II/ MỤC TIÊU MÔN SINH HỌC LỚP 9PHẦN DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ Chương I: CÁC THÍ NGHIỆM CỦA MENĐEN + Nắm được Menđen là người đặt nền móng cho di truyền học.. + Trình bày được cấu tạo và chức
Trang 1KẾ HOẠCH BỘ MÔN SINH HỌC LỚP 9
I/ ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH CỦA LỚP PHỤ TRÁCH
1 Các số liệu về lớp:
93
94
95
2 Kết quả khảo sát chất lượng đầu năm 2007-2008
93
94
95
3 Thuận lợi:
- Học sinh nhận thức được tầm quan trọng của bộ môn sinh học
- Đa số học sinh có đủ SGK và SBT
- Được nhiều phụ huynh quan tâm đến bộ môn
- Được sự chỉ đạo sâu sát của Ban giám hiệu và nhóm, tổ bộ môn
4 Khó khăn:
- Năng lực học tập của các em không đều, còn một số em chưa vững kiến thức ở lớp dưới Nhiều học sinh khó khăn trong việc tiếp thu
- Hoàn cảnh kinh tế gia đình của nhiều em còn khó khăn, ngoài việc học còn phải phụ giúp gia đình nên thời gian đầu tư cho việc học môn sinh còn nhiều hạn chế
- Tài liệu, sách tham khảo cho học sinh còn thiếu
- Một số gia đình chưa quan tâm đúng mức đến việc học của con cái
Trang 2II/ MỤC TIÊU MÔN SINH HỌC LỚP 9
PHẦN DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ
Chương I:
CÁC THÍ NGHIỆM CỦA
MENĐEN
+ Nắm được Menđen là người đặt nền móng cho di truyền học
+ Trình bày được các thí nghiệm, cho ví dụ và giải thích được kết quả thí nghiệm lai một hay nhiều cặp tính trạng
+ Rèn kuyện kĩ năng quan sát, phân tích, so sánh, tư duy logic + Phát triển kĩ năng phân tích kết quả thí nghiệm
+ Giải các bài tập lai một hay nhiều cặp tính trạng
Củng cố niềm tin vào khả năng khoa học hiện đại trong việc nhận thức bản chất và tính quy luật của các quy luật di truyền Chương II:
NHIỄM SẮC THỂ
+ Nắm được cấu tạo và chức năng của NST
+ Nắm rõ bản chất cơ chế nguyên phân, giảm phân, phát sinh giao tử và thụ tinh
+ Nắm được cơ chễ xác định giới tính
+ Nắm được cơ chế nhiều gen cùng quy định 1 tính trạng
+ Nhận dạng NST ở các kì
+ Rèn luyện kĩ năng quan sát và phân tích kênh hình
+ Phát triển tư duy lí luận (Phân tích, so sánh)
+ Phát triển tư duy thực nghiệm -quy nạp
+ Phát triển kĩ năng sử dụng và quan sát tiêu bản dưới kính hiển vi
+ Kĩ năng hoạt động nhóm
Giáo dục ý thức cẩn thận, chính xác trong các bài thực hành Trung thực, chỉ vẽ những hình quan sát được
Chương III:
ADN
+ Phân tích tính đa dạng và đặ thù của ADN
+ Trình bày được cơ chế và nguyên tắc nhân đôi của ADN
+ Mô tả được cấu tạo ARN, cơ chế và nguyên tắc tổng hợp ARN
+ Trình bày được cấu tạo và chức
+ Phát triển kĩ năng quan sát và phân tích kênh hình
+ Phát triển tư duy lí luận (Phân tích, so sánh)
+ Phát triển tư duy lí thuyết (Phân tích, hệ thống hoá kiến thức)
+ Rèn kĩ năng quan sát và phân
Giáo dục ý thức cẩn thận, chính xác trong các bài thực hành “Quan sát và lắp mô hình AND”
Trang 3năng của Prôtein.
+ Nắm được cơ chế tổng hợp Axit Amin và giải thích được sơ đồ:
ADN ARN Prôtein T2
tích mô hình ADN
+ Rèn thao tác lắp ráp mô hình ADN
+ Kĩ năng hoạt động nhóm
Chương IV:
BIẾN DỊ
+ Nắm được nguyên nhân và cơ chế phát sinh đột biến gen Vai trò + Trình bày được khái niệm và các dạng ĐBCT NST Nguyên nhân và vai trò
+ Giải thích được cơ chế hình thành thể 2n + 1 và 2n – 1
+ Nắm được khái niệm, nguyên nhân và cơ chế phát sinh đa bội thể
+ Nắm được thường biến
+ Rèn kĩ năng quan sát và phân tích kênh hình
+ Kĩ năng hoạt động nhóm
+ Rèn kĩ năng quan sát tranh và tiêu bản
+ Rèn kĩ năng sử dụng kính hiển vi
Chương V:
DI TRUYỀN HỌC NGƯỜI
+ Nắm được phương pháp nghiên cứu di truyền học người
+ Nắm được nguyên nhân, cơ chế và biện pháp hạn chế bệnh và tật
di truyền ở người
+ Nắm những vai trò quan trọng của di truyền đối với sức khoẻ sinh sản của con người
+ Rèn kĩ năng quan sát và phân tích kênh hình
+ Kĩ năng hoạt động nhóm
Chương VI:
CÔNG NGHỆ TẾ BÀO
+ Hiểu được công nghệ tế bào là gì? Những ưu điểm
+ Nắm được công nghệ gen, công nghệ sinh học Ứng dụng
+ Nắm được các tác nhân gây đột biến nhân tạo, phương pháp và vai
+ Kĩ năng hoạt động nhóm + Kĩ năng khái quát hoá, vận dụng kiến thức
+ Rèn kĩ năng tư duy logic tổng hợp, khả năng khái quát hoá
+ Kĩ năng nắm bắt quy trình công
+ Giáo dục lòng yêu thích bộ môn + Nâng cao ý thức bảo vệ thiên nhiên, trân trọng thành tựu khoa học, đặt biệt
Trang 4+ Naĩm ñöôïc tái sao phại táo öu theâ lai, lai kinh teâ
+ Hieơu vaø trình baøy ñöôïc phöông phaùp chón lóc haøng loát vaø chón lóc caù theơ Öu vaø nhöôïc ñieơm cụa hai phöông phaùp naøy
+ Naĩm ñöôïc caùc thao taùc giao phaân ôû cađy töï thú phaân
ngheô, kó naíng vaôn dúng thöïc teâ
+ Nghieđn cöùu thođng tin, phaùt hieôn kieân thöùc
+ Kó naíng so saùnh toơng hôïp
laø cụa Vieôt Nam + Giaùo dúc yù thöùc tìm hieơu thaønh töïu khoa hóc
PHAĂN SINH VAÔT VAØ MOĐI TRÖÔØNG
Chöông I:
SINH VAÔT VAØ MOĐI
TRÖÔØNG
+ Naĩm khaùi nieôm mođi tröôøng, caùc loái mođi tröôøng
+ Neđu nhöõng ạnh höôûng cụa nhađn toâ sinh thaùi aùnh saùng, nhieôt ñoô, ñoô aơm ñeân caùc ñaịc ñieơm hình thaùi, giại phaêu, sinh lí vaø taôp tính cụa sinh vaôt
+ Giại thích ñöôïc söï thích nghi cụa sinh vaôt
+ Neđu ñöôïc moâi quan heô cuøng loaøi vaø khaùc loaøi
+ Quan saùt tranh hình nhaôn bieât kieân thöùc
+ Kó naíng hoát ñoông nhoùm
+ Vaôn dúng kieẫn thöùc giại thích thöïc teâ
+ Phaùt trieơn kó naíng tö duy logic, khaùi quaùt hoaù
+ Reøn luyeôn kó naíng tö duy toơng hôïp, suy luaôn
Giaùo dúc yù thöùc bạo thieđn nhieđn, bạo veô röøng (Ñoông vaôt, thöïc vaôt)
Chöông II:
HEÔ SINH THAÙI
+ Naĩm ñöôïc quaăn theơ, quaăn xaõ sinh vaôt, caùc ñaịc tröng vaø cho ví dú
+ Trình baøy ñöôïc theâ naøo laø moôt HST, laây ví dú cho caùc kieơu HST, chuoêi, löôùi thöùc aín
+ Kó naíng hoát ñoông nhoùm
+ Kó naíng khaùi quaùt hoaù, vaôn dúng
lí thuyeât vaøo thöïc tieên
+ Phaùt trieơn tö duy logic
+ Reøn luyeôn kó naíng quan saùt, khaùi quaùt, lieđn heô thöch teâ
+ Giaùo dúc yù thöùc nghieđn cöùu tìm toøi kieân thöùc veă thieđn nhieđn
+ Giaùo dúc loøng yeđu thieđn nhieđn, bạo veô thieđn nhieđn + Giaùo dúc yù thöùc
Trang 5xây dựng mô hình sản xuất
Chương III:
CON NGƯỜI, DÂN SỐ VÀ
MÔI TRƯỜNG
+ Chỉ ra được hoạt đông của con người làm thay đổi thiên nhiên như thế nào
+ Nắm nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường, từ đó xây dựng biện pháp để bảo vệ môi trường
+ Tiếp tục rèn luyện kĩ năng tư duy lí luận, trong đó chủ yếu là kĩ năng so sánh, tổng hợp, hệ thống hoá
+Rèn luyện kĩ năng thu thập thông tin
+ Kĩ năng hoạt động nhóm
+ Nâng cao ý thức bảo vệ môi trường
Chương IV:
BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
+ Phân biệt được các dạng TNTN, cho ví dụ Vai trò của TNTN và cách sử dụng hợp lí
+ Nắm được tạo sao phải khôi phục môi trường và gìn giữ thiên nhiên hoang dã
+ Nêu các kiểu HST, cho ví dụ và đưa ra biện pháp bảo vệ các kiểu HST đó
+ Phát biểu đượcnhững ý chính của chương II và III – Luật bảo vệ môi trường
+ Hệ thống hoá các kiến thức sinh học cơ bản của toàn cấp THCS
+ Kĩ năng khái quát, tổng hợp kiến thức
+ Kĩ năng hoạt động nhóm
+ Kĩ năng vận dụng kiến thức vào thực tế
+ Giáo dục ý thức chấp hành luật bảo vệ môi trường + Nâng cao ý thức bảo vệ môi trường + Giáo dục lòng yêu thiên nhiên, bảo vệ thiên nhiên
Trang 6III/ KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY
Tuần Tiết Tên bài Nội dung Tài liệu-ĐDDH Chuẩn bị của
học sinh
Áp dụng chương trình BDTX
01
01 Menđen và di
truyền học + Trình bày được mục đích, nhiệmvụ và ý nghĩa của di truyền học
+ Hiểu được công lao và trình bày được phương pháo phân tích các thế hệ lai của Menđen
+ Hiểu và ghi nhớ một số thuật ngữ và kí hiệu trong di truyền học
+ Trình bày và phân tích được TN lai 1 cặp tính trạng của Menđen
+ Tranh phóng to Hình 1.2
+ Tranh hay ảnh của Menđen
Nghiên cứu bài ở nhà trước
02 Lai một cặp
tính trạng + Hiểu và ghi nhớ các khái niệm:Kiểu hình, kiểu gen, thể đồng hợp,
thể dị hợp
+ Hiểu và phát biểu được quy luật phân li
Giải thích được kết quả TN theo quan điểm của menđen
Tranh phóng to hình 2.1 và hình 2.3
Nghiên cứu bài ở nhà trước
03 Lai một cặp
tính trạng (TT) + Trình bày được ND, mục đích vàứng dụng của phép lai phân tích
+ Giải thích vì sao quy luật phân li chỉ nghiệm đúng trong những điều kiện nhất định
+ Nêu được ý nghĩa của quy luật
+ Tranh minh hoạ lai phân tích
+ Tranh phóng to Hình 3 SGK
Nghiên cứu bài ở nhà trước
Trang 702 phân li đối với sản xuất.
+ Hiểu và phân biệt được di truyền trội hoàn toàn và trội không hoàn toàn
04 Lai hai cặp tính
trạng
+ Mô tả được TN lai hai cặp tính trạng
+ Biết phân tích kết quả TN lai hai cặp tính trạng của Menđen
+ Hiểu và phát biểu được quy luật phân li độc lập của Menđen
+ Giải thích được khái niệm biến
dị tổ hợp
+ Tranh phóng to Hình 4 SGK + Bảng phụ ghi nội dung bảng 4
Kẻ bảng 4 vào vở bài tập
03
05 Lai hai cặp tính
trạng (TT) + Hiểu và giải thích được kết quảlai hai cặp tính trạng theo quan
điểm của Menđen
+ Phân tích ý nghĩa của quy luật phân li đối với tiến hoá và chọn giống
+ Tranh phóng to Hình 5 SGK
+ Bảng phụ ghi nội dung bảng 5
+ Đọc trước bài 5 + Kẻ sẵn bảng 5 vào vở bài tập
06 Thực hành:
Tính xác xuất xuất hiện các mặt của đồng kim loại
+ Biết cách xác định xác xuất của
1 và 2 sự kiện đồng thời xảy ra thông qua việc gieo các đồng kim loại
+ Biết vận dụng xác xuất để hiểu được tỉ lệ các loại giao tử và tỉ lệ các kiểu gen trong lai 1 cặp tính trạng
+ Chuẩn bị một số đồng kim loại + Kẻ bảng phụ để thống kê KQ của các nhóm
+ Mỗi nhóm chuẩn bị 2 đồng kim loại
+ Kẻ bảng 6.1 và 6.2 vào vở bài tập
04 07 Bài luyện tập + Củng cố, khắc sâu và mở rộng
nhận thức về quy luật di truyền
Làm bài tập 1-5 ở nhà
Trang 8+ Giải các bài tập di truyền.
08 Nhiễm sắc thể HS nêu được tính đặc trưng của bộ
NST, cấu trúc và chức năng của NST
H8.1 đến H8.5
05 09 Nguyên phân HS trình bày sự biến đổi hình thái
NST, diễn biến cơ bản của NST qua các kì nguyên phân
+ H9.1 đến H9.3 + Bảng phụ ghi nội dung bảng 9.2
Kẻ sẵn bảng 9.2 vào vở bài tập
10 Giảm phân HS trình bày được diễn biến cơ
bản của NST qua các kì của giảm phân – Ý nghĩa của giảm phân
Bảng phụ ghi nội dung bảng 10 Kẻ sẵn bảng 9.2vào vở bài tập
06 11 Phát sinh giao
tử và thụ tinh HS trình bày được quá trình phátsinh giao tử, quá trình thụ tinh – Ý
nghĩa
Tranh phóng to H11
12 Cơ chế xác
định giới tính HS mô tả NST giới tính, cơ chếxác định NST giới tính, các yếu tố
ảnh hưởng đến sự phân hoá giới tính
H12.1, H12.2
07 13 Di truyền liên
kết
+ HS mô tả và giải thích TN của Moocgan
+ Ý nghĩa của DT liên kết
Tranh phóng to H13
Vẽ H13 vào vở
14 TH: Quan sát
hình thái NST
HS nhận dạng hình thái NST ở các kì
KHV, tiêu bản các
kì của NST
Tranh các kì của nguyên phân
08 15 ADN + HS nêu được thành phần hoá học
của ADN
+ Mô tả được cấu trúc không gian của ADN
Tranh (mô hình) cấu trúc phân tử ADN
16 ADN và bản
chất của gen HS nắm được nguyên tắc của sự tựnhân đôi ADN, bản chất hoá học
của gen, chức năng của ADN
Tranh phóng to H16
Trang 909 17 Mối quan hệ
của gen và tính trạng
HS mô tả cấu tạo và chức năng của ARN, nguyên tắc tổng hợp ARN
Tranh phóng to H17
Mô hình ARN
18 Prôtein HS nắm được cấu trúc và chức
năng của Prôtein
Tranh phóng to H18
10 19 Mối quan hệ
giữa gen và tính trạng
HS giải thích được MQH giữa ARN, Prôtein và tính trạng Tranh phóng toH19.1 đến H19.3
Mô hình động sự hình thành Axit Amin
20 TH: Quan sát
và lắp ráp mô hình ADN
Củng cố kiến thức về cấu trúc không gian của ADN Mô hình PT ADNMàn hình, máy
chiếu, đĩa CD (nếu có)
11 21 Kiểm tra viết Nhằm kiểm tra, đánh giá tiếp thu
kiến thức của học sinh qua chương
I, II, III
ĐỀ kiểm tra, đáp án, biểu điểm Giấy kiểm tra,viết
22 Đột biến gen HS trình bày khái niệm, nguyên
nhân và vai trò của đột biến gen Tranh H21.1Tranh minh hoạ
Đột biến gen
Phiếu học tập, tranh ảnh liên quan đến bài học
12 23 Đột biến cấu
trúc NST HS trình bày khía niệm, nguyênnhân, vai trò của đột biến cấu trúc
NST
Tranh ĐB cấu trúc NST
Phiếu học tập
Sưu tầm tranh ảnh có liên quan
24 Đột biến số
lượng NST HS trình bày nguyên nhân, cơ chếvà vai trò của ĐB SL NST TranhH23.2 H23.1, Sưu tầm tranh ảnhcó liên quan
13 25 Đột biến số
lượng NST
Trinh fbày sự hình thành thể đa bội, vai trò của thể đa bội trong chọn giống
Tranh H24.1 đến H24.4
Tranh sự hình thành thể đa bội
Phiếu học tập
Trang 1026 Thwờng biến HS trình bày được kái niệm thường
biến, khái niệm mức phản ứng, ảnh hưởng của môi trường đối với mức phản ứng
+ Tranh thường biến
+ Phiếu học tập
Sưu tầm tranh ảnh có liên quan
14 27 TH: Nhận biết
một vài dạng đột biến
HS nhận biết 1 số dạng đột biến gen, đột biến NST + Tranh, ảnh vềcác dạng đột biến
+ KHV, bộ tiêu bản
Kẻ bảng 26 vào vở
Sưu tầm tranh ảnh lên quan đế bài
28 TH: Quan sát
thường biến
Nhận biết được 1 số dạng thường biến, phân biệt thường biến và đột biến
+ Tranh, ảnh minh hoạ thường biến + 1 số mẫu vật về thường biến
Sưu tầm tranh ảnh lên quan đế bài
15 29 Phương pháp
nghiên cứu di truyền người
HS hiểu và sử dụng phương pháp nghiên cứu phả hệ, phân biệt trẻ đồng sinh cùng trứng và khác trứng
Tanh H28.1 và H28.2
Aûnh về trường hợp sinh đôi
30 Bệnh và tật di
truyền ở người
HS nhận biết nguyên nhân, biện pháp hạn chế bệnh tật di truyền ở người
Tranh H29.1, H29.2
Tranh bệnh, tật DT
ở người
Phiếu học tập
16 31 Di truyền học
với con người HS hiểu khái niệm DT học tư vấn,ứng dụng trong hôn nhân và gia
đình, hậu quả DT do ô nhiễm môi trường
Bảng số liệu 30.1 và 30.2
32 Công nghệ tế
bào HS hiểu được khái niệm và ứngdụng của công nghệ tế bào Tranh H31Tư liệu về nhân
bản vô tính
17 33 Công nghệ gen Hiểu được gen, công nghệ gen,công nghệ sinh học và ứng dụng Tranh H32Tư liệu về ứng
Trang 11trong đời sống sản xuất dụng CN SH
34 Ôn tập HKI Hệ thống hoá kiến thức cơ bản về
di truyền và biến dị
Nội dung bảng 40.1 đến 40.5
Giấy khổ to, bút dạ
18 35 Kiểm tra HK I Đánh giá sự tiếp thu kiến thức của
HS ở HKI (Phần DT và BD)
Đề thi, đáp án và biểu điểm
36 Gây ĐB nhân
tạo trong chọn giống
Trình bày được PP gây ĐB bằng tác nhân vật lí và hoá học Ứng dụng trong chọn giống
Tư liệu về chọn giống, thành tựu SH
Sách DT học
Phiếu học tập
19 37 Thoái hoá do sự
thụ phấn và giao phối gần
HS nắm được khái niệm, nguyên nhân avf vai trò của thoái hoá giống
Tranh H34.1 đến H34.3
Tư liệu hiện tượng thoái hoá giống
38 Ưu thế lai HS nắm được khái niệm, cơ sơ di
truyền, phương pháp ưu thế lai, lai kinh tế
Tranh H5 Tranh ảnh về lai kinh tế, ưu thế lai
Sưu tầm tranh, ảnh liên quan đến bài
20 39 Các phương
pháp chọn lọc Trình bày được PP chọn lọc và PPchọn lọc cá thể Ưu nhược điểm
của hai PP này
Tranh H36.1, 36.2
40 Thành tựu chọn
giống ở VN HS trình bày PP thường được sửdụng trong chọn giống vật nuôi,
cây trồng
Chuẩn bị giấy khổ
to in sẵn ND Bút dạ
HS nghiên cứu bài 37 theo ND
GV giao
21 41 TH: Tập dược
các thao tác giao phấn
HS nắm đước các thao tác giao phấn ở cây tự thụ phấn và ở cây giao phấn
Tranh H38, tranh cấu tạo 1 hoa lúa Kéo, kẹp nhỏ, bao cách li, chậu trồng cây bông, nhãn
Mỗi nhóm chuẩn
bị 1 số hoa ngô, hoa bí
42 TH: Tìm hiểu
thành tựu chọn
HS biết cach ssưu tầm tài liệu, trình bày tư liệu theo chủ đề
Tư liêu SGK Tr114 Giấy khổ to, bút dạ
Kẻ bảng 39/Tr115 sgk