Hoïc sinh naém ñöôïc phương phaùp xaây döïng coâng thöùc nghieäm cuûa ptlgcb tanx=a , cotx=a baèng cách bieåu dieãn treân đồ thị của các lượng giaùc tanx , cotx vaø tính tuaàn hoaøn cuûa[r]
Trang 1ế t 1
CHƯƠNG I HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
§1 HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC ( tiết 1)
I MỤC TIÊU:
1 Về kiến thức :
- Hiểu được khái niệm hàm số lượng giác ( của biến số thực)
- Nắm được tập xác định ,tính chẵn lẻ của các hàm số lượng giác
2 Về kỹ năng:
- Xác định được: Tập xác định; tính chất chẵn, lẻ của các hàm số y = sinx, y = cosx, y =tanx, y = cotx
3 Về tư duy, thái độ:
- Xây dựng tư duy logic, linh họat, biết quy lạ về quen
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
II CHUẨN BỊ P H ƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
Giáo viên
- Các bảng phụ ( Bảng các giá trị lượng giác của các cung đặc biệt…)
- Đồ dùng giảng dạy của giáo viên: Sách giáo khoa, mơ hình đường trịn lượng giác , thước
kẻ, compa, máy tính cầm tay
Học sinh
- Đồ dùng học tập: sách giáo khoa, thước kẻ, compa, máy tính cầm tay
- Bài cũ: Bảng các giá trị lượng giác của các cung đặc biệt
III GỢI Ý VỀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Gợi mở, vấn đáp tìm tịi
- Phát hiện và giải quyết vấn đề
- Tổ chức đan xen hoạt động học tập cá nhân hoặc nhĩm
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG :
1/ Ơn tập, kiểm tra củng cố kiến thức cũ phục vụ cho học kiến thức mới
a) Lập bảng các giá trị của sinx, cosx, tanx, cotx với x là các cung:
Trang 2b) Tính các giá trị của sinx, cosx bằng máy tính cầm tay với x là các số 6 ; 1,5; 3,14;4,356
c) Trên đường trịn lượng giác, hãy xác định các điểm M mà số đo của cung AM bằng x(rad) tương ứng với các giá trị đã cho ở câu b) nêu trên và xác định sinx, cosx ( lấy
=3,14)
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung cơ bản
a.GV: Hướng dẫn h/s cách sử dụng máy tính cầm
tay để tính các giá trị lượng giác sinx,
cosx,tanx,cotx
HS: Đọc kết quả và đối chiếu với k.quả của GV
b.GV hướng dẫn lại cho h/s cách xác định điểm
M với sđ AM = 6
Tương tự đối với các giá trị x cịn lại
12 M A
3 2
sđ AM = 6.sin6 = 1
2cos6 = 3 2
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Xây dựng khái niệm hàm số sin
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung cơ bản
GV: Đặt tương ứng mỗi số thực x với một điểm
M trên đường trịn lượng giác mà số đo của cung
- Nhận xét được cĩ duy nhất 1 điểm M mà tung
độ của điểm M là sinx, hồnh độ của điểm M là
cosx
GV:
- sửa chữa, uốn nắn cách biểu đạt của học sinh
- Nêu định nghĩa hàm số sin
GV: Sử dụng đường trịn lượng giác để tìm được
I CÁC ĐỊNH NGHĨA
1 Hàm số sin và cosin a) Hàm số sin
Trang 3tập xác định và tập giá trị của hàm số sinx?
GV: Xây dựng khái niệm hàm số y = cosx?
Hoạt động 2: Xây dựng khái niệm hàm số cos
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung cơ bản
GV: Tương tự, xây dựng khái niệm hàm số y =
cosx? Yêu cầu hs thảo luận nhĩm nghiên cứu
SGK phần hàm số cosin với thời gian quy định để
biểu đạt được sự hiểu của mình khi giáo viên phát
vấn
b) Hàm số cos cos: R R
x y = cosx
- Tập xác định của hàm số là R
- Tập giá trị của hàm số là [-1;1]
Hoạt động 3: Xây dựng khái niệm hàm số tang
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung cơ bản
GV: Yêu cầu hs nhắc lại cơng thức tính tanx
khái niệm hàm số tang theo SGK
GV: Yêu cầu hs thảo luận nhĩm
a/ Dựa vào định nghĩa tìm tập xác định
b/ Dựa vào đường trịn LG (biểu diễn trục tang),
cos
x y
x
(cosx = 0)
- Tập xác định D R \{2k k Z, }
- Tập giá trị R
Hoạt động 4: Xây dựng khái niệm hàm số cotang
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung cơ bản
GV: Tương tự, xây dựng khái niệm hàm số y =
cotx? Yêu cầu hs thảo luận nhĩm nghiên cứu
SGK phần hàm số cotang với thời gian quy định
để biểu đạt được sự hiểu của mình khi giáo viên
phát vấn
GV nĩi thêm (hs về nhà nghiên cứu) cách xây
dựng định nghĩa hàm số y = tagx bằng quy tắc đặt
tương ứng (phải vẽ trục tang và dựa vào đĩ để lập
quy tắc tương ứng) Theo cách này việc tìm tập
xác định của hàm số sẽ khĩ nhận thấy hơn là việc
định nghĩa hàm cho bởi cơng thức như SGK
GV: yêu cầu hs thảo luận nhĩm
b) Hàm số cotang
- Là hàm số xác định bởi cơng thức cos
sin
x y
x
(sinx =0)
- Tập xác định D R k k Z \{ , }
- Tập giá trị R
Trang 4a/ Nhận xét gì về tập xác định hàm số tan
Hoạt động 5:Phát hiện tích chất các hàm số LG
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung cơ bản
GV: yêu cầu hs thảo luận nhĩm
a/ So sánh sinx và sin(-x); cosx và cos(-x)
b/ Kết luận gì về các hàm số lượng giác
Hs trao đổi và phát biểu ý kiến Gv sửa sai và
Hoạt động 6: (Củng cố khái niệm)
Trên đoạn ;2 hãy xác định các giá trị của x để hàm số y = sinx và y = cosx nhận cácgiá trị:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung cơ bản
GV hướng dẫn sử dụng đường trịn lượng giác
3) Liên hệ với bài tập 1 (SGK) để học sinh về nhà
Trang 5- Nắm được tính tuần hồn của các hàm số lượng giác,sự biến thiên của các hàm sốsinx, cosx.
- Nắm được tập giá trị và cách vẽ các hàm số sinx, cosx
2 Về kỹ năng:
- Xác định được: Tập xác định; tập giá trị; tính chất chẵn, lẻ; tính tuần hồn; chu kì;khỏang đồng biến, nghịch biến của các hàm số y = sinx, y = cosx
- Vẽ được đồ thị của các hàm số y = sinx, y = cosx
3 Về tư duy, thái độ:
- Xây dựng tư duy logic, linh họat, biết quy lạ về quen
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
II CHUẨN BỊ P H ƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
Giáo viên
- Bảng phụ ( Hình 3 T7, Hình 6 T9)
- Đồ dùng giảng dạy của giáo viên: Sách giáo khoa, mơ hình đường trịn lượng giác , thước
kẻ, compa, máy tính cầm tay
Học sinh
- Đồ dùng học tập: sách giáo khoa, thước kẻ, compa, máy tính cầm tay
III GỢI Ý VỀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Gợi mở, vấn đáp tìm tịi
- Phát hiện và giải quyết vấn đề
- Tổ chức đan xen hoạt động học tập cá nhân hoặc nhĩm
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG :
1.Ki ểm tra bài cũ:
Câu hỏi: Nêu định nghĩa và tập xác định của các hàm sinx, cosx?
2.Nội dung bài mới:
Hoạt động 1: Tính tuần hịan của các hàm số lượng giác:
Tìm những số T sao cho f(x + T) = f(x) với mọi x thuộc tập xác định của các hàm số sau:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung cơ bản
GV: Yêu cầu hs thảo luận nhĩm H3:
Trang 6a) f(x) = sinx b) f(x) = tanx
HD ý a: sử dụng tính chất sin(x+k2) = sinx
GV: với k nguyên dương thì số dương T nhỏ nhất
trong các số T được gọi là chu kỳ của hàm số sinx
Tương tự: Tan(x+k) = tanx
- GV lưu ý HS khơng phải hàm số tuần hồn nào
Họat động 2: Sự biến thiên và đồ thị của cáchàm số lượng giác:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung cơ bản
Gọi h/s nhắc lại tập xác định, tập giá trị, tính
chẵn, lẻ và tính tuần hồn của hàm số y = sinx
a/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y
= sinx trên đọan [0; ]
-GV cho hs quan sát bảng phụ vẽ hình 3 trang
GV lập bảng biến thiên của hàm sinx trên
[0; ] và khắc sâu cho h/s tính ĐB,NB của
x4=-x1.-Với x1,x2 [0; 2] và x1<x2 thì sinx1<sinx2
=> Hàm số y=sinx đồng biến trong [0; 2]-Với x3,x4 [2;] và x3 <x4 thìsinx3>sinx4 => Hàm số y= sinx nghịch biếntrên đoạn [2; ]
*Bảng biến thiên:
Chú ý: Để vẽ đồ thị h/s y=sinx trên đoạn
[-; ] ta vẽ đồ thị h/s y=sinx trên đoạn [0;
Trang 7GV: Các điểm đặc biệt đồ thị hàm số đi qua?
GV nêu chú ý qua bảng phụ 3 về tính đối xứng
và đồ thị hàm số y = sinx trên đọan [-, ]
b/ khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y
= sinx trên R
GV nêu câu hỏi:
a/ Hàm số sin tuần hòan với chu kỳ bằng bao
-GV cho h/s ghi nhớ tập giá trị của hàm sinx
] rồi lấy đối xứng qua gốc tọa độ O
y1
-2 o
- 2 x
-1
b Đồ thị hàm sốy=sinx trên R:
y 1-2 - - 2 3 2 2
-3 2 0 2 x -1
c Tập giá trị của hàm y= sinx:
-Tập giá trị của hàm y= sinx là đoạn [-1; 1]
Trang 8- Nắm được sự biến thiên của các hàm số y=cosx,y=tanx.
- Nắm được tập giá trị và cách vẽ các hàm số y=cosx,y=tanx
2 Về kỹ năng:
- Xác định được: tập giá trị; khoảng đồng biến, nghịch biến của các hàm số y = cosx,y=tanx
- Vẽ được đồ thị của các hàm số y = sinx, y = cosx
3 Về tư duy, thái độ:
- Xây dựng tư duy logic, linh họat, biết quy lạ về quen
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
II CHUẨN BỊ P H ƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
Giáo viên
- Bảng phụ ( Hình 7 T11)
- Đồ dùng giảng dạy của giáo viên: Sách giáo khoa, mơ hình đường trịn lượng giác , thước
kẻ, compa, máy tính cầm tay
Học sinh
- Đồ dùng học tập: sách giáo khoa, thước kẻ, compa, máy tính cầm tay
III GỢI Ý VỀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Gợi mở, vấn đáp tìm tịi
- Phát hiện và giải quyết vấn đề
- Tổ chức đan xen hoạt động học tập cá nhân hoặc nhĩm
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG :
1.Ki ểm tra bài cũ:
Câu hỏi: Trình bày tính tuần hồn của các hàm số lượng giác và sự biến thiên của hàm số
y=sinx?
2.Nội dung bài mới:
H at đ ng 1: S bi n thiên và đ th hàm s y = cosx ọ ộ ự ế ồ ị ố Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung cơ bản
-GV cho h/s nhắc lại một số tính chất của
- Tịnh tiến đồ thị hàm số y=sinx theo vectơu
=(- 2;0) (tịnh tiến sang trái một đoạn cĩ độ dài 2 và song song với Ox)
Trang 9Trường THCS và THPT Nà Chì - Năm học: 2010 - 2011
- Sự biến thiên của hàm số y = cosx
- Mối liên quan về sự biến thiên và đồ thị
của hàm số y = cosx và y = sinx?
GV: Nêu kết luận qua bảng phụ 5 (gồm 3
kiến thức chính, các thuộc tính về TXĐ,
TGT, hàm số chẵn, tuần hoàn chu kì 2,
đồ thị của hàm số cosx trên các đọan [-,
], R (hình 6 trang 9 và bảng biến thiên trang
10)
y 1-2 - - 2 3 2 2
-3 2 0 2 x -1
*Tập giá trị của hàm y=cosx:
- Tập giá trị của hàm y=cosx là đoạn [-1; 1]
* Ghi nhớ: Đồ thị của các hàm y= sinx,
y=cosx được gọi chung là các đường hình sin
Họat động 3: Sự biến thiên và đồ thị hàm số y = tanx
Trang 10Nêu kết luận qua bảng phụ
-GV hướng dẫn h/s lập bảng biến thiên
- Tuần hoàn chu kỳ T =
a.Sự biến thiên và đồ thị hàm số y=tanx trên nửa khoảng [0; 2 ):
- Với x1,x2 [0; 2) và x1<x2 =>tanx1<tanx2 Do
đó hàm số y=tanx đồng biến trên [0; 2)
10
10
Trang 11Hoạt động4: củng cố, luyện tập Bài tập 1 T 17
Dựa vào đồ thị hàm số y=tanx trên đoạn [- ;32 ], giáo viên cho học sinh xác định cácgiá trị của x trên đoạn [-;32 ] để tanx nhận giá trị:
a.Nhận giá trị bằng 0 b.Nhận giá trị bằng 1
c.Nhận giá trị dương c.Nhận giá trị âm
- Nắm được sự biến thiên của hàm số y=cotx
- Nắm được tập giá trị và cách vẽ hàm số y=cotx
2 Về kỹ năng:
- Xác định được: tập xác định, tập giá trị; khoảng đồng biến, nghịch biến của các hàm sốlượng giác
- Vẽ được đồ thị của các hàm số lượng giác thường gặp
- Giải được một số bài tập liên quan tới các hàm số lượng giác
3 Về tư duy, thái độ:
- Xây dựng tư duy logic, linh họat, biết quy lạ về quen
11A1
11A2
11A5
Trang 12- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
II CHUẨN BỊ P H ƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
Giáo viên
- Đồ dùng giảng dạy của giáo viên: Sách giáo khoa, mơ hình đường trịn lượng giác , thước
kẻ, compa, máy tính cầm tay
- Phát hiện và giải quyết vấn đề
- Tổ chức đan xen hoạt động học tập cá nhân hoặc nhĩm
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG :
1.Ki ểm tra bài cũ:
Câu hỏi 1: Vẽ đồ thị hàm số y=sinx?
Câu hỏi 2: Vẽ đồ thị hàm số y= tanx?
2.Nội dung bài mới:
Họat động 1: Sự biến thiên và đồ thị hàm số y = cotx:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung cơ bản
-GV gọi h/s nêu TXĐ,tính chẵn lẻ, tuần
hồn của hàm số y=cotx
-H/s suy nghĩ trả lời câu hỏi
-GV hướng dẫn h/s vẽ đồ thị hàm số
4/ Hàm số y = cotx:
- TXđ: D=R\{k,kZ}
- Hàm lẻ
- Tuần hồn chu kỳ T =
a.Sự biến thiên và đồ thị hàm số y=tanx trên khoảng (0; ):
- Hàm số y=cotx là hàm nghịch biến trên khoảng
Trang 13y=cotx trên (0; ).
H/s theo dõi cách vẽ và vẽ theo sự
hướng dẫn của giáo viên
-GV hướng dẫn h/s vẽ đồ thị hàm số
y=cotx trên tập xác định D
H/s theo dõi cách vẽ và vẽ theo sự
hướng dẫn của giáo viên
Trang 14-GV gọi 2 học sinh lên bảng làm 2 ý a
và b
-H/s lên bảng làm ý a và b
-GV hướng dẫn và chữa cho h/s ý c
-GV: cách làm ý d tương tự ý c ( cho h/s
về nhà làm)
- Sau khi h/s trên bảng làm xong, GV
gọi h/s dưới lớp nhận xét và chính xác
hóa
-GV: Gọi học sinh nêu định nghĩa về x
?
-H/s suy nghĩ trả lời câu hỏi
-Từ định nghĩa về x GV cho h/s phân
tích sinx theo định nghĩa giá trị tuyệt
đối
-GV trình bày cách vẽ đồ thị hàm số y=
sinx và mở rộng cho trường hợp y=
( )
f x
-Học sinh ghi nhớ cách vẽ
-GV hướng dẫn h/s cách tìm GTLN của
1 h/số:
a.TXĐ: sinx 0 xk, kZ hay D=R\{ k, k
Z}
b.TXĐ: 1-cosx 0 cosx1 x k2, kZ hay D=R\{ k2, kZ}
c.TXĐ: cos(x-3) 0 (x-3 ) 2+ k , kZ x 5
6 + k, kZ Hay D=R\{56 + k, kZ}
d.tương tự: TXĐ: D=R\{ 6 + k, kZ}
Bài tập 3 T 17:
sinx nếu sinx 0
Ta có: y= sinx = sinx nếu sinx 0
Cách vẽ:
b1: vẽ đồ thị h/số y=sinx b.2: giữ nguyên phần đồ thị phía trên trục Ox
b3: lấy đối xứng phần đồ thị phía dưới Ox lên trên trục Ox
y
1
x
0
-1
Bài tập 8 T 18
Tìm giá trị lớn nhất của các hàm số sau:
a y= 2 cosx+1
b y= 3- 2sinx
giải:
a Ta có: 0cosx1.Do đó: cosx 1
y=2 cosx+1 2.1 + 1 hay y3 Vậy: GTLN của y là 3
b Ta có: sinx -1 => -sinx 1
Trang 15- GV hướng dẫn và chữa cho h/s ý a:
( dựa vào tập giá trị của hàm cosx)
-Tương tự GV cho h/s suy nghĩ làm ý b
Gọi h/sinh nêu cách làm
-GV nhận xét và chính xác hĩa
-2sinx 2
y= 3- 2sinx 3 +2 hay y 5Vậy: GTLN của y là 5
Học sinh nắm được dạng của các phương trình lượng giác cơ bản
Học sinh nắm được phương pháp xây dựng công thức nghiệm của ptlgcbsinx=a bằng cách biểu diễn trên đường tròn lượng giác và tính tuần hoàn củahàm số y=sinx
Học sinh nắm vững công thức nghiệm của ptlgcb sinx=a
2 Về kỹ năng:
11A1
11A2
11A5
Trang 16 Biết vận dụng thành thạo công thức nghiệm của ptlgcb sinx=a.
Biết cách biểu diễn nghiệm của ptlgcb sinx=a trên đường tròn lượng giác
3 V ề tư duy,thái độ:
Biết áp dụng vào giải bài tập
Biết ứng dụng vào một số bài toán thực tế
Cẩn thận, chính xác
Xây dựng bài một cách tự nhiên chủ động
II CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
Giáo viên:
Chuẩn bị bảng có đường tròn lượng giác ( Đồ dùng dạy học có sẵn)
Chuẩn bị một số bài tập vận dụng
H
ọc sinh: Học thuộc bảng các giá trị lượng giác của các cung đặc biệt,đồ dùng học tập
III GỢI Ý VỀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
Phương pháp mở vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư duy
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG :
1 Kiểm tra bài cũ : kết hợp trong quá trình giảng bài mới
2 N ội dung bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung cơ bản
* Hoạt động 1:
Tất cả hsinh đều làm bài ra tập
nháp và 4 hsinh đọc kq cho gv , các em
còn lại nêu nhận xét về kq
-GV nhận xét và chính xác hĩa
-GV nêu ra các VD về phương trình
lượng giác và dạng của các phương trình
lượng giác cơ bản
*Cách phương trình lượng giác cơ bản:
Sinx=a, cosx=a, tanx=a,cotx=a ( a là hằng số )
Trang 17Hoạt động : Phương trình sinx=a.
Hoạt động của GV và học sinh Nội dung cơ bản
+V đưa ra câu hỏi của hoạt động 2
và cho h/s suy nghĩ trả lời
-H/sinh trả lời câu hỏi
+GV: với a<-1 và a>1 thì phương
trình (1) cĩ nghiệm hay khơng?
-H/s trả lời
+GV: với a 1, hướng dẫn h/s xây
dựng cơng thức nghiệm
-H/s theo dõi và ghi nhớ
+GV hướng dẫn và cho h/s ghi nhớ
các trường hợp thường gặp của
b Trường hợp a 1: A’ a K Aphương trình (1) cĩ nghiệm 0 cosin
B’
-Gọi là số đo bằng radian của cung AM
a.Nếu cĩ số thực thỏa mãn điều kiện: sin=a
ta viết: =arcsin a ( đọc là ac-sin-a )
Khi đĩ các nghiệm của phương trình sinx=a được viết là:
x= arcsin a+k2, kZ và x=- arcsin a +k2,kZ
Trang 18+ GV: nếu phương trình có góc
lượng giác ở đơn vị độ thì công thức
nghiệm phải ở dang đơn vị độ
-H/s ghi nhớ
+GV: Cho h/s ghi nhớ các trường
hợp đặc biệt của phương trình
sinx=a
-H/s ghi nhớ
+GV: Hướng dẫn và chữa cho h/s 2
ý trong ví dụ để h/s làm quen với
* a=-1: phương trình sinx=-1 có các nghiệm là:
2
x=-+ k2, kZ
* a=0: phương trình sinx= 0 có các nghiệm là: x= k, kZ
VD1: Giải các phương trình sau:
x=arcsin(1/5)+ k2 (kZ)
x= - arcsin(1/5)+ k2 (kZ)
Hoạt động 3: Giải các phương trình sau:
x= arcsin(1/3+ k2 (kZ)a.sinx=1/3
x= arcsin(1/3)+ k2 (kZ)b.sin(x+450)=- 2
2 sin(x+450)=sin(-450) x+450=-450+ k3600,k Z
x+450=1800-(-450)+ k3600,k Z
x=-900+ k3600,k Z
Trang 19-H/s nhận xét và ghi nhớ x=1800+ k3600,k Z
3.Củng cố,luyện tập: Giải phương trình : Sin3x=1
-GV cho h/s nêu phương pháp giải và làm ra nháp
-Gọi h/s nêu kết quả và chính xác hĩa
Học sinh nắm vững công thức nghiệm của ptlgcb cosx=a
2 Về kỹ năng:
Biết vận dụng thành thạo công thức nghiệm của ptlgcb cosx=a
Biết cách biểu diễn nghiệm của ptlgcb cosx=a trên đường tròn lượng giác
3 V ề tư duy,thái độ:
Biết áp dụng vào giải bài tập
11A1
11A2
11A5
Trang 20 Biết ứng dụng vào một số bài toán thực tế.
Cẩn thận, chính xác
Xây dựng bài một cách tự nhiên chủ động
II CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
Giáo viên:
Chuẩn bị bảng có đường tròn lượng giác ( Đồ dùng dạy học có sẵn)
Chuẩn bị một số bài tập áp dụng
H
ọc sinh: Học thuộc bảng các giá trị lượng giác của các cung đặc biệt,đồ dùng học tập
III GỢI Ý VỀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
Phương pháp mở vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư duy
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG :
1.Kiểm tra bài cũ: Giải phương trình sau: sin( x-300)=1
2.Nội dung bài mới:
Hoạt động: phương trình cosx=m
* Hoạt động 1:
Từ MGT của hs y = cosx , hs
tìm đk của m để pt : có nghiệm ,
vô nghiệm ?
Tìm x thoả : cosx = cos ?
Quan sát trên đường tròn lg để
tìm ra c.thức :
? cos cos
?
x x
A o a H A cơsin M’
Trang 21-GV đưa ra các trường hợp
thường gặp của phương trình
cosx=a và cho h/s ghi nhớ
b.Phương trình cosx cos 0 cĩ cácnghiệm là:
ta viết: = arccosa ( đọc là ác-cơsin-a , nghĩa là cung
cĩ cơsin bằng a) Khi đĩ các nghiệm của phương trình cosx=a cịn được viết là: x= arccosa k2 ,(k Z )
Hs trả lời các câu hỏi :
Trang 22-GV cho học sinh vận dụng kiến
thức vừa học để thực hiện hoạt
VD4: Giải phương trình cos4x = - 3 / 2
-Phương trình vơ nghiệm vì -3/2 <-1
Ho
ạt động 4: Giải các phương trình sau:
a cosx=-1/2 b cosx= 2/3 c cos(x+300)= 3
2
Gi ải:
a cosx = -1/2 cosx= cos(
x= k3600 , k Z x= -600+k3600 ,k Z
3 Củng cố : Qua bài học học sinh cần nắm được:
Biết vận dụng thành thạo công thức nghiệm của các ptlgcb
Biết cách biểu diễn nghiệm của ptlgcb trên đường tròn lượng giác
4 Bài tập về nhà:
Trang 23o Bài tập : Bài 3,4 T28+29
số y= tanx ,y= cotx
Học sinh nắm vững công thức nghiệm của ptlgcb tanx=a cotx=a
2.
năng:
Biết vận dụng thành thạo công thức nghiệm của ptlgcb tanx=a cotx=a
Biết cách biểu diễn nghiệm của ptlgcb tanx=a cotx=a trên đường tròn lượnggiác
3 V ề tư duy,thái độ:
Biết áp dụng vào giải bài tập
Biết ứng dụng vào một số bài toán thực tế
Cẩn thận, chính xác
Xây dựng bài một cách tự nhiên chủ động
11A1
11A2
11A5
Trang 24II CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
Giáo viên:
Chuẩn bị bảng có đường tròn lượng giác ( Đồ dùng dạy học có sẵn)
Chuẩn bị một số bài tập áp dụng
H
ọc sinh: Học thuộc bảng các giá trị lượng giác của các cung đặc biệt,đồ dùng học tập
III GỢI Ý VỀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
Phương pháp mở vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư duy
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG :
1.Kiểm tra bài cũ: Giải phương trình sau: cos(
x-3
)=1
2.Nội dung bài mới:
+GV: gọi h/s nêu TXĐ của hàm
-H/s theo dõi và nắm phương pháp
+GV cho h/s ghi nhớ các trường hợp
thường gặp đối với phương trình
Tan f(x) = tan g(x) f(x)=g(x)+ k k Z ,
b.Phương trình tanx=tan 0 cĩ các nghiệm là:
Trang 25-GV củng cố phương pháp qua VD3
-H/s quan sát và ghi nhớ cách làm
-Vận dụng phương pháp giải tương tự
VD3, GV cho h/s thực hiện hoạt động
5
-H/s thực hiện hoạt động 5 ra nháp
+GV gọi h/s nêu kết quả và kết luận
-Chú ý cho h/s trường hợp tanx=cota
ta chuyển về dạng tanx=tan như sau:
-H/s theo dõi và nắm phương pháp
+GV cho h/s ghi nhớ các trường hợp
thường gặp đối với phương trình
Trang 26K=0=> x=
8
( T/m) K= 1=> x= 58 ( t/m)
K=2=> x= 9
8
( loại )
Trang 27Vâậy: phương trình Cot2x= tan4 cĩ hai nghiệm thuộc [ 0; ]
năng: Giúp học sinh :
-Giải thành thạo các phương trình lượng giác cơ bản sinx=a, cosx=a
3 Về tư duy, thái độ:
-Rèn luyện tư duy logic cho học sinh
-Biết ứng dụng vào một số bài toán thực tế
-Tích cực hoạt động, trả lời câu hỏi
-Cẩn thận , chính xác
11A1
11A2
11A5
Trang 28II CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC.
-Trò: Chuẩn bị đồ dùng học tập, các bài tập đã cho
-Thầy: Mô hình đường tròn lượng giác, một số bài tập vận dụng
Câu hỏi trắc nghiệm in sẵn ra giấy
C PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
-Gợi mở – vấn đáp
-Đan xen hoạt động nhóm
D TIẾN TRÌNH BÀI DẠY.
1.Kiểm tra bài cũ xen kẽ với việc làm bài tập
2.Nộ i dung:
+GV gọi học sinh lên bảng làm 3 ý a,b,c
+GV hướng dẫn và chữa cho h/s ý d
Bài tập 1T 28 Giải các phương trình sau:
Trang 29-H/s theo dõi và ghi nhớ phương pháp
+GV cho h/s đọc nội dung bài tập 2
-H/s đọc nội dung bài tập 2
+GV gọi h/s nêu phương pháp
Trang 30cos22x=1/4 cos22x-1/4 = 0
AD hằng đẳng thức a2-b2=0
-H/s theo dõi và ghi nhớ phương pháp
+GV đưa ra bài tập 4 cho học sinh và gọi h/s
nêu phương pháp giải
-H/s nêu phương pháp
+GV chú ý cho h/s điều kiện của phương
trình: 1-sin2x0
+GV hướng dẫn h/s cách kết hợp nghiệm của
phương trình qua đường tròn lượng giác
-H/s theo dõi và ghi nhớ
cos2x-1/2= 0 cos2x+1/2= 0
Bài tập 4 T 29: Giải phương trình
2 os2x
0 1-sin2x
Trang 31§2.PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN ( tiết 5)
I.MỤC TIÊU
2 Về kiến thức :
- Giúp học sinh nắm vững công thức nghiệm của các phương trình lượng giác cơbản tanx=a, cotx=a
2 Về kỹ năng: Giúp học sinh :
-Giải thành thạo các phương trình lượng giác cơ bản
- Nắm được cách sử dụng máy tính bỏ túi để giải các phương trình lượng giác cơ bản
3 Về tư duy, thái độ:
-Rèn luyện tư duy logic cho học sinh
-Biết ứng dụng vào một số bài toán thực tế
-Tích cực hoạt động, trả lời câu hỏi
-Cẩn thận , chính xác
II CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC.
-Trò: Chuẩn bị đồ dùng học tập, các bài tập đã cho
-Thầy: Mô hình đường tròn lượng giác, một số bài tập vận dụng
Câu hỏi trắc nghiệm in sẵn ra giấy
C PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
-Gợi mở – vấn đáp
-Đan xen hoạt động nhóm
D TIẾN TRÌNH BÀI DẠY.
1.Kiểm tra bài cũ xen kẽ với việc làm bài tập
2.Nộ i dung:
Trang 32+GV gọi 3 h/s lên bảng làm 3 ý a,b,c
c cos2x tanx =0 tanx=0
Trang 33+GV hướng dẫn và chữa cho h/s ý b