Vaän duïng tính chaát ñöôøng troøn ngoaïi tieáp , ñöôøng troøn noäi tieáp , ñöôøng troøn baøng tieáp ta coù theå tính ñoä daøi caùc caïnh , ñöôøng cao cuûa tam giaùc , chöùng minh caùc [r]
Trang 1GIÁO ÁN PHỤ ĐẠO TỐN 9
LOẠI BÁM SÁT
Ơn tập về bất đẳng thức
:Ngày giảng:
I-Mục tiêu
-Học sinh nắm được các phương pháp chứng minh bất đẳng thức, biết sử dụng các bất đẳng thức thơng dụng để chứng minh
-Rèn cho học sinh kỹ năng giải bất đẳng thức vận dụng thành thạo các thể loại
-Giáo dục cho học sinh yêu thích mơn tốn học
II-Phương tiện dạy học
+Sử dụng các bất đảng thức thơng dụng: Cơ si, Bunhia…
+Sử dụng các mối liên hệ giữa các bđt
a
b ac > bc
2.Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số âm
Trang 2, 2
a)a2+b2 +c2 ab+bc+ca với mọi a,b c
b)a2+b2 +c2 +d2+e2 a(b+c+d+e) với mọi a,b c,d,e
Ơn tập về bất phương trình
Ngày soạn:
3 Tính chất bắc cầu của thứ tự
Với ba số a, b, c Nếu a < b và b < c thì a < c
a b và b c thì a c
a > b và b > c thì a > c
a b và b c thì a c
Ví dụ : Cho a > b chứng minh a + 2 > b – 1 Giải : a > b a + 2 > b + 2
Vì 2 > -1 nên b + 2 > b + (-1)Hay a + 2 > b – 1
Tuần 3-4
Trang 31 ) Hai bất pt tương đương
Hai bất pt tương đương là hai bất pt có cùng tập hợp nghiệm
2 ) Quy tắc biến đổi bất pt :
a) Quy tắc chuyển vế :
Khi chuyển một hạng tử từ vế này sang vế kia phải đổi dấu hạng tử đó
b ) Quy tắc nhân với một số
Khi nhân hai vế của một bất pt với cùngmột số khác 0 , ta phải :
-Giữ nguyên chiều bất phương trình nếu số đó dương
-Đổi chiều bất pt nếu số đó âm
*Các dạng thường gặp
-Dạng ax+b>0 (hoặc các dạng t2)
nếu a>0 bpt cĩ No: x>-a b
nếu a<0 bpt cĩ No: x<-a b
Trang 4a) 3x+5< 5x-7 3x+5< 5x-7
x x
x b
x x
Trang 5x x
x x
Gv cho hs giải và giới thiệu cách nhận nghiệm
Gv cho hs giải tương tự giới thiệu cách xét dấu của nhị thức bậc nhất ax+b
x -1 2x-2 - - 0 +x+1 - 0 + +
Trang 6Ngày dạy:1/12/2009
Buổi 6: ÔN TậP RúT GọN
I/.MụC TIÊU:
-Kiến thức: Bieỏt tỡm ủieàu kieọn xaực ủũnh cuỷa moọt caờn thửực baọc hai
- Bieỏt coọng trửứ caực caờn baọc hai ủoàng daùng
-Kĩ năng: Sau khi hoùc xong chuỷ ủeà naứy Hs coự khaỷ naờng :
- Bieỏt bieỏt bieỏn ủoồi ủụn giaỷn, ruựt goùn bieồu thửực coự chửựa caờn thửực baọc hai
- Bieỏt chửựng minh ủaỳng thửực, giaỷi phửụng trỡnh coự chửựa caờn thửực vaứ moọt soỏ daùng toaựn lieõn quan
-Thái độ: Có ý thức tốt trong học tập
Ii/CHUẩN Bị:
-Gv Thớc thẳng, com pa, eke, phấn màu
- Hs : Ôn tập lại các trờng hợp đồng dạng của tam giác vuông, thớc thẳng, eke
III/TIếN TRìNH TIếT DạY:
Trang 8- Củng cố các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông.
- Biết vận dụng các hệ thức trên để làm các bài tập, ứng dụng các hệ thức trên vàothực tế để tính toán
- Rèn cho học sinh có kỹ năng tính toán chính xác
II Ph ơng tiện dạy học
-Gv Thớc thẳng, com pa, eke, phấn màu
- Hs : Ôn tập lại các trờng hợp đồng dạng của tam giác vuông, thớc thẳng, eke,compa
III Tiến trình dạy - học
H
A
Trang 9Ngµy d¹y:20/10/2009
Buỉi :3 «n tËp c¨n bËc hai
I/.MơC TI£U:
-KiÕn thøc: Biết tìm điều kiện xác định của một căn thức bậc hai
- Biết cộng trừ các căn bậc hai đồng dạng
y
7
9 x
a
Trang 10-Kĩ năng: Sau khi hoùc xong chuỷ ủeà naứy Hs coự khaỷ naờng :
- Bieỏt bieỏt bieỏn ủoồi ủụn giaỷn, ruựt goùn bieồu thửực coự chửựa caờn thửực baọc hai
- Bieỏt chửựng minh ủaỳng thửực, giaỷi phửụng trỡnh coự chửựa caờn thửực vaứ moọt soỏ daùng toaựn lieõn quan
-Thái độ: Có ý thức tốt trong học tập
Ii/CHUẩN Bị:
-Gv Thớc thẳng, com pa, eke, phấn màu
- Hs : Ôn tập lại các trờng hợp đồng dạng của tam giác vuông, thớc thẳng, eke
III/TIếN TRìNH TIếT DạY:
1 Giaự trũ cuỷa bieồu thửực 2
( 2 1) baống:
a) 1 2 b) 2-1 c) 1 d) - 1
2 Bieồu thửực 2
x xaực ủũnh vụựi: a) x 0 b) x 0
c) 4 d) Moọt keỏt quaỷ khaực
( 7 3) ( 7 3) ( 7 3)( 7 3)
Trang 11 = 2 2
Bài tập
về nhà
Rút gọn biểu thức:
Trang 12
I/.MụC TIÊU:
-Kiến thức: Bieỏt tỡm ủieàu kieọn xaực ủũnh cuỷa moọt caờn thửực baọc hai
- Bieỏt coọng trửứ caực caờn baọc hai ủoàng daùng
-Kĩ năng: Sau khi hoùc xong chuỷ ủeà naứy Hs coự khaỷ naờng :
- Bieỏt bieỏt bieỏn ủoồi ủụn giaỷn, ruựt goùn bieồu thửực coự chửựa caờn thửực baọc hai
- Bieỏt chửựng minh ủaỳng thửực, giaỷi phửụng trỡnh coự chửựa caờn thửực vaứ moọt soỏ daùng toaựn lieõn quan
-Thái độ: Có ý thức tốt trong học tập
Ii/CHUẩN Bị:
-Gv Thớc thẳng, com pa, eke, phấn màu
- Hs : Ôn tập lại các trờng hợp đồng dạng của tam giác vuông, thớc thẳng, eke
III/TIếN TRìNH TIếT DạY:
Trang 13-Kiến thức:Củng cố các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông.
-Kĩ năng: Biết vận dụng các hệ thức trên để làm các bài tập, ứng dụng các hệ thức trênvào thực tế để tính toán
- Rèn cho học sinh có kỹ năng tính toán chính xác
Giaỷ sửỷ tam giaực
Vuoõng coự hai caùnh
Goực vuoõng laứ x vaứ y thỡ caùnh huyeàn laứ a = 1+ 2 = 3
Theo heọ thửực lửụùng trong tam giaực vuoõng ta coự
x2 = a.1 = 3 x = 3
y2 = a 2 = 3.2 = 6 y = 6
2)Baứi 7 Sgk / 69
C 1 : Theo caựch dửùng ABC coự
trung tuyeỏn AO ửựng vụựi
BC baống moọt nửỷa BC
neõn ABC vuoõng taùi A Vỡ vaọy :
AH2 = BH.CH hay x2 = a.b
C2 : Theo caựch dửùng DEF coự
Trang 14trung tuyến DO ứng với cạnh huyền EF và bằng nửa cạnh ấy nên DEF vuông tại D
Vì vậy DE2 = EI.EF hay x2 = a.b
c, TÝnh chu vi cđa tam gi¸c MED
Trong tam gi¸c ABC cã ED //AC ( cmt )suy ra ED DB
nªn ME + MD + ED =12VËy chu vi cđa tam gi¸c MDE lµ 12cm
Trang 15-Kiến thức: Bieỏt tỡm ủieàu kieọn xaực ủũnh cuỷa moọt caờn thửực baọc hai
- Bieỏt coọng trửứ caực caờn baọc hai ủoàng daùng
-Kĩ năng: Sau khi hoùc xong chuỷ ủeà naứy Hs coự khaỷ naờng :
- Bieỏt bieỏt bieỏn ủoồi ủụn giaỷn, ruựt goùn bieồu thửực coự chửựa caờn thửực baọc hai
- Bieỏt chửựng minh ủaỳng thửực, giaỷi phửụng trỡnh coự chửựa caờn thửực vaứ moọt soỏ daùng toaựn lieõn quan
-Thái độ: Có ý thức tốt trong học tập
Ii/CHUẩN Bị:
-Gv Thớc thẳng, com pa, eke, phấn màu
- Hs : Ôn tập lại các trờng hợp đồng dạng của tam giác vuông, thớc thẳng, eke
III/TIếN TRìNH TIếT DạY:
Baứi 1 Cho bieồu thửực: Px 21x3
a)Tỡm ủieàu kieọn cuỷa x ủeồ P xaực ủũnh
Bài 2 : Rút gọn và tính giá trị của biểu thức
b)Tỡm giaự trũ lụựn nhaỏt cuỷa P Giaự trũ ủoự ủaùt ủửụùc khi x baống bao nhieõu?
Trang 16B = 1
a a
x
x x
+ -
Trang 17Bài 2 Cho biểu thức:
a)Tìm điều kiện của x để P xác định
Bài 3Chứng minh đẳng thức :
a 2
7 4 3 + 2
7 4 3 = 28Biến đổi vế trái ta có:
2 = 6 = VP Vậy đẳng thức đã được chứng minh
Trang 18Bµi 3 : Rĩt gän vµ tÝnh gi¸ trÞ cđa biĨu thøc
x
x x
+ -
Tuần 10 Phương trình chứa căn
b)Tìm giá trị lớn nhất của P Giá trị đó đạt được khi x bằng bao nhiêu?
Trang 19Ngày soạn:Ngày giảng: Bài 1 Giải phương trình
a) x 1 = 2 (đk: x 1) ( x 1)2 = 22
x – 1 = 4 x = 5 ( Thoả đk)Vậy, nghiệm của phương trình là: x = 5b) 4x = x 9 (đk: 4x 0 x 0) ( 4x)2 = ( x 9)2
4 x = x + 9 3x = 9 x = 3 ( Thoả đk)Vậy, nghiệm của phương trình là: x = 3
1
x x
Trang 20A = 8 4 = 4
Bài 3 Cho A = 17x 8 3x
a) Tìm điều kiện của x để A có nghĩa
b) Rút gọn A, tìm giá trị lớn nhất của A
x x x
Trang 21- Củng cố các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông.
- Biết vận dụng các hệ thức trên để làm các bài tập, ứng dụng các hệ thức trên vàothực tế để tính toán
- Rèn cho học sinh có kỹ năng tính toán chính xác
II Phơng tiện dạy học
-Gv Thớc thẳng, com pa, eke, phấn màu
Bài 2 Cho tam giaực DEF coự EF = 7 cm, Dˆ = 400, Fˆ = 580
Keỷ ủửụứng cao EI cuỷa tam giaực ủoự Haừy tớnh (laỏy 3 chửừ soỏ thaọp phaõn) :
I
D A
Trang 22a) Xeựt hai tam giaực vuoõng DAI vaứ DLC coự
Ta gọi bộ ba số nguyên dơngtơng ứng với độ dài ba cạnh của một tam giácvuông là bộ
số Pytago Tìm bộ số Pytago trong các số dới đây
a, ( 3; 4; 5 )
b, ( 9; 12; 15 )
c, ( 3n, 4n, 5n ) ( n nguyên dơng )
d, Cả ba bộ trên
5.Bài 5. Tam giác vuông có độ dài hai cạnh góc vuông là 5cm và 7 cm Nghịch đảo độ
dài đờng cao ứng với cạnh huyền của tam giác là :
Trang 23b, AB2 = BC.BH suy ra tam giác ABC vuông tại A.
c, AC2 = BC.CH suy ra tam giác ABC vuông tại A
d, BM = AC
2 suy ra tam giác ABC vuông tại B.
7.Bài 7 Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trớc kết quả đúng.
a, Độ dài đờng cao AH bằng :
A 6,5 ; 6 ; C 5
b, Độ dài cạnh AC bằng
A 13; B 13 ; .3 13
C.H ớng dẫn về nhà
-Thờng xuyên ôn lại các hệ thức lợng trong tam giác vuông.
-Xem lại các bài tập SGK-SBT
Tuaàn 13 : ẹềNH NGHểA VAỉ Sệẽ XAÙC ẹềNH ẹệễỉNG TROỉN
Ngày soạn:
Ngày giảng:
A-LYÙ THUYEÁT :
1-ẹũnh nghúa: ẹửụứng troứn taõm O baựn kớnh R (R > 0).
Kớ hieọu (O,R) laứ hỡnh goàm caực ủieồm caựch ủieồm O moọt khoaỷng
C
A B
Trang 24- C ngoài (O) OC > R (H1)
2- Sự xác định đường tròn
a/ Qua 1 điểm xác định được vô số đường tròn
Tâm của chúng lấy tùy ý trên mặt phẳng (H2)
b/ Qua 2 điểm xác định được vô số đường tròn
Tâm của chúng nằm trên trung trực nối 2 điểm
(H3)c/ Qua 3 điểm không thẳng hàng xác định được
1 đường tròn Tâm là giao điểm 3 đường trung trực của tam
d/ Không thể xác định được đường tròn nào qua 3 điểm
B-PHƯƠNG PHÁP CHUNG
*Muốn chứng minh các điểm cùng thuộc một đường tròn ta chứng minh các điểm
ấy cách đều 1 điểm cố định Khoảng cách đều là bán kính của đường tròn
* Để dựng 1 đường tròn ta cần biết tâm và bán kính Tâm của đường tròn đi qua 2
điểm A và B cho trước nằm trên đường trung trực của AB
C- BÀI TẬP
Bài 1 : Cho hình thang ABCD , đáy nhỏ AB , đáy lớn CD ,
có C = D = 600 và CD = 2AD
Chứng minh 4 điểm A,B,C,D cùng thuộc 1 đường tròn
H.dẫn: * I là trung điểm CD (I cố định)
* AIDvà BCI đều DIICIAIB
* A,B,C,D cách đều I A,B,C,D (I)
Bài 2 : Cho ABCvuông tại A có AB = 6cm , AC = 8 cm Bán kính đường tròn đi qua 3 đỉnh tam giác đó bằng :(Hãy chọn câu trả lời đúng)
A- 9cm ; B- 10cm ; C- 5cm ; D- 5 2 cm
H.dẫn: Vận dụng định lý Pitago để tính AB2 + AC2 = BC2
=> 62 + 82 = BC2.=> 100 = BC2 BC = 10cm
A O1
O2 O3
B A
O
O' x
y O
Trang 25O N
M
H
P
Q K
C I
O
D A
B
R= 1/2BC =10/2 = 5cm Vậy C đúng
Bài 3 : Cho hình thoi ABCD Gọi O là giao điểm hai đường chéo ; M,N,R,S là hình
chiếu của O lần lượt trên AB , BC, CD và DA Chứng minh 4 điểm M,N,R,S thuộc
* Chứng minh 4 tam giác vuông bằng nhau C
SDO RDO
NBO MBO
(vì cạnh huyền bằng nhau ,góc nhọn bằng nhau)
* Suy ra OM = ON = OR = OS
* Vậy M,N,R,S (O) S R
Bài 4 : Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 12cm,BC= 9cm D
a-Chứng minh 4 điểm A,B,C,D cùng thuộc một đường
tròn b- Tính bán kính đường tròn đó
H.dẫn a- Gọi O là giao điểm của 2 đường chéo AC, BD
Ta có : OA = OB = OC = OD
(tính chất 2 đường chéo hình chữ nhật)
- Do đó A,B,C,D (O)
b- Vận dụng định lý Pitago tính AC = 15cm
Suy ra bán kính (O) = 1/2AC = 15/2 = 7,5 cm
D-BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Bài 1: Cho ABC , các đường cao BH và CK Chứng minh
a) 4 điểm B.K.C,H cùng thuộc 1 đường tròn
b) So sánh KH với BC
c) Bài 2 : Cho tứ giác ABCD có hai đường chéo AC và BD vuông góc nhau
Gọi M,N,R,S lần lượt là trung điểm của các cạnh AB,BC,CD và DA
.Chứng minh rằng 4 điểm M,N,R,S cùng nằm trên một đường tròn
Tuần 14 : TÍNH CHẤT ĐỐI XỨNG CỦA ĐƯỜNG TRÒN
Ngày soạn:
Ngày giảng:
A-LÝ THUYẾT
1- Tâm của đường tròn là
tâm đối xứng của đường tròn đó
2- Bất kỳ đường kính nào cũng
là trục đối xứng của đường tròn
3- Đường kính vuông góc với
dây cung thì chia dây cung ấy
thành hai phần bằng nhau
4- Đường kính đi qua trung điểm
1 2 A
C D
B O
Trang 26của một dây cung không qua tâm
thì vuông góc với dây cung ấy
5- Hai dây cung bằng nhau khi và chỉ khi
chúng cách đều tâm
6- Dây MN lớn hơn dây PQ khi và chỉ khi
dây MN gần tâm hơn dây PQ
MN > PQ OH < OK
B-PHƯƠNG PHÁP CHUNG
Vận dụng các tính chất đối xứng của đường tròn , ta có thể tính được độ dài bán kính đường tròn , độ dài của dây cung và khoảng cách từ tâm đến dây cung
C-BÀI TẬP
Bài 1: Cho đường tròn tâm O và một dây CD Từ O vẽ tia vuông góc với CD tại M
và cắt đường tròn tại H Cho biết CD=16cm và MH = 4cm
Tính bán kính R của đường tròn tâm O
Hướng dẫn :
Áp dụng định lý Pitago vào tam giác vuông OMC
Ta có : OC2 = OM2+CM2 Mà CM= 1/2CD =16/2 =8cm Và OH = OC = R
Do đó R2 = (R-4)2 + 82
=> R = 10cm
H M 4
R C
D
O
Trang 27Bài 2 : Cho(O,2cm) MN là một dây của đường tròn có độ dài bằng 2cm Hỏi
khoảng cách từ tâm O đến MN bằng các giá trị nào sau :
C- 23 ; D- 13
Hướng dẫn : Tam giác OMN đều cạnh bằng 2 cm
Khoảng cách từ O đến MN là đường cao tam giác đều
OH = 3 )
2
3 2
Bài 3:Cho (0,12cm) đường kính CD Vẽ dây MN qua
trung điểm I của OC sao cho
NID = 300 Tính độ dài dây MN
Hướng dẫn: Vẽ OH MN
Xét tam giác vuông HOI có HIO = 300
nên là nửa tam giác đều
2
6 2
C-BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Bài 1: Cho(O) , cung BC = 600 .Từ B vẽ dây BD vuông góc với đường kính AC và từ
D vẽ dây DF song song với AC Tính độ lớn các cung DC , AB , FD
Bài 2: Một dây cung AB chia đường tròn (O,R) thành hai cung AmB = 2AnB
a- Tính AmB và AnB
b- Tính các góc tam giác AOB
c- Tính khoảng cách từ tâm O đến dây AB theo bán kính R
Bài 3: Cho nửa đường tròn đường kính AB , trên AB lấy hai điểm M và N đối xứng
với nhau qua tâm O Từ M,N lần lượt vẽ 2 đường song song cắt nửa đường tròn tại Hvà K Chứng minh tứ giác MNKH là hình vuông
2
2 2
O M
N H
Trang 28Tuần 15 : VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI GIỮA ĐƯỜNG THẲNG &ĐƯỜNG TRÒN
3- Không có điểm chung :(ngoài nhau)
B-PHƯƠNG PHÁP CHUNG
Muốn xác định vị trí tương đối giữa đường thẳng và đường tròn thì ta chú ý độ dài của khoảng cách d từ tâm đến đường thẳng so với độ dài bán kính đường tròn R
Trang 29H
Bài 2 : Cho tam giác ABC có B > C ; AB = x ,AC = y và chiều cao AH = h Hỏi
bán kính đường tròn tâm A có những giá trị nào để (A,R) cắt BC theo các thợp sau
1- Hai giao điểm nằm giữa B và C
2- B và C nằm giữa hai giao điểm
H
1- h < R < x 2- R > y > x
Bài 3 : Cho tam giác cân OAB có OA = OB = 5cm , AB = 6cm Hỏi bán kính R của
đường tròn (O,R) phải có giá trị nào để đường tròn tiếp xúc với AB?
Hướng dẫn :
- Vẽ đường cao OH AB
=> HA = 6/2 = 3cm
- Suy ra OH = R = 4cm
D- BÀI TẬP TỰ LUYỆN :
Bài 1 : Cho đường tròn (O) và 1 điểm A ở bên trong đường tròn đó Chứng tỏ rằng mọi đường thẳng đi qua điểm A đều cắt đường tròn (O) ở hai điểm
Hướng dẫn : Dựa vào d < R
Bài 2 : Cho đường tròn (O) và 2 đường thẳng d1 và d2 Đường thẳng d1 không cắt (O) còn đường thẳng d2 cắt (O) tại 2 điểm A và B
a) Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng d1 và d2
b) Giả sử d1 cắt d2 và gọi l1 và l2 là khoảng cách từ tâm O của (O) đến d1
vàd2 So sánh l1 và l2
Trang 301 2
1 2
B
O O
A
R O
1) xy là tiếp tuyến của (O) xy OA tại A
2) Nếu 2 tiếp tuyến tại A và B gặp nhau tại M thì :
* MA = MB
* MO : tia phân giác AMB
* OM : Tia phân giác AOB
B-PHƯƠNG PHÁP CHUNG
Vận dụng các tính chất của tiếp tuyến với đường tròn để chứng minh đường thẳng là tiếp tuyến của đường tròn , hai đường vuông góc với nhau , hai đoạn thẳng bằng nhau , tia phân giác của một góc , chứng minh được một đẳng thức về độ dài các đoạn thẳng , tính độ dài của tiếp tuyến
Chú ý : Cách vẽ tiếp tuyến với đường tròn từ một điểm ngoài đường tròn
Ví dụ : Vẽ tiếp tuyến MA , MB với đường tròn (O) với M ngoài (O).
1 Vẽ đường nối tâm OM
2 Lấy OM làm đường kính của đường tròn tâm I (I là trung điểm OM)
3 Hai đường tròn (I) và (O) cắt nhau tại A và B
4 MA và MB là hai tiếp tuyến vẽ từ M với đường tròn tâm (O).
B
A
I
Trang 311 H 2
B
O M
D
x C
O
D I
C- BÀI TẬP :
Bài 1 : Cho (O) , dây cung CD Qua O vẽ đường OH CD tại H , cắt tiếp tuyến tại
C của đường tròn ở điểm M.Chứng minh MD là tiếp tuyến của đường tròn
Hướng dẫn :
- Nối OD Xét tam giác cân OCD có OH CD
Suy ra HC = HD (Đường kính vuông góc với dây qua trung điểm )
- OH là phân giác nên O1 = O2
90 )
Vây MD là tiếp tuyến với (O) tại D
Bài 2 : Cho (O) và điểm M ngoài (O) Vẽ hai tiếp tuyến MA , MB (A,B là 2 tiếp
điểm) Gọi H là giao điểm của OM với AB Chứng minh :
a) OMAB
b) HA = HB
Hướng dẫn :
MA = MB (tính chất 2 tiếp tuyến )
=> MABcân tại M
M1 = M2 (tính chất 2 tiếp tuyến )
=> OM AB
HA = HB (Phân giác cũng là đường cao của tam giác cân)
Bài 3 : Cho đường tròn tâm O , đường kính AB , vẽ Ax AB ở cùng phía nửa đườngtròn Gọi I là 1 điểm trên đường tròn Tiếp tuyến tại I gặp Ax tại C và gặp By tại
b) Ta có AOC = COI
(tính chất 2 tiếp tuyến )
vàBOD = IOD
=> AOC +BOD = COI + IOD = 180 0 /2 =90 0
Trang 32D- BÀI TẬP TỰ LUYỆN :
Bài 1 : Cho đường tròn (O,5cm) Từ điểm M ngoài đường tròn vẽ 2 tiếp tuyến
MA,MB (A;B là 2 tiếp điểm) sao cho MA MB tại M
a) Tính MA , MB
b) Qua trung điểm I của cung nhỏ AB vẽ 1 tiếp tuyến (I là tiếp điểm ) cắt
OA , OB lần lượt tại C và D Tính CD
Bài 2 : Cho đường tròn (O) đường kính AB , vẽ dây cung AC bất kỳ Kéo dài AC
một đoạn CD = AC
a) Chúng minh ABDcân
b) Xác định vị trí của C để BD là tiếp tuyến của đường tròn tâm O rồi tính góc DAB
Trang 33
Tuần 17 : ĐƯỜNG TRÒN
NGOẠI TIẾP - NỘI TIẾP – BÀNG TIẾP
Ngày soạn:
Ngày giảng:
A-LÝ THUYẾT
1- Đường tròn ngoại tiếp tam giác
Hay tam giác nội tiếp đường tròn
O: Là giao điểm 3 trung trực của tam giác
2-Đường tròn nội tiếp tam giác hay
Tam giác ngoại tiếp đường tròn
O: Là giao điểm 3 phân giác trong
3- Đường tròn bàng tiếp tam giác
O: Là giao điểm phân giác trong góc A
và 2 phân giác ngoài góc B và C
(O) đường tròn bàng tiếp trong góc A
(Tam giác có 3 đường tròn bàng tiếp )
B-PHƯƠNG PHÁP CHUNG :
Vận dụng tính chất đường tròn ngoại tiếp , đường tròn nội tiếp , đường tròn bàng tiếp ta có thể tính độ dài các cạnh , đường cao của tam giác , chứng minh các điểm thẳng hàng , chứng minh sự song song và chứng minh một số hệ thức liên hệ giữa diện tích tam giác với chu vi và bán kính các đường tròn ngoại tiếp , nội tiếp
C-BÀI TẬP
Bài 1 : Cho tam giác đều ABC nội tiếp trong(O,R) Tính :
a) Cạnh tam giác ABC theo R
b) Chiều cao AH theo R
Gợi ý : Vận dụng tính chất tam giác vuông có góc nhọn 60 0 hay 30 0 là nửa tam giác đều để tính BH => BC = 2BH
Trang 34O ' r
Hướng dẫn :
Góc B1 = 300 => OH = ½ OB = R/2
BH2 = OB2 – OH2 = R2 –(R/2)2 => BH = R
2 3
Vậy BC = 2BH = 3R
Và AH = AO = + OH = R + R/2 = 3R/2
Bài 2 : Cho tam giác ABC (A = 1v) có AC = b ; AC = c Gọi R là bán kính đường
tròn ngoại tiếp và r là bán kính đường tròn nội tiếp
BH = BI (tính chất 2 tiếp tuyến )
Ta có : AB + AC = AH + AK +BH +BI +CK +CI
= 2r + 2R = 2(R + r) Vậy b + c = 2(R+r)
D- BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Bài 1 : Cho tam giác ABC ; D là 1 diểm trên cạnh BC Gọi O là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC và H là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABD Chứng minh 3 điểm B,H,O thẳng hàng
Gợi ý : Chứng minh 3 điểm B,H,O cùng thuộc đường phân giác góc B
Bài 2 : Cho tam giác ABC ngoại tiếp (O,r) có AB = c ; AC = b ; BC = a
Chứng minh : Diện tích tam giác ABC = a b c r
2
) (
-B 1
R O A
C H
Trang 35r d
R
r
R d
d rR
A-LÝ THUYẾT Ba vị trí tương đối của hai đường tròn
1- Có hai điểm chung (Hai đường tròn giao nhau )
* A,B : Hai giao điểm
* A,B đối xứng nhau qua OO’ (đường nối tâm)
* AB OO' và HA = HB
2- Có 1 điểm chung (Hai đường tròn tiếp xúc nhau )
a) Tiếp xúc ngoài
Trang 36d r R
O
O '
O O '
H B
B/PHƯƠNG PHÁP CHUNG
So sánh độ dài đường nối tâm OO’ = d với bán kính R và r để biết được vị trí tương đối của hai đường tròn (O,R) và (O’,r)
Gợi ý : 1- Vì R-r < d < R+r <=> (O) và (O’) giao nhau
2- Vì d = R - r <=> (O) và (O’) tiếp xúc trong
3- Vì d > R + r <=> (O) và (O’) ngoài nhau
4- Vì d < R – r <=> (O) đựng (O’)
5- Vì d = R + r <=> (O) và (O’) tiếp xúc ngoài
Bài 2 : Cho (O) > (O’) cắt nhau tại A và B vẽ các đường kính AOC và AO’D
Chứng minh 3 điểm B,C,D thẳng hàng
Gợi ý : Nối B với C và B với D