Hoạt động 5: Tính chaát phaân phoái cuûa phép nhân với phép coäng Muốn nhân một số với Muốn nhân một số với 1 tổng 1 tổng ta làm như thế ta nhân số đó với từng số hạng cuûa toång roài co[r]
Trang 1Tuần 21
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết 62: Luyện tập I/ Mục tiêu:
- Về kiến thức: Cuỷng coỏ quy taộc nhaõn hai soỏ nguyeõn cuứng daỏu, hai soỏ nguyeõn khaực
daỏu
- Về kĩ năng: Reứn luyeọn kyừ naờng thửùc hieọn pheựp nhaõn 2 soỏ nguyeõn, bỡnh phửụng cuỷa moọt soỏ nguyeõn, sửứ duùng maựy tớnh boỷ tuựi ủeồ thửùc hieọn pheựp nhaõn
- Về thái độ: Hoùc sinh thaỏy roừ tớnh thửùc teỏ cuỷa pheựp nhaõn 2 soỏ nguyeõn (thoõng qua baứi toaựn chuyeồn ủoọng)
II/ Phửụng tieọn daùy hoùc:
GV: Phaỏn maứu, baỷng phuù, maựy tớnh boỷ tuựi
HS: Chuaồn bũ baỷng nhoựm, buựt vieỏt, maựy tớnh boỷ tuựi
III/ Tiến trình dạy học
Hoaùt ủoọng 1: Kieồm tra
vaứ chửừa baứi cuừ
GV ghi ủeà kieồm tra leõn
baỷng phuù:
HS1:
- Phaựt bieồu quy taộc nhaõn
hai soỏ nguyeõn cuứng daỏu,
khaực daỏu, nhaõn vụựi soỏ 0
- Laứm baứi 120 tr.69 SBT
HS 2:
- So saựnh quy taộc daỏu cuỷa
pheựp nhaõn vaứ pheựp coọng
soỏ nguyeõn
- Laứm baứi taọp 83 tr.92
SGK
GV yeõu caàu 3 HS ủem baứi
leõn baỷng vaứ sửỷa baứi cuỷa
HS dửụựi lụựp
HS leõn baỷng traỷ lụứi caõu hoỷi vaứ laứm baứi taọp, HS dửụựp lụựp laứm baứi taọp vaứo baỷng phuù
HS1: Phaựt bieồu 3 quy taộc
Laứm baứi 120 SBT HS2:
Pheựp coọng:
(+) + (+) (+) (-) + (-) (-) (+) + (-) (+) hoaởc (-) Pheựp nhaõn:
(+) (+) (+) (-) (-) (+) (+) (-) (-) Laứm baứi 83 tr.92 SGK
HS nhaọn xeựt baứi cuỷa caực baứi treõn baỷng
1) Chửừa baứi cuừ
Baứi 83 tr.92 SGK
Trang 2Hoạt động 2: Luyện tập
Bài 84 tr.92 SGK
Điền dấu “+”, “-“ thích
hợp vào ô trống
- Gợi ý điền cột “dấu của
ab” trước
- Căn cứ vào cột 2 và 3,
điền dấu của cột 4 “dấu
của ab2”
Bài 86 tr.93 SGK
Yêu cầu HS hoạt động
nhóm
Điền số vào ô trống cho
đúng
-15
-8
-39
28 -36 Bài 82 tr.92 SGK: So
sánh:
a) (-7).(-5) với 0
b) 17).5 với 5)
(-2)
c) 19.6 với (-17).(-10)
d)
Bài 87 tr.93 SGK
Biết rằng 32 = 9 Có số
nguyên nào khác mà bình
phương của nó cũng bằng
9
GV yêu cầu hai nhóm làm
nhanh nhất lên bảng Sau
đó GV kiểm tra bài của
một vài nhóm khác
Mở rộng: Biểu điễn các
HS lên bảng điền vào từng cột
Dựa vào gợi ý của giáo viên điền vào cột dấu của ab
Sau đó HS căn cứ vào cột 2 và 3, điền dấu của cột 4 “dấu của ab2”
HS hoạt động theo nhóm
HS lên bảng làm bài 82 tr.92
a) (-7) (-5) > 0 b) 17) 5 < 5) (-2)
c) 19.6 < (-17).(-10)
32 = (-3)2 = 9 Các nhóm trình bày và giải thích bài làm của nhóm mình
Các nhóm khác góp ý và nhận xét bài làm trên bảng
25 = 52= (-5)2
36 = 62 = (-6)2
49 = 72 = (-7)2
2) Bài tập luyện Bài 84 tr.92 SGK
Dấ
u của a
Dấ
u của b
Dấ
u của ab
Dấ
u của
ab2
+ +
-+ -+
-+ -+
+ +
-Bài 86 tr.93 SGK
Điền số vào ô trống cho đúng
-15
-8
-39
28 -36
Bài 82 tr.92 SGK:
a) (-7) (-5) > 0 b) (-17) 5 < (-5) (-2) c) 19.6 < (-17).(-10)
Bài 87 tr.93 SGK
32 = (-3)2 = 9 Tương tự với các số 25,
36, 49, 0
25 = 52= (-5)2
36 = 62 = (-6)2
49 = 72 = (-7)2
Trang 3số 25, 36, 49, 0 dưới dạng
tích hai số nguyên bằng
nhau
Nhận xét gì về bình
phương của mọi số
nguyên?
Bài 88 tr.93 SGK
Cho x Z So sánh (-5) x
với 0
X có thể nhận những giá
trị nào?
Hoạt động 3: Củng cố
- Khi nào tích 2 số
nguyên là số dương?
Là số âm? Là số 0?
- So sánh quy tắc dấu
của phép nhân và
phép cộng?
- GV đưa bài tập: Đúng
hay sai?
a) (-3) (-5) = (-15)
b) 62 = (-6)2
c)(+15).(-4) = (-15).(+4)
d)Bình phương của mọi số
đều là số dương
Bài 89 tr.93 SGK
GV yêu cầu HS tự nghiên
cứu SGK, nêu cách đặt số
âm trên máy
GV yêu cầu HS dùng máy
tính bỏ túi để tính:
a) (-1356) 7
b) 39 (-152)
c) (-1909) (-75)
0 = 02
HS hoạt động nhóm
x có thể nhận các giá trị nguyên dương, nguyên âm, 0
Thay các giá trị nguyên dương, ta có: (-5) x < 0 Tương tự:
x nguyên âm: (-5) x > 0
x = 0: (-5) 0 = 0
HS tự nghiên cứu SGk và làm các phép tính sau trên máy tính bỏ túi
- HS:
a, Sai
b, §ĩng
c, §ĩng
d, §ĩng
- HS:
a, (-1356) 7 = -9492
b, 39 (-152) = -5928
c, (-1909 (-75) = 143175
0 = 02
Bài 88 tr.93 SGK
x nguyên dương:
(-5) x < 0
x nguyên âm: (-5) x > 0
x = 0: (-5) 0 = 0
Bài 89 tr.93 SGK
a) – 9492 b) -5928 c) 143175
Hướng dẫn về nhà
+ Học bài trong SGK và trong vở ghi
Trang 4+ BTVN: 83, 84 tr.92 (SGK) + 120 125 tr.69, 70 (SBT)
IV/ Lửu yự khi sửỷ duùng giaựo aựn
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tieỏt 63: Đ12 TÍNH CHAÁT CUÛA PHEÙP NHAÂN
I Muùc tieõu:
- Về kiến thức: HS hieồu ủửụùc caực tớnh chaỏt cụ baỷn cuỷa pheựp nhaõn: giao hoaựn, keỏt hụùp, nhaõn vụựi 1, phaõn phoỏi cuỷa pheựp nhaõn vụựi ủoỏi vụựi pheựp coọng
- Về kĩ năng: Hoùc sinh bieỏt tỡm daỏu cuỷa tớch nhieỏu soỏ nguyeõn vaứ bieỏt vaọng duùng caực tớnh chaỏt cụ baỷn cuỷa pheựp nhaõn vaứo baứi taọp
- Về thái độ: Giaựo duùc cho HS tớnh caồn thaọn, chớnh xaực, bieỏt vaọn duùng caực tớnh chaỏt vaứo giaỷi toaựn tớnh nhanh
II Phửụng tieọn daùy hoùc:
- GV: Phaỏn maứu, baỷng phuù ghi caực tớnh chaỏt ụỷ phaàn 2
- HS: Chuaồn bũ baỷng nhoựm, buựt vieỏt, oõn taọp caực tớnh chaỏt cuỷa pheựp nhaõn trong N
IV Tieỏn trỡnh daùy hoùc
Hoạt động của giáo
viên
Hoaùt ủoọng 1: Kieồm
tra baứi cuừ
GV ghi ủeà kieồm tra
leõn baỷng phuù:
- Neõu quy taộc vaứ
vieỏt coõng thửực
nhaõn 2 soỏ nguyeõn
- Laứm baứi taọp 128
tr.70 SBT:
GV neõu caõu hoỷi cho
caỷ lụựp: Pheựp nhaõn caực
soỏ tử nhieõn coự tớnh
chaỏt gỡ? Neõu daùng
toồng quaựt?
HS leõn baỷng traỷ lụứi caõu hoỷi vaứ laứm baứi taọp, HS dửụựp lụựp laứm baứi taọp vaứo baỷng phuù
a) -192 b) -110 c) 250000 d) 121
HS nhaọn xeựt baứi cuỷa caực baứi treõn baỷng
Pheựp nhaõn caực soỏ tửù nhieõn coự tớnh chaỏt giao hoaựn, keỏt hụùp, nhaõn vụựi 0, nhaõn vụựi 1, tớnh chaỏt phaõn phoỏi cuỷa pheựp nhaõn vụựi pheựp coọng
HS ủoùc coõng thửực toồng quaựt:
Trang 5a b = b c
GV ghi các công thức
tổng quát ở góc bảng
Phép nhân các số
nguyên có những tính
chất như phép nhân
các số tự nhiên
không?
Hoạt động 2: Tính
chất giao hoán
Hãy tính: 2 (-3) = ?
(-3) 2 = ?
(-7) (-4) = ?
(-4) (-7) = ?
Rút ra nhận xét?
Vậy ta có công thức
tổng quát như thế
nào?
Hoạt động 3: Tính
chất kết hợp
Tính: [9 (-5)] 2 = ?
9 [(-5) 2] = ?
Rút ra nhận xét?
Công thức tổng quát
của tính chất kết hợp?
Nhờ tính chất kết hợp
ta có tích của nhiều số
nguyên
Làm bài 90 tr.95 SGK:
Thực hiện phép tính:
a) 15 (-2) (-5) (-6)
b) 4 7 (-11) (-2)
GV yêu cầu HS làm
bài 93a tr.95 SGK:
a b = b a (a.b) c = a.(b.c)
a 1 = 1 a = a a.(b + c) = ab + ac
2 (-3)
= (-3) 2
6
-= 2 (-3)
6
-= (-3) 2
.(-7) (-4)
= ) 4 ).(
7 ( 28 (-7) (-4)
28 (-4) (-7)
Nếu ta đổi chỗ các thừa số thì tích không thay đổi
[9 (-5)] 2 = (-45) 2 = -90
9 [(-5) 2] = 9 (-10) = -90
=> [9 (-5)] 2 = 9 [(-5) 2]
Muốn nhân 1 tích 2 thừa số với thừa số thứ 3 ta có thể lấy thừa số thứ nhất nhân với tích thừa số thứ 2 và thứ 3
HS đưa ra công thức tổng quát
HS làm bài 90 tr.95 SGK a) = [15.(-2)] [(-5) (-6)]
= (-30) (+30) = -900 b) = (4.7) [(-11) (-2)]
= 28 22 = 616
HS tính nhanh:
= [4) 25)].[125 8)] (-6)
I Tính chất giao hoán:
2 Tính chất kết hợp:
Bài 90 tr.95 SGK
a) 15 (-2) (-5) (-6)
= [15.(-2)] [(-5) (-6)]
= (-30) (+30) = -900 b) 4 7 (-11) (-2)
= (4.7) [(-11) (-2)]
= 28 22 = 616
Bài 93a tr.95 SGK:
4).(+125) 25) (-6).(-8)
Trang 6Tính nhanh:
4).(+125) 25)
(-6) (-8)
Hãy viết tích 2.2.2.2
dưới dạng lũy thừa?
Tương tự hãy viết (-2)
(-2) (-2) dưới dạng
lũy thừa?
So sánh dấu của (-2)3
với (-2)4
Làm ?1, ?2
Hoạt động 4: Nhân
với 1
Nhân một số tự nhiên
với 1 bằng ?
Tương tự, khi nhân
một số nguyên với 1
ta có kết quả như thế
nào?
Công thức?
Nhân một số nguyên
với (-1) =?
Hoạt động 5: Tính
chất phân phối của
phép nhân với phép
cộng
Muốn nhân một số với
1 tổng ta làm như thế
nào?
Công thức tổng quát?
Nếu a.(b – c) thì sao?
Yêu cầu HS làm ?5
a) (-8) (5 + 3)
= 100 (-1000) (-6) = 600000
= 24
= (-2)3
Dấu của (-2)3 là dấu “-“
Dấu của (-2)4 là dấu “+”
Tích của một số tự nhiên với 1 bằng chính nó
Tương tự tích của 1 số nguyên với 1 bằng chính nó
Muốn nhân một số với 1 tổng
ta nhân số đó với từng số hạng của tổng rồi cộng các kết quả lại
a (b – c) = a [b + (-c)]
= a.b + a (-c) = ab – ac
HS lên bảng làm ?5
a) = (-8) 5 + (-8) 3 = (-40) + (-24) = -64
= [(-4).(-25)].[125.(-8)].(-6)
= 100 (-1000) (-6)
= 600000
Chú ý: Học SGK
3 Nhân với 1
4 Tính chất phân phối của phép nhân với phép cộng:
?5
a) (-8) (5 + 3)
= (-8) 5 + (-8) 3
= (-40) + (-24) = -64 b) (-3 + 3).(-5) = 0 (-5)
= 0 3 + 3).5) =-3.5)+ (-5).3
(1 a) = a 1 =
a
a (b + c) = ab +
ac c)
Trang 7b) (-3 + 3) (-5)
Hoaùt ủoọng 6: Cuỷng coỏ
Pheựp nhaõn trong Z coự
nhửừng tớnh chaỏt gi?
Phaựt bieồu thaứnh lụứi?
Tớch cuỷa nhieàu soỏ
nguyeõn mang daỏu “+”
khi naứo? Mang daỏu “
– “ khi naứo? Baống 0
khi naứo?
b) = 0 (-5) = 0 (-3 + 3).(-5) =-3.(-5)+ (-5).3
= 15 + (-15) = 0
- HS trả lời
= 15 + (-15) = 0
Hoaùt ủoọng 5: Hửụựng daón veà nhaứ
+ Hoùc baứi trong vụỷ ghi vaứ trong SGK
+ BTVN: 77 tr.89 SGK + 113 117 (SBT)
IV/ Lửu yự khi sửỷ duùng giaựo aựn
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tieỏt 64: LUYEÄN TAÄP
I Muùc tieõu:
- Về kiến thức: Cuỷng coỏ caực tớnh chaỏt cụ baỷn cuỷapheựp nhaõn trong Z vaứ nhaọn xeựt cuỷa pheựp nhaõn nhieàu soỏ nguyeõn, pheựp naõng leõn luừy thửứa
- Về kĩ năng: Hoùc sinh hieồu vaứ bieỏt aựp duùng caực tớnh chaỏt cụ baỷn cuỷa pheựp nhaõn
d0eồ tớnh ủuựng, tớnh nhanh, tớnh giaự trũ cuỷa bieồu thửực, bieỏn ủoồi bieồu thửực, xaực ủũnh daỏu cuỷa tớch nhieàu soỏ
- Về thái độ: Giaựo duùc cho HS tớnh caồn thaọn, chớnh xaực veà daỏu vaứ veà tớnh toaựn coọng, trửứ, nhaõn caực soỏ nguyeõn
II Phửụng tieọn daùy hoùc:
- GV: Phaỏn maứu, baỷng phuù
- HS: Chuaồn bũ baỷng nhoựm, buựt vieỏt
III Tieỏn trỡnh daùy hoùc
Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS Ghi baỷng
Hoaùt ủoọng 1: Kieồm tra
vaứ baứi cuừ
GV ghi ủeà kieồm tra leõn
baỷng phuù:
HS leõn baỷng traỷ lụứi caõu hoỷi vaứ laứm baứi taọp, HS
1) Chửừa baứi taọp cuừ
Baứi 92b tr.95 SGK
(37 – 17).(-5) + 23 (-13 – 17)
Trang 8HS1: Phát biểu các tính
chất của phép nhân số
nguyên Viết công thức
tổng quát
Làm bài 92b tr.95 SGK:
Tính:
(37 – 17).(-5) + 23 (-13 –
17)
HS 2: Thế nào là lũy thừa
bậc n của số nguyên a?
Làm bài 94 tr.95 SGK
Viết các tích sau dưới
dạng một lũy thừa:
a) 5) 5) 5) 5)
(-5)
b) 2) 2) 2) 3)
(-3) (-3
Sau đó GV yêu cầu 3 HS
đem bài lên bảng và sửa
bài của HS dưới lớp
Hoạt động 2: Bài luyện
tập
Bài 96 tr.95 SGK
a) 237.(-26) + 26 137
lưu ý HS tính nhanh dựa
trên tính chất giao hoán
và tính chất phân phối
của phép nhân và phép
cộng
63 (-25) + 25 (-23)
Bài 98 tr.96 SGK: Tính
giá trị của biểu thức
a) (-125) (-13) (-a) với a
dướp lớp làm bài tập vào bảng phụ
HS 1 trả lời câu hỏi làm bài 92b tr.95 SGK
(37 – 17).(-5) + 23 (-13 – 17)
= 20 (-5) + (23 (-30)
= -100 – 690 = -790 HS2: Lũy thừa bậc n của số nguyên a là tích của n số nguyên a
Bài 94 tr.95 SGK a) (-5) (-5) (-5) (-5) (-5)
= (-5)3
b) 2) 2) 2) 3) (-3) (-3)
= [(-2).(-3)].[(-2).(-3)].[(-2).(-3)]
= 6 6 6 = 63
HS nhận xét bài của các bài trên bảng
Hs làm bài vào vở, Gv yêu cầu 2 HS lên bảng làm hai phần
a) = 26 137 – 26 237 = 26.(137 – 237) =
26 (-100) = -2600 b) = 25 (-23) – 25 63
= 23–63) = 25.(-86) = -2150
Ta phải thay giá trị của
a vào biểu thức
= 20 (-5) + (23 (-30)
= -100 – 690 = -790
Bài 94 tr.95 SGK a) 5) 5) 5) 5) (-5)
= (-5)3
b) (-2) (-2) (-2) (-3) (-3) (-3)
= [(-2).(-3)].[(-2).(-3)].[(-2).(-3)]
= 6 6 6 = 63
2) Bài luyện tập Bài 96 tr.95 SGK
a) 237.(-26) + 26 137
= 26 137 – 26 237
= 26.(137–237)=26.(-100)
= -2600 b) 63 (-25) + 25 (-23)
= 25 (-23) – 25 63
= 25.(-23–63) = 25.(-86) = -2150
Bài 98 tr.96 SGK:
a) (-125) (-13) (-a) với a
= 8 Thay giá trị của a vào biểu
Trang 9= 8
- Làm thế nào để tính
được giá trị của biểu
thức?
- Xác định dấu của biểu
thức? Xác định giá trị
tuyệt đối?
b) (-1) (-2) (-3) (-4).(-5)
b với b = 20
Bài 100 tr.96 SGK:
Giá trị của tích m.n2
với m = 2; n = -3 là số nào
trong 4 đáp số:
Bài 97 tr.95 SGK: So
sánh:
a) (-16) 1253 (-8) (-4)
(-3) với 0
Tích này như thế nào với
số 0?
b) 13 (-24) (-15) (-8) 4
với 0
Bài 95 tr.95 SGK
Giải thích vì sao (-1)3 =
(-1) Có còn số nào lập
phương của nó bằng chính
nó
Bài 99 tr.96 SGK
GV treo bảng phụ có ghi
sẵn đề bài lên bảng và
= (-125) (-13) (-8)
= -(125 13 8) = - 13000
Thay giá trị của b vào biểu thức
= 1) 2) 3) 4) (-5) 20
= -(3 4 5 20) = -(12
10 20)
= - 240
HS thay số vào và tính
ra kết quả được kết quả bằng 18
Chọn B
HS làm bài bằng hai cách:
C1: Tính ra kết quả, sau đó so sánh với số 0 C2: Không cần tính kết quả, dựa vào dấu của tích nhiều thừa số nguyên âm, nguyên dương
HS suy nghĩ và tìm cách giải thích
(-1)3 = (-1) (-1) (-1) = (-1)
Còn có 13 = 1; 03 = 0
HS hoạt động nhóm
Sau 5 phút các nhóm nộp bài trên bảng
HS trong lớp nhận xét và bổ sung
thức
= (-125) (-13) (-8)
= -(125 13 8) = - 13000 b) Thay giá trị của b vào biểu thức
= (-1) (-2) (-3) (-4) (-5) 20
= -(3 4 5 20) = -(12 10 20)
= - 240
Bài 100 tr.96 SGK:
Giá trị của tích m.n2 với m
= 2; n = -3 là số nào trong
4 đáp số:
Bài 97 tr.95 SGK: So
sánh:
a) Tích này lớn hơn 0 vì trong tích có 4 thừa số nguyên âm
=> Tích dương b) Tích này nhỏ hơn 0 vì trong tích có 3 thừa số nguyên âm
=> Tích âm
Bài 95 tr.95 SGK
(-1)3 = (-1) (-1) (-1) = (-1) Còn có 13 = 1;
03 = 0
Bài 99 tr.96 SGK a) -7.(-13)+8.(-13)
= (-7+8).(-13)
= -13 b) (-5).(-4 – (-14))
Trang 10yêu cầu HS làm bài theo
nhóm trong
GV sửa bài của từng
nhóm
Bài 147 tr.73 SBT: Tìm
hai số tiếp theo của dãy
số sau:
a) -2; 4; -8; 16; …
5; -25; 125; -625
HS suy nghĩ, làm bài
= (-5).(-4) - (-5).(-14)
= 20 – 70 = -50 Bài 147 tr.73 SBT
a) -2; 4; -8; 16; -32; 64; … b) 5; -25; 125; -625; 3125; -15625; …
Hoạt đông 4 Củng cố
Gv cho học sinh nhắc lại
nội dung kiến thức bài
học và cách làm bài tập
trên
- HS: nh¾c l¹i
Hướng dẫn về nhà (1 phút)
+ BTVN: 142 148 tr 72, 73 (SBT)
+ Ôn tập bội và ước của một số tự nhiên, tính chất chia hết của một tổng
IV/ Lưu ý khi sử dụng giáo án
Giáo án đủ tuần 21
Kí duyệt của ban giám hiệu