pi
Bài 2:
Trang 8) 1 (sin 2
1 3
2 cos
3
HD: Sử dụng công thức hạ bậc
x
3 cos )
2 cos(
2
ĐS 3 họ nghiệm
Bài 3:
2 sin
2 sin 2 sin
sin
2 2 2
2
x
x x
x
HD: Nhóm , nhân lên và tách 2 thành 2 nhóm
Bài 4:
8 1 3
6
3 cos cos 3 sin
x tg x
tg
x x x
x
HD: Đặt ĐK rút gọn MS=1
AD công thức nhân 3
ĐS x=-pi/6+k.pi
Bài 5:
0 cos 6 ) sin 2 (
HD: Biến đổi theo sin và cos
0 ) cos 2 1 ( sin ) cos 2 1
(
cos
ĐS x=± pi/3+k.pi
Bài 6:
) sin(
6 sin 2 2
) sin(
2 sin 6 2
3
x y x
y tg
x y x
y tg
HD: nhân (1) với (2) rút gọn tg2 y 4sin2 y
2
2
2 y tg
t
t=0, t= ± can 3
Bài 7:
x x
x x x
2
1 sin 4 cos 2
sin
3
HD : BĐ tích thành tổng rút gọn
Bài 8:
2
1 5
cos 4
cos 3 cos 2
cos
HD: nhân 2 vế với 2.sin(x/2) chú y xet =U
hợp bằng 0
NX: Trong bài toán chứa tổng
thực hiện rút gọn nx
x x
T
nx x
x
T
sin
2 sin
sin
cos
2 cos
cos
bằng cách trên
Bài 9:
) cos sin 2 (cos 3 sin 2 sin
HD: BĐ sau đó đặt t=tg(x/2)
Bài 10
4 2 log
4
sin 2
9 cos
x
) (sin log
2 log
2 log
sin
sin
x
x
x x
Bài 2: Giá trị lớn nhất nhỏ nhất, phương trình
có tham số
Một số kiến thức cần nhớ
pháp hàm số: Bài toán Max,Min trên 1 khoảng và một đoạn
pháp bất đẳng thức, nhận xét đánh giá
Các ví dụ
Bài 1: Tìm GTLN,GTNN
x x
x x
y
2 4
2 4
cos 2 sin 3
sin 4 cos 3
HD: t=cos2x, tìm Max,Min trên 1 đoạn M=8/5 m=4/3
tgx x
m
x cos 1 2
[0; pi/3]
HD: t=tgx, t thuộc [0; căn 3]
Lập BBT f(t) ĐS m(1 3) 1 3;1 Bài 3: : Tìm GTLN,GTNN
x x
y2.sin8 cos4 2
HD: t=cos2x, -1≤t≤1 tìm Max,Min trên 1
đoạn f, t 08t3 (t1)3
M=3 m=1/27
Bài 4: : Tìm GTLN,GTNN
1 cos sin sin
y
0 2
sin 2 4 cos ) cos (sin
thuộc đoạn [0; pi/2]
HD: [-10/3;-2]
3 cos 2 sin
1 cos sin
2
x x
x x
a
HD: )= về dạng (2-a)sinx+(2a+1)cosx=3a+1
ĐS [-1/2,2]
Bài 7: Tìm nghiệm trong khoảng (0, pi)
4
3 cos
2 1 2 cos 3 2 sin
x x
x
Trang 9Bài 3: Hệ thức lượng trong tam giác
Một số kiến thức cần nhớ
*Một số phép biến đổi , dùng
+ Cung liên kết
+ Công thức cần nhớ
2
2
SinB
2 2
SinB
2
2
CosB
2 sin 2
CosB
2
1
sin( ) ( )
2
1
.CosB A B Sin A B
2
1 CosB Cos A B Cos A B
*Một số hệ thức trong tam giác cần nhớ
2 2 2 4 SinB SinC Cos A Cos Cos C
2
sin 2
sin 2 sin 4 1
tgA+tgB+tgC=tgA.tgB.tgC
2 cot 2 cot 2
cot 2
cot 2
cot
2
1 2 2 2
.
2
2
.
2tg Btg B tg C tg C tg A
A
tg
cotgA.cotgB+cotgB.cotgC+cotgC.cotgA=1
sC CosACosBCo C
Sin B
Sin
A
Sin2 2 2 22
C B A C
Cos B Cos
A
Cos2 2 2 12sin sin sin
Sin2A+Sin2B+Sin2C=4SinA.SinB.SinC
Cos2A+Cos2B+Cos2C=-1-4CosACosBCosC
Các ví dụ
Bài 1: Cho tam giác ABC, CMR
1 2 2 2 2
2
2 tg B tg B tg C tg C tg A
A
tg
Bài 2:Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn CMR:
tgA+tgB+tgC=tgA.tgB.tgC
3 3
tgA
dấu “=” xảy ra khi nào?
HD: áp dụng bđt cosin
3 tgA tgB tgC tgC
tgB
lập E=F hai vế thay trở lại E=F trình đầu
ta "=> đpcm.
Bài 3: CMR: trong mọi tam giác ABC, ta luôn có
HD: Biến đổi liên tiếp tích thành tổng ở VP.
VP= [cos(B-C) – cos(B+C)].cosA + [cos(C-A) – cos(A+C)].cosB + [cos(A-B) –
cos(A+B)].cosC
=Cos(B-C).cosA + Cos 2 A + Cos(C-A).cosB +Cos 2 B + Cos(A-B).cosC + cos 2 C.
thực hiện nhân phá ngoặc xuất hiện cos2A, cos2B, cos2C … sử dụng công thức nhân đôi thay bởi cos 2 A, cos 2 B, cos 2 C suy ra đpcm.
Bài 4:CMR với mọi tam giác ABC ta có
1
2
1Cos2ACos2BCos2C CosACosBCo sC
Từ đó suy ra tam giác ABC có một góc tù khi và chỉ khi
2
2A Sin BSin C
Sin
Bài 5:Cho tam giác ABC thoả mãn đk:
2tgA=tgB + tgC CMR tgB.tgC = 3 Và Cos(B-C) = 2CosA
tgC tgB
tgC tgB C
B tg
1 ) (
Từ tgB.tgC=3 khi và chỉ khi sinA.sinB=3cosB.cosC (*)
Mà cos(B-C) =2.cos[ (BC)] khai triển suy ra đẳng thức (*)
Bài 6:CMR với mọi tam giác ABC ta có
Trang 10
2
cot 2
cot 2
cot 2 2
2
2
1
sin
1 sin
1
sin
1
A g
A g
A g
C tg
B
tg
A
tg
C B
A
HD: thay
2
cot 2
cot 2
cot 2 cot
.
2
cot
.
2
cotg A g B g C g A g B g C
áp dụng công thức nhân đôi
Bài 7:CMR trong mọi tam giác ABC ta có
C B A B
A C CCosA
B
C Sin B
Sin
A
Sin
cos sin sin 2 cos sin sin sin
sin
2
2
Bài 8: Cho tam giác ABC có ba góc A, B, C
Thoả mãn đk 4A=2B=C CMR:
c
b
a
1
1
1
4
5
2A Cos BCos C
Cos
Bài 9:CMR trong mọi tam giác ABC ta đều có:
C B
A
R
r
cos cos
cos
Bài 10:Cho tam giác ABC thoả mãn đk:
, CMR tam giác ABC cân
bc
a
A
Sin
2
2
Bài 11:Cho tam giác ABC thoả mãn đk
2 2
.tgB tg A tg B
CMR tam giác ABC cân
Bài 12CMR nếu tam giác ABC có
thì tam giác vuông
a
c b C
cos
cos
Bài 13: Cho tam giác ABC với BC=a, AC=b,
AB=c
CMR tam giác ABC vuông hoặc cân tại A khi và
chỉ khi
2
C B tg c
b
c
Bài 14: Cho tam giác ABC có các góc thoả mãn
đk:
3(cosB+2sinC) + 4(sinB+ 2cosC) =15 CMR tam giác vuông
Bài 15:Các góc tam giác ABC thoả mãn đk
2
1 2 sin 2 sin 2
sin 2 cos 2 cos 2 cosA B C A B C
CMR tam giác ABC vuông
Bài 16: Cho tam giác ABC thoả mãn đk
2 4
2 sin
cos 1
1 )
(
2 2
3 3 3 2
b a
b a C
C
a c b a c b a
CMR tam giác ABC đều
Bài 17: Tam giác ABC thoả mán đk:
gC gB
C
1 sin
1
CMR tam giác ABC là tam giác đều Bài 18: Tam giác ABC thoả mãn đk
CMR
2
sin 2
sin 2 sin
tam giác ABC là tam giác đều Bài 19: tam giác ABC có các góc thoả mãn hệ
2 2
2
2 2
2 A Cotg BCotg C
Cotg
Bài 20:CMR nếu trong tam giác ABC ta có
2
cos 2
cos 2
cos sin
sin
thì tam giác đều Bài 21: Cho tam giác ABC thoả mãn đk:
8(p-a)(p-b)(p-c)=abc CMR tam giác đều Bài 22: Cho tam giác ABC thoả mãn đk
gC gB gA
C B A
C g B g A g
cot cot cot
2 cos 1 2 cos 1 2 cos
1 2 cot 2 cot 2 cot
Bài 23: tg8Atg8Btg8C 9tgA.tg2B.tg2C
Bài 24: tg6Atg6Btg6C81