1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE thi TOAN 8 K1+2

28 517 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi Toán 8 K1+2
Trường học Trường THCS Mỹ Đức
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2008 - 2009
Thành phố Phù Mỹ
Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 0,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN5,0 điểm Em hãy chọn và khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất, trừ câu 9.. Em hãy chọn và khoanh tròn chữ cái đứng trước khẳng định sai trong các kh

Trang 1

PHÒNG GD-ĐT PHÙ MỸ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM

TRƯỜNG THCS MỸ ĐỨC Năm học : 2008 – 2009

=========================== ===============================

ĐỀ CHÍNH THỨC: Môn Toán 7

Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Ngày khảo sát : 11/ 09/ 2008

PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN(5,0 điểm)

Em hãy chọn và khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất, trừ câu 9.

Câu 1/ Cho biết : 27x = 915 Tìm x ?

A x=-5 ; B x=-145 ; C x=145 ; D x=-45

Câu 2/ Một quả cam nặng 250gam Hỏi 53 quả cam nặng bao nhiêu gam?

A 50gam ; B 100gam ; C 150gam ; D 200gam

Câu 3/ Phân số lớn nhất trong các phân số : 3020 , 2530 , 2730 , 30 1 là:

A 3020 ; B 301 ; C 2530 ; D 2730

Câu 4/ Hai góc có tổng số đo bằng 1800 là:

A Hai góc phụ nhau ; B Hai góc bù nhau.

C Hai góc kề nhau ; C Hai góc đối nhau.

Câu 5/ Nghịch đảo của 14 là:

A - 14 ; B -4 ; C 4 ; D -(- 41 ) Câu 6/ Trong một tam giác vuông , hai góc nhọn:

A Bù nhau ; B Phụ nhau ; C Kề bù ; D 1 đáp án khác.

Câu 7/ Tổng của 4 21 + 321 =

A -162 ; B 8 ; C 712 ; D 72 Câu 8/ Cho xOy = 750 , góc kề bù với xOy có số đo là:

A 1150 ; B 1050 ; C 1000 ; D 950

Câu 9/ Đánh dấu “x” vào ô mà em chọn :

a/ Góc lớn hơn góc vuông là góc tù.

b/ Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh.

c/ Nếu x ˆ O t=t ˆ O y = x O2ˆ y thì Ot là tia phân giác của x ˆ O y

2

Trang 2

Gọi Oz là tia nằm giũa hai tia Ox và Oy Biết x ˆ O z=300 ; x ˆ O y=600.

a/ Tính số đo của y ˆ O z?

b/ Vì sao nói :” Oz là tia phân giác của x ˆ O y?

Trang 3

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM.

PHẦN II: TỰ LUẬN.

Câu 10/ Ta có: 52 . 35.(-1)=-32 và 1 - 1 31= -13

 - 32 < -13

5

2.35.(-1) < 1 - 1 31

b/ Oz là tia phân giác của x ˆ O yx ˆ O z= y ˆ O z = x O2ˆ y .

(Mọi lời giải khác đúng, chặc chẽ vẫn ghi điểm tối đa)

0,5/câu0,25/câu

0,5 0,5

0,75

0,75 0,5 0,5

0,5 0,25 0,25 0,5

ĐỀ THI HSG LỚP 8 CẤP HUYỆN NĂM HỌC 2007-2008

Môn Toán 8(Thời gian 150’)

Trang 4

Cho a, b, c là độ dài 3 cạnh của một tam giác có chu vi bằng 2.

Chứng minh rằng: a2+b2+c2+2abc<2.

================================================

TRƯỜNG THCS MỸ ĐỨC ==== ĐIỂM ==== BÀI KIỂM TRA 15 PHÚTBÀI BÀI KIỂM TRA 15 PHÚTKIỂM BÀI KIỂM TRA 15 PHÚTTRA BÀI KIỂM TRA 15 PHÚT15 BÀI KIỂM TRA 15 PHÚTPHÚT

Lớp 8A1 Môn Hình học( tiết 43)

Họ và tên: - Ngày 24/02/09

Trang 5

TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (1,0điểm)

Câu 1 Em hãy chọn và khoanh tròn chữ cái đứng trước khẳng định sai trong các khẳng định sau:

A AD ABAE AC

B ADEABC

C AEDABC

D BD EC

TỰ LUẬN: (9,0điểm)

Câu 2 (4,0 điểm)

Cho hình vẽ bên, tính độ dài x trong hình vẽ?

Câu 3 (5,0 điểm) Cho ABCMNP theo tỉ số đồng dạng 23, MNPRST theo tỉ số đồng dạng 34 Hỏi ABCRST theo tỉ số nào?

Giải:

-

-

-C

x

D

5 3

B

DE//BC

8,5

Trang 6

TRƯỜNG THCS MỸ ĐỨC ==== ĐIỂM == BÀI KIỂM TRA 15 PHÚTBÀI BÀI KIỂM TRA 15 PHÚTKIỂM BÀI KIỂM TRA 15 PHÚTTRA BÀI KIỂM TRA 15 PHÚTCHƯƠNG BÀI KIỂM TRA 15 PHÚTIII

Lớp : - Môn Đại số 8 (tiết 56)-TG: 45 phút

Họ và tên: - Ngày 10/03/2009.

TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (2,0 điểm)

Em hãy chọn và khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất trong các câu sau :

Câu 1 Tập nghiệm của phương trình (1 )( 7) 0

Câu 4 Phương trình dạng ax+b=0 có số nghiệm là:

A Vô nghiệm; B Luôn có nghiệm duy nhất ; C Có vô số nghiệm;

D Có thể vô nghiệm, có thể có một nghiệm duy nhất và cũng có thể có vô số nghiệm.

Câu 6 (2,0 điểm) Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc trung bình 15 km/h Lúc về,

người đó đi chỉ với vận tốc trung bình 12km/h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 45

phút Tính độ dài quãng đường AB( bằng kilômet)

Trang 7

-TRƯỜNG THCS MỸ ĐỨC ==== ĐIỂM ==== BÀI KIỂM TRA 15 PHÚTBÀI BÀI KIỂM TRA 15 PHÚTKIỂM BÀI KIỂM TRA 15 PHÚTTRA BÀI KIỂM TRA 15 PHÚT45 BÀI KIỂM TRA 15 PHÚTPHÚT

Lớp 8A3 Môn Đại số (tiết 21)

Họ và tên: - Ngày 10/11/2008.

TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (4,0 điểm)

Em hãy chọn và khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất trong các câu sau trừ câu 4:

Câu 1 Tính 3xy.(x2+13x-xy)=

A 3x3y+x2y-3xy2 ; B. 3x3y-x2y+3x2y ; C. 3x3y+x2y-3x2y2; D. -3x3y-xy2+3x2y2.

Câu 2 Biểu thức: 532+53.94+472 có giáù trị bằng:

A 10 ; B 100 ; C 1000 ; D 10000 Câu 3 Tính: (8x3-1):(4x2+2x+1)=

-Câu 7 Với điều kiện nào của nZ, thì đơn thức A=-6xny7 chia hết cho đơn thức B=x3yn ?

A n7; B n3 ; C 3<n<7; D 3n7 Câu 8 Tìm x biết: x(x2-1)=0

Câu 10 (1 điểm) Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức: x2-10x+25, tại x=105.

Câu 11 (2 điểm) Làm tính chia:

(x4+2x3+10x-25) : (x2+5)

Câu

12 * (1 điểm) Chứng minh với mọi xR, thì: - x2+2x-2<0.

Giải

Trang 8

TRƯỜNG THCS MỸ ĐỨC ==== ĐIỂM ==== BÀI KIỂM TRA 15 PHÚTBÀI BÀI KIỂM TRA 15 PHÚTKIỂM BÀI KIỂM TRA 15 PHÚTTRA BÀI KIỂM TRA 15 PHÚT15 BÀI KIỂM TRA 15 PHÚTPHÚT

Lớp :……… Môn Hình học 8 (tiết 23).

Họ và tên: - Ngày kiểm tra: 18/11/2008

TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (5,0 điểm)

Em hãy chọn và khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng, trong các câu sau trừ câu 5:

Câu 1 Một tứ giác là hình vuông nếu nó là:

A tứ giác có ba góc vuông B hình bình hành có một góc vuông

C hình thang có hai góc vuông D Hình thoi có một góc vuông.

Câu 2 Hình nào sau đây không có tâm đối xứng?

A Hình vuông ; B Hình bình hành ; C Hình thoi ; D Hình thang cân

Câu 3 Hình vuông có cạnh bằng 2cm thì đường chéo hình vuông đó bằng:

A 8cm ; B 4cm ; C 8cm ; D 2cm

Câu 4 Cho tứ giác MNPQ (hình 1) Các điểm E, F, G, H lần lược là trung điểm các cạnh MN, NP, PQ,

QM Tứ giác EFGH là hình thoi khi các đường chéo MP và NQ của tứ giác MNPQ:

A bằng nhau ; B vuông góc với nhau;

C vuông góc nhau tại trung điểm của mỗi đường ; D cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

Câu 5 Em chọn và ghép mỗi câu ở cột A với một câu ở cột B để được khẳng định đúng:

1 Tập hợp các điểm cách đều đường

thẳng a cố định một khoảng 3cm

2 Trong tam giác vuông đường trung

tuyến ứng với cạnh huyền

a/ bằng một nửa cạnh ấy.

b/ là đường tròn tâm O bán kính 3cm.

c/ là hai đường thẳng song song với a và cách a một khoảng 3cm.

1+……… ; 2+………

TỰ LUẬN: (5,0 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A(hình 2) Trên cạnh BC lấy điểm D sao cho AD là tia phân giác của góc

A Kẻ DE, DF lần lược vuông góc với AB, AC( EAB, FAC) Chứng minh tứ giác AEDF là hình

vuông

(h.2)

(h.1)

Trang 9

TRƯỜNG THCS MỸ ĐỨC

Lớp :………

Họ và

tên: -==== ĐIỂM ==== BÀI KIỂM TRA 15 PHÚTBÀI BÀI KIỂM TRA 15 PHÚTKIỂM BÀI KIỂM TRA 15 PHÚTTRA BÀI KIỂM TRA 15 PHÚT45 BÀI KIỂM TRA 15 PHÚTPHÚT

Môn Hình học 8 (tiết 25)

Ngày kiểm tra: 25/11/2008

TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (4,0 điểm)

Em hãy chọn và khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng, trong các câu sau trừ câu 5

Câu 1 Khẳng định nào sau đây là sai?

A Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân

B Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình thang

C Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật

D Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc là hình vuông.

Câu 2 Hình nào sau đây không có tâm đối xứng?

A Hình vuông ; B Hình bình hành ; C Hình thoi ; D Hình thang cân

Câu 3 Hình vuông có đường chéo bằng 2dm, thì độ dài cạnh hình vuông đó bằng:

A 2cm ; B 1cm ; C 2cm ; D 2 2cm

Câu 4 Cần xây một trạm bơm M trên bờ sông m ở vị trí nào để tổng khoảng cách từ M đến hai

làng E và F là ngắn nhất( hình 1)

A M thuộc đoạn EF B M là trung điểm của đoạn HH’.

C M là giao điểm của m với FH’ D M là giao điểm của m với E’F.

Câu 5 Em chọn và ghép mỗi câu ở cột A với một câu ở cột B để được khẳng định đúng:

1 Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại

trung điểm của mỗi đường

2 Tứ giác có hai cạnh đối song song và

hai góc đối bằng nhau( bằng 900)

Trang 10

A 1200 B 1000 C 600 D 400

Câu 8 Cho tam giác ABC vuông tại A Gọi E, F lần lược là trung điểm của AB và BC , gọi G là

điểm đối xứng với F qua E(hình 3) Tứ giác BGAF là hình vuông khi tam giác ABC thỏa mãn điều

kiện:

A Không cần điều kiện gì B Tam giác ABC vuông cân tại A C ACB 600 D ABC 600 TỰ LUẬN: (6,0 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A, có đường trung tuyến AM Gọi I là trung điểm của AC, K là điểm đối xứng với M qua điểm I a/ Chứng minh KM=AB b/ Chứng minh tứ giác AKCM là hình chữ nhật c*/ Tam giác ABC thỏa mãn điều kiện gì thì tứ giác AKCM là hình vuông? Bài giải:

Trang 11

PHÒNG GD&ĐT PHÙ MỸ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

Trường THCS Mỹ Đức Năm học: 2008-2009

Môn Toán lớp 8

Thời gian: 90 phút(không kể thời gian phát đề)

“ Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật ”

a/ Với mọi x 2, hãy rút gọn P.

b/ Tính giá trị của biểu thức P tại x=-3.

Trang 12

PHÒNG GD&ĐT PHÙ MỸ ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

Trường THCS Mỹ Đức Năm học: 2008-2009

Môn Toán lớp 8

Thời gian: 90 phút(không kể thời gian phát đề)

Ví dụ: (hình thang cân )

Câu 2: (2,5 điểm) a/ 5x2-10xy+5y2 =5(x2-2xy+y2)

2[( 3) 2] 10

 

 

Câu 4:( 3,0 điểm) hình vẽ đúng, chính xác

a/ -chứng minh được tứ giác AEBM là hình

bình hành.(1)

-chứng minh được AMB 900.(2)

Từ (1),(2) tứ giác AEBM là hình chữ nhật.

0,25

0,5

0,25 0,5

0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,25

0,75 0,5 0,5

0,5 0,75 0,25 0,25

Trang 13

b/ lập luận được: tứ giác AEBM là hình chữ

nhật (câu a)  AB=ME(3)

Lại có AB=AC (gt)(4)

Câu 5: ( 1,0 điểm) -Làm phép chia tìm dư bằng 3.

-Lập luận: để 2n2-n+2 chia hết cho 2n+1 thì 2n+1 phải là ước của 3.

-Từ đó tìm được n=0; 1.( vì n N )

(Mọi cách giải khác nếu lập luận chặc chẽ, đúng khoa học vẫn ghi điểm tối đa)

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

0,5 0,25 0,25 ================================================================

Trang 14

PHÒNG GD & ĐT PHÙ MỸ.

TRƯỜNG THCS MỸ ĐỨC.

Đ Ề KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HSG GIAI ĐOẠN I(08-09)

Môn Toán lớp 8.

Thời gian làm bài 150 phút (không kể thời gian phát đề)

-   

-Bài 1 (4,0 điểm)

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a/ (2,0 điểm) a2(b-c)+b2(c-a)+c2(a-b)

b/ (2,0 điểm) a2+6 6a 1.

Bài 2 (5,0 điểm)

a/ ( 2,5 điểm) Tìm dư trong phép chia 32003+32002+1 cho 13.

b/ ( 2,5 điểm) Tìm chữ số tận cùng của biểu thức A= 112004+192003

Trang 15

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HSG TOÁN 8 BIỂU ĐIỂM

Bài 1: a/ (2,0 điểm)

a2(b-c)+b2(c-a)+c2(a-b)= a2b-a2c+b2c-b2a+c2a-c2b

= a2b-a2c+b2c-b2a+c2a-c2b+abc-abc =-(abc- a2b+a2c-b2c+b2a-c2a+c2b –abc) =-[(abc-a2b-ac2+a2c)-(b2c-b2a-bc2+abc)]

6 a a  a 6 aa

0,25 0,5 0,25 0,25 0,25 0,5 0,75 0,5 0,75

0,75 0,75 0,5 0,5

Mà k(k-2)(k-1)(k+1) là tích của 4 số nguyên liên tiếp nên chia hết cho 3, cho 8

Lại có (3, 8)=1 Do đó 16k(k-2)(k-1)(k+1) chia hết cho 3.8.16=384

Vậy n4-4n3-4n2+16n chia hết cho 384, với mọi n là số chẵn

1,0 1,0 0,25 1,0 0,75 0,5 0,5

Trang 16

PHÒNG GD&ĐT PHÙ MỸ KIỂM TRA HSG CẤP TRƯỜNG(Năm học 2008-2009)

TRƯỜNG THCS MỸ ĐỨC Môn Toán lớp 8

Thời gian làm bài 150 phút( không kể thời gian phát đề)

- - ĐỀ CHÍNH THỨC:

Trang 17

PHÒNG GD&ĐT PHÙ MỸ KỲ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG

TRƯỜNG THCS MỸ ĐỨC Năm học 2008-2009

HƯỚNG DẪN CHẤM

Môn Toán lớp 8

Thời gian làm bài 150 phút Ngày thi: 30/02/2009.

27 ( ) 676( 1) 676

k k

Ta có a+b+c=2 nên ta chứng minh a,b,c <1.

Nếu a 1 thì b+c>a  1 a+b+c>2( vô lí gt)

Do đó a<1, tương tự ta c/m được b, c<1.

Lại có: (1-a)(1-b)(1-c)=1-a-b-c+ab+bc+ca-abc>0

Dấu “=” xảy ra khi x=0 hoặc y=0

Vậy max S=1 khi x=0 hoặc y=0.

0,25 1,0

0,5 1,25 0,75 0,25

0,25 0,5 0,5 0,75 0,75

0,75 0,5

0,75 0,75 0,75 0,5 0,75 0,25 0,25

Trang 18

Mà BCI vuông tại B, nên BCI BIC  900

Hay ABJ BIC 900

- Mọi cách làm khác nếu đúng, lập luận chặt chẽ vẫn được tính điểm tối

đa theo biểu điểm của từng bài, từng câu.

-Điểm toàn bài làm tròn theo quy định chung.

-Đối với bài toán hình, nếu vẽ hình sai mà phần chứng minh đúng thì

không tính điểm phần chứng minh

0,5 0,5 0,25 0,5 0,25 0,5 0,5

1,25 1,25 1,5 1,0

Trang 19

TRƯỜNG THCS MỸ ĐỨC ==== ĐIỂM == BÀI KIỂM TRA 15 PHÚTBÀI BÀI KIỂM TRA 15 PHÚTKIỂM BÀI KIỂM TRA 15 PHÚTTRA BÀI KIỂM TRA 15 PHÚT15 BÀI KIỂM TRA 15 PHÚTphút(C4)

Lớp : - Môn Đại số 8 (tiết 64)-không kể phát đề

Họ và tên: - Ngày …… /04/2009.

TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3,0 điểm)

Em hãy chọn và khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất trong các câu sau, trừ câu 4: Câu 1 Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?

A 1 1 0

x  ; B.1 2 0

3x   ; C. x 2 0 ; D.0x  3 0.

Câu 2 Kết luận nào sau đây là không đúng?

A  4x 12 0   4x 12 ; B  4x 12 0    3x x  12 ;

C  4x 12 0    4x  12; D  4x 12 0   4x  12.

Câu 3 Tập nghiệm của bất phương trình 5 2xlà:

2

S x x 

2

Sx x 

 ; C \ 5

2 S x x   ; D \ 5

2 S x x    Câu 4 Nối mỗi bất phương trình ở cột A với một hình ở cột B để được hình biểu diễn tập nghiệm đúng của bất phương trình đó: Bất phương trình Hình biểu diễn tập nghiệm 1 x 2 2 x 2 3 x 2 a b c d 1+……… ; 2+…………; 3+…………

Câu 5 Mệnh đề nào sau đây là đúng: A a 0  4a 3a ; B a 0  4a 3a ; C a 0  4a 5a; D a 0  4a 5aTỰ LUẬN: (7,0 điểm) Câu 5 Giải các bất phương trình sau: a/(3,0 điểm) 6(x1) 12 3(  x 2) b/ (4,0 điểm) 4x3 5 75 x . Giải: ………

………

………

………

2

.

0 )////////////// .

.

.

2

0 //////////////

.

.

2

.

0

]

//////////////////////

.

2 0

//////////////////////

( [

Trang 20

TRƯỜNG THCS MỸ ĐỨC ==== ĐIỂM == BÀI KIỂM TRA 15 PHÚTBÀI BÀI KIỂM TRA 15 PHÚTKIỂM BÀI KIỂM TRA 15 PHÚTTRA BÀI KIỂM TRA 15 PHÚTCHƯƠNG BÀI KIỂM TRA 15 PHÚTIII

Lớp : - Môn hình học 8 (tiết 55)

(Thời gian 45 phút không kể phát đề)

Họ và tên: - Ngày KT: 07/04/2009.

TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (2,0 điểm)

Em hãy chọn và khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất trong các câu sau :

Câu 1 Tỉ số của hai đoạn thẳng cĩ độ dài 3dm và 6cm là:

Câu 2 Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng:

A Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng với nhau

B Hai tam giác đồng dạng với nhau thì bằng nhau

C Tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng

D.Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 3 MN là đường phân giác trong của MPQ Ta cĩ:

A NQ PNPM MQ ; B MQ MPNQ PN ; C MQ NQMP PN ; D MQ NQPM NP

Câu 4 Cho DEF cĩ AB// EF ( A DE, B  DF) ta cĩ kết quả sau đây:

A

EF

AE

 ; B EF

AB

DB

BF  ; C

EF

DE  DF ; D

EF

TỰ LUẬN: (8,0 điểm)

Câu 5 (3,5 điểm)

a/ ( 2,0 điểm) Tìm x trên hình vẽ, biết MN // BC.

-b/(1,5 điểm) Cho ABC  MNQ cĩ AB = 5cm; AC = 8 cm; MN = 3cm Tính độ dài đoạn thẳng MQ Giải:

-

-Câu 6 (2,5 điểm) Cho tam giác MNP vuơng tại M cĩ MN = 9 cm, MP = 12cm

a.(1,0 điểm) Tính độ dài đoạn thẳng NP

N

M D

P

A

C B

N M

Ngày đăng: 18/08/2013, 09:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ là: - DE thi TOAN 8 K1+2
Hình v ẽ là: (Trang 24)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w