1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Tự chọn môn Toán 8 - Tiết 13: Phân thức đại số (tiếp)

4 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 138,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm giá trị nguyên của a để M nhận giá trị nguyên Phân tích tử và mẫu thành nhân tử để rút gọn M Viết M dưới dạng tổng của một biểu thức nguyên và một phân thức để M nhận giá trị nguyên [r]

Trang 1

Tiết 13 PHÂN THỨC ĐẠI SỐ (tiếp)

Ngày

I/ Mục tiêu:

*

Rèn cho HS quy 23  41 "#( và 5  các phân "#( 2  *

*

"#( 2 

*-*

II Đồ dùng dạy học

-

-

Giáo viên : Bài ":

A sinh: ôn   < 5  "JP phân

"#(-III Tiến trình bài dạy

N> 1 Q 2R # "Q #(  (2')

N> 2 &V tra bài X S3  vào #+ 5 dung bài #AU

N> 3 Bài 

- GV

"#( vào làm 5" *   bài

":

GV –HS

GHI BẢNG

7’ Gv cho hs #   cách

quy 23  41 "#(

#<1 phân "#( và quy

" 5  các phân "#(

2  * tính #I" )W

phép 5  các phân

I Lý "#1'"

Trang 2

5’

5’

"#( 2  *

HS: #   các

8' "#( theo yêu +1

)W giáo viên

? Cho Hs làm bài 1

? nêu   các 9> quy

23  41

"#(-Hs:3 HS lên 9  trình

bày ] 

? Cho Hs làm bài 2

? nêu quy " 5  các

phân "#( cùng 41

"#( và 5  các phân

"#( khác 41 "#(

Hs lên 9  trình bày

] 

GV: Câu b và c >1 ý

2Q I1 2V "J thành

phép 5  các phân

"#( cùng 41 "#(

? Cho Hs làm bài 3

?Nêu cách #(  minh

2g  "#(

Hs N' 2Q ' trái =

'

#-?nêu cách #(  minh

giá "JR )W 9V1 "#(

không #; "#15 vào y

? =#C #L phép tính

II Bài ":

* Bài tập 1:

Quy đồng mẫu thức các phân thức sau:

A,

25

3

; 15 3

5

2 

x

B,

x x x

3

; 4 4

2

2

4

; 2 4

xy y

x xy x

y x

3( 15)( 15) 3( 15)( 15)

x

B 2 2; 3 62

Bài tập 2: Thực hiện phép tính:

A,

2

5 2

5

3x  x

B,

x x

x

8 4

2

;

C,

x y

y y x

x

2 2

A 2x

B 2

C x+y

Bài tập 3: Chứng minh đẳng thức

24

) 3 )(

1 ( 8

) 1 )(

7 ( 12

) 7 )(

3 (aa  a a  aa 

B, ?#(  minh giá "JR )W 9V1 "#( sau không #; "#15 vào y

y

y y

y

3 6

4 10

5

4 3

A VT =VP

B KQ: 4/3

Trang 3

8’

? Cho HS làm bài 4

GV: 2V tính "Q  các

phân "#(  bài ": 4

ta + 9' 2Q p

phân "#( thành #L1

)W hai phân "#(

? Cho HS làm bài 5

? Phân tích "q và 41

thành nhân "q 2V rút

A M

? Z'" M >  

"Q  )W 5" 9V1 "#(

nguyên và 5" phân

"#(

GV: 2V M #: giá "JR

nguyên thì 4 # chia

#'" cho a -2 "P 2@ suy ra

a-2 là > )W 4 và tìm

các giá "JR )W a

Bài tập 4: Tính tổng các phân thức sau:

1 )

2 )(

1 (

1 )

1 (

1

x x x

x x

x

……+

) 2004 )(

2003 (

1

x

1 )

2 )(

1 (

1 )

1 (

1

x x x

x x

x

……+

) 2004 )(

2003 (

1

x

=

) 2004 (

2004 2004

1 1

x x x

x

Bài tập 5: Cho phân "#(

M =

16 16 8

4

16

2 3 4

4

a a

a a

a

Tìm giá "JR nguyên )W a 2V M #: giá "JR nguyên

Phân tích "q và 41 thành nhân "q 2V rút

A M Z'" M >   "Q  )W 5" 9V1 "#( nguyên và 5" phân "#(

2V M #: giá "JR nguyên thì 4 # chia #'" cho

a -2 "P 2@ suy ra a-2 là > )W 4 và tìm các giá

"JR )W a

M =

16 16 8

4

16

2 3 4

4

a a

a a

a

=

) 16 16 4

( ) 4 4 (

) 4 )(

4 (

2 2

3 4

2 2

a a

a a a

a a

2 2 2

2 2

) 2 )(

4 (

) 2 )(

2 )(

4 ( ) 2 ( 4 ) 2 (

) 2 )(

2 )(

4 (

a a

a a a

a a

a

a a a

=

2

2

a

a

=

2

4 1 2

4 2

a a

a

2V M #: giá "JR nguyên thì a-2 là > * )W 4

: a-2 # I các giá "JR là ±1, ±2, ±4 suy ra các giá "JR )W a là 3, 1, 4, 0, 6, -2

Trang 4

N> 4 1L ": )  * (3')

E#+ )  * GV #*"  

N> 5 >  4 < nhà ( 2')

Xem lại các bài tập đã giải và làm bài tập sau :

Thực hiện phép tính

1

2 1

1 1

1

2

2

x x

1 2

1 )

2 (

1

x x

x

x

IV Rỳt kinh nghiệm sau giờ giảng

………

………

………

... 5  phân "#( 2  *

*

"#( 2 

*-*

II Đồ dùng dạy học

-

-

Giáo viên : Bài ":

A sinh: ôn   < 5  "JP phân. .. class="page_container" data-page="3">

8? ??

? Cho HS làm

GV: 2V tính "Q 

phân "#(  ":

ta + 9'' 2Q p

phân "#( thành #L1

)W hai phân "#(...

nguyên # chia

#''" cho a -2 "P 2@ suy

a-2 > )W tìm

các giá "JR )W a

Bài tập 4: Tính tổng phân thức sau:

Ngày đăng: 01/04/2021, 01:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w