1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

GIAO AN L5 TUAN 3 CKTKN

29 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 334 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LUYEÄN TAÄP CHUNG I. Kieán thöùc: - Coäng tröø hai phaân soá , hæn sè- tìm thaønh phaàn chöa bieát cuûa pheùp coäng, pheùp tröø. Chuyeån caùc soá ño coù hai teân ñôn vò thaønh soá ño laø[r]

Trang 1

NGÀY MÔN TÊN BÀI DẠY

Thứ 2

31/8

Tập đọcToán Lịch sử

Lòng dân Luyện tập Cuộc phản công ở kinh thành Huế

Thứ 3

1/9

LT và câu ToánChính tảĐịa lí

Lòng dân (tt) Luyện tập chung Cần phải làm gì để cả mẹ và em bé đều khỏe?

Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia

Thứ 5

3/9

TLVToán Khoa học Đạo đức Âm nhạc

Luyện tập tả cảnh Luyện tập chungTừ lúc mới sinh đến tuổi dạy thì?

Có trách nhiệm về việc làm của mình (T1)Reo vang bình minh (T2)- TĐN số 1

Thứ 6

4/9

TLVToán

LT và câu

Mĩ thuậtSHL

Luyện tập tả cảnh Ôn tập về giải toánLuyện tập về từ đồng nghĩaVẽ tranh : Đề tài trường emTuần 3

- Hiểu nội dung phần 1: Ca ngợi dì Năm dũng cảm, thông minh, mưu trí trong cuộc đấu trí để lừa

giặc cứu cán bộ cách mạng ( Trả lời được câu hỏi 1,2,3)

* HS khá ,giỏi Biết đọc diễn cảm đoạn kịch theo cách phân vai

Tuần 3

Trang 2

- Giáo dục học sinh hiểu tấm lòng của người dân Nam bộ nói riêng và cả nước nói chung đối với

cách mạng

II Chuẩn bị:

-GV : Tranh minh họa cho vở kịch - Bảng phụ ghi lời nhân vật cần đọc diễn cảm

- HSø : SGK

III Các hoạt động:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Ổn định:

2 Bài cũ: Sắc màu em yêu

-Đọc thuộc long và trả lời câu hỏi

- GV nhận xét, ghi điểm

3.Dạy bài mới:

*Giới thiệu bài:

* Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh đọc đúng

văn bản kịch

-Đọc bài

-QS tranh,nêu tên từng nhân vật

-HD HS phân biệt lời nhân vật

- Đọc nối tiếp theo từng đoạn.+sửa lỗi phát âm

- Luyện đọc theo nhóm 3

- 1, 2 HS đọc lại toàn bộ vở kịch

* Hoạt động 2: Tìm hiểu bài

- Tổ chức cho học sinh thảo luận

+ Chú cán bộ gặp nguy hiểm như thế nào?

+ Dì Năm đã nghĩ ra cách gì để cứu chú cán bộ?

+ Dì Năm đấu trí với giặc khôn khéo như thế

nào?

 Giáo viên chốt ý

+ Tình huống nào trong vở kịch làm em thích

thú nhất? Vì sao?

+ Nêu nội dung chính của vở kịch phần 1

* Hoạt động 3: Đọc diễn cảm

-Gọi HS đọc diễn cảm

-Hãy nêu giọng đọc từng nhân vật

- Đọc phân vai theo nhóm

- Thi đua giữa các nhóm

4 Củng cố - dặn dò:

- Rèn đọc giọng tự nhiên theo văn bản kịch

- Chuẩn bị: “Lòng dân” (tt)

- Nhận xét tiết học

- Hát

- 2 HS đoc, trả lời câu hỏi

- HS đọc thuộc lòng 2-3 khổ thơ

- 1 HS khá đọc

- Cả lớp -Đọc theo nhóm 3

- Hoạt động nhóm

-Thảo luận nhóm 4

- Chú cán bộ bị bọn giặc rượt đuổi bắt, hếtđường, chạy vào nhà dì Năm

- Dì đưa chú chiếc áo để thay, rồi bảo chúngồi xuống chõng vờ ăn cơm

- Dì bình tĩnh trả lời những câu hỏi của địch,

dì nhận chú cán bộ là chồng, dì làm chúng híhửng tưởng dì sợ sẽ khai, hóa ra dì chấp nhậncái chết, chỉ xin được trối trăng, căn dặn conmấy lời, khiến chúng tẻn tò

- HS phát biểu

- HS thi tìm ý đúng

- Cả lớp nhận xét và chọn ý đúng

Trang 3

I Muùc tieõu:

- Bieỏt coọng trửứ, nhaõn chia hoón soỏ vaứ bieỏt so saựnh caực hoón soỏ

- Giaựo duùc hoùc sinh yeõu thớch moõn hoùc ; thớch tỡm toứi kieỏn thửực veà phaõn soỏ phuùc vuù vaứo thửùcteỏ

II Chuaồn bũ:

- GV: Phaỏn maứu ,Baỷng nhoựm

- HS ứ: Vụỷ baứi taọp

III Caực hoaùt ủoọng:

HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GIAÙO VIEÂN HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HOẽC SINH

1 Khụỷi ủoọng:

2 Baứi cuừ: Hoón soỏ (tieỏp theo)

- Kieồm tra lyự thuyeỏt veà kú naờng ủoói hoón soỏ - Aựp

duùng vaứo baứi taọp

-Nhaọn xeựt, ghi ủieồm

3.Daùy baứi mụựi:

*Giụựi thieọu baứi mụựi:

* Hoaùt ủoọng 1: Hửụựng daón laứm baứi taọp

-ẹoùc YC, thaỷo luaọn vaứ thửùc hieọn theo nhoựm

5 Toồng keỏt - daởn doứ:

- Hoùc sinh oõn baứi + laứm BT nhaứ

- Chuaồn bũ: “Luyeọn taọp chung”

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

- Haựt

- Hoùc sinh sửỷa baứi 3/13 (SGK)

- Hoùc sinh sửỷa baứi 5

- Caỷ lụựp-Nhoựm 4

+ Trong nội bộ triều đình Huế có hai pháI; chủ chiến và chủ hòa

+ Đêm mồng 4 rạng 5 -7 - 1885 pháI chủ chiến dới sự chỉ huy của Tôn Thất Thuyết chủ động tấn công

Pháp ở kinh thành Huế

+Trớc thế mạnh của giặc, nghĩa quân phảI rút lui lên vùng rừng núi Quảng Trị.

+ Tại vùng căn cứ vua Hàm Nghi ra Chiếu Cần Vơng kêu gọi nhân dân đứng lên đánh Pháp.

- Biết tên 1 số ngời lãnh đạo các cuộc khởi nghĩa lớn của phong trào Cần Vơng: Phạm Bành - Đinh

Trang 4

-GV : - Lược đồ kinh thành Huế năm 1885 Bản đồ hành chính Việt Nam Ảnh Phan Đình Phùng,Hàm Nghi, TônThất Thuyết.

- HS : Sưu tầm tư liệu về bài

III Các hoạt động:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Khởi động:

2 Bài cũ: Nguyễn Trường Tộ mong muốn đổi mới đất nước

- Đề nghị của Nguyễn Trường Tộ là gì?

- Nêu suy nghĩ của em về Nguyễn Trường Tộ?

 Nhận xét , ghi điểm

3.Dạy bài mới:

*Giới thiệu bài mới:

“Cuộc phản công ở kinh thành Huế”

* Hoạt động 1: Bối cảnh lịch sử nước ta sau khi triều Nguyễn

kí hiệp ước Pa-tơ-nốt

- Giới thiệu bối cảnh lịch sử nước ta sau khi triều Nguyễn kí

với Pháp hiệp ước Pa-tơ-nốt, công nhận quyền đô hộ của thực

dân Pháp đối với nứơc ta

- Thảo luận cặp đôi ,trả lời các câu hỏi sau:

- Phân biệt sự khác nhau giữa phái chủ chiến và phái chủ

hòa?

- Tôn Thất Thuyết đã làm gì để chuẩn bị chống Pháp?

* Hoạt động 2: Cuộc phản công ở kinh thành Huế

-Hãy QS ,thảo luân vả thuật lại cuộc phản công ở kinh thành

Huế

+ Cuộc phản công ở kinh thành Huế diễn ra khi nào?

+ Do ai chỉ huy?

+ Cuộc phản công diễn ra như thế nào?

+ Vì sao cuộc phản công bị thất bại?

* Hoạt động 3: Tình hình đất nước sau cuộc phản công.

- Sau khi phản công thất bại, Tôn Thất Thuyết đã có quyết

định gì?

 Giới thiệu hình ảnh 1 số nhân vật lịch sử

 Rút ra ghi nhớ

* Hoạt động 4: Củng cố

- Nghĩ sao về những suy nghĩ và hành động của Tôn Thất

Thuyết

Nêu ý nghĩa giáo dục

5 Tổng kết - dặn dò:

- Học bài ghi nhớ

- Chuẩn bị: XH-VN cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX

- Nhận xét tiết học

- Hát

- 2 HS

- Từng cặp thảo luận ,phát biểu

- QS tranh,thảo luận nhóm 4,Cácnhóm thi thuật lại

- Lớp nhận xét, bình chọn

- Hoạt động lớp, cá nhân -HS QS

- Học sinh trả lời

Trang 5

Thứ ba

LUYỆN TỪ VÀ CÂU:

MỞ RỘNG VỐN TỪ: NHÂN DÂN

I Mục tiêu:

- Xếp được từ ngữ cho trước về chủ điểm Nhân dân vào nhóm thích hợp ( BT 1); nắm được một

số thành ngữ, tục ngữ nói về phẩm chất tốt đẹp của người Việt Nam ( BT 2)

Hiểu nghĩa từ đồng bào, tìm được 1 số từ bắt đầu bằng tiếng đồng, đặt được câu với từ có tiếngđồng vừa tìm được ( BT3)

HS khá , giỏi Thuộc được thành ngữ, tục ngữ

- Giáo dục ý thức sử dụng chính xác, hợp lí từ ngữ thuộc chủ điểm

II Chuẩn bị:

-Thầy: Bảng từ - giấy - từ điển đồng nghĩa Tiếng Việt Tranh vẽ nói về các tầng lớp nhân dân, vềcác phẩm chất của nhân dân Việt Nam

- Trò : Giấy A3 - bút dạ

III Các hoạt động:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Khởi động:

2 Bài cũ: Luyện tập về từ đồng nghĩa.

- Yêu cầu học sinh sửa bài tập

 Giáo viên nhận xét, đánh giá

3 Giới thiệu bài mới:

“Mở rộng vốn từ: Nhân dân”

4 Phát triển các hoạt động:

* Hoạt động 1: Tìm hiểu bài

Phương pháp: Trực quan, thảo luận nhóm,

đàm thoại, thực hành

 Bài 1: Yêu cầu HS đọc bài 1

- Giúp học sinh nhận biết các tầng lớp nhân

dân qua các nghề nghiệp

 Giáo viên chốt lại, tuyên dương các nhóm

dùng tranh để bật từ

* Hoạt động 2:

 Bài 2: Yêu cầu HS đọc bài 2

 Giáo viên theo dõi các nhóm làm việc và

chốt lại: Từ ngữ chỉ các phẩm chất của các

tầng lớp nhân dân

* Hoạt động 3:

Phương pháp: Đ.thoại, thực hành

 Bài 3: Yêu cầu HS đọc bài 3

- G/v theo dõi các em làm việc

 G/v chốt lại: Đây là những thành ngữ chỉ

các phẩm chất tốt đẹp của người Việt Nam

ta

* Hoạt động 4:

 Bài 4: Yêu cầu HS đọc bài 4

- Hát

- Học sinh sửa bài tập

- Cả lớp theo dõi nhận xét

- Hoạt động nhóm, lớp

- HS đọc bài 1 (đọc cả mẫu)

- Học sinh làm việc theo nhóm, các nhóm viết vàophiếu rồi dán lên bảng

- Học sinh nhận xét

- Hoạt động nhóm, lớp

- HS đọc bài 2 (đọc cả mẫu)

- Học sinh làm việc theo nhóm, các nhóm viết vàophiếu rồi dán lên bảng

- Học sinh nhận xét

- Hoạt động cá nhân, lớp

- HS đọc bài 3 (đọc cả mẫu)

- Cả lớp đọc thầm

- Làm việc cá nhân

- Nhận xét

- Hoạt động cá nhân, nhóm, lớp

- HS đọc bài 4 (đọc cả mẫu)

- 2 học sinh đọc truyện

- 1 học sinh nêu yêu cầu câu a, lớp giải thích

Trang 6

- G/v theo dõi các em làm việc.

 Giáo viên chốt lại: Đồng bào: cái nhau

nuôi thai nhi - cùng là con Rồng cháu Tiên

* Hoạt động 5: Củng cố

Phương pháp: Trò chơi, giảng giải

- Giáo viên giáo dục HS dùng từ chính xác

5 Tổng kết - dặn dò:

- Chuẩn bị: “Luyện tập từ đồng nghĩa”

- Nhận xét tiết học

- Các nhóm làm việc, mỗi bạn nêu một từ, thư kí ghi vào phiếu rồi trình bày câu b

- Học sinh sửa bài

- Đặt câu miệng (câu c)

- Học sinh nhận xét

- Hoạt động cá nhân, lớp

- Học sinh nêu từ ngữ thuộc chủ điểm: Nhân dân

- Lớp vỗ tay nếu đúng, lắc đầu nếu sai

TOÁN:

LUYỆN TẬP CHUNG 1.Mục tiêu:

- Biết chuyển phân số thành phân số thập phân

- Chuyển hỗn số thành phân số

.- Chuyễn số đo từ đơn vị bé ra đơn vị lớn, số đo có hai đơn vị đo thành số đo có 1 tên đơn vị đo

- Giáo dục học sinh say mê học toán Vận dụng điều đã học vào thực tế để chuyển đổi, tính toán.

II Chuẩn bị:

- Thầy: Phấn màu - Bảng phụ

- Trò: Vở bài tập - Sách giáo khoa - Bảng con

III Các hoạt động:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Oån định:

2 Bài cũ: Luyện tập

- H/S lên bảng sửa bài 3

 Giáo viên nhận xét - ghi điểm

3 Bài mới: Luyện tập chung

* Hoạt động 1:

Phương pháp: Đàm thoại, thực hành

Bài 1:

- Giáo viên đặt câu hỏi cho học sinh:

+ Thế nào là phân số thập phân?

+ Em hãy nêu cách chuyễn từ phân số thành

phân số thập phân?

- Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài

 Giáo viên nhận xét

 Giáo viên chốt lại cách chuyển phân số thành

phân số thập phân

* Hoạt động 2:

Phương pháp: Đàm thoại, giảng giải

 Bài 2:

- Giáo viên đặt câu hỏi cho học sinh:

+ Hỗn số gồm có mấy phần?

+ Em hãy nêu cách chuyển từ hỗn số thành phân

số?

- Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài

- Hát

 Cả lớp nhận xét

- Hoạt động cá nhân, lớp

1 học sinh trả lời

- 1 học sinh trả lời

- 1 học sinh đọc đề

- Học sinh làm bài cá nhân

- Học sinh sử bài - Nêu cách làm, học sinhchọn cách làm hợp lý nhất

10

2 7 : 70

7 : 14

 ;

100

44 4 25

4 11

- Lớp nhận xét

- Hoạt động lớp, cá nhân

- 1 học sinh trả lời

- 1 học sinh trả lời

- 1 học sinh đọc đề

- Học sinh làm bài

- Học sinh sửa bài - Nêu cách làm chuyển hỗnsố thành phân số

5

42 5

2 5 8 5

2 8 5

2

- Lớp nhận xét

Trang 7

 Giaựo vieõn nhaọn xeựt

 Giaựo vieõn choỏt laùi caựch chuyeồn phaõn soỏ thaứnh

phaõn soỏ thaọp phaõn

* Hoaùt ủoọng 3:

Phửụng phaựp: ẹaứm thoaùi, thửùc haứnh

 Baứi 3:

- Giaựo vieõn ủaởt caõu hoỷi cho hoùc sinh:

+ Ta laứm theỏ naứo ủeồ chuyeồn moọt soỏ ủo coự hai teõn

ủụn vũ thaứnh soỏ ủo coự moọt teõn ủụn vũ?

- Giaựo vieõn hửụựng daón hoùc sinh laứm baứi maóu

dm m

10

3

 Giaựo vieõn nhaọn xeựt

 Giaựo vieõn choỏt laùi caựch chuyeồn moọt soỏ ủo coự

hai teõn ủụn vũ thaứnh soỏ ủo coự moọt teõn ủụn vũ

 Giaựo vieõn nhaọn xeựt

 Giaựo vieõn choỏt laùi

* Hoaùt ủoọng 5:

Phửụng phaựp: ẹaứm thoaùi, thửùc haứnh

 Baứi 5:

- Giaựo vieõn ủaởt caõu hoỷi cho hoùc sinh:

+ Muoỏn tớnh giaự trũ bieồu thửực coự caực pheựp tớnh

nhaõn, ta laứm theỏ naứo?

- Giaựo vieõn hửụựng daón hoùc sinh laứm baứi

 Giaựo vieõn nhaọn xeựt

* Hoaùt ủoọng 6: Cuỷng coỏ

- Nhaộc laùi kieỏn thửực vửứa hoùc

4 Cuỷng coỏ - daởn doứ:

- Laứm baứi nhaứ

- Chuaồn bũ: baứi luyeọn taọp chung (soaùn tỡm thaứnh

phaàn chửa bieỏt cuỷa pheựp coọng vaứ pheựp trửứ)

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

- Hoaùt ủoọng nhoựm ủoõi (thi ủua nhoựm naứonhanh leõn baỷng trỡnh baứy)

- 1 hoùc sinh traỷ lụứi (Dửù kieỏn: Vieỏt soỏ ủo dửụựidaùng hoón soỏ, vụựi phaàn nguyeõn laứ soỏ coự ủụn vũ

ủo lụựn, phaàn phaõn soỏ laứ soỏ coự ủụn vũ ủo nhoỷ)

- Hoùc sinh thửùc hieọn theo nhoựm, trỡnh baứy treõngiaỏy khoồ lụựn roài daựn leõn baỷng

- Hoùc sinh sửỷa baứi

- Lụựp nhaọn xeựt

- Hoaùt ủoọng nhoựm baứn

- Hoùc sinh thi ủua thửùc hieọn theo nhoựm, trỡnhbaứy treõn giaỏy khoồ lụựn roài daựn leõn baỷng

- Lụựp nhaọn xeựt

- Hoaùt ủoọng caự nhaõn

- 1 hoùc sinh traỷ lụứi

- Hoùc sinh thửùc hieọn theo nhoựm, trỡnh baứy treõngiaỏy khoồ lụựn roài daựn leõn baỷng

- Hoùc sinh sửỷa baứi

- Lụựp nhaọn xeựt

- Thi ủua giaỷi nhanh m m

3

1 3 3

2

Giaỷi Sụùi day ủoự daứi laứ : 3m 27cm = 327cm = 32710 dm = 3

- Viết đúng chính tả, trình bày đúng hình thức văn xuôi

- Chép đúng vần của từng tiếng trong hai dòng thơ vào mô hình cấu tạo vần ( BT2); biết đ ợc cách đặtdấu thanh ở âm chính

* HS khá giỏi nêu đợc quy tắc đánh dấu thanh trong tiếng

- Giaựo duùc hoùc sinh yự thửực reứn chửừ, giửừ vụỷ, trung thửùc

Trang 8

II Chuẩn bị:

- Thầy: SGK, phấn màu

- Trò: SGK, vở

III Các hoạt động:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Khởi động:

2 Bài cũ:

- Kiểm tra mô hình tiếng có các tiếng: Thảm

họa, khuyên bảo, xoá đói, quê hương toả

sáng,

 Giáo viên nhận xét

3 Giới thiệu bài mới:

các em sẽ nhớ viết lại đúng, trình bày đúng,

đẹp lời căn dặn của Bác

4 Phát triển các hoạt động:

* Hoạt động 1: HDHS nhớ - viết

Phương pháp: Thực hành

- Giáo viên HDHS nhớ lại và viết

- Giáo viên nhắc nhở tư thế ngồi viết cho

học sinh

- Giáo viên chấm bài

* Hoạt động 2: Luyện tập

Phương pháp: Luyện tập, thực hành

 Bài 2: Yêu cầu học sinh đọc yêu cầu bài 2

 Giáo viên nhận xét

 Bài 3: Yêu cầu học sinh đọc yêu cầu bài 3

 Giáo viên nhận xét

 Dấu thanh nằm ở phần vần, trên âm chính,

không nằm ở vị trí khác - không nằm trên

âm đầu, âm cuối hoặc âm đệm

* Hoạt động 3: Củng cố

Phương pháp: Thảo luận trò chơi

- Giáo viên phát cho mỗi nhóm một phiếu

tìm nhanh những tiếng có dấu thanh đặt trên

hoặc dưới chữ cái thứ 1 (hoặc 2) của nguyên

âm vừa học

 Giáo viên nhận xét - Tuyên dương

5 Tổng kết - dặn dò:

- Chuẩn bị: “Quy tắc đánh dấu thanh”

- Nhận xét tiết học

- Hát

- Học sinh điền tiếng vào mô hình ở bảng phụ

- Học sinh nhận xét

- Học sinh nghe

- Hoạt động lớp, cá nhân

- 1 học sinh đọc yêu cầu bài

2, 3 học sinh đọc thuộc lòng đoạn văn cần nhớ viết

Cả lớp nghe và nhận xét

- Cả lớp nghe và nhớ lại

- Học sinh nhớ lại đoạn văn và tự viết

- Từng cặp học sinh đổi vở và sửa lỗi cho nhau

- Hoạt động cá nhân, lớp

- 1, 2 học sinh đọc yêu cầu

- Lớp đọc thầm

- Học sinh làm bài cá nhân

- Học sinh sửa bài

- Các tổ thi đua lên bảng điền tiếng và dấu thanhvào mô hình

- Học sinh nhận xét

- 1 học sinh đọc yêu cầu

- Học sinh kẻ mô hình vào vở

- Học sinh chép lại các tiếng có phần vần vừa tìmghi vào mô hình cấu tạo tiếng

- 1 học sinh lên bảng làm, cho kết quả

- Học sinh sửa bài trên bảng

- Học sinh nhận xét

- Hoạt động nhóm

- Các nhóm thi đua làm

- Cử đại diện làm

ĐỊA LÍ:

Trang 9

KHÍ HAÄU

I Muùc tieõu:

- Nêu đợc một số đặc điểm chính của khí hậu Việt Nam:

+ Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa

+Có sự khác nhau giữa hai miền: miền Bắc có gió đông lạnh, ma phùn; miền Nam nóng quanh năm cóhai mùa rõ rệt ma và khô

- Nhận biết ảnh hởng của khí hậu tới đời sống và sản xuất của nhân dân ta, ảnh hởng tích cực; cây cốixanh tốt quanh năm, sản phẩm nông nghiệp đa dạng; ảnh hởng tiêu cực: thiên tai, lũ lụt, hạn hán…

- Chỉ ranh giới khí hậu Bác Nam ( dãy núi bạch mã) trên bản đồ, (lợc đồ)

- Nhận xét đợc bảng số liệu khí hậu ở mức độ đơn giản

* HS khá giỏi:

+ GiảI thích đợc vì sao Việt Nam có khí hậu nhiệt đới gió mùa

+ Biết chỉ các hớng gió: đông bắc, tây nam, đông nam

II Chuaồn bũ:

- Thaày: Hỡnh SGK phoựng to - Baỷn ủoà tửù nhieõn Vieọt Nam, khớ haọu Vieọt Nam

- Troứ: Quaỷ ủũa caàu - Tranh aỷnh veà haọu quaỷ cuỷa luừ luùt hoaởc haùn haựn

III Caực hoaùt ủoọng:

1 Khụỷi ủoọng:

2 Baứi cuừ: ẹũa hỡnh vaứ khoaựng saỷn

- Neõu yeõu caàu kieồm tra:

1/ Neõu ủaởc ủieồm veà ủũa hỡnh nửụực ta

2/ Nửụực ta coự nhửừng khoaựng saỷn chuỷ yeỏu naứo vaứ vuứng

phaõn boỏ cuỷa chuựng ụỷ ủaõu?

 Giaựo vieõn nhaọn xeựt

3 Giụựi thieọu baứi mụựi:

“Tieỏt ẹũa lớ hoõm nay seừ giuựp caực em tieỏp tuùc tỡm hieồu

veà nhửừng ủaởc ủieồm cuỷa khớ haọu”

4 Phaựt trieồn caực hoaùt ủoọng:

* Hoaùt ủoọng 1: Nửụực ta coự khớ haọu nhieọt ủụựi gioự muứa

+ Bửụực 1: Toồ chửực cho caực nhoựm thaỷo luaọn ủeồ tỡm hieồu

theo caực caõu hoỷi:

- Chổ vũ trớ cuỷa Vieọt Nam treõn quaỷ ủũa caàu?

- Nửụực ta naốm ụỷ ủụựi khớ haọu naứo?

- ễÛ ủụựi khớ haọu ủoự, nửụực ta coự khớ haọu noựng hay laùnh?

- Vỡ sao nửụực ta coự mửa nhieàu vaứ gioự, mửa thay ủoồi

theo muứa?

- Hoaứn thaứnh baỷng sau

+ Bửụực 2:

- Sửỷa chửừa caõu traỷ lụứi cuỷa hoùc sinh

- Goùi moọt soỏ hoùc sinh leõn baỷng chổ 2 hửụựng gioự muứa

thoồi trong naờm treõn baỷn ủoà khớ haọu Vieọt Nam

+ Bửụực 3:

 Choỏt yự: Vieọt Nam naốm trong vaứnh ủai nhieọt ủụựi, gaàn

bieồn vaứ trong vuứng coự gioự muứa neõn khớ haọu noựi chung

thay ủoồi theo muứa

* Hoaùt ủoọng 2: Khớ haọu giửừa caực mieàn coự sửù khaực bieọt

+ Bửụực 1:

- Haựt

- HS traỷ lụứi, keỏt hụùp chổ lửụùc ủoà, baỷn ủoà

- Lụựp nhaọn xeựt, tửù ủaựnh giaự

- Hoùc sinh nghe

- Hoaùt ủoọng nhoựm, lụựp

- HS thaỷo luaọn, quan saựt lửụùc ủoà 1, quan saựtquaỷ ủũa caàu, ủoùc SGK vaứ traỷ lụứi:

- Hoùc sinh ủieàn vaứo baỷng

- Nhoựm trỡnh baứy, boồ sung

- Hoùc sinh chổ baỷn ủoà

- Nhaộc laùi

Trang 10

- Treo baỷn ủoà tửù nhieõn Vieọt Nam.

 Daừy nuựi Baùch Maừ laứ ranh giụựi khớ haọu giửừa 2 mieàn

Baộc vaứ Nam

- Phaựt phieỏu hoùc taọp

- Tỡm sửù khaực nhau giửừa khớ haọu mieàn Baộc vaứ mieàn

Nam veà:

+ Sửù cheõnh leọch nhieọt ủoọ trong thaựng 1 vaứ 7

+ Caực muứa khớ haọu

- Vỡ sao coự sửù khaực nhau ủoự?

- Chổ treõn lửụùc ủoà H.1 nụi coự khớ haọu muứa ủoõng vaứ nụi

noựng quanh naờm

+ Bửụực 2:

- Giaựo vieõn sửỷa chửừa, hoaứn thieọn

 Choỏt yự: Khớ haọu nửụực ta coự sửù khaực bieọt giửừa mieàn

Baộc vaứ mieàn Nam Mieàn Baộc coự muứa ủoõng laùnh, mửa

phuứn ; mieàn Nam quanh naờm vụựi 2 muứa mửa, khoõ roừ

reọt

* Hoaùt ủoọng 3: AÛnh hửụỷng cuỷa khớ haọu

- Khớ haọu aỷnh hửụỷng nhử theỏ naứo ủeỏn ủụứi soỏng vaứ saỷn

xuaỏt cuỷa nhaõn daõn ta?

 Nhaọn xeựt, ủaựnh giaự, giaựo duùc tử tửụỷng

* Hoaùt ủoọng 4: Cuỷng coỏ

Phửụng phaựp: Troứ chụi, thửùc haứnh

- Yeõu caàu hoùc sinh ủieàn muừi teõn vaứo sụ ủoà sau ủeồ reứn

luyeọn kú naờng xaực laọp moỏi quan heọ ủũa lớ

5.Daởn doứ :

Veà nhaứ hoùc baứi

Chuaồn bũ baứi sau

- Hoaùt ủoọng caự nhaõn, lụựp

- Hoùc sinh leõn baỷng chổ daừy nuựi Baùch Maừ

- Hoùc sinh laứm vieọc caự nhaõn ủeồ traỷ lụứi:

- Sửù cheõnh leọch nhieọt ủoọ:

- Caực muứa khớ haọu:

+ Mieàn Baộc: haù vaứ ủoõng + Mieàn Nam: mửa vaứ khoõ

- Do laừnh thoồ keựo daứi vaứ nhieàu nụi nuựi saựt

ra taọn bieồn

- Hoùc sinh chổ

- HS trỡnh baứy, boồ sung, nhaọn xeựt

- Laởp laùi

- Hoaùt ủoọng lụựp

- Tớch cửùc: caõy coỏi xanh toỏt quanh naờm

- Tieõu cửùc: ủoọ aồm lụựn gaõy nhieàu saõu beọnh,naỏm moỏc, aỷnh hửụỷng cuỷa luừ luùt, haùn haựn,baừo

- Hoùc sinh trửng baứy tranh aỷnh veà haọu quaỷcuỷa luừ luùt, haùn haựn

- Hoaùt ủoọng nhoựm baứn, lụựp

- Thaỷo luaọn vaứ thi ủieàn xem nhoựm naứonhanh vaứ ủuựng

- Giaỷi thớch sụ neựt

KYế THUAÄT

Thêu dấu nhânI/ Muùc tieõu:

- Biết cách thêu dấu nhân

- Thêu đợc mũi thêu dấu nhân Các mũi thêu tơng đối đều nhau Thêu đợc ít nhất 5 dâu nhân ờng thêu có thể bị dúm

Đ Rèn luyện tính cẩn thận, kiên trì

II/ ẹoà duứng daùy hoùc:

- Maóu ủớnh khuy boỏn loó theo hai caựch Moọt soỏ saỷn phaồm may maởc ủửụùc ủớnh khuy boỏn loó

- Vaọt lieọu vaứ duùng cuù caàn thieỏt:

+ Moọt soỏ khuy boỏn loó laứm baống caực vaọt lieọu khaực nhau, kớch cụừ, hỡnh daùng khaực nhau

+ Moọt maỷnh vaỷi coự kớch thửụực 20cm x 30cm

+ Kim khaõu len vaứ kim khaõu thửụứng Chổ khaõu,len hoaởc sụùi

+ Phaỏn vaùch, thửụực ( coự chia tửứng caựch maùng), keựo

III/ Caực hoaùt ủoọng daùy vaứ hoùc chuỷ yeỏu:

- GV giụựi thieọu baứi

Hoaùt ủoọng1 QUAN SAÙT NHAÄN XEÙT MAÃU

-GV giụựi thieọu moọt soỏ maóu khuy 4 loó

Trang 11

- Hửụựng daón quan saựt maóu vụựi hỡnh 1a.

-Giụựi thieọu moọt soỏ saỷn phaồm ủửụùc ủớnh khuy 4

loó , yeõu caàu HS neõu taực duùng cuỷa vieọc ủớnh khuy

4 loó

Hoaùt ủoọng2: HD THAO TAÙC KYế THUAÄT

-GV neõu vaỏn ủeà: Khuy 4 loó gioỏng, khaực khuy 2

loó nhử theỏ naứo? Vaứ caựch ủớnh khuy 4 loó coự gioỏng

ủớnh khuy 2 loó hay khoõng?

-Hửụựng daón HS ủoùc noọi dung SGK vaứ traỷ lụứi caõu

hoỷi

+ Caựch ủớnh khuy 4 loó coự ủieồm gỡ khaực ủớnh

khuy 2 loó?

+ Khi ủớnh khuy 4 loó theo caựch taùo 2 ủửụứng khaõu

cheựo nhau em phaỷi laứm nhử theỏ naứo/

-Cho HS thao taực vaùch daỏu ủieồm ủớnh khuy

-GV yeõu caàu HS leõn baỷng thao taực

- Yeõu caàu HS nhaộc laùi thao taực vaùch daỏu vaứ

ủieồm ủớnh khuy

-Hửụựng daón HS ủoùc noọi dung vaứ quan saựt hỡnh 2

ủeồ neõu caựch ủớnh khuy caựch 1

-Yeõu caàu 2 HS leõn baỷng thao taực

-GV nhaọn xeựt uoỏn naộn

- Yeõu caàu HS quan saựt hỡnh 3, neõu caựch ủớnh

khuy theo caựch thửự 2

-Yeõu caàu HS leõn baỷng thao taực

-GV nhaọn xeựt

-GV hửụựng daón HS ủoùc yeõu caàu ủaựnh giaự

-HS quan saựt vaứ neõu khuy 4 loó coự nhieàu maứu saộc, hỡnh daùng, kớch thửụực khaực nhau gioỏng nhử khuy 2 loó, chổ khaực laứ coự 4 loó ụỷ giửừa maởt khuy, caực ủửụứng chổ ủớnh khuy taùo thaứnh 2 ủửụứng songsong hoaởc cheựo nhau ụỷ giửừa maởt khuy Phớa dửụựikhuy 4 loó cuừng coự caực voứng chổ quaỏn quanh chaõnkhuy

-HS neõu nhaọn xeựt cuỷa mỡnh

- HS neõu caựch ủớnh khuy caựch 1

- 2 HS leõn baỷng thao taực, caỷ lụựp nhaọn xeựt

- HS neõu caựch ủớnh khuy caựch 2

- 2 HS leõn baỷng thao taực, caỷ lụựp nhaọn xeựt

- HS neõu tieõu chớ ủaựnh giaự

Thửự tử, TAÄP ẹOẽC:

* HS khá giỏi biết đọc diễn cảm vở kịch theo vai, thể hiện đợc tính cách nhân vật

- Hoùc sinh hieồu ủửụùc taỏm loứng cuỷa ngửụứi daõn noựi rieõng vaứ nhaõn daõn caỷ nửụực noựi chung ủoỏi vụựi caựch

maùng

II Chuaồn bũ:

- Thaày: Tranh kũch phaàn 2 vaứ 1 - Baỷng phuù hửụựng daón hoùc sinh luyeọn ủoùc dieón caỷm

- Troứ : Bỡa cửựng coự ghi caõu noựi khoự ủoùc

Trang 12

III Các hoạt động:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Khởi động:

2 Bài cũ: Lòng dân

- Yêu cầu học sinh lần lượt đọc theo

kịch bản

 Giáo viên cho điểm, nhận xét

3 Giới thiệu bài mới:

- Trong tiết học hôm nay, các em sẽ tìm

hiểu phần tiếp của trích đoạn vở kịch

“Lòng dân”

4 Phát triển các hoạt động:

* Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh đọc

đúng văn bản kịch

Phương pháp: Thực hành, đàm thoại

- Yêu cầu học sinh nêu tính cách nhân

vật, thể hiện giọng đọc

- Yêu cầu học sinh chia đoạn

* Hoạt động 2: Tìm hiểu bài

Phương pháp: Thảo luận nhóm, đàm

thoại

- Tổ chức cho học sinh thảo luận

- Tổ chức cho học sinh trao đổi nội dung

vở kịch theo 3 câu hỏi trong SGK

- An đã làm cho bọn giặc mừng hụt như

thế nào?

 Giáo viên chốt lại ý

- Nêu nội dung chính của vở kịch phần

2

 Giáo viên chốt: Vở kịch nói lên tấm

lòng sắc son của người dân với cách

mạng

* Hoạt động 3: Đọc diễn cảm

Phương pháp: Thực hành, đ.thoại

- Giáo viên đọc màn kịch

* Hoạt động 4: Củng cố

- Thi đua phân vai (có kèm động tác, cử

chỉ, điệu bộ)

- Giáo viên cho học sinh diễn kịch

 Giáo viên nhận xét, tuyên dương

5 Tổng kết - dặn dò:

- Rèn đọc đúng nhân vật

- Chuẩn bị: “Những con sếu bằng giấy”

- Hát

- 6 em đọc phân vai

- Học sinh tự đặt câu hỏi

- Học sinh trả lời

- Học sinh lắng nghe

- Hoạt động lớp, cá nhân

- Học sinh đọc thầm

- Giọng cai và lính: dịu giọng khi mua chuộc, dụ dỗ, lúchống hách, lúc ngọt ngào xin ăn

- Giọng An: thật thà, hồn nhiên

- Lần lượt từng nhóm đọc theo cách phân vai

- Giọng dì Năm, chú cán bộ: tự nhiên, bình tĩnh

- Học sinh chia đoạn (3 đoạn) : Đoạn 1: Từ đầu để tôi đi lấy Đoạn 2: Từ “Để chị trói lại dẫn đi”

Đoạn 3: Còn lại

- 1 học sinh đọc toàn vở kịch

- Hoạt động nhóm, lớp

- Nhóm trưởng nhận câu hỏi

- Giao việc cho nhóm

- Các nhóm bàn bạc, thảo luận

- Thư kí ghi phần trả lời

- Đại diện nhóm trình bày kết hợp tranh

- Khi bọn giặc hỏi An: chú cán bộ có phải tía em không,

An trả lời không phải tía làm chúng hí hửng sau đó,chúng tẽn tò khi nghe em giải thích: kêu bằng ba, khôngkêu bằng tía

- Dì vờ hỏi chú cán bộ để giấy tờ chỗ nào, vờ không tìmthấy, đến khi bọn giặc toan trói chú, dì mới đưa giấy tờ

ra Dì nói tên, tuổi của chồng, tên bố chồng tưởng là nóivới giặc nhưng thực ra thông báo khéo cho chú cán bộđể chú biết và nói theo

- Vì vở kịch thể hiện tấm lòng của người dân với cáchmạng

- Học sinh lần lượt nêu

- Lần lượt 4 học sinh đứng lên và nêu (thi đua  tìm ýđúng)

- Cả lớp nhận xét và chọn ý đúng

- Hoạt động cá nhân, lớp

- Học sinh ngắt nhịp, nhấn giọng

- Học sinh lần lượt đọc theo từng nhân vật

- Học sinh nhận xét

- 6 học sinh diễn kịch + điệu bộ, động tác của từng nhânvật (2 dãy)

Trang 13

- Nhận xét tiết học

TOÁN:

LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:- Cộng trừ hai phân số , hỉn sè- tìm thành phần chưa biết của phép cộng, phép trừ

Chuyển các số đo có hai tên đơn vị thành số đo là hỗn số có một tên đơn vị

- Giải bài toán tìm một số biết giá trị một phân số của số đó

2 Kĩ năng: Rèn cho học sinh tính nhanh chính xác các bài tập cộng trừ 2 phân số, tìm thành

phần chưa biết, tìm 1 số biết giá trị 1 phân số của số đó

3 Thái độ:Giáo dục học sinh say mê môn học Vận dụng điều đã học vào thực tế để tính toán

II Chuẩn bị:

- Thầy: Phấn màu, bảng phụ

- Trò: Vở bài tập, bảng con, SGK

III Các hoạt động:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Khởi động:

2 Bài cũ: Kiểm tra lý thuyết + BT thực

hành về hỗn số

- Học sinh lên bảng sửa bài 3

 Giáo viên nhận xét cho điểm

3 Giới thiệu bài mới:

luyện tập chung

4 Phát triển các hoạt động:

* Hoạt động 1:

 Bài 1:

- Giáo viên đặt câu hỏi:

+ Muốn cộng hai phân số khác mẫu số ta

làm thế nào?

+ Muốn trừ hai phân số khác mẫu số ta làm

sao?

- Giáo viên cho học sinh làm bài

- Sau khi làm bài xong GV cho HS nhận xét

 Giáo viên chốt lại

* Hoạt động 2:

 Bài 2:

- Giáo viên đặt câu hỏi gợi mở

- Giáo viên yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi

+ Muốn tìm số bị trừ chưa biết ta làm sao?

+ Muốn tìm số trừ chưa biết ta làm thế nào?

- Giáo viên cho học sinh làm bài

 Giáo viên chốt lại

* Hoạt động 3:

- Giáo viên đặt câu hỏi cho học sinh:

- Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài

mẫu

- Hát

- 2 hoặc 3 học sinh

- Cả lớp nhận xét

- Hoạt động cá nhân, lớp

- 1 học sinh trả lời

- 1 học sinh trả lời

- Học sinh làm bài

- Học sinh đọc đề bài

 9

7 10

7 =

56 89

- Hoạt động cá nhân, lớp

- Học sinh thảo luận để nhớ lại cách làm

- 1 học sinh trả lời

- 1 học sinh trả lời

 8

5 5

- Học sinh sửa bài

- Lớp nhận xét

- Hoạt động cá nhân

- 1 học sinh trả lời (Dự kiến: Viết số đo dưới dạng

Trang 14

 Giáo viên nhận xét

 Giáo viên chốt lại

* Hoạt động 4:

- Giáo viên gợi mở để học sinh thảo luận

+ Muốn tìm một số khi đã biết giá trị một

phân số của số đó?

- Giáo viên cho học sinh làm bài

 Giáo viên chốt lại

* Hoạt động 5: Củng cố

- Thi đua: “Ai nhanh nhất”

 Giáo viên nhận xét - tuyên dương

5 Tổng kết - dặn dò:

- Làm bài nhà

- Chuẩn bị: “Luyện tập chung”

- Nhận xét tiết học

hỗn số, với phần nguyên là số có đơn vị đo lớn, phần phân số là số có đơn vị đo nhỏ)

- Học sinh thực hiện theo nhóm, trình bày trên giấy khổ lớn rồi dán lên bảng

- Học sinh sửa bài

- Lớp nhận xét

- Hoạt động nhóm bàn

- Học sinh thảo luận

- 1 học sinh trả lời

- Học sinh đọc đề bài

- Lớp nhận xét

- Học sinh còn lại giải vở nháp

5

4 x 3

- Nêu được những việc nên làm hoặc không nên làm để chăm sóc phụ nữ mang thai

-Giáo dục học sinh có ý thức giúp đỡ người phụ nữ có thai

II Chuẩn bị:

- Thầy: Các hình vẽ trong SGK - Phiếu học tập

- Trò : SGK

III Các hoạt động:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Khởi động:

2 Bài cũ: Cuộc sống của chúng ta

được bắt đầu như thế nào?

- Thế nào là sự thụ tinh? Thế nào là

hợp tử? Cuộc sống của chúng ta

được bắt đầu như thế nào?

- Nói tên các bộ phận cơ thể được

tạo thành ở thai nhi qua các giai

đoạn: 5 tuần, 8 tuần, 3 tháng, 9

tháng?

- Cho học sinh nhận xét + giáo viên

cho điểm

3 Giới thiệu bài mới: Cần phải

làm gì để cả mẹ và em bé đều

- Hát

- Sự thụ tinh là hiện tượng trứng kết hợp với tinh trùng

- Hợp tử là trứng đã được thụ tinh

- Sự sống bắt đầu từ 1 tế bào trứng của người mẹ kết hợpvới tinh trùng của người bố

- 5 tuần: đầu và mắt

- 8 tuần: có thêm tai, tay, chân

- 3 tháng: mắt, mũi, miệng, tay, chân

- 9 tháng: đầy đủ các bộ phận của cơ thể người (đầu, mình,tay chân)

- Hoạt động nhóm đôi, cá nhân, lớp

Ngày đăng: 22/04/2021, 17:10

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w