Trọng tâm Phương pháp kiến thức dạy học - HS nhận biết được một số bệnh, Các bệnh, tật di - ThuyÕt tr×nh tật di truyền ở người truyền ở người - Neâu vaø ñaët tình Bài 29: - Hiểu được ngu[r]
Trang 1KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY MÔN SINH HỌC 9
Năm học 2016 - 2017
Giáo viên: Lê Ái Nhi
Tổ: Sinh – Hóa – CN; Trường THCS Lê Hồng Phong
I MỤC TIÊU CHUNG
1 Kiến thức:
- Nắm được những kiến thức cơ bản về cơ sở vật chất, cơ chế, quy luật của hiện tượng di truyền và biến dị
- Hiểu được mối quan hệ giữa di truyền học với con người và những ứng dụng của nó trong các lĩnh vực công nghệ sinh học, y học và chọn giống
- Giải thích được mối quan hệ giữa cá thể với môi trường thông qua sự tương tác giữa các nhân tố sinh thái và sinh vật
- Hiểu được bản chất các khái niệm về quần thể, quần xã, hệ sinh thái và những đặc điểm, tính chất của chúng, đặc biệt là quá trình chuyển hóa vật chất và năng lượng trong quần thể
- Phân tích được những tác động tích cực, đặc biệt là những tác động tiêu cực của con người đến sự suy thoái môi trường, từ đó ý thức được trách nhiệm của mọi người và bản thân trong việc bảo vệ môi trường
- Kỹ năng học tập: tiếp tục phát triển kỹ năng học tập, đặc biệt là tự học, biết thu thập, xữ lí thông tin, lập bảng biểu, sơ đồ, đồ thị, làm
việc độc lập và theo nhóm, làm thu hoạch, báo cáo nhỏ và trình bày trước lớp
3 Thái độ:
- Củng cố niềm tin vào khả năng của khoa học hiện đại trong việc nhận thức bản chất và tính quy luật của các hiện tượng sinh học
- Có ý thức vận dụng các tri thức, kỹ năng học được vào cuộc sống, lao động, học tập
Trang 2của Đảng và Nhà nước về vấn đề Dân số và mơi trường
II Kế hoạch cụ thể
kiến thức
Phương pháp dạy học
Phương tiện, ĐDDH
Điều chỉnh
- HS trình bày được mục đích, nhiệm vụ và ý nghĩa của di truyền học
- Hiểu và ghi nhớ một số thuật ngữ
và kí hiệu trong di truyền học
- Gây hứng thú học mơn sinh học
- Hiểu và phát biểu được nội dung quy luật phân li
- Giải thích được kết quả thí nghiệm theo quan điểm của Menđen
- Rèn kĩ năng phân tích số liệu và kênh hình
- Quy luật phân li
- Giải thích được kết quả thí nghiệm theo quan điểm của Menđen
2
3
Bài 3: Lai một cặp tính trạng (tiếp)
- HS hiểu và trình bày được nội dung, mục đích và ứng dụng của các phép lai phân tích
- Phát triển tư duy lí luận như phân tích, so sánh, luyện viết sơ đồ lai
Mục đích và ứng dụng của các phép lai phân tích
- HS mơ tả được thí nghiệm lai hai cặp tính trạng của Menđen
- Hiểu và phát biểu được nội dung quy luật phân li độc lập của Menđen
- Thí nghiệm lai hai cặp tính trạng của Menđen
- Trực quan
- Thực hành thí nghiệm
- Tranh 4
- B¶ng phơ
Trang 3Tuần Tiết Tên bài Mục tiêu cụ thể Trọng tâm
kiến thức
Phương pháp dạy học
Phương tiện, ĐDDH
Điều chỉnh
4
Bài 4: Lai hai cặp tính trạng
- Giải thích được khái niệm biến dị
- HS hiểu và giải thích được kết quả lai hai cặp tính trạng theo quan điểm của Menđen
- Phân tích được ý nghĩa của quy luật phân li độc lập đối với chọn giống và tiến hố
- Phát triển kĩ năng quan sát và phân tích kênh hình
Giải thích được kết quả lai hai cặp tính trạng theo quan điểm của Menđen
- HS biết cách xác định xác xuất của một và hai sự kiện đồng thời xảy ra thơng qua việc gieo các đồng kim loại
- Biết vận dụng xác suất để hiểu được tỉ lệ các loại giao tử và tỉ lệ các kiểu gen trong lai một cặp tính trạng
Vận dụng xác suất
để hiểu được tỉ lệ các loại giao tử và
tỉ lệ các kiểu gen trong lai một cặp tính trạng
Bài 7: Bài tập
chương I
- Củng cố, khắc sâu và mở rộng nhận thức về các quy luật di truyền
- Biết vận dụng kiến thức vào giải các bài tập
- Rèn kĩ năng giải bài tập trắc nghiệm khách quan
Rèn kĩ năng giải bài tập trắc nghiệm khách quan
- Trực quan
- ThuyÕt tr×nh
- Nêu và đặt tình
Trang 4Tuần Tiết Tên bài Mục tiêu cụ thể Trọng tâm
kiến thức
Phương pháp dạy học
Phương tiện, ĐDDH
Điều chỉnh
8
Bài 8:
Nhiễm sắc thể
- HS nêu được tính đặc trưng của bộ NST ở mỗi loài
- Mô tả đựoc cấu trúc hiển vi điển hình của NST ở kì giữa của nguyên phân
- Hiểu được chức năng của NST đối với sự di truyền các tính trạng
- Rèn kĩ năng quan sát và phân tích kênh hình
- HS nắm được sự biến đổi hình thái NST trong chu kì tế bào
- Trình bày được những biến đổi cơ bản của NST qua các kì của nguyên phân
- Phân tích được ý nghĩa của nguyên phân
- Tiếp tục phát triển kĩ năng quan sát và phân tích kênh hình
Những biến đổi cơ bản của NST qua các kì của nguyên phân
- Rèn kĩ năng quan sát và phân tích kênh hình đồng thời phát triển tư duy, lí luận (phân tích, so sánh)
Những diễn biến
cơ bản của NST qua các kì của giảm phân I và giảm phân II
Trang 5Tuần Tiết Tên bài Mục tiêu cụ thể Trọng tâm
kiến thức
Phương pháp dạy học
Phương tiện, ĐDDH
Điều chỉnh
6
11
Bài 11:
Phát sinh giao tử và thụ tinh
- HS trình bày được các quá trình phát sinh giao tử ở động vật Hiểu bản chất của quá trình thụ tinh
- Phân tích được ý nghĩa của các quá trình giảm phân và thụ tinh về mặt di truyền và biến dị
- Tiếp tục rèn kĩ năng quan sát, phân tích kênh hình và tư duy (phân tích,
so sánh)
Quá trình phát sinh giao tử ở động vật
- Trình bày được cơ chế xác định NST giới tính ở người
- Phân tích được ảnh hưởng của các yếu tố mơi trường đến sự phân hố giới tính
- Tiếp tục phát triển kĩ năng phân tích kênh hình cho HS
Cơ chế xác định NST giới tính ở người
- Trực quan
- Nêu và đặt tình huống có vấn đề
- Thực hành thí nghiệm
- Biết được di truyền liên kết là gì
- Nêu được ý nghĩa của di truyền liên kết, đặc biệt trong lĩnh vực chọn giống
- Phát triển tư duy thực nghiệm – quy nạp
- Trực quan
- Thực hành thí nghiệm
Trang 6Tuần Tiết Tên bài Mục tiêu cụ thể Trọng tâm
kiến thức
Phương pháp dạy học
Phương tiện, ĐDDH
Điều chỉnh
16
Bài 16:
ADN và bản chất của gen
- HS trình bày được các nguyên tắc của sự tự nhân đôi của ADN
- Nêu được bản chất hoá học của gen
- Phân tích được các chức năng của ADN
- Tiếp tục phát triển trí tưởng tượng
- HS mô tả được cấu tạo sơ bộ và chức năng của ARN
- Cấu tạo và chức năng của ARN
- So sánh ARN và ADN
- M« h×nh
Trang 7Tuần Tiết Tên bài Mục tiêu cụ thể Trọng tâm
kiến thức
Phương pháp dạy học
Phương tiện, ĐDDH
Điều chỉnh
Prơtêin
- HS phải nêu được thành phần hố học của prơtêin, phân tích được tính đặc trưng và đa dạng của nĩ
- Nắm được các chức năng của prơtêin
- Phát triển tư duy lí thuyết (phân tích, hệ thống hố kiến thức)
- Thành phần hố học của prơtêin, phân tích được tính đặc trưng và đa dạng của nĩ
- Thức năng của prơtêin
- HS nắm được mối quan hệ giữa ARN và prơtêin
- Giải thích được mối quan hệ trong
sơ đồ: gen (1 đoạn phân tử ADN) → ARN → prơtêin → tính trạng
- Phát triển tư duy lơgic cho HS
Mối quan hệ giữa ARN và prơtêin
mơ hinh phân tử ADN
- Củng cố cho HS kiến thức về cấu trúc phân tử ADN
- Rèn kĩ năng quan sát và phân tích
mơ hình ADN
- Rèn thao tác lắp ráp mơ hình ADN
Quan sát và phân tích mơ hình ADN
- Trực quan
- Nêu và đặt tình huống có vấn đề
- Thực hành thí nghiệm
- HS trình bày được khái niệm và nguyên nhân đột biến gen
- Trình bày được tính chất biểu hiện
và vai trị của đột biến gen đối với sinh vật và con người
- GD ý thức bảo vệ mơi trường sống
Tính chất biểu hiện và vai trị của đột biến gen đối với sinh vật và con người
Trang 8Tuần Tiết Tên bài Mục tiêu cụ thể Trọng tâm
kiến thức
Phương pháp dạy học
Phương tiện, ĐDDH
Điều chỉnh
12
23
Bài 22:
Đột biến cấu trúc NST
- HS trình bày được khái niệm và nguyên nhân đột biến NST
- Trình bày được tính chất biểu hiện
và vai trò của đột biến NST đối với sinh vật và con người
- GD ý thức bảo vệ môi trường sống
Tính chất biểu hiện và vai trò của đột biến NST đối với sinh vật và con người
- HS nắm được các biến đổi số lượng thường thấy ở một cặp NST,
cơ chế hình thành thể (2n + 1) và thể (2n – 1)
- Nêu được hậu quả của biến đổi số lượng ở từng cặp NST
Các biến đổi số lượng thường thấy
ở một cặp NST, cơ chế hình thành thể (2n + 1) và thể (2n – 1)
- HS phân biệt được hiện tượng đa bội thể và thể đa bội
- Trình bày được sự hình thành thể
đa bội do nguyên phân, giảm phân
và phân biệt sự khác nhau giữa 2 trường hợp trên
26
Bài 25:
Thường biến
- Nắm được khái niệm thường biến
- Phân biệt sự khác nhau giữa thường biến với đột biến về 2 phương diện: khả năng di truyền và
sự biểu hiện thành kiểu hình
- Trình bày được khái niệm mức phản ứng và ý nghĩa của nó trong chăn nuôi và trồng trọt
- Rèn kĩ năng tự học ở nhà cho HS
- Khái niệm thường biến
- Sự khác nhau giữa thường biến với đột biến
Trang 9Tuần Tiết Tên bài Mục tiêu cụ thể Trọng tâm
kiến thức
Phương pháp dạy học
Phương tiện, ĐDDH
Điều chỉnh
14
27
Bài 26:
TH: Nhận biết một vài dạng đột biến
- HS nhận biết 1 số đột biến hình thái ở thực vật và phân biệt sự sai khác về hình thái của thân, lá, hoa, quả, hạt giữa thể lưỡng bội và thể
đa bội trên tranh, ảnh
- Nhận biết được một số hiện tượng mất đoạn NST trên ảnh chụp hoặc
trên tiêu bản hiển vi
- Rèn luyện kĩ năng tự nghiên cứu cho HS
Nhận biết 1 số đột biến hình thái ở thực vật
- HS nhận biết một số thường biến phát sinh ở một số đối tượng thường gặp qua tranh, ảnh và mẫu vật sống
- Rèn luyện kĩ năng tự nghiên cứu cho HS, biêt vận dụng kiến thức vào giải thích các hiện tượng tự nhiên
Nhận biết một số thường biến phát sinh ở một số đối tượng thường gặp
- Trực quan
- Nêu và đặt tình huống có vấn đề
- Thực hành thí nghiệm
- Tranh s-u tÇm
- HS hiểu và áp dụng các pp n/c di truyền học người
- Phân biệt được 2 trường hợp: sinh đơi cùng trứng và sinh đơi khác trứng
- GD hơn nhân và gia đình cho HS
- B¶ng phơ
Trang 10Tuần Tiết Tên bài Mục tiêu cụ thể Trọng tâm
kiến thức
Phương pháp dạy học
Phương tiện, ĐDDH
Điều chỉnh
30
Bài 29:
Bệnh và tật di truyền ở người
- HS nhận biết được một số bệnh, tật di truyền ở người
- Hiểu được nguyên nhân của bệnh, tật bệnh di truyền và 1 số biện pháp hạn chế phát sinh chúng
- Đấu tranh chống sản xuất, thử nghiệm vũ khí hạt nhân, vũ khí hóa học,…
Các bệnh, tật di truyền ở người
- B¶ng phô
16
31
Bài 30: Di truyền học với con người
- HS hiểu được ý nghĩa của việc nghiên cứu di truyền học với đời sống con người
- Hiểu được tác hại của ô nhiễm môi trường đối với di truyền ở người, từ
- Trình bày được những ưu điểm của nhân giống vô tính trong ống nghiệm
- Gây hứng thú tìm hiểu bộ môn
- Khái niệm công nghệ tế bào
- Những giai đoạn chủ yếu của công nghệ tế bào
Trang 11Tuần Tiết Tờn bài Mục tiờu cụ thể Trọng tõm
kiến thức
Phương phỏp dạy học
Phương tiện, ĐDDH
Điều chỉnh
17
33
Bài 32:
Cụng nghệ gen
- HS nắm được cụng nghệ gen, cụng nghệ sinh học
- Từ kiến thức về khỏi niệm kĩ thuật gen, cụng nghệ gen, cụng nghệ sinh học, biết ứng dụng của kĩ thuật gen, cỏc lĩnh vực của cụng nghệ sinh học hiện đại và vai trũ của từng lĩnh vực trong sản xuất và đời sống
Kĩ thuật gen, cụng
nghệ sinh học, ứng dụng
Đề + đáp án
Gõy ĐB nhõn tạo trong chọn giống (đọc thờm)
- Biết cỏc tỏc nhõn vật lớ và húa học gõy đột biến nhõn tạo Cỏch sử dụng đột biến nhõn tạo trong chọn giống
- HS hiểu và trỡnh bày được nguyờn nhõn thoỏi húa của tự thụ phấn bắt buộc ở cõy giao phấn và giao phối gần ở động vật
- Trỡnh bày được phương phỏp tạo
Thoỏi húa của tự thụ phấn bắt buộc
ở cõy giao phấn và giao phối gần ở động vật
Trang 12Tuần Tiết Tên bài Mục tiêu cụ thể Trọng tâm
kiến thức
Phương pháp dạy học
Phương tiện, ĐDDH
Điều chỉnh
- Biết vận dụng lí thuyết vào giải thích các hiện tượng trong sản xuất
Ưu thế lai, cơ sở di truyền của hiện tượng ưu thế lai
- Nêu và đặt tình huống có vấn đề
(đọc thêm)
- Phân biệt phương pháp chọn lọc hàng loạt và chọn lọat và chọn lọc cá thể
- Ứng dụng vào đời sống và sản xuất
- So sánh ưu điểm của chọn lọc hàng loạt và chọn lọc cá thể
Các phương pháp chọn lọc
ở Việt Nam
(khơng dạy
cả bài)
Chuyển sang hướng dẫn thực hành tiết 42
- GV hướng dẫn HS kẻ bảng 39 sgk -
115 tìm hiểu về hướng sử dụng và tính trạng của một số vật nuơi
Hướng sử dụng và tính trạng của một số vật nuơi
- HS trình bày được các thao tác giao phấn ở cây tự thụ phấn và cây giao phấn
- Củng cố lí thuyết về lai giống
- Tích cực áp dụng kiến thức vào
Giao phấn ở cây tự thụ phấn và cây giao phấn
- Trực quan
- Nêu và đặt tình huống có vấn đề
- Thực hành thí nghiệm
- Tranh s-u tÇm
- B¶ng phơ
Trang 13Tuần Tiết Tên bài Mục tiêu cụ thể Trọng tâm
kiến thức
Phương pháp dạy học
Phương tiện, ĐDDH
Điều chỉnh
42
Bài 39 :
TH : Tìm hiểu giống vật nuôi cây trồng
- HS biết cách sưu tầm tư liệu, biết cách trưng bày tư liệu theo các chủ
đề
- Biết phân tích, so sánh và báo cáo những điều rút ra từ tư liệu
- Biết sưu tầm tài liệu
Giống vật nuôi cây
- Tranh s-u tÇm
- M½u vËt
23
43
Bài 41 : Môi trường và các nhân
tố sinh thái
- HS nắm được khái niệm chung về môi trường sống, các loại môi trường sống của sinh vật
- Phân biệt được các nhân tố sinh thái vô sinh và nhân tố sinh thái hữu sinh
- Trình bày được khái niệm về giới hạn sinh thái
- Liên hệ thực tiễn
Môi trường sống Các nhân tố sinh
- B¶ng phô
44
Bài 42:
Ảnh hưởng của ánh sáng lên đời sống sinh vật
- HS nắm được những ảnh hưởng của nhân tố ánh sáng đến các đặc điểm hình thái, giải phẫu, sinh lí và tập tính của sinh vật
- Giải thích được sự thích nghi của sinh vật với môi trường
Ảnh hưởng của ánh sáng lên đời sống
Trang 14Tuần Tiết Tên bài Mục tiêu cụ thể Trọng tâm
kiến thức
Phương pháp dạy học
Phương tiện, ĐDDH
Điều chỉnh
Bài 43:
Ảnh hưởng của nhiệt độ và
độ ẩm lên đời sống sinh vật
- HS nắm được những ảnh hưởng của nhân tố sinh thái nhiệt dộ và độ
ẩm mơi trường đến các đặc điểm về sinh thái, sinh lí và tập tính của sinh vật
- Giải thích được sự thích nghi của sinh vật
- Vận dụng lí thuyết vào giải thích các hiện tượng thực tế
Ảnh hưởng của nhiệt độ và độ ẩm lên đời sống sinh vật
- Nêu và đặt tình huống có vấn đề
- HS hiểu và nắm được thế nào là nhân tố sinh vật
- Nêu được mối quan hệ giữa các sinh vật cùng lồi và sinh vật khác lồi
- Vận dụng lí thuyết vào sản xuất
Mối quan hệ giữa các sinh vật cùng lồi và sinh vật khác lồi
- HS được những dẫn chứng về ảnh hưởng của nhân tố sinh thái ánh sáng và độ ẩm lên đời sống sinh vật
ở mơi trường đã quan sát
- Qua bài học, HS thêm yêu thiên nhiên và cĩ ý thức bảo vệ thiên nhiên
Ảnh hưởng của ánh sáng và độ ẩm lên đời sống sinh vật
Trang 15Tuần Tiết Tên bài Mục tiêu cụ thể Trọng tâm
kiến thức
Phương pháp dạy học
Phương tiện, ĐDDH
Điều chỉnh
Bài 45-46 :
TH : Tìm hiểu môi trường và ảnh hưởng của một số nhân tố sinh thái lên đời sống sinh vật
- HS được những dẫn chứng về ảnh hưởng của nhân tố sinh thái ánh sáng và độ ẩm lên đời sống sinh vật
ở môi trường đã quan sát
- Qua bài học, HS thêm yêu thiên nhiên và có ý thức bảo vệ thiên nhiên
Ảnh hưởng của ánh sáng và độ ẩm lên đời sống sinh vật
26
49
Bài 47:
Quần thể sinh vật
- HS nắm được khái niệm, cách nhận biết quần thể sinh vật, lấy VD
- Chỉ ra được các đặc trưng cơ bản của quần thể từ đó thấy được ý nghĩa thực tiễn của nó
Các đặc trưng cơ bản của quần thể
- B¶ng phô
50
Bài 48:
Quần thể người
- HS trình bày được 1 số đặc điểm
cơ bản của quần thể người liên quan đến vấn đề dân số
- Từ đó thay đổi nhận thức dân số
và phát triển xã hội, giúp cán bộ với mọi người dân thực hiện tốt pháp lệnh dân số