- Biết phân biệt một số loại dữ liệu cơ bản có thể xử lý được bằng chương trình bảng tính.- Biết một số chức năng cơ bản nhất của chương trình bảng tính Microsoft Excel.. * Kỹ năng: - Tạ
Trang 1- Biết phân biệt một số loại dữ liệu cơ bản có thể xử lý được bằng chương trình bảng tính.
- Biết một số chức năng cơ bản nhất của chương trình bảng tính Microsoft Excel
* Kỹ năng:
- Tạo được một trang tính theo khuôn dạng cho trước,
- Thực hiện được các tính toán bằng công thức và một số hàm thông dụng
- Tạo được biểu đồ từ dữ liệu trên trang tính và thực hiện được một số thao tác chỉnh sửa đơn giản với biểu đồ
* Thái độ:
- Học sinh nhận thức được ưu điểm của chương trình bảng tính trong việc thực hiện các chương trình bảng tính, các tính toán, rèn luyện tư duy khoa học, tính chính xác, thận trọng trong cong việc Mạnh dạn trong tìm tòi, nghiên cứu, tự khám phá, học hỏi
[*=*=*=*=*=*=*=*=*=*=*=*=*=*=*=*=*=*=*=*=*=*=*=*=*=*=*=*=*=*=*=*=*=*]
- Giáo án, sách giáo khoa
III Tổ chức hoạt động dạy và học:
Hoạt động 1: Ổn định lớp, giới thiệu bài mới (5 phút)
* Gọi lớp trưởng báo cáo sĩ
số lớp
*ĐVĐ: Chương trình bảng
tính giúp cho con người rất
- Lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp
- HS lắng nghe và ghi tên bài vào vở
Bài 1: CHƯƠNG TRÌNH BẢNG TÍNH LÀ GÌ ?
Trang 2nhiều trong công việc văn
phòng Vậy chương trình
bảng tính là gì ? Bài học
hôm nay sẽ giúp chúng ta trả
lời câu hỏi này ?
Hoạt động 2: Bảng tính và nhu cầu xử lí thông tin dạng bảng (15 phút)
- Trong thực tế em thấy
những dữ liệu nào được trình
bày dưới dạng bảng ?
- Theo em tại sao một số
trường hợp thông tin lại
được thể hiện dưới dạng
bảng ?
- Theo dõi kết quả học tập
của riêng mình qua các môn
- HS nghe câu hỏi và trả lời
- Để tiện theo dõi kết quả học tập qua từng môn học của các bạn trong lớp ta cần lập bảng
- HS xem ví dụ 2
- HS xem ví dụ 2
- Chương trình bảng tíhn là phần mềm được thiết kế giúp ghi lại và trình bày thông tin dưới dạng bảng, thực hiện các tính toán cũng như xây dựng các biểu đồ biểu diễn một cách trực quan các số liệu có trong bảng
1 Bảng tính và nhu cầu xử
lí thông tin dạng bảng:
Chương trình bảng tính là phần mềm được thiết kế để:
- Ghi lại và trình bày thông tin dưới dạng bảng
- Các bảng chọn
- Các thanh công cụ
- Các nút lệnh
Trang 3- Giới thiệu về dữ liệu.
- Giới thiệu về khả năng tính
- Ghi lại và trình bày thông tin dưới dạng bảng
+ Khả năng tính toán và sử dụng hàm có sẵn
Trang 4
[============================================================]
Bài 1: CHƯƠNG TRÌNH BẢNG TÍNH LÀ GÌ ? (TT)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Nhận biết được các thành phần cơ bản của màn hình trang tính
- Hiểu rõ các khái niệm hàng, cột, địa chỉ ô tính
- Biết cách nhập, sửa, xoá dữ liệu
- Biết cách di chuyển trên trang tính
2 Kỹ năng:
- Thành thạo các thao tác
3 Thái độ:
- Tập trung cao độ, nghiêm túc trong giờ học
II Chuẩn bị:
1 Học sinh:
- Sách giáo khoa, đồ dùng học tập
2 Giáo viên:
- Giáo án, sách giáo khoa
III Tổ chức hoạt động dạy và học:
Hoạt động 1: Ổn định lớp, kiểm tra bài cũ, giới thiệu bài mới (5 phút)
* Gọi lớp trưởng báo cáo sĩ
số lớp
* Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra sự chuẩn bị của
HS
*ĐVĐ: Để biết màn hình
làm việc của chương trình
bảng tính có những gì cũng
như cách thao tác trên bảng
tính ra sao thì tiết hôm nay
thầy mời các em tìm hiểu
các phần còn lại của bài 1
này.
- Lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp
- HS lắng nghe và ghi tên bài vào vở
Bài 1: CHƯƠNG TRÌNH BẢNG TÍNH LÀ GÌ ? (TT)
Trang 5 Hoạt động 2: Màn hình làm việc của chương trình bảng tính (15 phút)
- Cho HS quan sát màn hình
làm việc của Excel
- Yêu cầu HS cho biết các
thành phần chính trong màn
hình làm việc của Excel
- Em hãy cho biết màn hình
làm việc của Excel có gì
- Các thành phần chính trong màn hình làm việc của Excel: Thanh tiêu đề, thanh công cụ, thanh công thức, thanh bảng chọn, thanh trạng thái, bảng chọn Data, trang tính…
- Màn hình làm việc của Excel có thêm thanh công thức, bảng chọn Data và trang tính
- Thanh công thức: Nhập, hiển thị dữ liệu hoặc công thức trong ô tính
- Bảng chọn Data: Các lệnh
để xử lí dữ liệu
- Trang tính: Các cột và hàng làm nhiệm vụ chính của bảng tính
3 Màn hình làm việc của chương trình bảng tính:
- Thanh công thức: Nhập, hiển thị dữ liệu hoặc công thức trong ô tính
- Bảng chọn Data: Các lệnh
để xử lí dữ liệu
- Trang tính: Các cột và hàng làm nhiệm vụ chính của bảng tính
+ Ô tính: Vùng giao nhau giữa cột và hàng
Hoạt động 3: Nhập dữ liệu vào trang tính (20 phút)
+ Sửa: Nháy đúp chuột vào
ô cần sửa và thực hiện thao tác sửa như với Word
- Sửa: Nháy đúp chuột vào ô cần sửa và thực hiện thao tác sửa như với Word
Trang 6- Ô được chọn có đặc điểm
gì ?
- Muốn di chuyển trên trang
tính ta dùng gì ?
- Giới thiệu cách dùng phím
mũi tên hoặc chuột để di
chuyển trên trang tính
- Hãy nêu cách gõ tiếng
Việt trong trang tính ?
- Có viền xung quanh đậm hơn các ô khác
- Phím mũi tên hoặc chuột
- HS lắng nghe
- HS tham khảo sách giáo khoa và trả lời
b) Di chuyển trên trang tính:
- Sử dụng các phím mũi tên trên bàn phím
- Sử dụng chuột và các thanh cuốn
c) Gõ chữ việt trên trang
tính:
- Gõ chữ Việt như chương trình soạn thảo văn bản Word
Hoạt động 4: Củng cố - dặn dò (5 phút)
* Củng cố:
?1: Màn hình Excel có
những công cụ gì đặc trưng
cho chương trình bảng
tính ?
?2: Giả sử ô A1 đang được
kích hoạt Hãy cho biết cách
nhanh nhất để chọn ô H50 ?
?3: Ô đang tính đang được
kích hoạt có gì khác biệt so
với các ô tính khác ?
* Dặn dò:
- Về học bài này
- Xem trước bài thực hành
1 Làm quen với chương
tình bảng tính Excel
Đ1: Màn hình Excell có dạng các hàng, các cột, ô
Đ2: Ấn vào hộp tên ->
Đánh H50 -> Enter
Đ3: Ô tính được kích họat
có viền xung quanh đậm hơn các ô khác
- HS lắng nghe
IV Rút kinh nghiệm:
[============================================================]
Trang 7Ngày soạn: Tiết 3-4
Bài thực hành 1
LÀM QUEN VỚI CHƯƠNG TRÌNH BẢNG TÍNH EXCEL
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Biết khởi động, lưu và thoạt khỏi Excel
- Nhận biết các ô, hàng, cột trên trang tính Excel
- Biết cách di chuyển và nhập dữ liệu vào trang tính
III Tổ chức hoạt động dạy và học:
Hoạt động 1: Ổn định lớp, kiểm tra bài cũ, giới thiệu bài mới (10 phút)
* Gọi lớp trưởng báo cáo sĩ
số lớp
* Kiểm tra bài cũ:
?1: Hãy cho biết các thành
- Bảng chọn Data: Các lệnh
để xử lí dữ liệu
- Trang tính: Các cột và hàng làm nhiệm vụ chính của bảng tính
+ Ô tính: Vùng giao nhau giữa cột và hàng
Đ2: Màn hình Excell có dạng các hàng, các cột, ô
Trang 8vào vở.
Hoạt động 2: Khởi động, lưu kết quả và thoát khỏi Excel (35 phút)
- Yêu cầu học sinh khởi
- HS lắng nghe và thực hiện thao tác trên máy
- Có 2 cách lưu kết quả trên Word:
+ C1: File -> Save+ C2: Nháy chuột vào biểu tượng Save trên thanh công cụ
- HS lắng nghe và thực hiện thao tác trên máy
- Có 2 cách thoát khỏi Word:
- C1: Nháy chuột vào nút close
- C2: File -> Exit
- HS lắng nghe và thực hiện thao tác trên máy
Tiết 1
1 Khởi động, lưu kết quả
và thoát khỏi Excel:
a) Khởi động:
Có 2 cách khởi động Excel:
- C1: Start -> Program -> Microsoft Excel
- C2: Nháy đúp vào biểu tượng của Excel trên màn hình nền
c) Thoát khỏi Excel:
Có 2 cách thoát khỏi Excel:
- C1: Nháy chuột vào nút close
- C2: File -> Exit
Hoạt động 3: Bài tập (35 phút)
- Yêu cầu HS làm bài tập 1
SGK
- Trong quá trình học sinh
làm bài, giáo viên đi vòng
quanh, quan sát và hướng
dẫn nếu học sinh gặp vướng
- Mở các bảng chọn và quan sát các lệnh trong các bảng chọn đó
- Kích hoạt một ô tính và thực hiện di chuyển trên
Trang 9- Yêu cầu HS làm bài tập 2
SGK
- Trong quá trình học sinh
làm bài, giáo viên đi vòng
quanh, quan sát và hướng
dẫn nếu học sinh gặp vướng
mắc
- Yêu cầu HS làm bài tập 3
SGK
- Trong quá trình học sinh
làm bài, giáo viên đi vòng
quanh, quan sát và hướng
dẫn nếu học sinh gặp vướng
mắc
- HS làm bài tập 2 SGK
- HS làm bài tập 3 SGK
trang tính bằng chuột và bàn phím Quan sát sự thay đổi các nút tên hàng và tên cột
b) Bài tập 2:
- Nhập dữ liệu tùy ý vào một
ô trang tính Nhấn phím Enter
- Nhập dữ liệu tùy ý vào một
ô trang tính Nhấn phím mũi tên Cho nhận xét
- Chọn một ô có dữ liệu và nhấn phím Delete Chọn một
ô khác có dữ liệu và gõ nội dung mới Cho nhận xét về các kết quả
- Thoát khỏi Excel Không lưu kết quả
c) Bài tập 3:
- Khởi động Excel và nhập
dữ liệu ở bảng hình 8 - SGK vào trang tính
- Lưu bảng tính với tên Danh sach lop em và thoát khỏi Excel
Hoạt động 4: Củng cố - dặn dò (10 phút)
*Củng cố:
- Yêu cầu một vài HS thực
hiện lại các thao tác vừa thực
Trang 10
[============================================================]
Bài 2: CÁC THÀNH PHẦN CHÍNH VÀ DỮ LIỆU TRÊN TRANG TÍNH
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Biết các thành phần chính của trang tính
- Hiểu được vai trò của thanh công thức
- Biết được các đối tượng trên trang tính
- Hiểu được dữ liệu số và dữ liệu kí tự
2 Kỹ năng:
- Thành thạo cách chọn một trang tính, một ô, một khối
3 Thái độ:
- Tập trung, quan sát tốt
II Chuẩn bị:
1 Học sinh:
- Sách giáo khoa, đồ dùng học tập
2 Giáo viên:
- Giáo án, sách giáo khoa
III Tổ chức hoạt động dạy và học:
Hoạt động 1: Ổn định lớp, kiểm tra bài cũ, giới thiệu bài mới (10 phút)
* Gọi lớp trưởng báo cáo sĩ
số lớp
* Kiểm tra bài cũ:
*ĐVĐ: Trên trang tính có
những thành phần chính
nào ? Cách chọn các đối
tượng trên trang tính như thế
nào ? Các các loại dữ liệu
nào trên trang tính ? Bài học
hôm nay giúp ta giải quyết
được những câu hỏi này.
- Lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp
- HS lắng nghe và ghi tên bài vào vở
Bài 2: CÁC THÀNH PHẦN CHÍNH VÀ DỮ LIỆU TRÊN TRANG TÍNH
Hoạt động 2: Bảng tính (15 phút)
Tiết 1
Trang 11- Cho HS quan sát màn hình
làm việc chính của Excel và
giới thiệu về bảng tính, các
trang tính trong bảng tính và
khi nào thì một trang tính là
đang được kích hoạt
- Để kích họat trang tính
khác ta làm như thế nào ?
- HS quan sát và lắng nghe
- Để kích hoạt một trang tính ta nháy chuột vào tên trang tương ứng
1 Bảng tính:
- Một bảng tính gồm nhiều trang tính
- Trang tính được kích hoạt
có nhãn màu trắng, tên viết bằng chữ đậm
- Để kích hoạt một trang tính ta nháy chuột vào tên trang tương ứng
Hoạt động 3: Các thành phần chính trên trang tính (20 phút)
- HS lắng nghe
2 Các thành phần chính trên trang tính:
- Một trang tính gồm có các hàng, các cột, các ô tính ngoài ra còn có Hộp tên, Khối ô, Thanh công thức…+ Hộp tên: Ô ở góc trên, bên trái trang tính, hiển thị địa chỉ ô được chọn
+ Khối: Các ô liền kề nhau tạo thành hình chữ nhật.+ Thanh công thức: Cho biết nội dung ô đang được chọn
Hoạt động 4: Chọn các đối tượng trên trang tính (15 phút)
- Em hãy cho biết các đối
tượng trên trang tính ?
- Để chọn một ô, một hàng
ta làm như thế nào ?
- Để chọn một cột, một khối
ta làm như thế nào ?
- Cho HS quan sát các kiểu
chọn đối tượng trên trang
tính
- Nêu cách chọn nhiều khối
- Các đối tượng trên trang tính là: Ô, hàng, cột và khối
- Chọn một ô: Đưa chuột tới
ô đó và nháy chuột
- Chọn một hàng: Nháy chuột tại nút tên hàng
- Chọn một cột: Nháy chuột tại nút tên cột
- Chọn một khối: Kéo thả chuột từ một ô góc đến ô góc đối diện
- Chọn một cột: Nháy chuột tại nút tên cột
- Chọn một khối: Kéo thả chuột từ một ô góc đến ô góc đối diện
Trang 12khác nhau bằng cách nhấn
giữ phím Ctrl trong khi
chọn
Hoạt động 5: Dữ liệu trên trang tính (20 phút)
- Có các loại dữ liệu nào ?
- Dữ liệu số gồm những gì ?
- Ở chế độ ngầm định thì dữ
liệu số sẽ như thế nào ?
- Tác dụng của dấu phẩy và
dấu chấm là gì ?
- Dữ liệu kí tự gồm những gì
?
- Ở chế độ ngầm định thì dữ
liệu kí tự sẽ như thế nào ?
- Có 2 loại dữ liệu: Dữ liệu
số và dữ liệu kí tự
- Các số : 0, 1, , 9, dấu (+) chỉ số dương, dấu (-) chỉ số
âm, dấu (%) chỉ tỉ lệ phần trăm
- Ở chế độ ngầm định dữ liệu số được căn thẳng lề phải trong ô tính
- Dấu phẩy (,), được dùng để phân cách hàng nghìn, hàng triệu…, dấu chấm (.) để phân cách phần nguyên và phần thập phân
- Dữ liệu kí tự gồm: chữ cái, chữ số, kí hiệu
- Ở chế độ ngầm định thì dữ liệu kí tự được căn thẳng lề trái trong ô tính
4 Dữ liệu trên trang tính:
a) Dữ liệu số:
- Các số : 0, 1, , 9, dấu (+) chỉ số dương, dấu (-) chỉ số
âm, dấu (%) chỉ tỉ lệ phần trăm
- Ngầm định : Dữ liệu số được căn thẳng lề phải trong
ô tính
Dấu phẩy (,), được dùng để phân cách hàng nghìn, hàng triệu…, dấu chấm (.) để phân cách phần nguyên và phần thập phân
b) Dữ liệu kí tự:
- Dữ liệu kí tự gồm: các chữ cái, chữ số và kí hiệu
- Ngầm định: Dữ liệu kí tự được căn thẳng lề trái trong
- Thanh công thức : Cho biết nội dung ô được chọn
Đ2:
Đ3: Ô chọn đầu tiên sẽ là ô được kích họat
Đ4: Công thức, biểu thức
Trang 13?5: Nhìn vào tranh tính ta có
thể biết các ô chứa dữ liệu
kiểu gì không, nếu như sau
kh nhập dữ liêu mà không
thực hiện thao tác nào khác ?
*Dặn dò:
- Về học bài cũ
- Xem trước bài thực hành 2
Làm quen với các kiểu dữ
liệu trên trang tính
Đ5: Dữ liệu số căn thẳng lề phải trong ô tính; Dữ liệu kí
tự căn thẳng lề trái trong ô tính
- HS lắng nghe
IV Rút kinh nghiệm:
[============================================================]
Bài thực hành số 2
LÀM QUEN VỚI CÁC KIỂU DỮ LIỆU TRÊN T RANG TÍNH
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Phân biệt được bảng tính, trang tính và các thành phần trên trang tính
- Chọn các đối tượng trênt rang tính
- Mở và lưu bảng tính trên máy tính
2 Kỹ năng:
- Thành thạo thao tác chọn một trang tính, mở và lưu trang tính, chọn các đối tượng trên trang tính
3 Thái độ:
- Tự giác, ham học hỏi
II Chuẩn bị:
1 Học sinh:
- Sách giáo khoa, đồ dùng học tập
2 Giáo viên:
- Giáo án, sách giáo khoa
Trang 14- Phòng máy vi tính.
III Tổ chức hoạt động dạy và học:
Hoạt động 1: Ổn định lớp, kiểm tra bài cũ, giới thiệu bài mới (10 phút)
* Gọi lớp trưởng báo cáo sĩ
số lớp
* Kiểm tra bài cũ:
?1: Em hãy cho biết các đối
tượng trên trang tính ? Nêu
- Chọn một cột: Nháy chuột tại nút tên cột
- Chọn một khối: Kéo thả chuột từ một ô góc đến ô góc đối diện
Đ2:
- Có 2 loại dữ liệu: Dữ liệu
số và dữ liệu kí tự
- Dữ liệu số là các số : 0, 1, , 9, dấu (+) chỉ số dương, dấu (-) chỉ số âm, dấu (%) chỉ tỉ lệ phần trăm
- Dữ liệu kí tự gồm: chữ cái, chữ số, kí hiệu
Hoạt động 2: Mở và lưu bảng tính với một tên khác (35 phút)
- Yêu cầu học sinh nhắc lại
a) Mở một bảng tính:
- Mở bảng tính mới: Nháy
nút lệnh New trên thanh
công cụ trong chương trình bảng tính
- Mở bảng tính đã lưu: Mở
Trang 15- Hướng dẫn học sinh thao
tác trên máy tính
- Giới thiệu cách lưu lại
trang tính với một tên khác
b) Lưu bảng tính với một tên khác:
- Kích hoạt các ô khác nhau, quan sát sự thay đổi nội dung trong ô
- Nhập dữ liệu vào ô, quan sát sự thay đổi nội dung trên thanh công thức
- Gõ = 5 + 7 và 1 ô và nhấn Enter Chọn lại ô đó và so sánh nọi dung dữ liệu trong
ô đó và trên thanh công thức
- Yêu cầu HS thực hiện lại
các thao tác vừa được thực
- HS thực hiện lại các thao tác vừa được thực hành
Trang 16- Gọi HS khác nhận xét
- HS thực hiện tốt có thể cho
điểm
*Dặn dò:
- Về thực hành lại các thao
tác nếu có điều kiện
- Xem bài Luyện gõ bàn
phím bằng Typing Test
- HS khác nhận xét
- HS lắng nghe
IV Rút kinh nghiệm:
[============================================================]
PHẦN 2: PHẦN MỀM HỌC TẬP
MỤC TIÊU
* Kiến thức:
- Học sinh hiểu và biết cách thực hành với các phần mềm học tập
- Học sinh hiểu được ý nghĩa của các phần mềm máy tính ứng dụng trong các lĩnh vực khác nhau
* Kỹ Năng:
- Học sinh có kỹ năng sử dụng và khai thác các phần mềm học tập
- Rèn khả năng thao tác nhanh với vàn phím và chuột máy tính
* Thái độ:
- Ý thức trong việc sử dụng máy tính đung mục đích
[*=*=*=*=*=*=*=*=*=*=*=*=*=*=*=*=*=*=*=*=*=*=*=*=*=*=*=*=*=*=*=*]
LUYỆN GÕ BÀN PHÍM BẰNG TYPING TEST
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Học sinh hiểu công dụng và ý nghĩa của phần mềm
- Tự khởi động, mở được các bài và chơi trò chơi
Trang 17- Thao tác thoát khỏi phần mềm.
III Tổ chức hoạt động dạy và học:
Hoạt động 1: Ổn định lớp, kiểm tra bài cũ, giới thiệu bài mới (5 phút)
* Gọi lớp trưởng báo cáo sĩ
Hoạt động 2: Giới thiệu phần mềm (5 phút)
- Em hãy nhắc lại lợi ích của
việc gõ bàn phím bằng 10
ngón ?
- Nêu những thuận lợi và
khó khăn trong việc học gõ
- Trả lời theo ý hiểu
- HS lắng nghe và ghi chép
1 Giới thiệu phần mềm:
Typing Test là phần mềm
luyện gõ bàn phím nhanh bằng những trò chơi
- HS quan sát và lắng nghe
2 Khởi động phần mềm:
- Nháy biểu tượng trên màn hình
Trang 18- Chọn tên hoặc gõ tên mới vào ô Enter Your Name -> Nháy nút
- Nháy vào Warm up game
để chọn trò chơi gõ phím
- Chọn trò chơi và nháy nút
Hoạt động 4: Trò chơi Bubbles (10 phút)
- Yêu cầu HS chọn trò chơi
- HS chú ý lắng nghe
3 Trò chơi Bubbles:
- Xuất hiện các bọt khí có chữ cái
- Gõ chính xác chữ cái đó
- Ưu tiên các các bọt khí có màu sắc chuyển động nhanh hơn
Hoạt động 5: Thoát khỏi phần mềm (phút)
- Yêu cầu HS nhắc lại cách
thoát khỏi phần mềm
- HS nhắc lại cách thoát khỏi phần mềm
4 Thoát khỏi phần mềm:
Trang 19- Tương tự, em có thể nháy
chuột tại vị trí Close phía
trên màn hình để thoát khỏi
phần mềm luyện gõ bàn
phím nhanh
- HS lắng nghe
Hoạt động 6: Củng cố - dặn dò (5 phút)
*Củng cố:
- Yêu cầu một HS lên thực
hiện lại các thao tác chơi trò
chơi Bubbles
*Dặn dò:
- Về tập gõ phím nếu có điều
kiện
- HS lên thực hiện lại các thao tác chơi trò chơi Bubbles
- HS lắng nghe
IV Rút kinh nghiệm:
[============================================================]
LUYỆN GÕ BÀN PHÍM BẰNG TYPING TEST (TT)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- HS hiểu công dụng và ý nghĩa của phần mềm
- Thông qua trò chơi ABC HS hiểu và rèn luyện được kĩ năng gõ phím nhanh và chính xác
2 Kỹ năng:
- Biết sử dụng chương trình phần mềm
- Biết cách lựa chọn chương trình phù hợp từ dễ đến khó
3 Thái độ:
- Hình thành tính kiên nhẫn, chịu khó ở các em
II Chuẩn bị:
1 Học sinh:
- Sách giáo khoa, đồ dùng học tập
Trang 202 Giáo viên:
- Giáo án, sách giáo khoa
- Phòng máy vi tính
III Tổ chức hoạt động dạy và học:
Hoạt động 1: Ổn định lớp, kiểm tra bài cũ, giới thiệu bài mới (5 phút)
* Gọi lớp trưởng báo cáo sĩ
Hoạt động 2: Giới thiệu trò chơi ABC (5 phút)
- Yêu cầu HS đọc cách chơi
trò chơi ABC trong SGK
- HS đọc cách chơi trò chơi ABC trong SGK
1 Giới thiệu trò chơi ABC:
- Một dãy chữ cái xuất hiện theo vòng tròn
- Gõ đúng chữ cái có trong vòng tròn theo đúng thứ tự xuất hiện của chúng
- Gõ nhanh và chính xác để hòan thiện trong 5 phút
Hoạt động 3: Khởi động trò chơi ABC (10 phút)
- Nêu cách vào trò chơi
ABC ?
- Thực hiện trên máy cách
khởi động trò chởi ABC cho
- HS thực hành trên máy theo hướng dẫn của giáo viên
2 Khởi động trò chơi ABC:
- Nháy biểu tượng trên màn hình
- Chọn tên vào ô Enter Your Name -> Nháy nút
- Nháy vào Warm up game
để chọn trò chơi gõ phím
- Chọn trò chơi ABC và nháy nút
Trang 21 Hoạt động 4: Tập gõ phím với ABC (20 phút)
- Yêu cầu HS nêu lại cách
chơi trò chơi ABC
- Cho HS thực hành tập gõ
phím với trò chơi ABC trên
máy
- HS nêu lại cách chơi
- HS thực hành tập gõ phím với trò chơi ABC trên máy
3 Tập gõ phím với ABC:
Hoạt động 5: Củng cố - dặn dò (5 phút)
*Củng cố:
- Yêu cầu một HS lên thực
hiện lại các thao tác chơi trò
chơi ABC
*Dặn dò:
- Về tập gõ phím nếu có
điều kiện
- HS lên thực hiện lại các thao tác chơi trò chơi ABC
- HS trật tự lắng nghe giáo viên dặn dò
IV Rút kinh nghiệm:
[============================================================]
LUYỆN GÕ BÀN PHÍM BẰNG TYPING TEST (TT)
Trang 22I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- HS hiểu công dụng và ý nghĩa của phần mềm
- Thông qua trò chơi Clouds HS hiểu và rèn luyện được kĩ năng gõ phím nhanh và chính xác
III Tổ chức hoạt động dạy và học:
Hoạt động 1: Ổn định lớp, kiểm tra bài cũ, giới thiệu bài mới (5 phút)
* Gọi lớp trưởng báo cáo sĩ
Hoạt động 2: Giới thiệu trò chơi Clouds (5 phút)
- Yêu cầu HS đọc cách chơi
trò chơi Clouds trong SGK
- HS đọc cách chơi trò chơi Clouds trong SGK
1 Giới thiệu trò chơi Clouds:
- Có đám mây đóng khung là
vị trí làm việc hịên thời Gõ đúng theo từ xuất hiện trong đám mây
- Dùng phím Enter hoặc Space để chuyển sang đám mây tiếp theo
- Dùng phím Backspace quay lại đám mây trước
Hoạt động 3: Khởi động trò chơi Clouds (10 phút)
- Nêu cách vào trò chơi
Clouds ?
- Thực hiện trên máy cách
khởi động trò chởi Clouds
- HS trả lời
- HS quan sát và lắng nghe giáo viên hướng dẫn thao
2 Khởi động trò chơi Clouds:
- Nháy biểu tượng trên màn hình
- Chọn tên vào ô Enter Your
Trang 23 Hoạt động 4: Tập gõ phím với Clouds (20 phút)
- Yêu cầu HS nêu lại cách
chơi trò chơi ABC
3 Tập gõ phím với Clouds:
Hoạt động 5: Củng cố - dặn dò (5 phút)
*Củng cố:
- Yêu cầu một HS lên thực
hiện lại các thao tác chơi trò
- HS trật tự lắng nghe giáo viên dặn dò
IV Rút kinh nghiệm:
Trang 24
LUYỆN GÕ BÀN PHÍM BẰNG TYPING TEST (TT)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- HS hiểu công dụng và ý nghĩa của phần mềm
- Thông qua trò chơi Wordtris HS hiểu và rèn luyện được kĩ năng gõ phím nhanh và chính xác
III Tổ chức hoạt động dạy và học:
Hoạt động 1: Ổn định lớp, kiểm tra bài cũ, giới thiệu bài mới (5 phút)
* Gọi lớp trưởng báo cáo sĩ
Hoạt động 2: Giới thiệu trò chơi Wordtris (5 phút)
- Yêu cầu HS đọc cách chơi
trò chơi Wordtris trong
SGK
- HS đọc cách chơi trò chơi Wordtris trong SGK
1 Giới thiệu trò chơi Wordtris:
- Khung chữ U chứa 6 thanh chữ
- Gõ các từ có trên thanh chữ
Trang 25rơi xuống.
- Nếu gõ xong trước khi thanh chữ rơi xuống đáy khung thanh chữ sẽ biến mất , ngược lại thanh chữ sẽ nằm lại trong khung
Hoạt động 3: Khởi động trò chơi Wordtris (10 phút)
- Nêu cách vào trò chơi
Wordtris ?
- Thực hiện trên máy cách
khởi động trò chởi Wordtris
- HS thực hành trên máy theo hướng dẫn của giáo viên
2 Khởi động trò chơi Wordtris:
- Nháy biểu tượng trên màn hình
- Chọn tên vào ô Enter Your Name -> Nháy nút
- Nháy vào Warm up game
để chọn trò chơi gõ phím
- Chọn trò chơi Wordtris và
Hoạt động 4: Tập gõ phím với Wordtris (20 phút)
- Yêu cầu HS nêu lại cách
chơi trò chơi Wordtris
3 Tập gõ phím với Wordtris:
Trang 26 Hoạt động 5: Củng cố - dặn dò (5 phút)
*Củng cố:
- Yêu cầu một HS lên thực
hiện lại các thao tác chơi trò
- HS trật tự lắng nghe giáo viên dặn dò
IV Rút kinh nghiệm:
Bài 3: THỰC HIỆN TÍNH TOÁN TRÊN TRANG TÍNH
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Cung cấp cho HS cách đặt các phép tính đơn giản trên bảng tính
- Biết cách nhập công thức vào ô tính
- Viết đúng được các công thức tính tóan theo các kí hiệu phép tóan của bảng tính
- Giáo án, sách giáo khoa
III Tổ chức hoạt động dạy và học:
Hoạt động 1: Ổn định lớp, kiểm tra bài cũ, giới thiệu bài mới (3 phút)
Trang 27* Gọi lớp trưởng báo cáo sĩ
Hoạt động 2: Sử dụng công thức để tính toán(20 phút)
+ Các biểu thức trong dấu ngoặc đơn “( )” , ngoặc nhọn
“{ }” được thực hiện trước
+ Các phép toán luỹ thừa, phép nhân, phép chia cuối cùng là các phép cộng và phép trừ
VD:{(12 + 5)-8}.2={17-8}.2
1 Sử dụng công thức để tính toán:
Kí hiệu các phép toán trong công thức:
+ : Phép cộng
- : Phép trừ
* : Phép nhân/ : Phép chia
^ : Lũy thừa
VD : ((5+7)-2)*3)/2
Trong bảng tính cũng cần phải thực hiện thứ tự phép tính:
- Các biểu thức trong dấu ngoặc đơn “( )” , ngoặc nhọn
“{ }” được thực hiện trước
- Các phép toán luỹ thừa, phép nhân, phép chia cuối cùng là các phép cộng và phép trừ
Hoạt động 3: Nhập công thức (17 phút)
- Em hãy nêu các bước nhập
công thức vào một ô tính ?
- Các bước nhập công thức vào một ô tính:
B1: Chọn ô cần nhập công thức
B1: Chọn ô cần nhập công thức
B2: Gõ dấu “=”
B3: Nhập công thức
B4: Nhấn Enter hoặc nháy
Trang 28- Thanh công thức có tác
dụng gì ?
- Giới thiệu: Nếu chọn ô
không có công thức thì nội
dung trong thanh công thức
với dữ liệu trong ô giống
nhau, chọn ô có công thức
thì nôi dung này sẽ khác
nhau
- Lấy VD minh họa cho HS
- Dựa vào đâu để biết kết
quả trong ô được tính bằng
B1: Chọn ô cần nhập công thức
Trang 29Bài 3: THỰC HIỆN TÍNH TOÁN TRÊN TRANG TÍNH (TT)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- HS hiểu được thế nào là địa chỉ công thức, địa chỉ ô
- Biết cách sử dụng địa chỉ ô tính trong công thức
- Giáo án, sách giáo khoa
III Tổ chức hoạt động dạy và học:
Hoạt động 1: Ổn định lớp, kiểm tra bài cũ, giới thiệu bài mới (5 phút)
* Gọi lớp trưởng báo cáo sĩ
số lớp
* Kiểm tra bài cũ:
?1: Hãy nêu các bước nhập
công thức vào một ô tính ?
?2: Hãy viết các công thức
- Lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp
Đ1: Các bước nhập công thức vào một ô tính:
B1: Chọn ô cần nhập công thức
Trang 30tính sau đây theo các kí hiệu
toán với dữ liệu có trong các
ô, dữ liệu đó thường đuợc
cho thông qua địa chỉ của
các ô
- Giả sử ta nhập các dữ liệu:
A1=20; B1=18; Tính trung
bình cộng tại ô C1 =
(20+18)/2 Nếu như ta thay
đổi dữ liệu ô A1, thì kết quả
tại ô C1 sẽ như thế nào ?
Như vậy, nếu dữ liệu
trong ô A1 thay đổi thì ta
phải nhập lại công thức tính
ở ô C1
- Có một cách thay cho công
thức = ( 20+18)/2 em chỉ
cần nhập công thức =
( A1+B1)/2 vào ô C1, nội
dung của ô C1 sẽ được cập
nhật mỗi khi nội dung các ô
A1 và B1 thay đổi
- Giới thiệu cách lấy địa chỉ
của các ô trong công thức
- Viết công thức sử dụng địa
chỉ ô tính nội dung của ô A1
cộng với nội dung ô B1 rồi
lấy kết quả đó nhân vơi 2
- (A1+B1)*2
Hoạt động 3: Bài tập (15 phút)
4 Bài tập:
Trang 31Câu 1: Gõ vào ô tính 8+2*3
để tính KQ của công thức,
nhưng trong ô tính vẫn hiện
lên 8+2*3, không hiện lên
KQ, vì sao ?
Câu 2: Từ đâu có thể biết
một ô chứa công thức hay
dữ liệu cố định ?
Câu 3: Nêu lợi ích của việc
sử dụng địa chỉ ô trong công
thức ?
Câu 4: Tính tổng giá trị
trong các ô C2 và D4, sau
đó nhân với giá trị trong ô
B2, công thức nào sau đây là
ô thì đó là ô dữ liệu, nếu hiện lên công thức thì đó là
ô công thức
Câu 3: Khi thay đổi dữ liệu trong các ô lấy địa chỉ trong công thức thì ô chứa công thức sẽ thay đổi theo
- Xem trước bài thực hành 3
IV Rút kinh nghiệm:
Trang 32
Bài thực hành 3
BẢNG ĐIỂM CỦA EM
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Biết cách nhập công thức vào ô tính
- Viết đúng được các công thức tính toán theo các kí hiệu phép toán của bảng tính
- Biết cách sử dụng địa chỉ ô tính trong công thức
III Tổ chức hoạt động dạy và học:
Hoạt động 1: Ổn định lớp, kiểm tra bài cũ, giới thiệu bài mới (10 phút)
* Gọi lớp trưởng báo cáo sĩ
số lớp
* Kiểm tra bài cũ:
?1: Hãy nêu các bước nhập
công thức vào một ô tính ?
?2: Nêu lợi ích của việc sử
dụng địa chỉ ô trong công
B1: Chọn ô cần nhập công thức
Đ3:
= A1+B1*A2
= (B2-B1)*A1
Trang 33Hãy viết công thức ứng với
địa chỉ ô cho trên bảng tính,
+ Nếu độ rộng của cột quá
nhỏ không hiển thị hết dãy
số quá dài, ta sẽ thấy các kí
hiệu ## trong ô Khi đĩ để
thức và nháy chuột vào công
thức hiển thị trên thanh công
đối chiếu và sửa lại nếu sai
Bài tập 2: Tạo trang tính và
c/ 144:6-3x5; 144:(6-3)x5; 144x(6+5)
d/ 152:4; (2+7)2:7;
(32-7)2-(6+5)3; (188-122):7Bài tập 2:
Trang 34- Thay đổi số tiền gởi và lãi
xuất và theo dõi sự thay đổi
- HS đọc yêu cầu của bài
- Tiền gởi + tiền gởi * lãi xuất
- Số tiền tháng 1 + Số tiền tháng 1* lãi xuất
- HS thực hành nhập công thức trên máy
- HS thay đổi số tiền gởi và lãi xuất để theo dõi sự thay đổi tự động số tiền trong sổ
- =(Điểm 15 phút + KT 1 Tiết lần 1 *2 + KT 1 Tiết lần
2 *2 + KT học kì*3)/8
- HS thực hành trên máy tính điểm tổng kết từng môn và
so sánh với kết quả
(HS có thể trao đổi giữa các nhóm với nhau để so sánh và tìm ra chỗ sai)
- Yêu cầu một HS lên máy
giáo viên thực hiện một số
- HS khác nhận xét
- HS lắng nghe
Trang 35IV Rút kinh nghiệm:
[============================================================]
Bài 4: SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- HS hiểu thế nào là hàm trong chương trình bảng tính
- Biết cách sử dụng một số hàm cơ bản như: Sum, Average, Max, Min
- Viết đúng cú pháp hàm, sử dụng hàm để tính kết hợp với số và địa chỉ ô tính, khối
- Giáo án, sách giáo khoa
III Tổ chức hoạt động dạy và học:
Hoạt động 1: Ổn định lớp, kiểm tra bài cũ, giới thiệu bài mới (5 phút)
* Gọi lớp trưởng báo cáo sĩ
Trang 36nhanh hơn hay không ? Để
biết được điều này chúng ta
sẽ học bài hôm nay.
Hoạt động 2: Hàm trong chương trình bảng tính (10 phút)
- HS lắng nghe
- Hàm được sử dụng để thực hiện tính toán theo công thức Việc sử dụng các hàm
có sẵn trong chương trình bảng tính giúp việc tính toán
dễ dàng và nhanh chóng hơn
- HS lắng nghe
- =(14+25+66+78)/4
1 Hàm trong chương trình bảng tính:
Hàm là công thức được định nghĩa từ trước
Việc sử dụng các hàm có sẵn trong chương trình bảng tính giúp việc tính toán dễ dàng và nhanh chóng hơn
Trang 37số 14;25;66;78.
VD 2:
= Average(A1,A5)Tính trung bình cộng của 2
a) Hàm tính tổng:
- Cú pháp: =SUM(a,b,c,…)Các biến a,b,c,…đặt cách nhau bởi các dấu phẩy là các
số hay địa chỉ ô
VD1: Tính tổng của 12,14,15
=SUM(12,14,15)VD2: Tính tổng ô A1 và B1,B2,B3,B4,B5
=SUM(A1,B1:B5)
Trang 38- Cú pháp:
=AVERAGE(a,b,c,…)Các biến a,b,c,… đặt cách nhau bởi các dấu phẩy là các
số hay địa chỉ ô
VD1: Tính trung bình cộng của 12,14,15
= AVERAGE (12,14,15).VD2: Tính trung bình cộng
Trang 39Ngày soạn: Tiết 18
Bài 4: SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN (TT)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- HS hiểu thế nào là hàm trong chương trình bảng tính
- Biết cách sử dụng một số hàm cơ bản như: Sum, Average, Max, Min
- Viết đúng cú pháp hàm, sử dụng hàm để tính kết hợp với số và địa chỉ ô tính, khối
- Giáo án, sách giáo khoa
III Tổ chức hoạt động dạy và học:
Hoạt động 1: Ổn định lớp, kiểm tra bài cũ, giới thiệu bài mới (5 phút)
* Gọi lớp trưởng báo cáo sĩ
số lớp
* Kiểm tra bài cũ:
?1: Hãy viết cú pháp của
(TT)
Hoạt động 2: Một số hàm trong chương trình bảng tính (20 phút)
3 Một số hàm trong
Trang 40công thức như thế nào ?
- HS lắng nghe câu hỏi và suy nghĩ
- HS theo dõi các VD của giáo viên
- Cú pháp : =MAX(a,b,c,…)Các biến a,b,c,… đặt cách nhau bởi các dấu phẩy là các
số hay địa chỉ ô
VD1: Tìm số lớn nhất trong các số 12,14,15
= MAX (12,14,15)VD2: Tìm số lớn nhất của ô A1 và B1,B2,B3,B4,B5
= MAX (A1,B1:B5)
d) Hàm xác định giá trị nhỏ nhất:
- Cú pháp :
=MIN(a,b,c,…)Các biến a,b,c,… đặt cách nhau bởi các dấu phẩy là các
số hay địa chỉ ôVD1: Tìm số nhỏ nhất của 12,14,15
= MIN (12,14,15)VD2: Tìm số nhỏ nhất của ô A1 và B1,B2,B3,B4,B5
= MIN(A1,B1:B5)