1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án Dùng từ tượng thanh - tượng hình

25 843 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dùng từ tượng thanh, từ tượng hình
Chuyên ngành Ngữ Văn
Thể loại Giảng án
Thành phố Nga Sơn, Thanh Hóa
Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 1,46 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Những từ nào gợi tả âm thanh và hình dáng của các sự vật2. Âm thanh và hình dáng của sự vật được những từ đó gợi lên có đặc điểm như thế nào.. Các từ tượng thanh, tượng hình trên có th

Trang 1

Từ tượng thanh, từ tượng hình

Nga Sơn Thanh Hóa

Trang 2

Dùng từ tượng thanh,

từ tượng hình

Trang 3

1 Đọc ngữ liệu sau đây:

Thỏ thẻ rừng mai chim cúng trái

Lửng lơ khe Yến cá nghe kinh

(Hương Sơn phong cảnh ca - Chu Mạnh Trinh)

2 Trả lời câu hỏi

1 Hai câu thơ trên nói đến điều gì?

2 Những từ nào gợi tả âm thanh và hình dáng của

các sự vật? Âm thanh và hình dáng của sự vật

được những từ đó gợi lên có đặc điểm như thế nào?

1 Nói về phong cảnh Hương Sơn

2 Từ “ thỏ thẻ” tả tiếng chim nhỏ nhẹ, thong thả

Từ “ lửng lơ” gợi trạng thái nửa vời, không thiên về

về bên nào trong dáng bơi của cá Từ “cúng” cũng gợi hình ảnh chim mổ trái cây

Trang 4

1 Đọc ngữ liệu sau đây:

Thỏ thẻ rừng mai chim cúng trái

Lửng lơ khe Yến cá nghe kinh

(Hương Sơn phong cảnh ca Chu Mạnh Trinh)

2 Trả lời câu hỏi

Từ đó, anh (chị) có cảm nhận như thế nào về phong cảnh Hương Sơn?

Các từ tượng thanh, tượng hình trên có thể gợi cho người đọc ấn tượng về không khí thanh

Trang 5

Thỏ thẻ rừng mai chim cúng trái

Lửng lơ khe Yến cá nghe kinh

(Hương Sơn phong cảnh ca - Chu Mạnh Trinh)

* Tái hiện kiến thức về cấu tạo từ tiếng Việt:

Những từ gợi tả trên được cấu tạo theo kiểu gì? Kiểu cấu tạo đó có ưu thế gì trong việc gợi tả

âm thanh và hình dáng sự vật?

Cúng : từ đơn

Thỏ thẻ , lửng lơ : từ láy Nghĩa của từ láy cụ thể, rõ nét, xác định hơn, gợi tả hơn, có giá trị biểu hiện và biểu cảm cao hơn

Trang 6

Anh (chị) hãy trình bày những hiểu biết của mình

về từ tượng thanh, từ tượng hình ?

Yêu cầu: ngắn gọn, đủ các ý:

- Khái niệm?

- Cấu tạo?

- Tác dụng?

Trang 7

Từ tượng hình là từ gợi tả hình ảnh, dáng vẻ,

trạng thái của sự vật.

Từ tượng thanh là từ mô phỏng âm thanh

của tự nhiên, của con người.

Về cấu tạo, các từ tượng thanh, tượng hình có

thể có cấu tạo là từ đơn, nhưng nhiều hơn cả

là cấu tạo từ ghép (VD)

Từ tượng thanh, từ tượng hình gợi được hình

ảnh, âm thanh cụ thể, sinh động, có giá trị biểu cảm cao; thường được dùng trong văn miêu tả và tự sự.

Trang 8

2 Anh (chÞ) h·y kÓ ra c¸c tõ gîi t¶ tiÕng chim hãt!

Trang 9

B: S¾c th¸i ý nghÜa cña tõ:

-¢m thanh cao, trong vµ ©m vang -Cã nhiÒu ©m thanh cao vµ trong

rÝu vµo nhau, nghe vui tai

-¢m thanh cao, trong, lóc to, lóc

Trang 10

Từ tượng thanh

diễn tả tiếng

chim hót

Sắc thái ý nghĩa của từ

Líu lo Có nhiều âm thanh cao và trong ríu vào nhau, nghe vui taiLảnh lót Cao, trong và âm vang

Thánh thót Cao, trong, lúc to, lúc nhỏ, âm vang

êm ái

Ríu rít Cao, liên tiếp, không rõ từng tiếng

Trang 11

3 Phân tích giá trị gợi hình và giá trị biểu cảm của những từ in đậm đỏ trong các câu sau:

Thăm thẳm một hang lồng bóng nguyệt,

Gập ghềnh mấy lối uốn thang mây.

(Hương Sơn phong cảnh ca - Chu Mạnh Trinh)

(Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc - Nguyễn Đình Chiểu)

Trang 12

Phân tích giá trị gợi hình

và giá trị biểu cảm của từ ngữ là:

- nêu sắc thái ý nghĩa của từ ngữ ( từ ngữ gợi nên hình ảnh nào? có hình dáng, đặc điểm như thế nào?)

- từ sự tác động về mặt thị giác, những từ ngữ

đó có thể gợi lên tình cảm gì ở người đọc?

Trang 13

có chỗ cao, chỗ thấp hoặc lúc lên

cao, lúc xuống thấp

- Phong cảnh Hương Sơn được vẽ nên một cách cụ thể, đa dạng, sinh động với màu sắc, hình khối, địa thế rõ rệt, tạo ra sức hấp dẫn

đối với người đọc, người nghe.

Trang 14

Leo lét : ?

Dật dờ : ?

(nói về ngọn đèn) ánh sáng nhỏ, chập chờn, yếu ớt như sắp tắt

(hay vật vờ) gợi sự vật mỏng, nhẹ lay

động, ngả nghiêng một cách yếu ớt theo chiều gió thổi hoặc nước chảy mà không tự chủ được

- Gợi tả không khí buồn thương, tang tóc trong gia đình các nghĩa sĩ Cần Giuộc, gợi nỗi đau đến

Trang 15

4 Những từ in đậm đỏ sau đây có thể cảm nhận

trực tiếp bằng giác quan không? Nó gợi tả lĩnh vực nào trong đời sống con người?

a) Chàng Kim từ lại thư song,

Nỗi nàng canh cánh bên lòng biếng khuây

(Truyện Kiều Nguyễn Du)

Canh cánh: có điều bận tâm, luôn để ở trong

lòng, luôn bị thôi thúc, trăn trở, không yên.

Trang 16

4 Những từ in đậm đỏ sau đây có thể cảm nhận

trực tiếp bằng giác quan không? Nó gợi tả lĩnh vực nào trong đời sống con người?

b) Tần ngần dạo gót lầu trang,

Một đoàn mừng thọ ngoại hương mới về

(Truyện Kiều Nguyễn Du)

Tần ngần: đang mải nghĩ ngợi, phân vân, chưa

biết nên làm gì hoặc nên quyết định ra sao.

Trang 17

(Véi vµng Xu©n DiÖu)

ChÕnh cho¸ng: cã c¶m gi¸c h¬i chãng mÆt, h¬i

cho¸ng v¸ng, khã gi÷ ®­îc th¨ng b»ng vÒ t­ thÕ hoÆc t©m lÝ

Trang 18

4 Những từ in đậm đỏ sau đây có thể cảm nhận

trực tiếp bằng giác quan không? Nó gợi tả lĩnh vực nào trong đời sống con người?

d) Rơm vàng bọc tôi như kén bọc tằm

Tôi thao thức trong hương mật ong của ruộng

Trong hơi ấm hơn nhiều chăn đệm

Của những cọng rơm xơ xác gầy gò

(Hơi ấm ổ rơm - Nguyễn Duy)

Trang 19

Canh cánh: có điều bận tâm, luôn để ở trong

lòng, luôn bị thôi thúc, trăn trở, không yên.

Tần ngần: đang mải nghĩ ngợi, phân vân, chưa

biết nên làm gì hoặc nên quyết định ra sao.

Chếnh choáng: có cảm giác hơi chóng mặt, khó

giữ được thăng bằng về tư thế hoặc tâm lí.

Thao thức: không ngủ được vì có điều gì đó phải

bận tâm.

*Nhận xét về khả năng gợi hình và biểu cảm của những từ ngữ trên!

Trang 20

Các từ: canh cánh, tần ngần, chếnh choáng, thao thức gợi tả trạng thái tinh thần, tâm lí, ý thức bên trong của con người Các trạng thái đó không có âm thanh, không có hình dạng, nhưng

được con người cảm nhận như có hình thức, dáng

vẻ cụ thể; chúng lại cũng được diễn tả bằng hình thức láy như các từ tượng thanh, tượng hình

- Chúng không phải là từ tượng thanh, tượng hình nhưng chúng gần gũi với lớp từ tượng

Trang 21

Anh (chị) h y viết một đoạn văn miêu tả một cảnh ã thiên nhiên ưa thích đồng thời gợi ra tình cảm yêu quý và ý thức bảo vệ thiên nhiên, trong đó có dùng các từ tượng thanh, từ tượng hình

Bài tập 5

Trang 22

Anh (chị) h y viết một đoạn văn miêu tả một cảnh thiên nhiên ưa ã

thích đồng thời gợi ra tình cảm yêu quý và ý thức bảo vệ thiên nhiên, trong đó có dùng các từ tượng thanh, từ tượng hình.

Bài tập 5

Trang 23

* Bài viết cần đảm bảo các yêu cầu của đề ra: đoạn văn miêu tả cảnh đẹp thiên nhiên; qua đó thể hiện được tình cảm yêu quý,

ý thức bảo vệ thiên nhiên; có dùng các từ tượng thanh tượng hình; các câu trong đoạn cần được triển khai mạch lạc, có sự liên kết chặt chẽ.

Trang 24

Mặt trăng tròn vành vạnh từ từ nhô lên sau luỹ tre

Trăng đêm nay sáng quá! Bầu trời điểm xuyết một vài

ngôi sao lấp lánh như những con đom đóm nhỏ ánh

trăng vàng dịu mát toả xuống, chảy tràn lan trên mặt đất, trê các cảnh cây, ngọn cỏ… Không gian mới yên tĩnh làm sao! Chỉ còn tiếng sương đêm rơi lộp độp trên lá cây và tiếng côn trùng ra rả trong đất ẩm Chị gió chuyên cần

Trang 25

VÒ nhµ, häc sinh hoµn thiÖn

phÇn bµi tËp

Chóc c¸c em häc giái !

Xin c¸m ¬n

vµ chµo t¹m biÖt!

Ngày đăng: 30/11/2013, 05:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Từ tượng thanh, từ tượng hình Nga Sơn   Thanh Hóa– - Gián án Dùng từ tượng thanh - tượng hình
t ượng thanh, từ tượng hình Nga Sơn Thanh Hóa– (Trang 1)
về từ tượng thanh, từ tượng hình ? - Gián án Dùng từ tượng thanh - tượng hình
v ề từ tượng thanh, từ tượng hình ? (Trang 6)
• Từ tượng hình là từ gợi tả hình ảnh, dáng vẻ, trạng thái của sự vật. - Gián án Dùng từ tượng thanh - tượng hình
t ượng hình là từ gợi tả hình ảnh, dáng vẻ, trạng thái của sự vật (Trang 7)
Phân tích giá trị gợi hình - Gián án Dùng từ tượng thanh - tượng hình
h ân tích giá trị gợi hình (Trang 12)
*Nhận xét về khả năng gợi hình và biểu cảm của những từ ngữ trên! - Gián án Dùng từ tượng thanh - tượng hình
h ận xét về khả năng gợi hình và biểu cảm của những từ ngữ trên! (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w