- Viết các phân số thập phân trên một đoạn tia số; Chuyển một phân số thành một phân số thập phân; Giải bài toán về tìm giá trị một phân số của số cho trước. - Rèn luyện học [r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG
TUẦN 2 BUỔI THỨ HAI (Từ 29/08 đến 02/09/20 )
Thứ hai, ngày
CHÍNH TẢ
CÁ HỒI VƯỢT THÁC
I Mu ̣c tiêu :
- Nghe – viết đúng chính tả, trình bày đúng đoạn trích trong bài Cá hồi vượt thác Ghi lại
đúng phần vần của tiếng; chép đúng vần của các tiếng vào mô hình, theo yêu cầu
- Rèn cho học sinh kĩ năng viết đúng chính tả
- Giáo dục HS ý thức rèn chữ, giữ vở
Thứ hai
29/8
BD Chính tả
BD Toán
BD Toán
Cá hồi vượt thác (Đoạn 1, 2)
Ôn tập về phân số thập phân
Ôn tập về phân số
Thứ ba
30/8
Kỹ thuật
TH TV (Tiết 1)
BD Toán
Đính khuy hai lỗ (Tiết 2) Rừng phương Nam
Ôn tập về phép cộng và trừ hai phân số
Thứ tư
31/8
Kỹ năng sống Đạo đức
Anh văn
Tổ chức, sắp xếp công việc hợp lí (Tiết 2)
Em là học sinh lớp 5 (Tiết 2)
Thứ năm
01/9
TH TV (Tiết 2)
TH Toán (Tiết 1)
BD LTVC
Thực hành Tiếng Việt (Tiết 2) Thực hành Toán (Tiết 1)
Ôn tập vè từ đồng nghĩa
Thứ sáu
02/9
TH Toán (Tiết 2)
BD TLV Sinh hoạt lớp
Thực hành Toán (Tiết 2) Luyện tập tả cảnh Sinh hoạt cuối tuần
Trang 2II Ph ương tiện dạy học :
- SGK, bảng phụ
III Ca ́c hoạt động dạy học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
1 Khởi động:
2 Bài cũ:
- GV mời 2 viết từ khó:
- GV nhận xét
3 Bài mới:
Giới thiệu bài
Hoạt động1: Hướng dẫn HS nhớ - viết
chính tả
- GV mời HS đọc yêu cầu của bài
- Yêu cầu 1 HS đọc lại
- Yêu cầu tìm từ khó
- Cho HS luyện viết bảng con
- Đọc cho HS viết bài
- GV chấm bài 1 số HS & yêu cầu từng cặp
HS đổi vở soát lỗi cho nhau
- GV nhận xét chung
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài tập 2 V ở thực hành Chính tả trang 9.
- Yêu cầu HS đọc nội dung bài tập
- Hướng dẫn HS làm vào vở, một HS làm
bảng phụ
- GV nhận xét, sửa bài tập: có, kiến, chiếc,
nhiều, đang, phải, trên, vết, vượt, qua, bò,
kia, tiếp, trình.
Bài tập 3 Ghi các tiếng có sẵn vào nhóm
phù hợp: Khuyên, hoàng, khoa, nguyên,
truyền, thoáng, tuyết, trường, đại, huy, tiến,
cuối, bia, lâu, khoảng
- Yêu cầu HS đọc nội dung bài tập
- Hướng dẫn HS làm vào vở, một HS làm
bảng phụ
a) Tiếng có âm
đệm
Khuyên, hoàng, khoa, nguyên, truyền, thoáng,
- 2 HS viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con
- HS nhận xét
- 1 HS đọc to yêu cầu của bài
- HS tìm từ khó
- HS luyện viết những từ ngữ dễ viết sai vào bảng con
- HS viết bài
- HS đổi vở cho nhau để soát lỗi chính tả
- HS đọc nội dung, yêu cầu bài tập
Gạch dưới phần vần của những tiếng in đậm
- HS làm bài tập,
- HS đọc nội dung, yêu cầu bài tập
- HS làm bài tập,
Trang 3tuyết, khoảng b) Tiếng có
nguyên âm đôi
tiến, cuối, bia, khuyên, nguyên, truyền, tuyết, trường
c) Tiếng có
phần vần không
có âm cuối
Khoa, bia, huy
4 Củng cố - Dặn dò:
- GV nhận xét tinh thần, thái độ học tập của
HS
BD – PĐ TOÁN
ÔN TẬP VỀ PHÂN SỐ THẬP PHÂN
I Mục tiêu
- Viết các phân số thập phân trên một đoạn tia số; Chuyển một phân số thành một phân số thập phân; Giải bài toán về tìm giá trị một phân số của số cho trước
- Rèn luyện học sinh đổi phân số thành phân số thập phân nhanh, chính xác
- Giúp học sinh yêu thích học toán, tính toán cẩn thận
II Phương tiện dạy học
- Vở bài tập toán, nháp, phấn màu, bảng phụ
III Hoạt động dạy và học
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
1 Ổn định
2 Kiểm tra bài cũ
3 Dạy bài mới
Hoạt động1: Củng cố kiến thức
- Cho HS nêu cách Chuyển một phân số
thành một phân số thập phân
Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1:
- Cho HS đọc yêu cầu bài
- GV vẽ tia số lên bảng
- Yêu cầu HS làm bài, yêu cầu HS khác vẽ
tia số vào vở và điền số
- Yêu cầu HS đọc các phấn số vừa tìm được
- GV nhận xét
Bài 2:
- GV yêu cầu HS đọc yêu cầu bài toán
- HS nêu
- HS đọc yêu cầu bài
- HS quan sát
- 1 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở
- HS đọc nối tiếp
- 1 HS đọc
Trang 4- GV: Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- GV yêu cầu HS làm bài
9
15
18
- GV nhận xét
Bài 3:
- Gọi HS đọc đề bài toán
- Yêu cầu HS viết các phân số đã cho thành
các phân số có mẫu số là 100
17
9
25 =
=
200
38
20 =
=
- Gọi HS nhận xét bài làm trên bảng
- GV nhận xét
Bài 4:
- GV gọi HS đọc đề bài
- GV hỏi: Lớp học có bao nhiêu học sinh?
- Số học sinh thích học toán như thế nào so
với số học sinh cả lớp?
- Em hiểu câu: “Số học sinh thích học tóan
bằng
90
100 số học sinh cả lớp” như thế
nào?
- HS: Bài tập yêu cầu chúng ta viết các phân số đã cho thành phân số thập phân
- 3 HS nối tiếp làm trên bảng, lớp làm vở
9
4 =
9×25 4×25 =
125
100
15
2 =
15×5 2×5 =
75 10
18
30 =
18:3 30:3 =
6 10
- 1 HS đọc thành tiếng, lớp lắng nghe
- 3 HS lên bảng, lớp làm vào vở
17
10 =
17×10 10×10 =
170 100
9
25 =
9×4 25×4 =
36 100
200
1000 =
200 :10 1000: 10 =
120 100
38
20 =
38×5 20×5 =
190 100
- 1 HS đọc đề
- HS: Lớp học có 30 học sinh
- Số học sinh thích học toán bằng
90 100
số học sinh cả lớp
- Tức là số học sinh cả lớp chia làm 100 phần bằng nhau thì số học sinh thích học toán chiếm 90 phần như thế
- HS tìm và nêu: Số HS thích học tóan
Trang 5- GV yêu cầu HS tìm số học sinh thích học
tóan
- GV yêu cầu HS làm bài
- GV nhận xét
4 Củng cố – dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS ôn lại bài
là: 30 x
90
100 = 27 học sinh
- HS làm bài
Bài giải
Số học sinh thích học Tóan là:
30 x
90
100 = 27 (học sinh)
Số học sinh thích học Vẽ là:
30 x
80
100 = 24 (học sinh) Đáp số: 27 học sinh, 24 học sinh
- Lắng nghe
BD – PĐ TOÁN
ÔN TẬP VỀ PHÂN SỐ
I Mục tiêu:
- Rèn kỹ năng thực hiện phép tính cộng trừ về phân số
- Áp dụng để tìm thành phần chưa biết trong phép tính và giải toán
- Giáo dục học sinh yêu thích môn toán
II Phương tiện dạy học:
- Hệ thống bài tập
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh 1.Ổn định:
2 KTBC
3 Bài mới:
a)Giới thiệu – Ghi đầu bài.
b)Dạy bài mới
Hoạt động1: Củng cố kiến thức
- Cho HS nêu cách cộng trừ 2 phân số
+ Cùng mẫu số
+ Khác mẫu số
- Cho HS nêu cách nhân chia 2 phân số
Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1 :
- HS nêu
- HS nêu cách nhân chia 2 phân số
- HS đọc yêu cầu bài
Trang 6- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- HS tự làm bài tập cá nhân: Tính
a) + b)
3
5 ×
8
11
c) 4 - d) 2 :
- GV nhận xét
Bài 2 :
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu HS làm bài: Tìm x
a) - x =
b) : x =
- GV nhận xét
Bài 3
Bài tập 3: Một nhóm thợ gặt trong ba ngày
thì gặt hết lúa trên một cánh đồng Ngày đầu
nhóm đó gặt
1
3 diện tích cánh đồng Ngày thứ hai nhóm đó gặt
3
4 diện tích còn lại của cánh đồng Hỏi ngày thứ ba nhóm đó
gặt được mấy phần diện tích cánh đồng
- Yêu cầu đọc bài toán
- Bài toán cho biết gì và yêu cầu tính gì?
- HD HS tìm phần diện tích cánh đồng còn
lại sau ngày đầu; phần diện tích gặt ngày
thứ 2 và phần diện tích ngày thứ ba gặt (vẽ
hình cho HS tưởng tượng)
- HS làm bài a) 15
2 + 5
7 =
23
15 b)
3
5 ×
8
11 =
24
55
c) 4 - 4
13
=
3
4 d) 2 : 3
1
= 6
- HS đọc yêu cầu bài
- HS làm bài a) x =
11
10 b) x =
12 7
- HS đọc đề bài
- HS trả lời
- HS lắng nghe vàl làm vào vở, 1 em làm bảng phụ
- HS nhận xét bài bảng phụ, sửa bài
Bài giải Phần diện tích cánh đồng còn lại sau
ngày đầu tiên là:
1 -
1
3 =
2
3 (diện tích)
15
2
5
7
4
13
3 1
5
7
10 3
7
4
15 5
Trang 74 Củng cố - dặn dò.
- Nhận xét giờ học
- Về nhà ôn lại qui tắc công, trừ, nhân, chia
phân số
Phần diện tích gặt ngày thứ 2 là
2
3 x
3
4 =
1
2 (diện tích) Phần diện tích ngày thứ ba gặt là
2
3
-1
2 =
1
6 (diện tích) Đáp số :
1
6 (diện tích)
Thứ ba, ngày 29 tháng 08 năm 20
THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT
(Tiết 1) RỪNG PHƯƠNG NAM
I Mục tiêu:
- Đọc bài và trả lời các câu hỏi trong sách thực hành Toán – Tiếng Việt
- Rèn cho học sinh kĩ năng đọc và trả lời câu hỏi chính xác
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II Phương tiện dạy học:
- Bảng phụ, Phiếu bài tập
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Ổn định:
2 KTBC
3 Bài mới:
a) Giới thiệu – Ghi đầu bài.
b) Dạy bài mới
Hoạt động 1:
Bài 1: Yêu cầu HS đọc bài văn trong vở
thực hành trang 11:
- HS đọc bài: Rừng phương Nam
Hoạt động 2:
Bài 2: Đánh dấu vào câu trả lời đúng:
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi trả lời câu
hỏi trong sách Thực hành Toán – Tiếng
Việt
- HS đọc bài văn
- Thảo luận nhóm trình bày kết quả:
Trang 8-Yêu cầu đại diện nhóm trình bày và nhận
xét
a) Bài văn trên tả cảnh rừng Phương Nam
vào thời điểm nào?
b) Trong bài văn, tác giả nói đến mấy loài
cây?
c) Em hiểu như thế nào ý của câu” Một
tiếng lá rơi lúc này cũng có thể khiến người
ta giật mình”?
d) Em hiểu “Những con vật thuộc loài bò
sát có 4 chân to hơn ngón chân cái kia
“trong bài văn là loài vật nào?
e) Những con vật nói trên tự biến đổi màu
sắc để làm gì?
g) Dòng nào dưới đây chỉ gồm những từ
láy?
h) Tìm trong bài văn trên một từ đồng nghĩa
với từ im lặng?
i) Trong câu” Gió đưa mùi hương ngọt lan
xa, phảng phất khắp rừng”, có thể thay từ
phảng phất bằng từ nào đồng nghĩa?
k) Vần ương (trong tiếng hương) gồm
những bộ phận nào?
- GV nhận xét và sửa chữa
4 Củng cố – dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về ôn lại bài
- HS đại diện nhóm trình bày a) Ý 1
b) Ý 4 c) Ý 1 d) Ý 3
e) Ý 4 g) Ý 1 h) Ý 1 i) Ý 4 k) Ý 2
BD – PĐ TOÁN
ÔN TẬP : PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ HAI PHÂN SỐ
I Mục tiêu:
- Củng cố kĩ năng thực hiện phép cộng - trừ hai phân số
- Rèn học sinh tính toán phép cộng - trừ hai phân số nhanh, chính xác Làm được
BT 1, 2 (a, b) 3
- Giúp học sinh say mê môn học, vận dụng vào thực tế cuộc sống
II.Phương tiện dạy học
- GV: Phấn màu – SGK
- HS: Vở Tóan, SGK
III.Hoạt động dạy và học
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
Trang 91.Ổn định:
2 KTBC:
3 Bài mới:
a) Giới thiệu – Ghi đầu bài.
b) Dạy bài mới
Hoạt động1: Củng cố kiến thức
- Khi muốn cộng (hoặc trừ) hai phân số
cùng mẫu số ta làm thế nào?
Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1: Tính
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu HS làm bài
- GV viết phép tính lên bảng:
a)
4
10 +
7
10 = ;
18
5 -
4
5 = b)
5
7 +
4
9
= ;
4
5 +
2
3 =
9
11 +
3
8 = ;
16
25 -
2
5 =
- GV nhận xét
Bài 2: Tính
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu HS làm bài
- GV viết phép tính lên bảng:
a) 5 +
3
5 =
b) 10 -
9
16 =
c)
2
3 - (
1
6 +
1
8)
=
- GV nhận xét
Bài 3:
- HS trả lời + Khi muốn cộng hai phân số cùng mẫu số ta cộng các tử số với nhau và giữ nguyên mẫu số
+ Khi muốn trừ hai phân số cùng mẫu số
ta trừ mẫu số của phân số thứ nhất cho tử số của phân số thứ hai và giữ nguyên mẫu số
- HS đọc yêu cầu bài
- 2 HS lên bảng làm bài
- 1 HS đọc đề bài
- 1 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào vở
Trang 10Một thư viện có
60
100 số sách là sách giáo khoa,
25
100 số sách là truyện thiếu nhi, còn lại là sách giáo viên Hỏi sách
giáo viên chiếm bao nhiêu phần trăm số
sách trong thư viện?
- GV yêu cầu HS đọc đề bài
- Bài tóan cho biết gì?
- Bài tóan yêu cầu gì?
- GV yêu cầu HS làm bài
- GV gọi HS nhận xét bài làm của bạn
- GV nhận xét
4 Củng cố – dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS ôn lại bài
- 1 HS đọc thành tiếng
- HS trả lời
- 1 HS lên bảng làm, lớp làm vào tập
Bài giải Phân số chỉ tổng số sgk và truyện thiếu
nhi là:
60
100 +
25
100 =
85
100 (số sách của thư viện)
Phân số chỉ số sách giáo viên có trong
thư viện là:
100
100 -
85
100 =
15
100 (số sách của thư viện) Đáp số:
15
100 số sách của thư viện là sách giáo viên
Thứ năm, ngày 01 tháng 09 năm 20
THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT
(Tiết 2)
I Mục tiêu:
- Đọc bài chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống; viết được dàn ý chi tiết
- Rèn cho học sinh kĩ năng đọc và trả lời câu hỏi chính xác, làm bài đúng và nhanh
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II Phương tiện dạy học:
- Sách thực hành Toán và Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy học:
Trang 11Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Ổn định:
2 KTBC:
3 Bài mới:
a) Giới thiệu – Ghi đầu bài.
b) Dạy bài mới
Hoạt động 1:
Bài 1:
-Yêu cầu HS đọc thầm bài và thảo luận
nhóm đôi để chọn từ đồng nghĩa hoàn
thành bài văn
- Yêu cầu đại diện nhóm trình bày và nhận
xét
- GV nhận xét và sửa chữa
Hoạt động 2:
Bài 2: Dựa vào các bài học đã đọc, hình
ảnh và những gì em đã quan sát được, lập
dàn ý chi tiết cho bài văn miêu tả theo 1
trong 2 để sau:
a) Cảnh một đêm trăng
b) Cảnh một góc rừng
- Yêu cầu HS làm việc cá nhân
- HS trình bày
- GV nhận xét và sửa chữa
4 Củng cố – dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Dặn về ôn lại bài
- HS đọc thầm bài
- Thảo luận nhóm trình bày kết quả:
1: thong thả, 2: trắng mờ, 3: sang dịu, 4: say mê, 5: sâu thẳm, 6: lấp lánh, 7: yên lặng
- Lắng nghe
- Dàn ý:
+ Mở bài: Giới thiệu được cảnh một đêm trăng (cảnh một góc rừng)
+ Thân bài:
- Tả cảnh theo trình tự thời gian
- Tả không gian đêm trăng (góc rừng) + Kết bài: Nêu cảm nghĩ hoặc nhận xét của em về cảnh đêm trăng (góc rừng)
THỰC HÀNH TOÁN
(Tiết 1)
I Mục tiêu:
- Ôn lại viết các phân số thành phân số thập phân; thực hiện cộng, trừ, nhân, chia hai phân số
- Rèn cho học sinh kĩ năng làm bài chính xác và nhanh
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học
Trang 12II Phương tiện dạy học:
- Sách thực hành Tốn và Tiếng Việt
III Các hoạt đợng dạy học:
Hoạt đợng của Giáo viên Hoạt đợng của Học sinh
1 Ổn định:
2 KTBC:
3 Bài mới:
- Giới thiệu bài, ghi tựa
Bài 1: Viết các phân sớ sau thành phân sớ
thập phân:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- GV hướng dẫn HS tự làm
- Yêu cầu HS làm bảng con
a)
7
2 = b)
11
4 = c)
9
5 = d)
27
300 =
- HS nhận xét, GV nhận xét
Bài 2: Tính
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu HS thực hiện vào vở
a)
6
5 +
9
4 = b)
7
24 +
5
12 =
c)
4
3 -
4
7 = d)
8
9 -
5 6
=
e)
5
2 x
7
4 = g)
10
21 x
7
15 =
h)
20
9 :
15
27 =
- GV nhận xét
Bài 3: Đớ vui: Tính bằng cách thuận tiện
nhất
- Gọi HS đọc yêu cầu đề
- HS đọc yêu cầu bài
- HS lắng nghe
- HS làm trên bảng con
- HS đọc yêu cầu bài
- HS làm bài vào vở a)
69
20 b)
17
24 c)
16
21 d)
3
54 e)
35
8 g)
2
9 h) 4
- HS đọc yêu cầu đề
- HS trình bày cách tính thuận tiện nhất
- HS làm bài, 1 HS làm bảng phụ
72
45×
35
56=
72×35 45×56=
9×8×5×7 9×5×7×8=1
Trang 13- Gợi ý: Có thể tách các số.
- GV nhận xét - TD
Bài 4: Tính nhanh
- GV HD HS làm bài:
+ Câu a thực hiện nhẩm kết quả trong dấu
ngoặc Sau đó thực hiện phép chia phân số
+ Câu b cần rút gọn
- Y/C HS làm bài
a) (1−1
2):(1−1
3):(1−1
4)
b)
242424
898989+
6565
8989+1
- GV nhận xét
4 Củng cố - dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Dặn về ôn lại bài
- HS lắng nghe hướng dẫn
- HS làm vào vở, 1 HS làm bảng phụ a) (1−1
2):(1−1
3):(1−1
4) = 12:2
3:
3 4
=
1
2×
3
2×
4
3 = 1 b)
242424
898989+
6565
8989+1=
24
89 +
65
89+1=
89
89+1
= 1+1 =2
BD – PĐ LUYỆN TỪ VÀ CÂU
ÔN TẬP TỪ ĐỒNG NGHĨA
I Mục tiêu:
- Củng cố về từ đồng nghĩa;
- Tìm được từ đồng nghĩa, chọn từ đồng nghĩa vào chỗ trống cho phù hợp
- Giáo dục HS ý thức học tốt bộ môn
II Phương tiện dạy học
- Nội dung bài tập, phấn màu
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Ổn định:
2 KTBC
3 Bài mới:
a) Giới thiệu – Ghi đầu bài.
b) Dạy bài mới
Hoạt động1: