-N3 : Em vaø meï ñi qua ñöôøng nhöng luùc ñoù caû 2 tay meï ñang baän xaùch tuùi. Em laøm theá naøo ñeå cuøng meï qua ñöôøng ? -N4 : Em cuøng caùc baïn ñi hoïc veà ñeán choã væa heø r[r]
Trang 1Thứ hai ngày 13 tháng 6 năm 2010
TOÁN:
LUYỆN TẬP THỰC HÀNH ĐO ĐỘ DÀI
I: Mục tiêu :
- Giúp HS củng cố về:
+ Thực hành đo độ dài dm và cm
+ Quan hệ giữa đề xi métvà xăng ti mét
+ Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước
II: Chuẩn bị:
- Nội dung phiếu luyện tập
- Bảng phụ ghi BT
III: Các hoạt động dạy học:
A Bài cũ :
- Gọi 1 HS đọc các số đo: 2dm, 3dm, 40cm, 60cm
- Gọi 1 HS viết các số đo theo lời của giáo viên
- Nhận xét ghi điểm
B.Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện tập :
Bài 1:=> C ủng cố thực hành kĩ năng đo độ dài
- Yêu cầu hs thực hành đo chiều rộng và chiều dài
quyển sách TV và sách Toán sau đó thông báo kết
quả
- Gọi hs lên bảng thực hành đo độ dài bàn GV
Bài 2: => Củng cố mối quan hệ giữa dm & cm
- Số? 10cm=… dm ; 1dm= … cm
Tìm trên thước vạch chỉ 1dm,
2dm
- Nhận xét
Bài 3: =>Củng cố cách tính có kèm đơn vị (treo
bảng phụ)
12dm + 8dm = 70dm + 6dm =
20dm - 9dm = 43dm + 7dm =
39dm - 7dm = 80dm - 9dm =
- Chấm giữa bài
Bài 4 :=> Củng cố vẽ đoạn thẳng
a Vẽ đoạn thẳng AB dài 1dm
MN dài 2dm
b Điền ngắn hơn hoặc dài hơn vào chỗ chấm
- Đoạn thẳng AB … đoạn thẳng MN
- Đoạn thẳng MN…… đoạn thẳng AB
Nhận xét, sửa
3.: Củng cố dặn dò: Hệ thống bài
- 2 HS lên bảng thực hiện
- Nghe
- Thực hành đo –nêu kết quả
-3 -4 hs đo –nêu kết quả
- 3HS nêu
- HS làm miệng
- Lớp làm vào vở
- HS thảo luận nhóm nêu ý kiến
Trang 2
TÂP ĐỌC :
LUY ỆN ĐỌC: PHẦN THƯỞNG
I Mục tiêu :
- Rèn kĩ năng đọc to, đúng, diễn cảm bài: Phần thưởng
- Đọc đúng các tiếng từ khó: nửa năm, buổi sáng, lặng lẽ …
- Ngắt, nghỉ hơi đúng, thể hiện tốt giọng đọc các nhân vật
- Rèn đọc cho HS đọc yếu
- Giáo dục HS luôn giúp đỡ bạn
II Chuẩn bị :
- GV: Bảng phụ ghi câu luyện đọc- HS: STV
III/Các hoạt động dạy học:
A Bài cũ:
- Kiểm tra sách TV của HS
- Nhận xét
B Bài mới
1.Giới thiệu bài:
- Nêu yêu cầu giờ học
2Luyện đọc:
- Gọi HS đọc lại toàn bài
- Yêu cầu tiếp nối từng câu đến hết bài
- Nhận xét
- Gọi HS đọc từng đoạn ? Bài tập đọc
có mấy đoạn?
- Yêu cầu đọc
? Bài có mấy giọng đọc, các giọng đọc
như thế nào?
- Yêu cầu các nhóm luyện đọc theo
dõi chung
- Tổ chức thi đọc <đủ 3 đối tượng>
Tuyên dương những em đọc yếu có
tiến bộ
- HS thi đọc theo vai(3 đối tượng)
- Lấy sách TV
- Nghe
- 1HS đọc
- Tiếp nối đọc từng câu.Lớp theo dõi phát hiện lỗi sai
-3 đoạn
- Tiếp nối đọc từng đoạn
-Luyện đọc trong nhóm -Các nhóm thi đọc, lớp theo dõi phát hiện lỗi sai
- HS đọc, lớp theo dõi nhận xét bạn thể hiện giọng đọc tốt
- 3 hs đọc
Trang 3TIẾNG VIỆT :
LUYỆN VIẾT : PHẦN THƯỞNG
I Mục tiêu :
- HS luyện viết chính xác đoạn 1 bài: Phần thưởng
Viết hoa chữ đầu câu, tên riêng, trình bày bài đúng mẫu
- Rèn tính cẩn thận trong khi viết
- Giáo dục HS ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp
II Chuẩn bị :
- GV: Bảng phụ ghi bài chính tả
- HS: Vở chính tả
III Các hoạt dộng dạy học:
A Bài cũ:
- Yêu cầu hs viết bảng con từ khó: lịch cũ, ngoài
sân, quyển sách, cây xoài,…
- Nhận xét
B Bài mới :
1 Giới thiêu bài :
2 Hướng dẫn hs tập chép:
a Hướng dẫn hs chuẩn bị:
- GV đọc đoạn 1 bài: Phần thưởng
- Gọi hs đọc
? Na là một cô bé như thế nào?
? Đoạn viết có mấy câu?
? Chữ nào được viết hoa? Vì sao ?
- Yêu cầu hs viết bảng con
- Nhận xét , sửa
b HS chép bài:
- Yêu cầu hs chép bài vào vở
- Đọc thong thả hs dò bài
c Chấm bài:
- Chấm, nhận xét, chữa lỗi
*Luyện tập
a)ShayX:-nhỏ ….íu a xăm ….ao trời
b)Xếp tên những con sông sau đây theo thứ tự của
- Viết bảng con
- Nghe
- Theo dõi
- 2 hs
- HS trả lời
- Viết: Na, Minh, Lan, giúp, tẩy,…
- Chép bài
- Đổi vở soát lỗi
- Chữa lỗi viết sai
*a)Làm bài theo nhóm đôi
- Lắng nghe, ghi nhớ
- ? Câu chuyện cho em thấy 1 người bạn
tốt là người bạn ntn?
? Câu chuyện khuyên em điều gì?
3.Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học Tuyên dương những
em đọc hay có cố gắng
- Luyện đọc thêm
Nêu ý kiến
- Suy nghĩ - Nêu ý kiến
- Lắng nghe, ghi nhớ
Trang 4bảng chữ cái (dựa trên chữ cái mở đầu của mỗi tên
riêng) Viết các tên đã xếp theo thứ tự:
-Hồng , Đuống ,Cầu, Thái Bình, Bạch Đằng, Gianh,
Trà Khúc
3 Củng cố dặn dò :
- Hệ thống bài
- Nhận xét giờ học
b)Làm miệng: Bạch Đằng, Cầu, Đuống, Gianh, Hồng, Thái Bình, Trà Khúc
………
Thứ ba ngày 14 tháng 9 năm 2010
TOÁN:
Luyện: SỐ BỊ TRỪ - SỐ TRỪ- HIỆU
I Mục tiêu :
- Giúp HS củng cố về :
+ Tên gọi các thành phần và kết quả trong phép trừ
+ Thực hiên phép trừ
+ Giải toán có lời văn
+ Toán trắc nghiệm
- Giáo dục tính cẩn thận
II Chuẩn bị:
GV: Nội dung luyện tập
Phiếu học tập
III Các hoạt động dạy học:
A Bài cũ:
- Gọi HS lên bảng thực hiện phép tính
- Nhận xét ghi điểm
B.Bài mớii:
1 Giới thiệu bài:
2 Bài mới:
Bài 1: =>Rèn kĩ năng đặt tính và tính
- Đặt tính rồi tính hiệu, biết sbt và st lần lượt là:
56 và 22 ; 78 và 43 ; 99 và 64 ; 85 và 55
- Gọi HS lên bảng làm
Nhận xét, chữa
Bài 2 tính hiệu của 2 số:
a)89 – 57 90 – 20 90 – 90
b)bài 2 phần b vở BTTNCL2-T2
*Trò chơi đoán nhanh:GV cử 8em/2 đội chơi,lớp cổ
vũ 2 đội (5phút)
Bài 3 (B4VBTTNCL-T1)=> Rèn kĩ năng giải toán có
29-13 ; 45-15
- 2 HS nêu yêu cầu
- 3 HS làm bảng, lớp làm bảng con
-HS làm bài -Đổi vở kiểm tra chữa bài
- Đ1nêu SBTlà 45 ST là 20
- Đ2 trả lời :hiệu là 25
- Đ 2 TL đúng ddcj nêu pt tiếp theo……
Trang 5lời văn
- Yêu cầu hs tĩm tắt miệng rồi, gv nghi tĩm tắt
bài tốn lên bảng YC hs giải bài tốn
- Tĩm tắt
Cĩ 67 học sinh, trong đĩ:
Lớp 2A cĩ 35 học sinh
Lớp 2B cĩ …… học sinh?
- Chấm bài, nhận xét, chữa
3 Củng cố, dặn dị:
- Hệ thống bài
-Nhận xét giờ học
-Tĩm tắt miệng
- Làm vở
Lắng nghe, ghi nhớ
………
Thứ tư ngày 15 tháng 9 năm 2010
An toàn giao thông :
Bài 1 an toàn và nguy hiểm khi đi trên đường
A/ Mục tiêu 1 Kiến thức :
Học sinh biết thế nào là hành vi an toàn và nguy hiểm của người đi bộ , di
xe đạp trên đường Biết những nguy hiểm thường có khi đi trên đường phố
2.Kĩ năng : -Phân biệt được những hành vi an toàn và nguy hiểm khi đi trên
đường Biết cách đi trong đường ngõ hẹp và hè đường bị lấn chiếm , qua ngã
tư
3.Thái độ :-Thực hiện đi bộ trên vỉa hè , không đùa nghịch dưới lòng đường để
đảm bảo an toàn
B/ Chuẩn bị :Tranh trong SGK phóng to
C/ Lên lớp :
1 Kiểm tra bài cũ:
-Kiểm tra sự chuẩn bị về các đồ dùng
học tập của học sinh
-Giáo viên nhận xét đánh giá về chuẩn
bị đó 2.Bài mới: a) Giới thiệu bài:
-Bài học hôm nay các em sẽ tìm hiểu về
“ An toàn và nguy hiểm khi đi trên
đường “.
-Các tổ trưởng lần lượt báo cáo về sự chuẩn bị các đồ dùng liên quan tiết học của các tổ viên của tổ mình -Lớp theo dõi giới thiệu
-Hai học sinh nhắc lại tựa bài
Trang 6b)Hoạt động 1: - Giới thiệu an toàn
và nguy hiểm
a/ Mục tiêu : HS hiểu ý nghĩa an toàn
và không an toàn khi đi trên đường
.Nhận biết các hành động an toàn và
không an toàn trên đường phố
b / Tiến hành : Giải thích để HS hiểu
thế nào là an toàn , thế nào là nguy
hiểm
- Đưa ví dụ : - Nếu em đang đứng trên
sân trường hai bạn đuổi nhau xô em ngã
hoặc có thể cả bạn và em cùng bị ngã
- Vì sao em ngã ? Trò chơi của bạn như
thế gọi là gì ?
Ví dụ : - Các em đá bóng dưới lòng
đường là nguy hiểm
-Ngồi sau xe máy , xe đạp không vịn vào
người ngồi trước có thể bị ngã đó là
nguy hiểm
- An toàn : - Khi đi trên đường không
để va quệt bị ngã , bị đau , đó là an
toàn
-Nguy hiểm : - Là các hành vi dễ gây
ra tai nạn
- Chia lớp thành các nhóm
-Giáo viên treo lần lượt từng bức tranh
lên bảng hướng dẫn học sinh tên thảo
luận để nêu hành vi an toàn và không
an toàn ở mỗi bức tranh ?
- Lắng nghe , trao đổi phân tích các trường hợp để hiểu khái niệm an toàn và nguy hiểm
- Trao đổi theo cặp
- Do bạn chạy không chú ý va vào
em Trò chơi này là nguy hiểm vì có thể ngã trúng hòn đá , gốc cây sẽ gây thương tích
- Tìm các ví dụ về hành vi nguy hiểm
- Chia thành các nhóm nhỏ và thảo luận
-Lớp theo dõi và nêu nhâïn xét và nội dung của từng bức tranh -Tranh I : - Qua đường cùng người lớn , đi trong vạch đi bộ qua đường là an toàn
-Tranh 2 : - Đi bộ trên vỉa hè là an toàn
-Tranh 3 : - Đội mũ bảo hiểm khi ngồi trên xe máy là an toàn -Tranh 4 :-Chạy xuống lòng đường nhặt bóng là nguy hiểm
-Tranh 5 : - Đi bộ một mình qua đường là không an toàn
-Tranh 6: -Đi qua đường trước đầu ô tô là không an toàn
Trang 7* Kết luận : Đi bộ hay qua đường nắm
tay người lớn là an toàn
- Đi bộ qua đường phải tuân theo tín
hiệu đèn giao thông là đảm bảo an toàn
.
- Chạy và chơi bóng dưới lòng đường là
nguy hiểm
- Ngồi trên xe đạp do bạn nhỏ khác đèo
là nguy hiểm
Hoạt động 2: -Phân biệt hành vi an
toàn và nguy hiểm :
-Yêu cầu học sinh làm việc theo nhóm
-Giáo viên nêu yêu cầu thông qua phiếu
học tập :
-N1: -Em và các bạn ôm quả bóng trên
tay nhưng quả bóng tuột tay lăn xuống
đường em có chạy xuống lấy hay
không ? Em làm cách nào để lấy ?
-N2 : Bạn em có một chiếc xe đạp mới
bạn muốn chở em ra đường chơi trong
khi đường lúc đó rất đông người và xe
cộ qua lại Em sẽ nói gì với bạn ?
-N3 : Em và mẹ đi qua đường nhưng lúc
đó cả 2 tay mẹ đang bận xách túi Em
làm thế nào để cùng mẹ qua đường ?
-N4 : Em cùng các bạn đi học về đến
chỗ vỉa hè rộng các bạn rủ chơi đá bóng
Em có chơi không ? Em nói với các
bạn như thế nào ? ?
-N5 :Các bạn đang đi bên kia đường
vẫy em qua đi chơi cùng bạn trong khi
xe cộ trên đường còn qua lại rất đông
Em làm thế nào để qua đường cùng các
bạn?
-Giáo viên kết luận như trong sách giáo
khoa
c/Hoạt động 3 : An toàn trên đường
đến trường
-Lớp tiến hành chia thành 5 nhóm theo yêu cầu của giáo viên
-Em nhờ người lớn lấy hộ
- Không đi và khuyên bạn không nên đi
- Nắm vào vạt áo của mẹ
- Không chơi và khuyên bạn tìm chỗ khác để chơi
- Tìm người lớn đưa qua đường
–Suy nghĩ và trả lời
- Đi bộ và đi trên vỉa hè hoặc sát lề đường bên phải Chú ý tránh xe đi trên đường
- Không đùa nghịch trên đường
*Lần lượt từng học sinh nêu lên cách xử lí tình huống của mình -Về nhà xem lại bài học và áp dụng bài học vào thực tế cuộc sống hàng ngày khi tham gia giao thông trên
Trang 8-Giáo viên đặt ra các tình huống :
- Em đi đến trường trên con đường nào
?
- Em đi như thế nào để được an toàn ?
-Giáo viên theo dõi nhận xét
d)Củng cố –Dặn dò :
-Nhận xét đánh giá tiết học
-Yêu cầu vài học sinh nêu lại các hành
vi an toàn và nguy hiểm
-Dặn về nhà học bài và áp dụng và thực
tế và xem trước bài mới
đường
Luyện từ và câu :
TỪ NGỮ VỀ HỌC TẬP - DẤU CHẤM HỎI
A/ Mục đích yêu cầu
- Củng cố vốn từ liên quan đến học tập Rèn kĩ năng đặt câu với các từ mới học Làm quen với câu hỏi
B/ Chuẩn bị :
- Bảng phụ viết sẵn bài tập 1
C/ Lên lớp :
1 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 2 em lên bảng kiểm tra nội dung bài học
trước
- Nhận xét ghi điểm từng em
- Nhận xét đánh giá phần kiểm tra bài cũ
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
- Tìm hiểu về từ liên quan đến học tập và làm
quen với câu hỏi
b) Hướng dẫn làm bài tập:
(BTTHTV2-T1trang12)
Bài 1 :
- Yêu cầu một em đọc bài tập 1
-YC thảo luận nhĩm (3 nhĩm): Yêu cầu suy
nghĩ và tìm từ
- Gọi 2 nhĩm trình bày kết quả , nhĩm cịn lại
nhận xét
- Yêu cầu lớp đọc các từ tìm được
- HS1: Kể tên một số từ chỉ đồ vật , người , con vật , hoạt động mà em biết
- HS2:Làm bài tập 4 về nhà
- Nhắc lại tựa bài
- Tìm từ cĩ chứa tiếng “học” hoặc tiếng “tập “
- Học hành , tập đọc , bài tập ,…
- Lắng nghe -Làm bài theo nhĩm
-Đọc Đ T : học tập , học hát, tập viết tập vẽ,làm bài
Trang 9Bài 2
- Mời một em đọc nội dung bài tập 2
- Bài tập này yờu cầu ta làm gỡ ?
- Yờu cầu đặt cõu vào vở
- Yờu cầu học sinh đọc cõu của mỡnh
- Tổ chức cho lớp nhận xột cõu của bạn
Bài 3
- Mời một em đọc nội dung bài tập 3 lớp đọc
thầm theo
- Yờu cầu một em làm mẫu
- Yờu cầu viết cõu tỡm được của em vào vở
Bài 4 :
- Yờu cầu một em đọc bài tập 4
- Mời một em đọc cõu trong bài
- Đõy là cỏc cõu gỡ ?
- Khi viết cõu hỏi , cuối cõu ta phải làm gỡ ?
- Yờu cầu suy nghĩ và viết lại cỏc cõu đặt dấu
chấm hỏi vào cuối cõu
- Yờu cầu trả lời cõu hỏi của bài
d) Củng cố dặn dũ
-Em hiểu thế nào là từ ngữ núi về hoạt động
học tập?
- Khi viết cõu hỏi cuối cõu phải cú dấu gỡ ?
- Giỏo viờn nhận xột đỏnh giỏ tiết học
- Dặn về nhà học bài xem trước bài mới
- Đọc đồng thanh sau đú làm bài vào vở
- Một em đọc bài tập 2
- Đặt cõu với cỏc từ vừa tỡm được ở bài tập 1
- Thực hành đặt cõu
- Đọc cõu mỡnh vừa đặt
- Chỳng em tập viết Lan đọc tập đọc
- Một học sinh đọc bài tập 3
- Lớp theo dừi và đọc thầm theo -Lắng nghe
-HS làm bài, chữa bài theo nhúm
- Ghi vào vở
- Một em đọc bài tập 4
- Đặt dấu gỡ vào cuối mỗi cõu sau ?
- Là cõu hỏi
- Ta phải đặt dấu chấm hỏi
- Thực hành viết lại cỏc cõu và đặt dấu cõu Trả lời
- Là từ chỉ cỏc hoạt động học tập
- Cuối cõu hỏi phải ghi dấu chấm hỏi
- Hai em nờu lại nội dung vừa học
- Về nhà ụn lại cỏc bài tập vừa làm
Toán
Luyện thêm : số bị trừ - số trừ - hiệu A- Mục tiêu:
- Củng cố về tên gọi các thành phần trong phép trừ và giải toán có lời văn
- Rèn KN trừ không nhớ
- GD HS ý thức tự giác học tập
B - Đồ dùng
- Bảng phụ chép sẵn bài 1(vBTTNVL2-T2)
- Vở , bút
C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1/ Tổ chức:
2/ Bài mới:
- Gv treo bảng phụ
- Muốn điền số vào ô trống ta làm nh thế
nào?
- Hát
* Bài 1:
- Làm vở bài tập
- Đổi vở - chữa bài
Trang 10- GV chấm bài
- Nhận xét
- Chữa bài
- GV hớng dẫn HS:
3 - 3; 19 - 19 ; 78 - 78
Các hoạt động nối tiếp:
* Trò chơi:" Ai nhanh hơn"
- GV ghi phép trừ bất kỳ
* Củng cố-Dặn dò: Ôn lại bài
*Bài 2: Tính nhẩm:
50 – 20 = … 80 – 60 = … 90 – 20 –
20 =
70 – 10 = … 90 – 50 = … 90 – 40 =
- HS nêu
- Nhận xét
- Chữa bài
*ChơI trò chơI “ai nhanh hơn”
* Bài 4vở THTV&T2T1:Làm vở
- Đọc đề
- Tóm tắt
- Làm bài
- 1 HS làm trên bảng lớp
* Bài 5THTY&T2T1: Miệng
- HS nêu
- Nhận xét
- HS gọi tên các thành phần và kết quả của phép trừ
- Cho điểm lẫn nhau
Thứ năm ngày 16 thỏng 9 năm 2010
Luyện viết CHỮ HOA: ă - õ
A/ Mục đớch yờu cầu :
- Luyện cỏch viết chữ ă, õ ( Viết đỳng mẫu , viết đẹp chữ hoa ă, õ Biết cỏch nối nột từ cỏc chữ hoa ă, õ sang chữ cỏi đứng liền sau
- Viết đỳng cụm từ ỏp dụng Ăn chậm nhai kĩ
B/ Chuẩn bị :
- Mẫu chữ hoa ă, õ đặt trong khung chữ Vở tập viết
C/ Lờn lớp :
1 Kiểm tra bài cuừ:
- Kiểm tra dụng cụ học tập của học sinh
- Giỏo viờn nhận xột đỏnh giỏ
2.Bài mới:
*Mở đầu :
- Giỏo viờn nờu yờu cầu và cỏc đồ dựng cần
cho mụn tập viết ở lớp 2
- Cỏc tổ trưởng lần lượt bỏo cỏo về sự chuẩn
bị của cỏc tổ viờn trong tổ của mỡnh
Trang 11a) Giới thiệu bài:
- Hôm nay chúng ta sẽ luyện viết chữ hoa ă , â
và một số từ ứng dụng có chữ hoa ă
b)Hướng dẫn viết chữ hoa :
- Quan sát số nét quy trình viết chữ ă, â :
- Yêu cầu quan sát mẫu và trả lời :
- Chữ hoa ă, â cao mấy đơn vị , rộng mấy
đơn vị chữ?
-Chữ hoaă â gồm mấy nét ? Đó là những nét
nào
- Chỉ theo khung hình mẫu và giảng quy trình
viết cho học sinh như sách giáo khoa
- Viết lại qui trình viết lần 2
*Học sinh viết bảng con
- Yêu cầu viết chữ hoa ă , â vào bảng con
*Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng :
-Yêu cầu một em đọc cụm từ
- Ăn chậm nhai kĩ mang lại tác dụng gì ?
* Quan sát , nhận xét :
- Cụm từ gồm mấy tiếng Là những tiếng
nào ?
so sánh chiều cao của chữ ă và n
- Những chữ nào có chiều cao bằng chữ A ?
- Nêu độ cao các con chữ còn lại
- Khi viết ăn ta viết nét nối giữa ă và n như
thế nào?
Khoảng cách giữa các chữ bằng chừng nào ?
* Viết bảng :
- Yêu cầu viết chữ ăn vào bảng
* Hướng dẫn viết vào vở :
-Theo dõi chỉnh sửa cho học sinh
c) Chấm chữa bài
- Chấm từ 5- 7 bài học sinh
- Nhận xét để cả lớp rút kinh nghiệm
đ) Củng cố - Dặn dò:
- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn về nhà hoàn thành nốt bài viết trong vở
- Lớp theo dõi giới thiệu
- Vài em nhắc lại tựa bài
- Học sinh quan sát
- Cao 5 ô li , rộng hơn 5 ô li một chút
- Chữ ă , â gồm 3 nét đó là nét lượn từ trái sang phải , nét móc dưới và một nét lượn ngang
- Quan sát theo giáo viên hướng dẫn
- Lớp theo dõi và cùng thực hiện viết vào bảng con
- Đọc :Ăn chậm nhai kĩ
- Dạ dày dễ tiêu hóa thức ăn
- Gồm 4 tiếng : Ăn, chậm , nhai , kĩ
- Chữ ă cao 2,5 li chữ n cao 1 ô li
- Chữ h , k Chữ t cao 1,5 ô li các chữ còn lại cao 1 ô li
- Từ điểm cuối của chữ ă rê bút lên điểm đầu của chữ n và viết chữ n
- Khoảng cách đủ để viết một chữ o
- Thực hành viết vào bảng
- Viết vào vở tập viết :
- 1 dòng chữ ă , 1 dòng chữ â hoa cỡ vừa
- 1 dòng chữ ă, 1 dòng chữ â hoa cỡ nhỏ
- 1 dòng chữ ăn cỡ vừa
- 1 dòng chữ ăn cỡ nhỏ
- 2 dòng câu ứng dụng: Aờn chậm nhai kĩ
-Nộp vở từ 5- 7 em để chấm điểm -Về nhà tập viết lại nhiều lần và xem trước bài mới : “ ôn chữ hoa B ”
Toán : LUYỆN TẬP CHUNG