- Giaïo viãn giaíi thêch vaì âoüc máùu caïc tæì æïng duûng vaì goüi hoüc sinh âoüc laûi.. * Hoaût âäüng 1: Luyãûn âoüc + Luyãûn âoüc laûi caïc ám åí tiãút 1.. - Hoüc sinh láön læåüt ph[r]
Trang 1TUẦN 18
Ngày soạn: 26/ 12/ 2008 Ngày giảng: Thứ hai 29/ 12/ 2008
ĐẠO ĐỨC: THỰC HÀNH KỸ NĂNG CUỐI HỌC KỲ I
A.MỤC TIÊU:
- HS biết thực hiện các hành vi đạo đức đã học
- Biết nhìn nhận hành vi của bản thân và những
người xung quanh
- HS có thái độ ứng xử phù hợp
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: PBT
- HS: Một số hành vi đạo đức
1 Kiểm tra bài cũ:
- Mất trật tự trong trường học có hại gì?
- Nhận xét
2 Bài mới:
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài
* Hoạt động 2: Hướng dẫn thực hành
- Nhắc lại nội dung bài học và các ghi nhớ
+ Em là HS lớp 1
+ Sạch sẽ, gọn gàng
+ Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
+ Gia đình em
+ Lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ
+ Nghiêm trang khi chào cờ
+ Đi học đều và đúng giờ
+ Trật tự trong trường học
- Giải quyết một số tình huống:
+ Hãy tự giới thiệu về mình
+ Ăn mặc như thế nào là gọn gàng, sạch sẽ?
Trang 2+ Em đã giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập như thế nào?
+ Hãy giới thiệu về gia đình em
+ Khi chào cờ, cần phải như thế nào?
+ Đi học đều và đúng giờ có lợi gì?
+ Trật tự trong trường học là thế nào?
* Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò:
- HS đọc và viết được it, iêt, trái mít, chữ viết
- Đọc được câu ứng dụng:
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: em tô, vẽ, viết
B ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:
Tranh minh họa các từ khóa, tranh minh họa câu ứng dụng, tranh minh họa phần luyện nói
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh viết bảng con: T1: chim cút, T2: đứt tay, T3: sút bóng
-Tổ trưởng nhắc lại nhiệm vụ, cả lớp thực hiện
- 1 em đọc câu ứng dụng
2 Dạy - học bài mới:
TIẾT 1
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài
- Giáo viên: Hôm nay, cô sẽ hướng dẫn các em vần it, iêt
- Giáo viên viết lên bảng: it, iêt, và cho học sinh đọc
- Học sinh thảo luận: so sánh it với ut
+ Giống: đều kết thúc bằng t
+ Khác: it bắt đầu bằng âm i, ut bắt đầu bằng u
Trang 3- Giáo viên hướng dẫn học sinh đánh vần: i-t-it
- Học sinh nhìn bảng đánh vần : cá nhân, nhóm, cả lớp
- Học sinh đọc trơn: cá nhân, cả lớp
* Hs lấy đồ dùng: ghép vần it.
- Giáo viên: thêm âm m vào trước và dấu sắc trên i ta
được tiếng gì mới?
Học sinh: mít Học sinh ghép vào bảng cài - Đọc
lại tiếng em vừa ghép được - GV ghi bảng mít.
- Học sinh phân tích tiếng mít: có m đứng trước, it đứng sau, dấu sắc trên i
- Học sinh tự đánh vần tiếng và đọc trơn từ ngữ
khóa: trái mít
- Học sinh đọc theo: nhóm, cá nhân, lớp
- Giáo viên nhận xét, sửa sai cho học sinh
b Nhận diện vần iêt:
- Giáo viên: vần iêt được tạo nên từ iê và t
- Học sinh thảo luận: So sánh iêt với it
+ Giống: kết thúc bằng âm t
+ Khác: iêt bắt đầu bằng iê, it bắt đầu bằng i
- Đánh vần, đọc trơn - cá nhân, cả lớp:
- Hs ghép vần iêt - tiếng viết
- Phân tích tiếng viết - Đánh vần , đọc trơn tiếng
viết
- Đọc từ : chữ viết - Gv ghi bảng
- Hs đọc lại: i- ê- t- iêt
v- iêt- viêt- sắc- viết chữ viết
- Cho hs đọc lại vần, tiếng, từ vừa nhận diện xong.
c Viết bảng con:
* Vần đứng riêng:
- Giáo viên viết mẫu: it, iêt vừa viết vừa nêu quy
trình viết
- Học sinh viết bảng con: it, iêt
- Giáo viên nhận xét, sửa sai
* Tiếng và từ ngữ:
- Giáo viên viết mẫu: trái mít, chữ viết và nêu quy
trình viết
- Học sinh viết bảng trái mít, chữ viết
- Giáo viên nhận xét và chữa lỗi cho học sinh
d Đọc từ ngữ ứng dụng:
- Gọi 2 - 3 học sinh đọc các từ ứng dụng :
Trang 4- Giáo viên giải thích và đọc mẫu các từ ứng dụng và gọi học sinh đọc lại
TIẾT 2
* Hoạt động 1: Luyện đọc
+ Luyện đọc lại các âm ở tiết 1
- Học sinh lần lượt phát âm: it, mít, trái mít và iêt, viết, chữ viết
- Học sinh đọc các các từ ứng dụng: nhóm, cá nhân,cả lớp
- Giáo viên nhận xét, chỉnh sửa nhịp đọc cho học sinh
+ Đọc câu ứng dụng:
- Học sinh quan sát tranh minh họa câu ứng dụng, thảo luận và trả lời câu hỏi:
- Học sinh đọc câu ứng dụng: cá nhân, nhóm, cả lớp
- Giáo viên nhận xét, sửa sai cho học sinh
- Giáo viên đọc mẫu câu ứng dụng
- Gọi 2 - 3 học sinh đọc lại câu ứng dụng
* Hoạt động 2: Luyện viết
- Học sinh lấy vở tập viết ra và chuẩn bị tư thế ngồi viết bài
- Học sinh lần lượt viết vào vở: it, iêt, trái mít, chữ viết
- Giáo viên quan sát, uốn nắn cho học sinh
- Giáo viên chấm, nhận xét
* Hoạt động 3: Luyện nói
- Học sinh đọc tên bài luyện nói: Em tô, vẽ, viết
- Giáo viên gợi ý, học sinh quan sát tranh và trả lời câu hỏi:
+ Em hãy đặt tên cho các bẹn và giới thiệu bạn đó dang làm gì?
+ Các bạn đó tô, vẽ, viết như thế nào?
+ Em thích học môn gì nhất?
- HS trả lời, GV theo dõi, uốn nắn
3 Củng cố, dặn dò:
- Giáo viên chỉ bảng, học sinh đọc theo
- Học sinh tìm vần vừa học
- Về nhà ôn lại bài, xem trước Bài 74.
Nhận xét giờ học
_
Trang 5
Ngày soạn: 27/ 12/ 2008 Ngày giảng: Thứ ba 30/ 12/ 2008
MĨ THUẬT: VẼ TIẾP HÌNH VÀ MÀU
VÀO HÌNH VUÔNG
( Đã có GV bộ môn)
A MỤC TIÊU:
- HS đọc và viết được uôt, ươt, chuột nhắt, lướt
ván
- Đọc được câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Chơi cầu trượt
- Giảm tải: Giảm nhẹ yêu cầu luyện nói
B ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:
Tranh minh họa các từ khóa, tranh minh họa câu ứng dụng, tranh minh họa phần luyện nói
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh viết bảng con: T1: con vịt , T2: đông nghịt, T3: hiểu biết
- 1 học sinh đọc câu ứng dụng
- NX, ghi điểm
2 Dạy - học bài mới:
TIẾT 1
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài
- Giáo viên giới thiệu bài và ghi đề bài lên bảng: uôt, ươt
Trang 6- Học sinh nhìn bảng đánh vần : cá nhân, nhóm, cả lớp
- Học sinh đọc trơn: cá nhân, cả lớp
* Hs lấy đồ dùng: ghép vần uôt.
- Giáo viên: thêm âm ch vào trước uôt và dấu nặng dưới âm ô ta được tiếng gì mới?
Học sinh: uôt Học sinh ghép vào bảng cài - Đọc
lại tiếng em vừa ghép được - Gv ghi bảng chuột.
- Học sinh phân tích tiếng chuột: có ch đứng trước, uôt đứng sau, dấu nặng dưới ô
- Học sinh tự đánh vần tiếng và đọc trơn từ ngữ
khóa: chuột nhắt
- Học sinh đọc theo
- Giáo viên nhận xét, sửa sai cho học sinh
b Nhận diện vần ươt :
- Giáo viên: vần ươt được tạo nên từ ươ và t
- Học sinh thảo luận: So sánh ươt với uôt
- Cho hs đọc lại vần, tiếng, từ vừa nhận diện xong.
c Viết bảng con:
- Giáo viên viết mẫu: uôt, ươt,chuột nhắt, lướt ván vừa viết vừa nêu quy trình viết
- Học sinh viết bảng con: uôt, ươt,chuột nhắt, lướt ván
- Giáo viên nhận xét, sửa sai
d Đọc từ ngữ ứng dụng:
- Gọi 2 - 3 học sinh đọc các từ ứng dụng :
- Giáo viên giải thích và đọc mẫu các từ ứng dụng và gọi học sinh đọc lại
TIẾT 2
Trang 7* Hoạt động 1: Luyện đọc
+ Luyện đọc lại các âm ở tiết 1
- Học sinh lần lượt phát âm: uôt, chuột, chuột nhắt và ươt, lướt, lướt ván
- Học sinh đọc các các từ ứng dụng: nhóm, cá nhân,cả lớp
- Giáo viên nhận xét, chỉnh sửa nhịp đọc cho học sinh
+ Đọc câu ứng dụng:
- Học sinh quan sát tranh minh họa câu ứng dụng, thảo luận và trả lời câu hỏi:
- Học sinh đọc câu ứng dụng: cá nhân, nhóm, cả lớp
- Giáo viên nhận xét, sửa sai cho học sinh
- Giáo viên đọc mẫu câu ứng dụng
- Gọi 2 - 3 học sinh đọc lại câu ứng dụng
* Hoạt động 2: Luyện viết
- Học sinh lấy vở tập viết ra và chuẩn bị tư thế ngồi viết bài
- Học sinh lần lượt viết vào vở: uôt, ươt, chuột nhắt, lướt ván
- Giáo viên quan sát, uốn nắn cho học sinh
- Giáo viên chấm, nhận xét
* Hoạt động 3: Luyện nói
- Học sinh đọc tên bài luyện nói: Chơi cầu trượt
- Giáo viên gợi ý, học sinh quan sát tranh và trả lời câu hỏi:
+ Trong tranh vẽ những gì ?
+ Qua tranh em thấy nét mặt các bạn như thế nào ?+ Khi chơi, các bạn đã làm gì để không xô ngã nhau?+ Em có thích chơi cầu trượt không?
- HS trả lời, GV theo dõi, uốn nắn
3 Củng cố, dặn dò:
- Giáo viên chỉ bảng, học sinh đọc theo
- Học sinh tìm vần vừa học
- Về nhà ôn lại bài, xem trước Bài 75.
Trang 8- Biết đọc tín câc điểm, đoạn thẳng.
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Sgv- Bộ đồ dùng dạy học.
C CÂC HOẠT ĐỘNG DẠY VĂ HỌC:
1 Giới thiệu điểm, đoạn thẳng:
- Cho học sinh xem hình vẽ trong sâch vă nói: trín trang sâch có điểm A,điểm B, điểm C
- Giâo viín chấm hai điểm lín bảng, học sinh đọc tín 2 điểm đó, sau đónối 2 điểm vă nói: ta có đoạn thẳng AB, vẽ đoạn thẳng AB
A - B
- Giâo viín chỉ văo đoạn thẳng, học sinh đọc: đoạn thẳng AB
2 Giới thiệu câch vẽ đoạn thẳng:'
a) Giới thiệu dụng cụ vẽ đoạn thẳng:
- Cho học sinh lấy thước, quan sât mĩp thước, dùng ngón tay di động theomĩp thước để mĩp thước thẳng
b) Hướng dẫn học sinh vẽ theo câc bước:
- Học sinh vẽ, giâo viín theo dõi
3 Thực hănh:
- Hai bạn trong một băn đổi chĩo băi cho nhau để kiểm tra
- Học sinh lăm băi - giâo viín theo dõi - thu băi, chấm, chữa băi
4 Dặn dò:
- Học sinh về nhă tập vẽ câc đoạn thẳng
Ngày soạn: 28/ 12/ 2008 Ngày giảng: Thứ năm 01/ 1/ 2009
THỂ DỤC: SƠ KẾT HỌC KỲ I
( Đã có GV bộ môn)
TIẾNG VIỆT: BÀI 76: OC- AC
Trang 9A MỤC TIÊU:
- HS đọc và viết được oc, ac, con sóc, bác sỹ
- Đọc được câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ong,
bướm
B ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:
Tranh minh họa các từ khóa, tranh minh họa câu ứng dụng, tranh minh họa phần luyện nói
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
- 3 tổ viết 3 từ: chót vót, bát ngát, Việt Nam
- Gọi 2 em đọc câu ứng dụng
2 Dạy - học bài mới:
TIẾT 1
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài
- Giáo viên: Hôm nay, cô sẽ hướng dẫn các em vần oc,
ac
- Giáo viên viết lên bảng: oc, ac, và cho học sinh đọc
oc, ac
- Học sinh đọc theo giáo viên: oc, ac
Hoạt động 2: Dạy vần
a Nhận diện vần: oc
- Giáo viên viết lại vần oc lên bảng và nói: vần oc được tạo nên từ o và c
- Học sinh thảo luận: so sánh oc với ot
+ Giống: đều bắt đầu bằng âm o
+ Khác: oc kết thúc bằng c, ot kết thúc bằng bằng t
- Giáo viên hướng dẫn học sinh đánh vần: o- c- oc
- Học sinh nhìn bảng đánh vần : cá nhân, nhóm, cả lớp
- Học sinh đọc trơn: cá nhân, cả lớp
* Hs lấy đồ dùng: ghép vần oc.
- Giáo viên: Thêm s ở trước và dấu sắc trên o ta
được tiếng gì mới?
Học sinh: sóc Học sinh ghép vào bảng cài - Đọc
lại tiếng em vừa ghép được - Gv ghi bảng sóc.
- Học sinh phân tích tiếng sóc: có s đứng trước, oc đứng sau, dấu sắc trên o
- Học sinh tự đánh vần tiếng và đọc trơn từ ngữ
khóa: con sóc
Trang 10- Học sinh đọc theo: nhóm, cá nhân, lớp
- Giáo viên nhận xét, sửa sai cho học sinh
b Nhận diện vần ac
- Giáo viên: vần ac được tạo nên từ a và c
- Học sinh thảo luận: So sánh ac với oc
+ Giống: c đứng sau
+ Khác: ac bắt đầu bằng a, oc bắt đầu bằng o
- Đánh vần, đọc trơn - cá nhân, cả lớp:
- Hs ghép vần ac - tiếng bác.
- Phân tích tiếng bác - Đánh vần , đọc trơn tiếng bác
- Hs nhìn tranh và rút ra từ : bác sỹ- Gv ghi bảng
- Hs đọc lại: a- c- ac
b- ac- bac- sắc- bác bác sỹ
- Cho hs đọc lại vần, tiếng, từ vừa nhận diện xong.
c Viết bảng con:
- Giáo viên viết mẫu: oc, ac, con sóc, bác sỹ vừa
viết vừa nêu quy trình viết
- Học sinh viết bảng con: oc, ac, con sóc, bác sỹ
- Giáo viên nhận xét và chữa lỗi cho hs
d Đọc từ ngữ ứng dụng:
- Gọi 2 - 3 học sinh đọc các từ ứng dụng : con sóc bác sỹ
- GV giải thích và đọc mẫu các từ ứng dụng và gọi
2 - 3 học sinh đọc lại
TIẾT 2
* Hoạt động 1: Luyện đọc
+ Luyện đọc lại các âm ở tiết 1
- Học sinh lần lượt phát âm: oc, ac, sóc, bác
- Học sinh đọc các các từ ứng dụng: nhóm, cá nhân,cả lớp
- Giáo viên nhận xét, chỉnh sửa nhịp đọc cho học sinh
+ Đọc câu ứng dụng:
- Học sinh quan sát tranh minh họa câu ứng dụng, thảo luận và trả lời câu hỏi:
- Học sinh đọc câu ứng dụng: cá nhân, nhóm, cả lớp
- Giáo viên nhận xét, sửa sai cho học sinh
- Giáo viên đọc mẫu câu ứng dụng
Trang 11- Gọi 2 - 3 học sinh đọc lại câu ứng dụng
* Hoạt động 2: Luyện viết
- Học sinh lấy vở tập viết ra và chuẩn bị tư thế ngồi viết bài
- Học sinh lần lượt viết vào vở: oc, ac, con sóc, bác sỹ
- Giáo viên quan sát, uốn nắn cho học sinh
- Giáo viên chấm, nhận xét
* Hoạt động 3: Luyện nói
- Học sinh đọc tên bài luyện nói: Ong, bướm
- Giáo viên gợi ý, học sinh quan sát tranh và trả lời câu hỏi:
+Bức tranh vẽ con gì?
+Em hãy kể tên những bức tranh đẹp mà em được xem?
+ Em thấy cách học như thế có vui không?
-HS trả lời, GV theo dõi uốn nắn
3 Củng cố, dặn dò:
- Học sinh đọc lại toàn bài
-Trò chơi “thi tìm và viết tiếng có vần đang học”
- Về nhà ôn lại bài chuẩn bị Kiểm tra HKI
Nhận xét giờ học
_
TOÂN: THỰC HĂNH ĐO ĐỘ DĂI
A MỤC TIÍU: Giúp học sinh:
- Biết câch so sânh độ dăi một số đồ vật quen thuộc như: băn học sinh,thước, quyển vở …
Nhận biết được rằng: gang tay, bước chđn của 2 người khâc nhau thì khôngnhất thiết giống nhau Từ đó biểu tượng về sự "sai lệch", "tính xấp xỉ", hay "sựước lượng" trong quâ trình đo câc độ dăi bằng những đơn vị đo chưa chuẩn.Bước đầu thấy sự cần thiết phải có một đơn vị đo chuẩn để đo độ dăi
- Học sinh so sânh độ dăi của 2 câi thước, so sânh chiều dăi của băn học
sinh vă băn giâo viín
II Băi mới:
Trang 121 Giới thiệu độ dài "gang tay":
- Giáo viên nói: gang tay là độ dài tính từ đầu ngón tay cái tới đầu ngóntay giữa, sau đó học sinh xác định độ dài gang tay của mình
2 Xác định cách đo độ dài bằng gang tay:
- Giáo viên nói: hãy đo cạnh bảng bằng gang tay
- Giáo viên làm mẫu, học sinh theo dõi, học sinh thực hành đo cạnh bànbằng gang tay của mỗi em và đọc kết quả đo của mình
3 Hướng dẫn cách đo độ dài bằng bước chân:
- Giáo viên nói: hãy đo chiều dài của bục giảng bằng bước chân
- Giáo viên làm mẫu, học sinh theo dõi
- Chú ý các bước vừa phải, thoải mái, không cần gắng sức Có thể vừabước đều vừa đếm
4 Thực hành:
- Giúp học sinh nhận biết: đơn vị đo là gang tay: đo độ dài mỗi đoạn thẳngbằng gang tay, rồi điền số tương ứng vào đoạn thẳng đó hoặc nêu kếtquả
- Giúp học sinh nhận biết đơn vị đo là bước chân, đo độ dài mỗi đoạnbằng bước chân rồi nêu kết quả
- Giúp học sinh đơn vị đo là que tính: thực hành đo độ dài bàn, bảng, sợidây bằng que tính rồi nêu kết quả đo
- Giáo viên có thể cho học sinh đo bằng sải tay
* Giáo viên có thể thêm các câu hỏi:
+ Hãy so sánh độ dài bước chân của em với độ dài bước chân của cô giáo?+ Vì sao ngày nay người ta không sử dụng gang tay hay bước chân để đo
độ dài trong các hoạt động hàng ngày?
- Dặn: về nhà tập đo độ dài các đồ vật trong nhà bằng gang tay hoặc bướcchân
_
Trang 13Ngày soạn: 29/ 12/ 2008 Ngày giảng: Thứ sáu 02/ 1/ 2009
TOÂN: MỘT CHỤC - TIA SỐ
A MỤC ĐÍCH YÍU CẦU:
Giúp học sinh:
- Học sinh biết 10 đơn vị gọi lă một chục
- Biết đọc vă ghi số trín tia số
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Tranh vẽ tia số vă một bó que tính.
C CÂC HOẠT ĐỘNG DẠY VĂ HỌC:
I Băi cũ:
- Cho học sinh thực hănh đo băn học của mình bằng gang tay
II Băi mới:
* Hoạt động 1: Giới thiệu một chục
- Học sinh xem tranh đếm số quả trín cđy vă níu số lượng
- Giâo viín nói: 10 quả còn gọi lă một chục, 10 que tính còn gọi lă mộtchục que tính
- Giâo viín ghi: 1 chục = 10
* Hoạt động 2: học sinh níu yíu cầu vă lăm
quả vă sau đó so sânh câc số vă điền dấu thích hợp văo ô trống
của băi toân) hình thănh được băi toân sau đó giải băi toân
- Học sinh lăm – giâo viín theo dõi
- Giâo viín thu băi, chấm điểm vă chữa băi
- Học sinh lín bảng chữa băi tập 3, 4
- Học sinh tự dò vă chữa lại băi
III Củng cố, dặn dò:
- Dặn: về nhă học thuộc bảng trừ, lăm băi tập ở vở băi tập toân
Trang 14
TIẾNG VIỆT: ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I
- Giáo viên đọc một số vần cho học sinh viết vào bảng con
II Bài mới:
* Giáo viên treo bảng ôn có các vần lên bảng
- Giáo viên chỉ chữ và gọi học sinh đọc lại vần
- Gọi học sinh lên bảng chỉ vần và đọc - học sinh đọc cá nhân, nhiều em
* Cho học sinh đọc từ:
- Giáo viên ghi một số từ lên bảng: chăn nuôi, buổi chiều, sườn núi, baylượn, khăn mặt, gặt lúa, bản mường…
- Giáo viên cho học sinh đọc bài và phân tích tiếng
* Học sinh đọc đoạn văn:
- Giáo viên viết một đoạn văn cho học sinh đọc: Con suối sau nhà rì rầmchảy Đàn dê cắm cúi gặm cỏ bên sườn đồi Nai, Gấu thi nhau nhảy múa
- Học sinh đọc cá nhân, cả lớp đọc đồng thanh
- Giáo viên theo dõi học sinh đọc
III Luyện tập:
1.Học sinh đọc lại bài trên bảng:
- Cho học sinh đọc nhiều em
2 Luyện viết bảng con:
- Giáo viên đọc một số vần và từ cho học sinh viết vào bảng con: uôn,ươu, iên, ăn, ăng, inh, uôm, iêng; chải đầu, lướt ván, bệnh viện, nhấcchân, cây bàng, bãi mía
- Học sinh viết, giáo viên theo dõi uốn nắn
3 Học sinh viết bài vào vở:
- Giáo viên đọc lại bài đọc cho các em viết
Trang 15- Học sinh viết băi, giâo viín theo dõi, uốn nắn
IV Củng cố, dặn dò:
- Học sinh đọc lại bảng ôn
- Trò chơi: Thi đọc nhanh vă đọc đúng câc vần vă từ
- Dặn: về nhă đọc lại băi, tập viết câc vần đê học
TIẾNG VIỆT ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I (T2)
( Đề của phòng)
SINH HOẠT: SINH HOẠT SAO
A MỤC TIÊU :
- Học sinh thuộc mô hình sinh hoạt sao tự quản
- Giáo dục học sinh ý thức tự quản
B CHUẨN BỊ:
- Sđn bêi
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
* Hoạt động 1: Học sinh sinh hoạt sao theo mô hình tự quản
- Học sinh nhắc lại các bước sinh hoạt sao
- Học sinh thực hiện quy trình sinh hoạt sao tự
quản
- Giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh còn lúng túng
- Giáo viên nhận xét, tuyên dương
* Hoạt động 2: Chơi trò chơi HS thích
- Học sinh chọn trò chơi
- GV điều khiển, học sinh thực hiện trò chơi
- Giáo viên nhận xét, tuyên dương
* Hoạt động 3: Sinh hoạt văn nghệ
- HS hât câ nhđn, tập thể
Nhận xét giờ học.