1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề mẫu thi HKI Toán 8 số 2

3 354 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề mẫu thi HKI Toán 8 số 2
Trường học Trường THCS
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 82,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đường phân giác của góc ABC cắt đường trung trực của đoạn AC tại D... Gọi M lă trung điểm của AC.Tính diện tích tứ giác AEDM.. Trắc nghiệm 3 điểm Mỗi câu đúng được 0,5 điểm.

Trang 1

Lớp:

Họ, tên:

KIỂM TRA HỌC KỲ I Môn: TOÁN - Lớp 8 (Thời gian làm bài: 90 phút) SBD Mã phách 

phách

A Trắc nghiệm (3 điểm) Đánh dấu X vào ô trống trước câu đúng Câu 1: (M - N)3 =

 a) (M - N) (M2 + MN + N2)  b) (M + N) (M2 - MN + N2)

 c) M3 - 3N2M + 3NM2 - M3  d) M3 - 3M2N + 3MN2 - N3

Câu 2: Với giá trị nào của a thì đa thức x3 - 3x2 + 5x + a chia hếtcho

đa thức x - 3

Câu 3: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức x2 - 2x + 2 là:

Câu 4: Hình thang cân ABCD có 2 đáy là AB và CD thì:

Câu 5: MN là đường trung bình của hình thang ABCD (BC // AD) thì:

 a) MN =AB +CD

2  c) MN =AD +BC

2  d) MN =AD - BC

2

Câu 6: Hình thoi có:

 a) Giao điểm của 2 đường chéo là tâm đối xứng của hình thoi

 c) Cả a và b đều đúng

Cả a và b đều sai

B Bài tập (7 điểm)

Bài 1 (2 điểm)

Cho đa thức: P = n2(n + 1) + 2n2 + 2n

a) Phân tích P thành nhân tử

b) Tính giá trị của P tại n = 18

c) Chứng tỏ P luôn luôn chia hết cho 6 với mọi số nguyên n

d) Tìm n Z để P chia hết cho n - 1

Bài 2 (2 điểm)

Cho 2 phân thức: A =x+5 -92 2

x +4x+4 và B =x x+2 +4x+8 32

x -8

a) Rút gọn các phân thức A và B

b) Tính tổng A + B

c) Tính hiệu A - B

Bài 3 (3 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại B có AB < BC Đường phân giác của góc ABC cắt đường trung trực của đoạn AC tại D Kẻ DE  AB và DF

 BC

a) Chứng minh tư giác BEDF là hình vuông

b) Chứng minh AE = FC

Trang 2

c) Biết AB = 6cm, BC = 8cm Gọi M lă trung điểm của AC.Tính diện tích tứ giác AEDM

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I,

MÔN TOÁN - LỚP 8

A Trắc nghiệm (3 điểm) Mỗi câu đúng được 0,5 điểm.

Câu 1: d) Câu 2: b) Câu 3: a) Câu 4: c) Câu 5: c) Câu 6: c)

B Bài tập (7 điểm)

Bài 1: (2 đ)

a) (0,5 điểm)

b) (0,25 đ)

Tại n = 18 thì P = 18.19.20 = 6840

c) (0,5 đ)

P là tích của ba số nguyên liên tiếp nên luôn chia hết cho 2 và 3 với mọi số nguyên n Mà ƯCLN (2;3) = 1 do đó P chia hết cho 6 với mọi số nguyên n

d) (0,75 đ)

P = n3 + 3n2 + 2n

Thực hiện phép chia P cho n - 1 ta có thương là n2 + 4n + 6 và

Để có phép chia hết thì 6  (n - 1) do đó n - 1 là ước của 6

Khi đó, ta có n = 0 ; n = 2 ; n = -1 ; n = 3 ; n = -2 ; n = 4 ; n = -5 ; n

= 7 (0,25 đ)

Bài 2 (2 điểm)

a) (1 đ)

x+8 x+2 x+8

x+2

2 2

x+2 x +2x+4 x+2

x- 2 x- 2 x +2x+4 (0,5 đ)

b) (0,5 đ)

2

x+8 x- 2 + x+2 2x +10x-12

x+2 x- 2 x - 4

c) (0,5 đ)

2 2

x+8 x- 2 - x+2 2x- 20

x+2 x- 2 x - 4

Bài 3 (3 điểm)

Trang 3

Hình vẽ chính xác (0,25 đ) a) (1 đ)

Tứ giác BEDF có

EBF = BED = BFD = 90

giác của góc

EBF do đó DEBF là hình vuông (0,5 đ)

b) (0,75 đ)

 AED (E = 900) và  CFD (F =900)có: DA = DC (tính chất đường trung trực)

DE = DF (cạnh hình vuông)

Do đó  AED =  CFD Suy ra

AE =CF

c) (1 đ)

Ta có BE = BF hay 6 + AE = 8 - CF

2

= 1 (cm)

Do đó DE = DF = BE = BF = 7 cm

AC = AB + BC = 10cm (0,5 đ)

Chứng tỏ  ADC vuông cân tại D

Do đó SADM = 1

SAED = 1

2AE ED = 3,5 cm2 (0,25 đ)

SAEDM = SAED + SAMD = 16cm2

(0,25 đ)

F

E

D

M

B

Ngày đăng: 31/10/2013, 03:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ chính xác (0,25 đ) a) (1 đ) - Đề mẫu thi HKI Toán 8 số 2
Hình v ẽ chính xác (0,25 đ) a) (1 đ) (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w