[r]
Trang 1Kế hoạch giảng dạy môn Toán lớp 8
T
U
ầ
n
Từ ngày
đến
ngày
Tiết theo
1 16/8-21/8
1 Nhân đơn thức với đa thức Vận dụng đợc tính chất phân phối của phép
nhân:
A(B + C) = AB + AC
Bảng phụ
2 Nhân đa thức với đa thức A + B)(C + D) = AC + AD + BC + BD
Vận dụng đợc định lí về tổng các góc của
một tứ giác
Thước, eke
2 Hình thang - Vận dụng đợc định nghĩa, tính chất, dấu
hiệu nhận biết
2 23/8-28/8
4 Những hằng đẳng thức đáng nhớ (A B)A2 B2 = (A + B) (A B),2 = A2 2AB + B2,
3 Hình thang cân - Vận dụng đợc định nghĩa, tính chất, dấu
hiệu nhận biết Thước,
eke
4 Luyện tập
3 6/9-11/9
6 Những hằng đẳng thức đáng nhớ (A B)3 = A3 3A2B + 3AB2 B3
5 Đờng trung bình của tam giác, của hình thang Vận dụng đợc định lí về đờng trung bình
của tam giác và đờng trung bình của hình
thang,
Thước, eke
6 Đờng trung bình của tam giác, của hình thang
4 13/9-18/9
7 Những hằng đẳng thức đáng nhớ 15’ A3 + B3 = (A + B) (A2 AB + B2),
A3 B3 = (A B) (A2 + AB + B2), Bảng phụ
8 Luyện tập
eke, GAĐT
8 Dựng hình bằng thớc và compa Dựng hình thang
5 20/9-25/9
9 Phân tích đa thức thành nhân tửbằng phơng pháp đặt nhân tử chung
Vận dụng đợc các phơng pháp cơ bản phân tích đa thức thành nhân tử:
+ Phơng pháp đặt nhân tử chung
+ Phơng pháp dùng hằng đẳng thức
Bảng phụ
10
Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp dùng hằng
đẳng thức
+ Trục đối xứng của một hình và hình
có trục đối xứng
Thước, eke
10 Đối xững trục
6 27/9-2/10
11
Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp nhóm các hạng tử
Phân tích đa thức thành nhân tử bằng
ph-ơng pháp nhóm các hạng tử Bảng phụ
12 Luyện tập
Trang 212 Hình bình hành - Vận dụng đợc định nghĩa, tính chất, dấu
hiệu nhận biết
7 4/10-9/10
13 Phân tích đa thức thành nhân tửbằng cách phối hợp nhiều phơng pháp
Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phơng pháp Bảng phụ
Thước, eke
13 Luyện tập
14 Đối xứng tâm Tâm đối xứng của một hình và hình có tâm
đối xứng
11/10-16//10
15 Chia đon thức cho đon thức - Vận dụng đợc quy tắc chia đơn thức cho
đơn thức, chia đa thức cho đơn thức Bảng phụ
Thước, eke
16 Chia đa thức cho đơn thức
15 Luyện tập
16 Hình chữ nhật - Vận dụng đợc định nghĩa, tính chất, dấu
hiệu nhận biết
18/10-23/10
17 Chia đa thức một biến đã sắp xếp
- Vận dụng đợc quy tắc chia hai đa thức
một biến đã sắp xếp Bảng phụ
Thước, eke
18 Luyện tập
18 Đờng thẳng song song với một đ-ờng thẳng cho trớc Tính chất của các điểm cách đều một đờng
thẳng cho trớc
25/10-30/10
Thước, eke
20 Ôn tập chơng I
19 Luyện tập
20 Hình thoi
11 1/11-6/11
Thước, eke
21 Luyện tập
22 Hình vuông
8/11-13/11
23 Tính chất cơ bản của phân thức Hiểu các định nghĩa: Phân thức đại số, hai
phân thức bằng nhau
Vận dụng đợc tính chất cơ bản của phân
thức để rút gọn phân thức
24 Rút gọn phân thức
Bảng phụ Thước, eke
23 Luyện tập
15/11-20/11
Thước, eke
26 Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức thức để quy đồng mẫu thức các phân thức.Vận dụng đợc tính chất cơ bản của phân
25 Kiểm tra một tiết chơng I Kiểm tra KT, KN trong chương
26 Đa giác Đa giác đều + Các khái niệm: đa giác, đa giác đều
+ Quy ớc về thuật ngữ “đa giác” đợc dùng ở trờng phổ thông.
14 22/11- 2728 Luyện tậpPhép cộng các phân thức đại số. Vận dụng đợc các quy tắc cộng, trừ các phânthức đại số (các phân thức cùng mẫu và các Bảng phụ
Trang 3eke
29 Luyện tập
27 Diện tích hình chữ nhật Hiểu cách xây dựng công thức tính diện tích
Vận dụng đợc các quy tắc cộng, trừ các phân
thức đại số (các phân thức cùng mẫu và các
phân thức không cùng mẫu).
29/11-4/12
Thước, eke
31 Luyện tập
32 Phép nhân các phân thức đại số
28 Luyện tập
15/12-20/12
33
Phép chia các phân thức đại số Vận dụng đợc quy tắc nhân hai phân thức:
A B
C
D= A.C
B.D
Bảng phụ Thước, eke
34 Biến đổi các biểu thức hữu tỉ Giá trị của phân thức - Hiểu thực chất biểu thức hữu tỉ là biểuthức chứa các phép toán cộng, trừ, nhân,
chia các phân thức đại số
35 Luyện tập
29 Diện tích tam giác Hiểu cách xây dựng công thức tính diện tích
17 22/12- 27/12
Thước, eke
37 Kiểm tra chương II
30 Luyện Tập
18 29/12/ - 3/01
32 Ôn tập học kỳ I
40
1
9
5/01-10/01
GV Lờ Quốc Huy