Kiên Giang , Sóc Trăng.[r]
Trang 2KI M TRA BÀI CŨ Ể
Trang 4KI M TRA BÀI CŨ Ể
Câu 2:
Đ ng b ng sông C u Long đ ồ ằ ử ượ c coi là:
a.Vùng tr ng đi m s n xu t l ọ ể ả ấ ươ ng th c ự
b.Vùng tr ng đi m s n xu t và xu t kh u th y s n ọ ể ả ấ ấ ẩ ủ ả c.C a và b đ u sai ả ề
d.C a và b đ u đúng ả ề
Trang 6Đ ng b ng ồ ằ sông H ng ồ n C ướ ả c
Trang 7S n ph m ả ẩ Đ ng b ng ồ ằ
sông C u ử Long
Đ ng b ng ồ ằ sông H ng ồ n C ướ ả c
Trang 841.5 58.4
76.8 4.6
22.8 3.9 53.9
Ca ́ nuôi Tôm nuôi
ĐBSLC ĐBSH Các vùng khác
Bi u đ th hi n tình hình s n xu t th y s n Đ ng b ng sông ể ồ ể ệ ả ấ ủ ả ở ồ ằ
C Long, sông H ng và c n ử ồ ả ướ c.
Trang 10Đ ng b ng sông C u Long có nh ng th m nh gì đ phát tri n ngành th y ồ ằ ử ữ ế ạ ể ể ủ
s n? ả
-Đi u ki n t nhiên? ề ệ ự -Ngu n lao đ ng? ồ ộ -C s ch bi n ? ơ ở ế ế -Th tr ị ườ ng tiêu th ? ụ Nhóm2:
T i sao Đ ng b ng sông C u Long có th m nh đ c bi t trong ngh nuôi tôm ạ ồ ằ ử ế ạ ặ ệ ề
Trang 11- Đi u ki n t nhiênề ệ ự :
+Di n tích vùng n ệ ướ c trên c n và trên bi n l n.Sông ngòi kênh r ch d y đ c ạ ể ớ ạ ầ ặ
+Khí h u nóng m quanh năm Ngu n th c ăn d i dào ậ ẩ ồ ứ ồ
+Ngu n cá tôm d i dào: N ồ ồ ướ c ng t, n ọ ướ c m n, n ặ ướ ợ c l
+Các bãi tôm cá trên bi n r ng l n ể ộ ớ
-Ngu n lao đ ng: ồ ộ
+Có kinh nghi m và tay ngh nuôi tr ng và đánh b t th y s n ệ ề ồ ắ ủ ả
+Ng ườ i dân Đ ng b ng sông C u Long thích ng linh h at v i kinh t th tr ồ ằ ử ứ ọ ớ ế ị ườ ng, năng đ ng và nh y c m v i cái m i trong s n xu t và kinh doanh ộ ạ ả ớ ớ ả ấ
+Đ i b ph n dân c đ ng b ng sông C u Long gi i thâm canh lúa n ạ ộ ậ ư ở ồ ằ ử ỏ ướ c, ch ỉ
m t b ph n nh làm ngh nuôi tr ng và khai thác th y s n ộ ộ ậ ỏ ề ồ ủ ả
-Có nhi u c s ch bi n th y s n ề ơ ở ế ế ủ ả : C n Th , Long Xuyên, R ch Giá, Cà Mau… ầ ơ ạ
-Th tr ị ườ ng tiêu th r ng l n c trong n ụ ộ ớ ả ướ c và qu c t ố ế: Trung Qu c, Nh t B n, Hàn ố ậ ả
Qu c, Mĩ, EU… ố
Nhóm 1: Đ ng b ng sông C u Long có nh ng th m nh gì đ phát ồ ằ ử ữ ế ạ ể
tri n ngành th y s n? ( v đi u ki n t nhiên, ngu n lao đ ng , c s ch ể ủ ả ề ề ệ ự ồ ộ ơ ở ế
bi n, th tr ế ị ườ ng tiêu th ….) ụ
Trang 14Đáp án:
-Có di n tích vùng n ệ ướ c có th nuôi tôm r ng l n, đ c bi t là trên bán ể ộ ớ ặ ệ
đ o Cà Mau ả
-Ngu n th c ăn nuôi tôm d i dào ồ ứ ồ
-Tôm là m t hàng th y s n chi n l ặ ủ ả ế ượ c th ườ ng có giá thành cao trên th ị
tr ườ ng Th tr ị ườ ng nh p kh u tôm ngày càng m r ng nên bà con tích ậ ẩ ở ộ
c c đ u t v n và lao đ ng kĩ thu t cho chăn nuôi ự ầ ư ố ộ ậ
-Lao đ ng đông, có nhi u kinh nghi m nuôi tôm v i các mô hình nh : ộ ề ệ ớ ư
r ng- tôm, lúa-tôm ừ
NHÓM 2:
T i sao Đ ng b ng sông C u Long có th m nh đ c bi t trong ngh nuôi ạ ồ ằ ử ế ạ ặ ệ ề tôm xu t kh u? ấ ẩ
Trang 15Mô hình lúa- tôm
Mô hình r ng- tôm ừ
Trang 16-Đáp án:
- Khó khăn:
+Đ u t cho đánh b t xa b còn y u ầ ư ắ ờ ế
+C s h t ng còn khó khăn,công nghi p ch bi n còn kém phát tri n ơ ở ạ ừ ệ ế ế ể
+th tr ị ườ ng b c nh tranh kh c li t, b ép giá ị ạ ố ệ ị
+Môi tr ườ ng chăn nuôi th y s n đang b ô nhi m… ủ ả ị ễ
- Bi n pháp kh c ph c: ệ ắ ụ
+Tăng c ườ ng đ u t xây d ng c s h t ng, phát tri n công nghi p ch bi n th y s n ầ ư ự ơ ở ạ ừ ể ệ ế ế ủ ả +Tăng năng su t và ch t l ấ ấ ượ ng các s n ph m th y s n đ đáp ng đòi h i c a các th ả ẩ ủ ả ể ứ ỏ ủ ị
tr ườ ng khác nhau.
+Ch đ ng ngu n gi ng an toàn và năng su t ch t l ủ ộ ồ ố ấ ấ ượ ng cao.
+Ch đ ng tránh né các rào c n c a các n ủ ộ ả ủ ướ c nh p kh u s n ph m th y s n c a n ậ ẩ ả ẩ ủ ả ủ ướ c ta, tìm cách xâm nh p thêm các th tr ậ ị ườ ng nh m ch đ ng v v n đ th tr ằ ủ ộ ề ấ ề ị ườ ng.
+Trong s n xu t ph i chú ý b o v môi tr ả ấ ả ả ệ ườ ng
Nhóm3:
Nh ng khó khăn hi n nay trong phát tri n ngành th y s n Đ ng b ng sông C u ữ ệ ể ủ ả ở ồ ằ ử Long.Nêu m t s bi n pháp kh c ph c ộ ố ệ ắ ụ
Trang 18Đ o nào l n nh t n ả ớ ấ ư c ta? Thu c t nh nào? ớ ộ ỉ
a Đ o Phú Qu c – Kiên Giang ả ố
b Côn Đ o – Bà R a Vũng Tàu ả ị
c Đ o Cát Bà – Q ang Ninh ả ủ
Trang 20Chúc m ng b n đ ừ ạ ượ c
Trang 21Trong các t nh sau t nh nào thu c ỉ ỉ ộ đ ng b ng sông C u ồ ằ ử Long:
a Bà R a- Vũng tàu b Ninh Bình ị
c Kiên Giang d Bình Thu n ậ
Trang 22H th ng l i toàn b ki n th c t bài 31 đ n bài 37(Vùng ệ ố ạ ộ ế ứ ừ ế