Câu 2: Độ dài C của đường tròn của đường tròn bán kính R được tính theo công thức AA. m >1 Câu 11: Trong các hình sau đây hình nào không nội tiếp được đường tròn.[r]
Trang 1Phòng GD-ĐT Bình Minh
Trường THCS Đông Thành ĐỀ THI ĐỀ NGHỊ HỌC KỲ II NĂM HỌC 2009-2010 MÔN TOÁN 9
Thời gian làm bài: 90 phút;
(12 câu trắc nghiệm và tự luận)
Mã đề thi 357
I/ TRẮC NGHIỆM: ( Học sinh chọn câu trả lời đúng nhất, mỗi câu 0,25 điểm)
Câu 1: Hệ số b’ của phương trình x2 + 2(2m – 1)x + m2 = 0 là
Câu 2: Độ dài C của đường tròn của đường tròn bán kính R được tính theo công thức
Câu 3: Góc nội tiếp chắn nủa đường tròn có số đo bằng
Câu 4: Hệ phương trình
' ' 'x b y c a
c by ax
có nghiệm duy nhất khi
A
' '
c b
b
a
a
'
b a
a
'
b a
a
' '
c b
b a
a
Câu 5: Phương trình bậc hai x2 – 4x + m có hai nghiệm phân biệt khi:
Câu 6: Diện tích hình tròn tâm O bán kính 3cm là
Câu 7: Nghiệm của phương trình 3x + y = 5 là cặp số
Câu 8: Cho tứ giác ABCD nội tiếp được một đường tròn Biết Aˆ=800, Bˆ=700 thì ta tìm được số đo hai góc còn lại là
A Cˆ =1100; Dˆ=1000 B Cˆ =100; Dˆ=200 C Cˆ =200; Dˆ=100 D Cˆ =1000; Dˆ=1100
Câu 9: Công thức tính biệt số của phương trình bậc hai ax2+bx+c=0 (a 0) là
Câu 10: Hàm số y = (m-1)x2 nghịch biến khi x<0 và đồng biến khi x>0 khi giá trị của m là:
Câu 11: Trong các hình sau đây hình nào không nội tiếp được đường tròn
Câu 12: Điền vào chỗ trống để có định lý đúng: “Góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn có số đo bằng
………….của số đo hai cung bị chắn”
II/ Tự Luận: (7đ)
Câu 1 (1đ): Giải hệ phương trình sau đây
12 2
1 3
y x
y x
Câu 2 (2đ): Cho phương trình x2 – 6x + m = 0 (1)
a) Giải phương trình (1) với m = 5
b) Với giá trị nào của m thì phương trình (1) có nghiệm kép
Câu 3 (1): Hãy nêu định lí về số đo của góc nội Vẽ hình và ghi giải thiết – kết luận.
Câu 4 (2đ): Cho đường tròn tâm O, có bán kính OC vuông góc với đường kính AB Trên cung nhỏ
BC lấy điểm M (M không trùng B và C), AM cắt OC tại N
a) Chứng minh tứ giác NMBO nội tiếp được một đường tròn
b) Biết số đo cung AM bằng 1000 Tính số đo góc ANO
Câu 5 (1): Tìm hai số biết tổng của chúng bằng 32 và tích của chúng bằng 231.
Trang 1/2 - Mã đề thi 357
Trang 2ĐÁP ÁN
I/ Trắc nghiệm: ( Học sinh chọn đúng mỗi câu dạt 0,25 điểm)
1 A
2 A
3 A
4 B
5 C
6 B
7 C
8 D
9 D
10 D
11 B
12 C
II/ Tự Luận: (7đ)
1)
12
2
1
3
y
x
y
x
12 2
2 2 6
y x
x
(0,5đ) Tìm được: x = 2, y = 5 (0,5đ)
2)a) Thay m =5 => x2 – 6x + 5 = 0 (0,25đ)
a+b+c=0 (0,25đ) => x1 = 1; x2=5 (0,5đ)
b) ’=(-3)2-1.m = 9 – m (0,25đ)
có nghiệm kép khi ’=0 (0,25đ)
Tìm được m = 9 (0,5đ)
3) Nêu đúng định lí (0,25đ)
Vẽ hình đúng (0,25đ)
Ghi đúng GT-Kl (0,25đ)
4) a) Ta có
B
O
M ˆ =900 (gt)
B
M
A ˆ =900 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)
Nên M ˆ + O B A ˆ M B=1800
Vậy tứ giác NMBO nội tiếp đường tròn
b) Ta có A ˆ = N O M ˆ B A (cùng phụ góc A)
mà: M ˆ B A= sdAM
2
1
(định lí góc nội tiếp) =
2
1
.1000=500
Vậy: A ˆ =50 N O 0
5) Hai số cần tìm là nghiệm của phương trình x2 – 32x + 231 = 0 (0,25đ)
’=(-16)2-231=25 => =5 (0,25đ)
Tìm được: x1 = 21; x2 = 11 (0,25đ)
Vậy hai số cần tìm là: 21 và 11 (0,25đ)
Trang 2/2 - Mã đề thi 357
N
B
A M