- Ñieàu kieän ñeå haït naûy maàm laø coù ñoä aåm vaø nhieät ñoä thích hôïp (khoâng quaù noùng, khoâng quaù laïnh) Hoaït ñoäng 3: Quan saùt.. - Giaùo vieân goïi moät soá hoïc sinh trình b[r]
Trang 1Tiết 1: (Lớp 1B)
ễn Tiếng Việt Ôn bài: Bàn tay mẹ
I MỤC TIấU :
- HS đọc trơn toàn bài Phỏt õm đỳng cỏc tiếng từ ngữ khú :yờu nhất, giặt, rỏm nắng, xương xương
- ễn vần : an , at - Tỡm được tiếng , núi được cõu chứa tiếng cú vần : an , at
II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Giới thiệu bài
2 Luyện đọc bài: Bàn tay mẹ
- Gọi 1 em đọc lại toàn bộ bài
- GV sửa cho học sinh
a) Luyện đọc tiếng , từ
- Luyện đọc tiếng , từ khú: yờu nhất, giặt, rỏm
nắng, xương xương
- Nhận xột
b) Luyện đọc cõu :
- Cho học sinh đọc từng cõu
- Nhận xột
c)ễn lại cỏc vần : an , at
- Cho HS nờu tiếng , từ cú vần an , at
- Nhận xột
d) Luyện đọc toàn bài
- Gọi HS thi đọc diễn cảm toàn bài
3 Luyện tập :
- Cho HS thi tỡm tiếng , núi cõu chứa tiếng cú vần
:an , at
- Cho HS nờu lại nội dung bài
- Hướng dẫn học sinh làm bài tập ở vở BTTV
3 Củng cố - nhận xột
- Nhận xột giờ học
- 1 em khỏ đọc toàn bài trong SGK
- Lắng nghe – nhận xột
- Tỡm tiếng khú đọc – nhận xột
- Nối tiếp nhau đọc từng cõu
- Nhận xột
- Nờu : chan chỏt,than thở,vạt ỏo
- Nhận xột
- Đọc diễn cảm cả bài
- Nhận xột
* Thi tỡm tiếng , núi cõu chứa tiếng cú vần : an , at
-Vài em nhắc lại nội dung bài
- Lần lượt nờu yờu cầu của bài – thực hiện vào vở bài tập Tiếng Việt
Tiết 2 : (Lớp 1B)
ễn Tiếng việt Chộp bài: Trường em
I M c tiờuục tiờu
- Học sinh nghe viết đợc một đoạn “ Bỡnh yờu nhất … tả lút đầy ” trong bài : Bàn tay mẹ HS viết đỳng, viết đẹp
- Rốn kỹ năng viết cho học sinh
- Chỳ ý tư thế ngồi viết và cỏch cầm bỳt cho học sinh
- Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở sạch đẹp
II Đồ dùng dạy học:
- Sách giáo khoa TV1tập 2 Vở ô li
III Các hoạt động dạy học:
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
Trang 21 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn HS luyện đọc và làm bài tập ở
vở ÔL tiếng Việt
Hoạt động 1 Hướng dẫn viết
- GV viết mẫu lờn bảng, vừa viết vừa nờu quy
trỡnh viết
a Hướng dẫn viết bảng con
- Hớng dẫn học sinh viết các từ khó:
nhất,giặt,tả lút
- GV quan sỏt, sửa sai
- GV nhận xột
b Hướng dẫn viết vào vở
- GV yờu cầu hs viết vào vở
- GV quan sỏt, uốn nắn, sửa sai cho học sinh
Hoạt động 2 Chấm bài, nhận xột
3 Củng cố dặn dò
- GV nhận xét giờ học
Lắng nghe
- HS quan sỏt chữ mẫu
- HS trả lời
- Học sinh viết bảng con
- Nhận xột bài của bạn
- Học sinh viết bài vào vở thực hành viết đỳng viết đẹp
- Học sinh nộp vở
Tiết 3: (Lớp 1B)
ễn Toỏn Ôn số có 2 chữ số
I Mục tiêu:
Giúp HS củng cố về:
- Nhận biết số lợng, đọc, viết các số từ 20 đến 49
- Đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 20 đến 49
II Chuẩn bị: Vở BT Toán
III Hoạt động dạy- học
GV tổ chức cho HS làm các bài tập trong vở BT
Toán ( trang 33 )
Bài 1: HS nêu yêu cầu, tự làm bài
- Chữa miệng.
Bài 2: HS nêu yêu cầu rồi tự làm bài
1 a)Viết (theo mẫu):
hai mơi: 20 hai mơi mốt:
b) Viết số vào dới mỗi vạch của tia số
29 31 36
Trang 3-2 HS lên bảng làm, dơi lớp đổi vở để kiểm tra
bài
Bài 3: HS tự làm bài
-HS làm tiếp nối bài trên bảng
Bài 4: HS nêu yêu cầu của bài
-3 HS lên bảng thi làm đúng, làm nhanh
* GV nhận xét giờ học, khen những em
học tốt.
2 Viết số:
Ba mơi:
3 Viết số:
Bốn mơi:
4 Viết số thích hợp vào ô trống:
-Tiết 4 (Lớp 1A)
Âm nhạc (T27) OÂn Taọp Baứi Haựt: Hoaứ Bỡnh Cho Beự
(Nhac vaứ Lụứi: Huy Traõn)
I/Muùc tieõu:
- Haựt thuoọc lụứi ca vaứ ủuựng giai ủieọu cuỷa baứi haựt
- Bieỏt haựt keỏt hụùp voồ tay theo nhũp vaứ tieỏt taỏu cuỷa baứi haựt, haựt ủeàu gioùng, to roỷ lụứi baứi haựt
- Bieỏt baứi haựt naứy laứ baứi haựt nhaùc do nhaùc sú Huy Traõn vieỏt
II/Chuaồn bũ cuỷa giaựo vieõn:
- Nhaùc cuù ủeọm
- Baờng nghe maóu
- Haựt chuaồn xaực baứi haựt
III/Hoaùt ủoọng daùy hoùc chuỷ yeỏu:
* Hoaùt ủoọng 1: OÂn taọp baứi haựt: Hoaứ Bỡnh Cho Beự
- Giaựo vieõn ủeọm ủaứn cho hoùc sinh haựt laùi baứi haựt dửụựi nhieàu
hỡnh thửực
- Cho hoùc sinh tửù nhaọn xeựt:
- Giaựo vieõn nhaọn xeựt:
- Giaựo vieõn hoỷi hoùc sinh, baứi haựt coự teõn laứ gỡ?Do ai saựng taực?
- Cho hoùc sinh tửù nhaọn xeựt:
- Giaựo vieõn nhaọn xeựt:
- Giaựo vieõn sửỷa cho hoùc sinh haựt chuaồn xaực lụứi ca vaứ giai ủieọu
cuỷa baứi haựt
- HS thửùc hieọn
+ Haựt ủoàng thanh + Haựt theo daừy + Haựt caự nhaõn
- HS nhaọn xeựt
- HS chuự yự
- HS traỷ lụứi
+ Baứi :Hoaứ Bỡnh Cho Beự
+ Nhaùc :Huy Traõn
- HS nhaọn xeựt
Trang 4* Hoaùt ủoọng 2: Haựt keỏt hụùp vaọn ủoọng phuù hoaù.
- Yeõu caàu hoùc sinh haựt baứi haựt keỏt hụùp voó tay theo nhũp cuỷa
baứi
Yeõu caàu hoùc sinh haựt baứi haựt keỏt hụùp voó tay theo tieỏt taỏu cuỷa
baứi
- HS nhaọn xeựt:
- Giaựo vieõn nhaọn xeựt:
* Cuừng coỏ daởn doứ:
- Cho hoùc sinh haựt laùi baứi haựt vửứa hoùc moọt laàn trửụực khi keỏt
thuực tieỏt hoùc
- Khen nhửừng em haựt toỏt, bieóu dieón toỏt trong giụứ hoùc, nhaộc nhụỷ
nhửừng em haựt chửa toỏt, chửa chuự yự trong giụứ hoùc caàn chuự yự hụn
- Daởn hoùc sinh veà nhaứ oõn laùi baứi haựt ủaừ hoùc
- HS thửùc hieọn
- HS thửùc hieọn
- HS thửùc hieọn
- HS chuự yự
-HS ghi nhụự
-Tiết 1 (Lớp 1B)
ễn Tiếng Việt Ôn bài: Cỏi Bống
I MỤC TIấU :
- HS đọc tốt bài “Cái Bống”
- HS hiểu được nội dung của bài
- Làm đợc các bài tập trong vở BTTV tập 2 ( trang 26 )
II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Giới thiệu bài
2 Luyện đọc bài: Cỏi Bống
- Gọi 1 em đọc lại toàn bộ bài
- GV sửa cho học sinh
a) Luyện đọc tiếng , từ
- Luyện đọc tiếng , từ khú: khộo sảy,khộo
sàng,mưa rũng
- Nhận xột
b) Luyện đọc cõu :
- Cho học sinh đọc từng cõu
- 1 em khỏ đọc toàn bài trong SGK
- Lắng nghe – nhận xột
- Tỡm tiếng khú đọc – nhận xột
- Nối tiếp nhau đọc từng cõu
- Nhận xột
Trang 5- Nhận xột
c)ễn lại cỏc vần : anh , ach
- Cho HS nờu tiếng , từ cú vần anh , ach
- Nhận xột
d) Luyện đọc toàn bài
- Gọi HS thi đọc diễn cảm toàn bài
3 Luyện tập :
- Cho HS thi tỡm tiếng , núi cõu chứa tiếng cú vần
: anh , ach
- Cho HS nờu lại nội dung bài
- Hướng dẫn học sinh làm bài tập ở vở BTTV
3 Củng cố - Dặn dò
- Nhận xột giờ học
- Nờu :
- Nhận xột
- Đọc diễn cảm cả bài
- Nhận xột
* Thi tỡm tiếng , núi cõu chứa tiếng cú vần : anh , ach
-Vài em nhắc lại nội dung bài
- Lần lượt nờu yờu cầu của bài – thực hiện vào vở bài tập Tiếng Việt
………
Tiết 2 : (Lớp 1B)
ễn Tiếng việt Chộp bài: Cỏi Bống
I.Mục tiờu:
- Hs viết đúng đủ đoạn viết theo yờu cầu
- Viết đúng các từ: khộo sảy,khộo sàng,mưa rũng
- Viết đúng tốc độ, cự li Trình bày đẹp
II Đồ dùng : -Bài chép mẫu.
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn HS luyện đọc và làm bài tập ở
vở ÔL tiếng Việt
Hoạt động 1; Hướng dẫn viết
- GV viết mẫu lờn bảng, vừa viết vừa nờu quy
trỡnh viết
a Hướng dẫn viết bảng con
- GV quan sỏt, sửa sai
- GV nhận xột
b Hướng dẫn viết vào vở
- GV đọc yờu cầu hs viết vào vở
- GV quan sỏt, uốn nắn, sửa sai cho học sinh
Hoạt động 2; Chấm bài, nhận xột
3 Củng cố dặn dò
- GV nhận xét giờ học
Lắng nghe
- HS quan sỏt chữ mẫu
- HS trả lời
- Học sinh viết bảng con
- Nhận xột bài của bạn
- Học sinh viết bài vào vở thực hành viết đỳng viết đẹp
- Học sinh nộp vở
Củng cố - dặn dũ
-Tiết 3: (Lớp 1B )
ễn Toỏn Ôn số có 2 chữ số(Tiếp)
Trang 6I Mục tiêu:
Giúp HS củng cố về:
- Nhận biết số lợng, đọc, viết các số từ 700 đến 89
- Đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 70 đến 89
II Chuẩn bị: Vở BT Toán
III Hoạt động dạy- học
GV tổ chức cho HS làm các bài tập trong vở BT
Toán ( trang 33 )
Bài 1: HS nêu yêu cầu, tự làm bài
- Chữa miệng
Bài 2: HS nêu yêu cầu rồi tự làm bài
-2 HS lên bảng làm, dơi lớp đổi vở để kiểm tra bài
Bài 3: HS tự làm bài
-HS đọc tiếp nối mỗi HS 1 dòng HS nx
Bài 4: HS nêu yêu cầu của bài - tự làm
-Chữa miệng HS nxét chữa bài
* GV nhận xét giờ học, khen những em học tốt
1 Viết (theo mẫu):
bảy mơi: 20 bảy mơi mốt:
2 Viết số thích hợp vào ô trống
3 Viết theo mẫu:
số 86 gồm 6 chục và 8 đơn vị
4.Đúng ghi đ, sai ghi s:
số 96 gồm 9 chục và 6 đơn vị
……….
Tiết 4 (Lớp 5A)
KHOA HOẽC: (T53
I Yeõu caàu caàn ủaùt: Sau baứi hoùc, HS bieỏt:
- Chổ treõn hỡnh veừ hoaởc vaọt thaọt caỏu taùo cuỷa haùt goàm: voỷ,phoõi, chaỏt dinh dửụừng dửù trửừ
- Giaựo duùc hoùc sinh ham thớch tỡm hieồu khoa hoùc
-Kú naờng tửù nhaọn thửực, tử duy saựng taùo, xửỷ lớ tỡnh huoỏng
II Chuaồn bũ : GV: - Hỡnh veừ trong SGK trang 108, 109.
HSứ: - Chuaồn bũ theo caự nhaõn
III Caực hoaùt ủoọng daùy - hoùc :
Hoaùt ủoọng 1: Thửùc haứnh tỡm hieồu caỏu taùo cuỷa
haùt.
Phửụng phaựp: Luyeọn taọp, thaỷo luaọn
- Giaựo vieõn ủi ủeỏn caực nhoựm giuựp ủụừ vaứ hửụựng
- Nhoựm trửụứng ủieàu khieồn thửùc haứnh
- Tỡm hieồu caỏu taùo cuỷa 1 haùt
Trang 7 Giáo viên kết luận
- H- Cấu tạo của hạt gồm có mấy phần?
- Hạt gồm: vỏ, phôi và chất dinh dưỡng dự trữ
H Quan sát hạt mới bắt đầu nảy mầm? Chỉ rễ
mầm, thân mầm, lá mầm và chồi mầm?
- Phôi của hạt gồm: rễ mầm, thân mầm, lá mầm
và chồi mầm
Hoạt động 2: Thảo luận, thuyết trình.
- Nhóm trưởng điều khiển làm việc
- Giáo viên tuyên dương nhóm tất cả các bạn gieo
hạt thành công
Giáo viên kết luận:
- Điều kiện để hạt nảy mầm là có độ ẩm và nhiệt
độ thích hợp (không quá nóng, không quá lạnh)
Hoạt động 3: Quan sát.
- Giáo viên gọi một số học sinh trình bày trước
lớp
- Tách vỏ hạt đậu xanh hoặc lạc
- Quan sát bên trong hạt Chỉ phôi nằm ở vị trí nào, phần nào là chất dinh dưỡng của hạt
- Tìm hiểu cấu tạo của phôi
- Nêu điều kiện để hạt nảy mầm
- Chọn ra những hạt nảy mầm tốt để giới thiệu với cả lớp
- Đại diện nhóm trình bày
-Hoạt động nhóm đôi, cá nhân
- Hai học sinh ngồi cạnh quan sát hình 7 trang 109 / SGK
- Mô tả quá trình phát triển của cây mướp khi gieo hạt đến khi ra hoa, kết quả cho hạt mới
4 Củng cố - Dặn dò : H Đọc lại toàn bộ nội dung bài
- GV nhận xét tiết học
Chuẩn bị: “Cây con có thể mọc lên từ một số bộ phận của cây mẹ”
Tiết 1: Lớp 4B
KHOA HỌC (T53 ) : CÁC NGUỒN NHIỆT
I/ Mục tiêu
-Kể tên và nêu được vai trị của một số nguồn nhiệt thường gặp trong cuộc sống
-Thực hiện được một số biện pháp an tồn , tiết kiệm khi sử dụng các nguồn nhiết trong sinh hoạt Ví dụ: theo dõi khi đun nấu; tắt bếp khi đun xong,…
II/ Đồ dùng dạy học:
-Chuẩn bị chung: Hộp diêm, nến, bàn là, kính lúp (nếu vào ngày trời nắng)
-Chuẩn bị theo nhĩm: Tranh ảnh về việc sử dụng các nguồn nhiệt trong sinh hoạt
III/ Hoạt động dạy học:
Kiểm tra bài cũ
Giới thiệu bài: nêu mục tiêu
HĐ1: Nĩi về các nguồn nhiệt và vai trị của chúng
- GV cho HS quan sát hình trang 106 SGK
+ Y/c HS tìm hiểu về các nguồn nhiệt và vai trị của
chúng
- Gọi HS các nhĩm trình bày GV ghi nhanh các
- lắng nghe
- HS quan sát hình
- Hoạt động theo nhĩm + HS tập hợp các tranh ảnh về ứng dung của các nguồn nhiệt đã sưu tầm theo
Trang 8nguồn nhiệt theo vai trò của chúng: đun nấu, sấy khô,
sưởi ấm Chú ý nhắc HS nói tên nguồn nhiệt và vai
trò của nó ngay
+ Các nguồn nhiệt thường dùng để làm gì?
+ Khi ga hay củi, than bị cháy hết thì còn có nguồn
nhiệt nữa không?
- Kết luận:
HĐ2: Các rủi ro nguy hiểm khi sử dụng các nguồn
nhiệt
- Tổ chức cho HS hoạt động theo nhóm (tham khảo
SGK và dựa vào kinh nghiệm sẵn có) rồi ghi vào
bảng sau:
Những rủi ro nguy hiểm có thể xảy ra
- GV hướng dẫn HS vận dụng các kiến thức đã biết về
dẫn nhiệt, cách nhiệt, về không khí cần cho sự cháy
để giải thích một số tình huống liên quan
HĐ3: Tìm hiểu các nguồn nhiệt trong sinh hoạt, lao
động sản xuất ở gia đình, thảo luận: Có thể làm gì để
thực hiện tiết kiệm khi sử dụng các nguồn nhiệt :
- Cho HS làm việc theo nhóm Sau đó báo cáo kết quả
Củng cố dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà học thuộc bài, luôn có ý thức tiết
kiệm nguồn nhiệt, tuyên truyền, vận động mọi người
xung quanh cùng thực hiện và chuẩn bị bài sau
nhóm
- HS tiếp nối nhau trình bày + đun nấu, sấy khô, sưởi ấm … +Thì lửa sẻ tắt, ngọn lửa tắt không còn nguồn nhiệt nữa
-Nhóm cử đại diện lên trình bày kết quả thảo luận
-Cách phòng tránh
- Mỗi HS đưa ra 4 ví dụ về các vật nóng lên hoặc lạnh đi
- Làm việc theo nhóm HS nêu những cách thực hiện đơn giản, gần gủi
+ Tắt điện, bếp khi không dùng; không
để lửa quá to; theo dõi khi đun nước, không để nước sôi đến cạn ấm ; đậy phích giữ cho nước nóng …
-TIẾT 2: LỚP 4B
Lịch sử (T27): THÀNH THỊ Ở THẾ KỈ XVI – XVII
I Mục tiêu:
-Ở thế kỉ XVI – XVII nước ta nổi lên 3 thành thị lớn: Thăng Long, Phố Hiến, Hội An
-Miêu tả những nét cụ thể, sinh động về ba thành thị trên để thấy rằng thương nghiệp thời kì này rất phát triển(cảnh buôn bán nhộn nhịp, phố phường, nhà cửa, dân cư ngoại quốc,…)
-Dùng lược đồ chỉ vị trí và quan sát tranh ảnh về các thành thị này
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động thầy
HĐ1: Thăng Long, Phố Hiến, Hội An – Ba
thành thị lớn thế kỉ XVI – XVII
- Tổ chức cho HS làm việc với phiếu học tập
+ Phát phiếu học tập cho HS
+Y/c HS đọc SGK và hoàn thành phiếu
+ Theo dõi và giúp đỡ HS gặp khó khăn
+ Y/c 1 số đại diện HS báo cáo kết quả làm việc
Hoạt động trò
- Làm việc cá nhân với phiếu học tập + Nhận phiếu
+ Đọc SGK và hoàn thành phiếu + 3 HS báo cáo, mỗi HS nêu về một thành thị lớn
Trang 9+ GV tổng kết và nhận xét về bài làm của HS
- GV tổ chức cho tthi mơ tả về các thành thị lớn
ở thế kỉ XVI – XVII
- GV và HS cả lớp bình chọn bạn mơ tả hay nhất
HĐ2: Tình hình kinh tế nước ta thế kỉ XVI –
XVII
- GV tổ chức cho HS thảo luận cả lớp để trả lời
câu hỏi: Theo em cảnh buốn bán sơi động ở các
đơ thị nĩi lên điều gì về tình hình kinh tế nước ta
thời đĩ?
Củng cố dặn dị:
- Tổng kết giờ học, dặn HS về nhà học thuộc
bài, làm các bài tập tự đánh giá kết quả học và
chuẩn bị bài sau
- HS trao đổi và phát biểu ý kiến: Thành thị nước ta thời đĩ đơng người, buơn bán sầm uất, chứng tỏ ngành cơng nghiệp, tiểu thủ cơng nghiệp phát triển mạnh, tạo ra nhiều sản
phẩm để trao đổi buơn bán
……….
Tiết 4: Lớp 5B
ĐỊA LÍ ( T27) Châu mĩ
I Mục tiêu:
Học xong bài, HS biết:
- Mô tả sơ lược được vị trí địa lí và giới hạn của châu Mĩ : nằm ở bán cầu Tây , bao gồm Bắc Mỹ, Trung Mỹ , Nam Mỹ
- Nêu được một số đặc điểm về địa hình, khí hậu :
+ Địa hình Châu Mỹ từ Tây sang đông : núi cao, đồng bằng núi thấp và cao nguyên
+ Châu Mỹ có nhiều đới khí hậu : nhiệt đới, ôn đới và hàn đới
- Sử dụng quả địa cầu , bản đồ , lược đồ nhận biết vị trí giới hạn lãnh thổ Châu Mỹ
- Chỉ và đọc tên một số dãy núi , cao nguyên, sông, đồng bằng lớn của châu Mỹ trên bản đồ, lược đồ
II Chuẩn bị : - GV : - Bản đồ các nước châu MĩÙ Bản đồ tự nhiên Thế giới Tranh ảnh
hoặc tư liệu về rừng A-ma –dôn - HS : Xem trước bài trong sách
III Các hoạt động dạy - học :
Hoạt động1 : Làm việc theo nhóm nhỏ
1 Vị trí địa lí và giới hạn:
Bước 1: -GV chỉ trên quả Địa cầu đường phân chia
hai bán cầu Đông, Tây; bán cầu Đông và bán cầu
Tây
- Yêu cầu HS quan sát quả địa cầu và cho biết:
Những châu lục nào nằm ở bán cầu Đông và châu
lục nào nằm ở bán cầu Tây?
Bước 2: Học sinh thảo luận trả lời câu hỏi:
H Quan sát hình một, cho biết châu Mĩ giáp với
những đại dương nào ?
-Học sinh quan sát
-Đại diện học sinh chỉ trên quả địa cầu
-Lớp nhận xét bổ sung
-Học sinh quan sát tranh và bảng số liệu thảo luận trả lời câu hỏi
-Đại diện nhóm trả lời
Trang 10H Dựa vào số liệu bài 17, cho biết châu Mĩ đứng
thứ mấy về diện tích trong số các châu lục trên thế
giới?
Hoạt động 2 :Làm việc theo nhóm
2 Đặc điểm tự nhiên:
- HS quan sát hình 1, 2 và đọc SGK rồi thảo luận
nhóm theo các câu hỏi sau :
H Quan sát hình 2, rồi tìm trên hình 1 các chữ a, b,
c, d, đ, e và cho biết các ảnh đó được chụp ở Bắc Mĩ,
Trung Mĩ hay Nam Mĩ ?
H Nhận xét về địa hình châu Mĩ?
H Nêu tên và chỉ trên hình 1: các dãy núi cao ở phía
tây châu Mĩ ? Hai đồng bằng lớn của châu Mĩ ? Các
dãy núi thấp và cao nguyên ở phía đông châu Mĩ ?
Hai con sông lớn ở châu Mĩ ?
-Yêu cầu học sinh chỉ trên bản đồ tự nhiên châu Mĩ
vị trí của những dãy núi, đồng bằng và sông lới của
châu Mĩ ?
Hoạt động 3 :Làm việc cả lớp:
H Châu Mĩ có những đới khí hậu nào ?
H Tại sao châu Mĩ có nhiều đới khí hâu ?
H Nêu tác dụng của rừng rậm A-ma-dôn ?
-GV cho HS giới thiệu bằng tranh ảnh hoặc bằng lời
về vùng rừng A- ma – dôn
Hoạt động 4: Rút ghi nhớ bài
-Ghi nhớ SGK trang 123
-Lớp nhận xét trả lời
-Học sinh quan sát tranh và đọc sách giáo khoa trả lời câu hỏi -Đại diện nhóm trả lời
-Lớp nhận xét trả lời
-Cá nhận trả lời
-Lớp nhận xét bổ sung
2-3 học sinh nhắc lại
-2 học sinh đọc lại
4.Củng cố - Dặn dò: - GV liên hệ, kết hợp giáo dục:
- Nhận xét tiết học Về nhà xem lại bài, chuẩn bị bài sau
Tiết 5 (Lớp 5B)
KHOA HỌC: (T53
I Yêu cầu cần đạt: Sau bài học, HS biết:
- Chỉ trên hình vẽ hoặc vật thật cấu tạo của hạt gồm: vỏ,phôi, chất dinh dưỡng dự trữ
- Giáo dục học sinh ham thích tìm hiểu khoa học
-Kĩ năng tự nhận thức, tư duy sáng tạo, xử lí tình huống
II Chuẩn bị : GV: - Hình vẽ trong SGK trang 108, 109.
HSø: - Chuẩn bị theo cá nhân
III Các hoạt động dạy - học :
Hoạt động 1: Thực hành tìm hiểu cấu tạo của