Bước 1: Dùng các phương pháp đã học để đưa các phân số thành những phân số có cùng mẫu thức(quy đồng mẫu thức).. Để được các số hữu tỉ có mẫu số giống nhau.[r]
Trang 1Chủ đề 2: CÁC PHÉP CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ TRÊN TẬP
SỐ HỮU TỈ Dạng 1: Cộng, trừ các số hữu tỉ
A PHƯƠNG PHÁP:
Để cộng hoặc trừ các số hữu tỉ ta thực hiện các bước sau:
Bước 1: Dùng các phương pháp đã học để đưa các phân số thành những phân số có cùng mẫu thức(quy đồng mẫu thức) Để được các số hữu tỉ có mẫu số giống nhau
Bước 2: Tiến hành cộng hoặc trừ các tử số của số hữu tỉ lại với nhau và giữ nguyên mẫu số
Bước 3: Thực hiện biến đổi để đưa số hữu tỉ thành những phân số tối giản
* Công thức cần nhớ:
Cho hai số hữu tỉ : a; b
x y
m m
= = ( trong đó: a b m , , ∈ ℤ, m ≠ 0)
Khi đó ta có công thức:
m
b a m
b m
a y x
m
b a m
b m
a y x
−
=
−
=
−
+
= +
= +
* Ngoài ra: Các em cũng nên biết được quy tắc và thứ tự ưu tiên của các phép toán trong khi thực hiện phép toán Chẳng hạn như thực hiện tính trong ngoặc trước ngoài ngoặc sau và quy tắc tháo ngoặc (khi tháo ngoặc trước có dấu trừ thì trong đổi dấu, nếu dấu cộng thì không đổi)
Trang 2PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN TỪ CƠ BẢN ĐẾN NÂNG CAO- ĐẠI SỐ 7
B BÀI TẬP MẪU TỰ LUẬN CÓ HƯỚNG DẪN GIẢI
Hướng dẫn giải
a Ta có biến đổi: 7 4 49 12 37
− + = − + = −
b Ta có biến đổi: 3 3 3 3 12 3 9
− − − = − + = + =
c Ta có biến đổi: 2 7 1 3
− − − +
= − − − −
+ + +
d Ta có biến đổi: 4 2 3 4 2 3
− + − + − = − − −
40 12 45 40 12 45 97
.
− − −
Hướng dẫn giải:
Ta có biến đổi: A=
7
2 25
11 25
14 9
12 15
5
+
+ +
−
Bài tập mẫu 2: Tính giá trị của biểu thức sau: 5 14 12 2 11
Bài tập mẫu 1: Thực hiện các phép tính sau:
a 7 4
4
− − −
c 2 7 1 3
− − − +
Trang 33 25 2
3 25 7
−
= + + =(−1+1)+
7
2
= 0 +
7
2
=
7 2
Hướng dẫn giải
a) Ta có biến đổi: A =
+ 0 , 25 2
1
+
−
2
1 25 , 3 4
1
= 7 1 1 13 1
+ − − +
7 1 1 1 13 3 13 25
= − + − + = + =
Ta có biến đổi: B =
34
15
+
21
7
+
34
19
-
17
15
1 +
3
2
= 15 19 1 2 115
1 1 115 2
17 17
= + − =
Hướng dẫn giải
a Ta có biến đổi: 24 5 4 5 16 15 16 15 31
126 28 21 28 84 84 84 84
b Ta có biến đổi: 3 1 1 1 3 1 1 1 7 4
− − = − + = − +
Bài tập mẫu 4: Thực hiện phép tính:
a 24 5
126 28
−
2 3
c 2 1 1 1
3 4 21 12
−
3 5 6 43 7 2 35
− − − − + − − + − −
Bài tập mẫu 3: Tính giá trị các biểu thức sau:
a 3 1 0, 25 1 3, 25 1
15 7 19 15 2
34 21 34 17 3
Trang 4PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN TỪ CƠ BẢN ĐẾN NÂNG CAO- ĐẠI SỐ 7
4
+
= − + = − = − = −
c Ta có biến đổi: 2 1 1 1 2 1 1 1 2 1 1 1
3 4 21 12 3 4 12 21 3 4 12 21
12 12 12 21 12 21 21 21
+ +
d Ta có biến đổi:
−
Hướng dẫn giải
Bài tập mẫu 5: Tính giá trị các biểu thức sau(theo cách hợp lý):
a 1 8 1 2 7 1 1
3 15 7 3 15 7
= − − + + +
b 0, 25 3 1 2 1 1
5 8 5 4
c 3 4 5 6 7 6 5 4 3
4 5 6 7 8 7 6 5 4
d 2025 5 1 4 3 2 1 8 3
181 50 181 50 181 50
Trang 5a Ta có biến đổi:
3 15 7 3 15 7
3 3 15 15 7 7
1 2 8 7 1 8
3 15 7
3 15 7
1 1 1
1.
A
A
A
A
A
A
−
= − − + + +
= + − + + − +
= − +
=
b Ta có biến đổi: 1 3 1 2 5
4 5 8 5 4
1 1
1 8
B B
B
= − + + −
−
= −
c Ta có biến đổi: 3 4 5 6 7 6 5 4 3
C
= − + − + + − + − + +
= + + + + ⇔ =
d Ta có biến đổi: 2025 5 1 4 3 2 1 8 3
2020
Trang 6PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN TỪ CƠ BẢN ĐẾN NÂNG CAO- ĐẠI SỐ 7
TRỌN BỘ SÁCH THAM KHẢO TOÁN 7 MỚI NHẤT-2020
BÁN TOÀN QUỐC- THANH TOÁN VÀ NHẬN SÁCH TẠI NHÀ
Bộ phận bán hàng: 0918.972.605(Zalo)
Đặt mua tại: https://xuctu.com/
Đặt trực tiếp tại:
https://forms.gle/X5pfLK92XYwVKFMJA