- Kể từng đoạn câu chuyện theo tranh -Giáo viên đọc yêu cầu của bài.. -Học sinh kể trong nhóm?[r]
Trang 1TUẦN 1Ngày soạn 22/8/ 200…
- Đọc trơn toàn bài, đọc đúng các từ mới:
mải miết, thành tài, quyển, nguyệch ngoạc, sắt
- Biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy giữa cụm từ
- Biết đọc phân biệt lời kể chuyện với lời nhân vật
- Rèn kỹ năng đọc hiểu
- Hiểu nghĩa các từ mới
- Rút ra được lời khuyên từ câu chuyện: Làm việc gì cũng phải kiên trì,nhẫn nại mới thành công
II Đồ dùng:
Tranh minh hoạ : SGK
Bảng phụ viết sẵn câu văn
III Các hoạt động dạy học:
1 Mở đầu : Giới thiệu 8 chủ đề
2 Dạy bài mới : Luyện đọc đoạn 1, 2
Giáo viên đọc mẫu toàn bài hướng dẫn cách đọc
GV đọc chậm rãi, rõ ràng,
Học sinh luyện đọc
- Đọc từng câu: Học sinh đọc nối tiếp từng câu lần 1
Trang 2- Luyện đọc từng từ khó: quyển, nguyệch ngoạc
HS đọc lần 2 nhận xét
- Luyện đọc từng đoạn trước lớp
- Học sinh đọc nối tiếp đoạn
- Giáo viên theo dõi hướng dẫn học sinh đọc, ngắt, nghỉ hơi đúng
GV đọc mẫu – HS đọc - nhận xét
Mỗi khi cầm quyển sách / cậu chỉ đọc vài dòng/
đã ngáp ngắn ngáp dài / rồi bỏ dở//nghỉ hơi sau dấu phẩy,
nghỉ hơi giữa các cụm từ, nhấn giọng các từ in đậm
- Bà ơi,/ bà làm gì thế? //lời gọi với giọng lễ phép, phần sau thể hiện
Hướng dẫn tìm hiểu bài:
GV:? Lúc đầu cậu bé học hành như thế nào?
HS: Mỗi khi cầm quyển sách, cậu chỉ đọc vài dòng, sau đó ngáp ngắn, ngắm dài
GV:? Cậu bé thấy bà cụ làm gì?
HS: Bà cụ cầm thỏi sắt mài vào tảng đá ven đường
GV:? Bà cụ mài thỏi sắt để làm gì?
HS: Bà cụ làm thành cái kim khâu
GV:? Cậu bé có tin là từ thỏi sắt mài thành kim không
TIẾT 2
Luyện đọc đoạn 3, 4:
- Đọc từng câu
- Học sinh đọc nối tiếp
- Hướng dẫn từ khó: hiểu, quay, giảng giải
Trang 3- Đọc từng đoạn
- Học sinh đọc nối tiếp
- Hướng dẫn ngắt nghỉ hơi
Mỗi ngày mài / thỏi sắt nhỏ đi một tí, sẽ có ngày nó thành kim /
- Đọc từng đoạn theo nhóm – Thi đọc giữa các nhóm
- Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 3, 4
Hướng dẫn học sinh tìm hiểu đoạn 3, 4:
GV:? Bà cụ giảng giải như thế nào?
HS: Mỗi ngày mài – thành tài
GV:? Đến lúc này cậu bé có tin lời bà cụ không?
Chi tiết nào chứng tỏ điều đó
HS: Cậu bé tin, hiểu ra quay về nhà
GV:? Câu chuyện này khuyên em điều gì?
HS: Khuyên em nhẫn nại kiên trì
Trang 4III Hoạt động dạy học :
1 Ổn định tổ chức
2 Bài cũ : Kiểm tra sách vở dụng cụ học tập
3 Bài mới: gt + ghi đề
GV : hướng dẫn học sinh làm bài a,b,c rồi chữa bài
GV : kẻ sẵn một bảng các ô vuông rồi gọi học sinh viết tiếp các số thích hợp sau đó đọc to theo thứ tự từ bé đến lớn
Tương tự số liền sau là số 35
HS : làm vào vở đổi vở chấm , chữa bài
GV : tổ chức trò chơi Hướng dẫn cách chơi
HS : chơi … nhận xét … tuyên dương
4 Củng cố dăn dò : Nhận xét giờ học
HS hoàn thành bài tập nếu chưa
Trang 5Thể dục : Bài 1
Có Giáo viên chuyên trách
04 tranh minh hoạ SGK
III Các hoạt động dạy học:
1 Bài mở đầu
2 Dạy bài mới: Giải thích và ghi đề
GV : ? truyện ngụ ngôn trong tiết tập đọc các em vừa học có tên là gì :
HS : Có công mài sắt có ngày nên kim
GV : Em học được lời khuyên gì qua câu chuyện đó ?
HS : Làm việc gì cũng phải kiên trì nhẫn nại
Hướng dẫn học sinh kể chuyện
- Kể từng đoạn câu chuyện theo tranh
-Giáo viên đọc yêu cầu của bài
-Học sinh kể trong nhóm
- HS quan sát từng tranh trong SGK, đọc thầm lời gợi ý dưới mỗi tranh
Trang 6-Học sinh nối tiếp kể câu chuyện trước nhóm
-Kể chuyện trước lớp
-Sau mỗi học sinh kể , cả lớp nhận xét
(Nội dung, diễn đạt, kể chuyện )
Về diễn đạt nói thành câu chưa? Dùng từ có hợp lý không?
Về nội dung : Kể đã đủ ý chưa? Kể có đúng trình tự không?
về cách thể hiện: Kể có tự nhiên không?Giọng kể có thích hợp
không?
VD : Ngày xưa có một cậu bé làm gì cũng chóng chán Cứ cầm đến quyển sách , đọc được vài ba dòng là cậu đã ngáp ngắn ngáp dài, rồi gục đầu lúc nào không biết
-Kể toàn bộ câu chuyện Học sinh nhận xét
GV nói : câu chuyện này có 3 nhân vật: Người dẫn chuyện, cậu bé, bà.Giọng người dẫn chuyện : thong thả, chậm rãi
Giọng cậu bé : tò mò, ngạc nhiên
Giọng bà cụ: ôn tồn, hiền hậu
-Kể theo vai bình chọn cá nhân, nhóm
Trang 7Số nào bé nhất, số nào lớn nhất.
? Có mấy số có hai chữ số? Số nào lớn nhất
2 Bài mới:
Bài 1, 2: Củng cố về đọc, viết, phân tích số
VD: 3 chục 6 đơn vị viết 36 đọc Ba mươi sáu
Học sinh nêu yêu cầu và cách làm bài
Học sinh làm bài, chữa bài
Qua bài tập chép, hiểu cách trình bày đoạn văn
Chữ đầu câu viết hoa, chữ đầu đoạn viết hoa
Cũng cố quy tắc viết chính tả
Trang 8Học thuộc bảng chữ cái
II Đồ dùng:
Viết sẵn đoạn chép trên bảng lớp
Vở bài tập Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy học:
Giáo viên đọc đoạn chép trên bảng
4 học sinh đọc lại đoạn chép
GV:? Đoạn chép này bài nào
GV:? Đoạn này là lời của ai nói với ai
GV:? Bà cụ nói gì (giảng giải cho cậu bé)
GV:? Đoạn chép có mấy câu (2 câu)
? Cuối mỗi câu có dấu gì (dấu chấm)
? Chữ đầu đoạn viết như thế nào (lùi vào 1 ô)Học sinh luyện viết từ khó vào bảng con
Ngày , mai , sắt
Học sinh chép vào vở
Giáo viên theo dỏi, uốn nắn, chấm chữa bài
Hướng dẫn học sinh làm bài tập chính tả
Bài 2: Học sinh làm bài, chữa bài
Kim khâu , cậu bé , kiên nhẫn , bà cụ
Bài 3: Học sinh đọc đoạn bài tập
Giáo viên nhắc lại
Học sinh làm miệng
Học sinh viết vào vở a, ă, â, b, c, d
Học sinh đọc thuộc lòng
Trang 9- HS biết bảo vệ cơ quan vận động.
- Tầm quan trọng của cơ quan vận động.
II Đồ dùng dạy học:
Tranh vẽ cơ quan vận động.
III Hoạt động dạy học:
1.Bài cũ: KT sách, vở BT TNXH
2 Bài mới: gt + ghi đề.
HS hát bài "con công hay múa"
Trang 10Hoạt động 3 : Chơi trò chơi "vật tay"
Hớng dẫn cách chơi, luật chơi.
Kết luận: Muốn cơ quan vận động khoẻ chúng ta năng tập thể dục.
I, Mục tiờu:
- Học sinh hiểu được cỏc biểu hiện cụ thể và lợi ớch của việc học tập sinh hoạt đỳng giờ
- Học sinh cú tỏc phong nhanh nhẹn
- Rốn luyện cho học sinh tớnh cẩn thận , làm việc khoa học
II Tài liệu và phương tiện:
- Dụng cụ phục vụ chơi sắm vai cho hoạt động 2
- Phiếu giao nhiệm vụ cho hoạt động 1,2
Vở bài tập đạo đức
III Cỏc hoạt động dạy học
Trang 112 Dạy bài mới : gt + ghi đề
Hoạt động 1: Bày tỏ ý kiến
Mục tiêu: Học sinh có các ý kiến riêng và bày tỏ ý kiến
Giáo viên chia nhóm và giao cho mỗi nhóm bày tỏ ý kiến, việc làm nào đúng, việc làm nào sai
Giáo viên nêu tình huống 1, 2 (SGV) Học sinh thảo luận
Đại diện các nhóm trình bày
Giáo viên kết luận: Lan, Tùng không làm tròn bổn phận
Dương nên ăn cơm cùng gia đình
Giáo viên kết luận: SGV HS nhắc lại
Hoạt động 3: Giờ nào việc nấy
Giáo viên giao nhiệm vụ
Học sinh thảo luận – Trình bày
Giáo viên kết luận: Cần sắp xếp thời gian hợp lý để đủ thời gian học tập, vui chơi
Học sinh đồng thanh đọc câu: Giờ nào việc nấy
3 Củng cố dặn dò :
Giáo viên nhận xét Dặn học sinh vận dụng tốt
Về nhà làm bài tập vào vở
Toán :
SỐ HẠNG TỔNG
I Mục tiêu:
Trang 12Bước đầu biết gọi tên thành phần và kết quả của phép cộng.
Củng cố về phép cộng (không nhớ) các số có 2 chữ số và giải bài toán cólời văn
59 gọi là kết quả của phép côngHọc sinh nêu lại
Giáo viên viết phép cộng trên cột dọc
35 số hạng+
24 số hạng
59 tổngGiáo viên viết một phép cộng 63 + 15
Học sinh nêu thành phần tên gọi của phép cộng
Học sinh cho thêm ví dụ
Trang 13Gọi 4 học sinh lên bảng
30 + 28 58
9+ 20 29Học sinh và giáo viên nhận xét
Bài 3: Giáo viên đọc đề toán
- Biết nghĩ hơi đúng sau các dấu phẩy
- Biết đọc một văn bản tưj thuật với giọng rõ ràng
- Năm được thông tin chính về bạn học sinh trong bài
II Đồ dùng:
Giấy khổ to, viết câu hỏi
Trang 14III Các hoạt động dạy học
1 Bài cũ: 2 học sinh đọc bài
Có công mài sắt có ngày nên kim
2 Bài mới: Giải thích + ghi đề
Giáo viên đọc mẫu Hướng dẫn cách đọc
Hướng dẫn học sinh đọc
Đọc từng câu Học sinh đọc từng câu lần 1
Luyện đọc từ khó: quản, nơi sinh
HS đọc từng câu lần 2 Nhận xét
Đọc từng đoạn (2 đoạn)
Giáo viên hướng dẫn GV đọc mẫu học sinh đọclại
Họ và tên // Bùi Thanh Hà
Nam, Nữ // Nữ
Học sinh đọc từng đoạn trong nhóm nắm được một số từ mới:
Tự thuật , quê quán
Hướng dẫn tìm hiểu bài:
Học sinh đọc thầm trả lời câu hỏi
Trang 15Ngày dạy 1/9/2008
Tập viết : CHỮ HOA A Yêu cầu:
III Các hoạt động dạy học
1 Bài cũ: Kiểm tra vở tập viết học sinh
2 Bài mới: Giải thích và ghi đề
Hướng dẫn viết chữ hoa a
Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát
GV:? Chữ hoa A cao mấy ô ly
Được viết bởi mấy nét
Giáo viên chỉ và mô tả chữ hoa A
Nét 1 : Đặt bút ở đường kẻ 3 viết nét móc ngược trái từ dưới lên dừng ở dòng kẻ 6
Nét 2 : Từ điểm đặt bút nét 1 chuyển hướng nét móc ngược phảiNét 3 : Lia bút lên khoảng giữa than chữ viết nét lượn ngang thân chữ từ trái sang phải
Học sinh luyện viết bảng con Nhận xét
Học sinh viết bài
Giáo viên giới thiệu câu : Anh em hoà thuận
GV: Anh em phải luôn luôn hoà thuận với nhau
Học sinh quan sát nhận xét giữa các con chữ cách đặt dấu thanh, khoảng cách giữa các con chữ
Học sinh viết bài A ANH
Trang 16III Các hoạt động dạy học:
1 Bài mới: gt và ghi đề
29 + 40 69
62+ 5 67
Bài 2: HS nờu yờu cầu ( HS làm miệng )
5 + 21 26
Trang 17Bước đầu làm quen với các khái niệm từ và câu
Bước đầu biết dung từ đặt được những câu đơn giản
Chọn tên gọi cho mỗi người, mỗi vật, mỗi việc được vẽ dưới đây
GV giúp HS nắm vững yêu cầu bài tập
Tám bức tranh trong SGK vẽ người, vật
Bên mỗi bức tranh có một số thứ tự
Em cần xem tên gọi nào là người, vật
Trang 18- Học sinh biết cách gấp tên lửa.
- Gấp được tên lửa đúng yêu cầu
- Học sinh hướng thú và yêu thích gấp hình
II Chuẩn bị
Mẫu tên lửa được gấp bằng giấy
Quy trình gấp tên lửa
Giấy thủ công A4
III Các hoạt động dày học
Trang 191.Bài cũ: Kiểm tra dụng cụ
2 Bài mới: Giải thớch và ghi đề
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh quan sỏt và nhận xộtCho học sinh quan sỏt mẫu
GV:? Tờn lửa cú hỡnh dỏng như thế nào?
GV:? Tờn lửa cú màu gỡ?
GV:? Tờn lửa cú mấy phần
Hoạt động 2: Gấp mũi và thõn
Hướng dẫn mẫu
Gấp theo mũi, thõn
Gấp và hướng dẫn như cỏc bước
Học sinh quan sỏt
Hai học sinh gấp trước lớp Cả lớp quan sỏt
Học sinh gấp giấy nhỏp
Giỏo viờn theo dỏi, uốn nắn
3 Củng cố dặn dũ: Hóy nờu cỏc bước gấp tờn lửa
Giỏo viờn nhận xộtDặn: Về nhà gấp tờn lửa
- HS viết đúng tờ lịch, toả hơng, ớc mong
- Rèn chữ viết cho học sinh
II Chuẩn bị :
Vở Tiếng việt - bảng phụ
II Lên lớp:
Trang 20GV: ? Khổ thơ là lời của ai nói với ai?
HS: Bố nói với con
GV:? Khổ thơ có mấy dòng 4 dòng
GV:? Chữ đầu viết ntn? Viết hoa
GV:? Viết chữ đầu với ô thứ mấy? Thứ 3
HS luyện viết từ khó tờ lịch - toả hương - uớc mong
GV đọc HS viết 3 lần 1 dòng
GV theo dõi uốn nắn cho HS
GV đọc HS dò bài
Chấm, chữa bài
HS đổi chéo vở chấm
- Bớc đầu nắm đợc tên gọi, ký hiệu và độ lớn của đơn vị dm
- Nắm đợc mối quan hệ giữa dm và cm
- Biết làm các phép tính cộng trừ với các số đo có đơn vị dm
Trang 21II Lên lớp:
1 Bài cũ: HS nêu tên các số trong phép cộng.
35 + 23 = 58
2 Bài mới: gt + ghi đề
+ Giới thiệu đơn vị đo độ dài dm:
Bài 1 : HS quan sát hình vẽ sgk rồi TL
Trang 22Tập làm văn
Tự giới thiệu - câu và bài
I Yêu cầu:
- Biết nghe và trả lời đúng một số câu hỏi về bản thân mình
- Biết nghe và nói lại đợc những điều em biết về một bạn ở lớp
- Rèn kỹ năng viết lại nội dung tranh 3,4
II Đồ dùng:
- Bảng phụ viết sẵn câu hỏi
- Tranh minh hoạ
GV nhắc lại yêu cầu
GV hỏi từng câu - HS trả lời
1em nêu câu hỏi , 1 em trả lời
VD : tên bạn là gì ? tên tôi là Nguyễn Hơng Giang
HS thực hành 2 em 1 lần
Cả lớp và GV nhận xét
Bài 2 : HS làm miệng
HS đọc yêu cầu GV nhắc lại
GV:? Nói những điều em biết về bạn
HS thảo luận nhóm đôi
HS trình bày trớc lớp.GV nhận xét : En nói về bạn có chính xác không? Cách diễn đạt ntn?
Bài 3: HS làm miệng
HS nắm yêu cầu
Trang 23Ta có thể dùng từ đặt câu, kể một sự việc dùng câu để tạo thành bài.
Kể một câu chuyện
VD : Huệ cùng các bạn vào vờn hoa Thấy một khóm hồng đang nở hoa rất đẹp Huệ thích lắm Huệ giơ tay định ngắt một bông hồng.Tuấn thấy thế vội ngăn bạn lại Tuấn khuyên Huệ không ngắt hoa trong v-
ờn.Hoa của vờn hoa phải để cho tất cả mọi ngời cùng ngắm
GV : Ta có thể dùng các từ để đặt thành câu, kể một sự việc Cũng có thể dùng một số câu để tạo thành bài, kể một câu chuyện
HS nhận biết được ba độ đậm nhạt: đậm, đậm vừa, nhạt
Tạo được những sắc độ đậm nhạt trong bài vẽ trang trớ, vẽ tranh
Trang 24Ở phần thực hành vẽ hình 3 bông hoa giống nhau.
Dùng 3 màu ( tự chọn ) để vẽ hoa, nhị,lá
Mỗi bông vẽ độ đậm nhạt khác nhau
HS làm GV quan sát
GV gợi ý cách vẽ :
Vẽ đậm : Đưa nét mạnh tay hơn, nét đan dày
Vẽ nhạt : Đưa nét nhẹ tay hơn, nét đan thưa
HS biÕt mét sè néi quy cña líp vµ trõêng
HS tham gia tèt c¸c c«ng viÖc cña líp
Trang 25GV phân công cán sự lớp Lớp trởng - Lớp phó- tổ trởng.
GV nêu một số nội quy của lớp
- Đi học đúng giờ Không ăn quà vặt
- Có đầy đủ dụng cụ học tập.( bảng con, bút chì , phấn, giấy và bì kiểmtra, kéo )
- Đến lớp phải làm bài tập đầy đủ
- Không nói tục , không đánh nhau
- Đi về đúng cổng quy định ( Chế Lan Viên )
Trang 26HỌC BUỔI CHIỀU Làm bài tập Tiếng Việt Rèn đọc: CÓ CÔNG MÀI SẮT CÓ NGÀY NÊN KIM
I Yêu cầu
- HS đọc to, trôi chảy, rõ ràng
- HS biết đọc đúng lời nhân vật
- Rèn luyện kĩ năng đọc cho HS
II Chuẩn bị :
Vở Học buổi chiều – SGK
III Lên lớp : gt + ghi đề
GV nêu yêu cầu
Hướng dẫn HS đọc bài
GV : ? Bài này có mấy nhân vật ?
GV: ? Giọng đọc của người dẫn chuyện như thế nào?
Trang 27- Bảng con, phấn , khăn lau
- Kéo, hồ, thước, bút chì, tấy
- Bì đựng giấy kiểm tra
Một số em thiếu bì giấy kiểm tra
Tuyên dương các bạn chuẩn bị đầy đủ
GV cho hs biết ý nghĩa các loại dụng cụ đó
Trang 28Bài 3: Học sinh làm vào phiếu theo nhóm
a) Viết số liên sau của số 53
b) Viết số liền trước của số 65
c) Viết số liên sau của số 91
Trang 29II Các hoạt động dạy học
- Học sinh thực hiện ở ngoài sân trường
- Giáo viên cho học sinh biết ngày khai trường, ngày tựu trường.Ngày đầu tiên của các em đến trường.Giáo viên cho học sinh ra sân
- Lớp trưởng kiểm tra sĩ số báo cáo
- Giáo viên cho học sinh tập một số bài hát
- Học sinh thuộc các bài hát trong lễ khai giảng
- Học sinh đứng đúng vị trí của lớp mình
Giáo viên nhận xét buổi tập
Tuyên dương các em thực hiện tốt
3 Củng cố, dặn dò: Giáo viên nhận xét
Dặn học sinh chuẩn bị tốt cho khai giảng
Soạn 4/9
Dạy 7/9/2007
Trang 30Thể dục TRÒ CHƠI DẠY CÁC CON VẬT CÓ HẠI
I Mục tiêu
- Giới thiệu chương trình thể dục lớp 2 Yêu cầu học sinh biết đượcmột số nội dung cơ bản Một số nội quy
- Biên chế tổ, chọn cán sự
- Học giậm chân tại chỗ
- Ôn trò chơi Diệt các con vật có hại
II Địa điểm, phương tiện
Trên sân trường, vệ sính sạch sẽ
III Nội dung và phương pháp lên lớp
- Giậm chân tại chỗ - Đứng lại
Trò chơi diệt con vật có hại
Giáo viên cho học sinh nhắc tên một số con vật
Có lợi: chó, gà, mèo, ong, bướm…
Có hại: muỗi, chấy…
Giáo viên nêu cách chơi, luật chơi
Học sinh chơi thử
Học sinh chơi chính thức
Giáo viên cho học sinh chơi thi giữa các tổ
Giáo viên và học sinh bình chọn các tổ chơi tốt
3 Phần kết thúc
Đứng tại chỗ vỗ tay và hát
Giáo viên và học sinh hệ thống bài