I.Mục tiêu cần đạt: Học xong bài này học sinh nắm được thế nào là từ tượng thanh,thé nào là từ tượng hình.. Kiến thức: - Hiểu thế nào là từ tượng hình, từ tượng thanh.. Công dụng của từ
Trang 1Tiết 15: TỪ TƯỢNG HÌNH, TỪ TƯỢNG THANH I.Mục tiêu cần đạt:
Học xong bài này học sinh nắm được thế nào là từ tượng thanh,thé nào là từ tượng hình
II TRỌNG TÂM KIẾN THỨC KỸ NĂNG:
1 Kiến thức:
- Hiểu thế nào là từ tượng hình, từ tượng thanh
- Đặc điểm cuat từ tượng hìng, từ tượng thanh
Công dụng của từ tượng hình, từ tượng thanh
2 Kĩ năng:
- Nhận biết, từ tượng hình, từ tượng thanh và giá trị của chúng trong văn miêu tả
- Lựa chọn, sử dụng từ tượng hình, từ tượng thanh phù hợp với hoàn cảnh nói và viết
3 Thái độ:
- Có ý thức sử dụng từ tượng hình, từ tượng thanh để tăng thêm tính hình tượng, tính biểu cảm trong giao tiếp
III CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên:
-Sách giáo khoa, sách giáo viên, sách bài tập, sách thiết kế bài giảng -Bảng phụ, bút viết bảng, các ví dụ
2 Học sinh:
-Đọc sách, tìm hiểu bài
-Xem lại nội dung bài từ láy ở chương trình lớp 7
IV.Phương pháp: Động não,thực hành phân tích
V.CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
? Nêu cảm nhận của em về nhân vật lão Hạc trong truyện ngắn cùng tên của nhà văn Nam Cao?
Hs: Trả lời theo cảm nhận của mình về nhân vật lão Hạc?
Trang 23.Bài mới:
GV Cỏc em hóy đọc đoạn trớch
? Trong cỏc từ in đậm trờn, những từ nào gợi tả hỡnh
ảnh, dỏng vẻ, trạng thỏi của sự vật; những từ nào mụ
phỏng õm thanh của tự nhiờn, của con người?
Tỡm trong đoạn trớch:
+Hỡnh ảnh: múm mộm, xồng xộc, vật vó, rũ rượi, xộc
xệch, sũng sọc.
+Âm thanh: hu hu, ư ử.
(H)Những từ gợi tả hỡnh ảnh, dỏng vẻ, trạng thỏi
hoặc mụ phỏng õm thanh như trờn cú tỏc dụng gỡ
trong văn miờu tả và tự sự?
- Gợi được hỡnh ảnh, õm thanh cụ thể, sinh động; cú
giỏ trị biểu cảm cao
GV: Đa ra bài tập nhanh:
“Anh Dậu uốn vai ngỏp dài một tiếng Uể oải, chống
tay xuống phản, anh vừa rờn vừa ngỏng đầu lờn
Run rẩy cất bỏt chỏo, anh mới kề vào đến miệng, cai
lệ và người nhà lớ trưởng đó sầm sập tiến vào với
những roi song, tay thước và dõy thừng.”
?Tìm từ ngữ tợng hình, từ tợng thanh trong đoạn văn
trên?
- Uể oải, run rẩy, sầm sập
?Những từ mà chỳng ta vừa tỡm hiểu là những từ
tượng hỡnh, từ tượng thanh Hóy cho biết đặc điểm và
cụng dụng của chỳng?
? Chốt lại nội dung và yờu cầu HS đọc ghi nhớ
Hs đọc nội dung phần ghi nhớ trong SGK
GV: Gọi hs đọc yêu cầu của BT
? Tìm từ tợng thanh trong các câu trong văn bản?
I.Đặc điểm công dụng:
1 : Ví dụ:
Tỡm trong đoạn trớch:
+Hỡnh ảnh: múm mộm, xồng
xộc, vật vó, rũ rượi, xộc xệch, sũng sọc.
+Âm thanh: hu hu, ư ử.
Tác dụng:
Gợi được hỡnh ảnh, õm thanh cụ thể, sinh động; cú giỏ trị biểu cảm cao
2 : Ghi nhớ:(SGK) II.Luyện tập:
1.Bài tập 1:
- Các từ: soàn soạt, rón rén, bịch, bốp, loẻo khoẻo, chỏng quèo
2.Bài tập 2:
Trang 3- Các từ: soàn soạt, rón rén, bịch, bốp, loẻo khoẻo,
chỏng quèo
GV: Gọi hs đọc yêu cầu của bài tập 2
?Tìm 5 từ tợng hình gợi tả dáng đi của ngời?
- Khật khỡng, ngất ngởng, lom khom, dò dẫm, liêu
xiêu
GV: Gọi hs đọc yêu cầu của bài tập 3
? Phân biệt ý nghĩa các từ tợng thanh?
GV: Gọi hs đọc yêu cầu của bài tập 4
?Đặt câu với các từ tợng hình, tợng thanh nh: lắc rắc
lã chã, lấm tấm, khúc khuỷu, lập lòe, tích tắc, lộp
bộp, lạch bạch, ồm ồm, ào ào
Hớng dẫn hs làm những ý tiếp
- Khật khỡng, ngất ngởng, lom khom, dò dẫm, liêu xiêu
3.Bài tập 3:
- Cời ha hả: to, sảng khoái
- Cời hì hì: Vừa phải, thích thú
- Cời hô hố: To, vô ý, thô
- Cời hơ hớ: To, hơi vô duyên
4.Bài tập 4:
- VD: +gió thổi ào ào, nhng
vẫn nge rõ những tiếng cành cây khô gãy lắc rắc
+ Cô bé khóc, nớc mắt rơi lã chã
+ Trên cành đào đã lấm tấm những nụ hoa
+ Đờm tối trờn con đường
khỳc khủyu thấp thoỏng
những đốm sỏng đom đúm
lập lũe.
+ Chiếc đồng hồ bỏo thức
trờn bàn kiờn nhẫn kờu tớch tắc suốt đờm.
+ Mưa rơi lộp độp trờn
những tàu lỏ chuối
+ Đàn vịt đang lạch bạch về
chuồng
+Người đàn ụng cất tiếng
ồm ồm
IV.Hướng dẫn cỏc hoạt động tiếp nối:
1 Củng cố: - Học bài, hoàn thành cỏc bài tập trong sgk, sbt.
2 Dặn dũ: - Chuẩn bị bài: Liờn kết cỏc đoạn văn trong văn bản
Trang 4Rút kinh nghiệm giờ dạy:
………
………
………
………