1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án DE HOC KY I LAO CAI

5 269 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán
Trường học Trường THCS Nậm Sài
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Lào Cai
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 219 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng Câu 1: 1.

Trang 1

TRƯỜNG THCS NẬM SÀI

ĐỀ KIỂM TRA HOC KỲ I NĂM HỌC 2010-2011

Môn : Toán: lớp: 7

I MA TRẬN

Các phép toán

trên Q

2

Tỷ lệ thức và

các bài toán tỷ

lệ (thuận;

nghịch)

2 0.5

2 0.5

1

1

5

2 Hàm số đồ thị

hàm số y=ax (a

0)

1

1

1

1 Quan hệ vuông

góc; song song

4

1

4

1 Các trường

hợp bằng nhau

của hai tam

giác

2 0.5

1

1

2

1.5

5

3

II ĐỀ BÀI

A PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

Câu 1:

1 Tính x x2 3 ta được: A x5; B x2; C x1 D x2.3 =x6

2 Tính giá trị biểu thức: 285

2 ta được kết quả là:

A 2 8.5; B: 2 3; C: 2 4: D: 285

3 Tính giá trị biểu thức: (-6,37 . 0,4 ) . 2,5 ta được kết quả là:

A: 637; B: 63,7 C: 6,37 D: -6,37

4 Tính gí trị biểu thức: (-0,125).(-5,3) . 8 ta được kết quả là:

A: 53; B: 5,3 C: -5,3 D: -53

Câu 2:

1 Từ tỷ lệ thức: a c

b =d ta có thể suy ra được tỉ lệ thức nào trong các tỷ lệ thức sau:

A a d

b = c B: a b

c = d C: a c

d =b D: d a

b = c

Trang 2

2 Từ tích 4.x= 3.yta có tỷ lệ thức nào đúng trong các tỷ lệ thức sau:

A: 4x = 3y B: 43 = x y C:

3 4

x = y D: 3

4

y x

=

3 từ hai tỉ lệ thức:

2 3

x= y

5 7

y = z ta có dãy tỉ số bằng nhau nào sau đây là đúng:

A:

10 15 21

x = y = z ; B:

6 15 7

x = y = z; C:

12 15 21

x = y = z ; D:

10 30 21

x = y = z

4 Từ tỉ lệ thức: a d

b = c ta suy ra tỉ lệ thức nào sau đây là đúng:

A: a b c d

; B: a b c d

; C: a b c d

; D: a b c d

Câu 3:

Cho hình vẽ: Kết luận nào sau đây là đúng:

F E

D

C B

A

134 0

46 0

A: ∆ABC= ∆DFE B: ∆ABC= ∆EFD C: ∆ABC= ∆DEF D: ∆ABC= ∆FDE

Câu 4: Cho hình vẽ: Kết luận nào sau đây là đúng:

F E

D B

A

92 0

92 0

A: ∆ABE= ∆DFE B: ∆ABE= ∆EFD C: ∆ABE= ∆DEF D: ∆ABE= ∆FDE

Câu 5: Điền đúng; Sai vào ô tương ứng:

Cho a; b; c; d; e là các đường thẳng

1 Nếu a//b và b//c thì a⊥c

2 Nếu a//b và b⊥c thì a⊥c

3 Nếu a//b và b⊥c thì a//c

4 Nếu a//b và b//c thì a//c

PHẦN TỰ LUẬN:

Câu 1: Tính giá trị của biểu thức: 0,5 3 : 3( ) 1 1 : 2( )

Câu 2: Tính chiều dài mỗi cạnh của một tam giác biết các cạnh của tam giác đó tỷ lệ thuận với: 2;3;4 và chu vi tam giác đó bằng 45 cm

Câu 3 Vẽ đồ thị hàm số y=2x và 1

2

y= − x trên cùng một mặt phẳng tọa độ sau:

Trang 3

2

-2

-4

y

O

1 3

4 3 2 1

Câu 4:

Cho góc xOy khác góc bẹt trên Ox lấy 2 điểm A và B sao cho OA<OB trên Oy lấy 2 điểm

C và D sao cho OA=OC; OB=OD; Gọi E là giao điểm của AD và BC

Chứng minh rằng:

a AD=BC

b ∆ABE= ∆CDE

c OE là phân giác góc xOy

III ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Mỗi ý đúng được 0,25 điểm

Câu 5

PHẦN TỰ LUẬN:

Câu 1: Tính giá trị của biểu thức: (2 Đ)

Trang 4

2

-2

-4

-1 2

y=2x

y=-1

2x

x

y

O

1 3

4 3 2 1

10 10 3 3 6 2

11 1 1 1

.

10 3 3 12

11 1 1

30 3 12

60 60 60 60 20

Câu 2 (1 điểm)

: Tính chiều dài mỗi cạnh của một tam giác biết các cạnh của tam giác đó tỷ lệ thuận với: 2;3;4 và chu vi tam giác đó bằng 45 cm

Gọi x; y; z lần lượt là só đo các cạnh của tam giác lần lượt tỉ lệ với 2;3;4 (cm)

ta có

2 3 4

x = =y z và x+y+z=45

theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:

45 5

2 3 4 2 3 4 9

+ +

5 5.2 10

2

x

x

3

y

y

4

z

z

Vậy ba cạnh của tam giác lần lượt là 10;15;20 cm

Câu 3:

Vẽ đúng đẹp mõi đồ thị 0,5 điểm

Câu 4:

Cho góc xOy khác góc bẹt trên

Ox lấy 2 điểm A và B sao cho OA<OB trên Oy lấy 2 điểm C

và D sao cho OA=OC;

OB=OD; Gọi E là giao điểm của AD và BC

Chứng minh rằng:

a AD=BC

b ∆ABE= ∆CDE

c OE là phân giác góc xOy

Trang 5

GT ·xOy≠ 180 0;

A BOA OB<

CD Oy OA OC OB OD∈ = =

1 2

1 E

D C

B

A

y

x

O

(vẽ hình và ghi được GT-KL 0.25 đ)

KL a AD=BC

b ∆ABE= ∆CDE

c OE là phân giác góc xOy

a Xét tam giác OAD và tam giác OCD

có:

OA=OC

góc O chung

OB=OD

( ) (1)

OAD OCB c gc

b

µ µ

µ µ

0

0

1 1

&

ó : ( (1))

( )

( )

180

180

( (1))

xet ABE CDE

c B D theo

AB OB OA

DC OD OC

OA OC gt

OB OD gt

AB CD

A C theo

ABE CDE g c g

=

=

=

=

0,5 đ

c

µ µ

&

ó : ( (1))

( )

( (2))

xet OEB OED

c B D theo

OB OD gt

DE BE theo

OEB OED c g c

xOE yOE

=

=

=

=

0,25 đ

Ngày đăng: 29/11/2013, 20:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Cho hình vẽ: Kết luận nào sau đây là đúng: - Gián án DE HOC KY I LAO CAI
ho hình vẽ: Kết luận nào sau đây là đúng: (Trang 2)
(vẽ hình và ghi được GT-KL 0.25 đ)KLa.  AD=BC - Gián án DE HOC KY I LAO CAI
v ẽ hình và ghi được GT-KL 0.25 đ)KLa. AD=BC (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w