TÝnh thÓ tÝch vµ diÖn tÝch xung quanh cña h×nh hép ch÷ nhËt ®ã.. IV.[r]
Trang 1Đề kiểm tra học kỳ II năm học 2009 – 2010
Môn toán lớp 8
Thời gian làm bài 90 phút
Kiểm tra mức độ nhận thức và đánh giá học sinh với các nội dung sau:
* Kiến thức: Đại số: Các kiến thức về phơng trình, bất phơng trình, giải bài toán
bằng cách lập phơng trình
Hình học: Định lí Ta-let trong tam giác, tam giác đồng dạng, hình
học không gian
* Kĩ năng : Học sinh biết các phép biến đổi tơng đơng các phơng trình, bất phơng
trình, biểu diễn tập nghiệm của PT, BPT
*Thái độ: Rèn luyện tính trung thực trong học tập, ý thức tự đánh giá và vơn lên
trong học tập
II- Ma trận hai chiều
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
1-Đại
số
Phơng
trình
Bất phơng
2.
Hình
học
Định lí
Ta-let, tam
giác đồng
dạng
Hình học
III- Đề
Bài 1 : ( 2 điểm ) Khoanh tròn chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng ( các ý 1 đến 3)
1 - Các cặp phơng trình sau đây tơng đơng :
A x + 1 = 1 và x + 3 = 3 - 2x
B x + 2 = 0 và x2 - 4 = 0
C x2 + 2 = 0 và x2 + 3 = 0
2 - Tập hợp nghiệm của bất phơng trình 3x + 4 > 2x + 3 đợc biểu diễn trên trục
số sau :
A ( B )
-1 0 0 1
C )
3 - Cho ABC Từ điểm D bất kì trên cạnh BC, vẽ đờng thẳng d song song với trung tuyến AM, d cắt AB ở E, cắt AC tại F thì :
A
MC
MD AB
AE
B
AC
AB AF
AE
C
DM
BD AM
DE
4 -Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào sai ?
A Hai tam giác đều thì đồng dạng với nhau
B Hai tam giác cân thì đồng dạng với nhau
Trang 2C Hai tam giác vuông có hai góc nhọn tơng ứng bằng nhau thì đồng dạng với nhau
D Hai tam giác vuông có hai cặp cạnh góc vuông tỉ lệ với nhau thì đồng dạng với nhau
Bài 2 : ( 2 điểm ) Giải phơng trình và bất phơng trình sau :
a) 1
2
3 1
x
2
1 b)
1 2 16
6
8 1 4
2 4
1
3
x x
Bài 3 : ( 2 điểm ) Giải bài toán bằng cách lập phơng trình :
Lúc 5 giờ 45 phút một ôtô tải đi từ A đến B với vận tốc trung bình 45 km/h Đến
B ôtô nghỉ lại 1 giờ sau đó quay về A với vận tốc trung bình 40 km/h Ôtô về tới A lúc
11 giờ Tính quãng đờng AB
Bài 4 : ( 3 điểm )
Cho ABC, hai đờng cao AD và BE cắt nhau tại H Từ A kẻ Ax vuông góc với cạnh
AC, từ B kẻ By vuông góc với cạnh BC, Ax cắt By tại K
a) Tứ giác AHBK là hình gì ? Vì sao ? b) Chứng minh BEC đồng dạng với ADC, từ đó suy ra : CD CB =
CE CA c) Với điều kiện nào của tam giác ABC thì C, H, K thẳng hàng
Bài 5 : ( 1 điểm)
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A 'B 'C 'D ' có AB = 4 cm; AC = 5 cm và AC ' = 13 cm Tính thể tích và diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật đó
IV Đáp án
Bài 1 : Mỗi ý đúng đợc 0,5 điểm
1- A ; 2- C; 3-A ; 4 - B
Bài 2 : a) x 0 ( 1 điểm )
b) x =
2
1
(1 điểm ) Bài 3 : Phơng trình :
4
17 40
45
x x
(1 điểm )
x = 90 ( 0,5 điểm )
Bài 4 :
A
E H x
y
K
Vẽ hình, ghi GT, KL: 0,5 đ a) AH //BK (cùng BC)
BH //AK (cùng AC) b) vuông ADC vuông BEC (vì có góc C chung)
CB
CA CE
CD
CD CB = CA CE (1 điểm) c) H là trực tâm của ABC CH AB
AB KH ={I} IA = IB Giả sử C, H, K thẳng hàng
Mà H, K, I thẳng hàng
CI là đờng cao, CI là đờng trung tuyến
ABC cân tại C ( 0,5 điểm) Bài 5:
ABHK là hbh ( 1 điểm)
C, I, H thẳng hàng
Trang 3A
A'
D'
5
CC'2 = AC'2 - AC2 = 169 - 25 = 144 CC'= 12 cm
BC 2 = AC2 - AB2 = 25 - 16 = 9
BC = 3 cm
Vh×nh hép = 3.4.12 = 144 cm3
Sxung quanh = 2.(3+4) 12 = 168 cm2
(1®iÓm)