1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

DS9 T3 CHUAN KTKN 2010

2 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 125 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Caùc caâu coøn laïi cuûa baøi 11 veà nhaø laøm töông töï.. Cuûng Coá:[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS ĐẠ M’RƠNG GIÁO ÁN: ĐẠI SỚ 9

I.

Mục Tiêu:

1 Kiến thức:

- Giúp học sinh hiểu rõ và khắc sâu hơn kiến thức về căn bậc hai, căn bậc hai & hằng đẳng thức đáng nhớ: A2 A

2 Kỹ năng:

- Vận dụng các kiến thức về căn bậc hai & hằng đẳng thức đáng nhớ: A2 A vào giải tốn

3 Thái đợ:

- Rèn tính cẩn thận, nhanh – nhạy

II.

Chuẩn Bị:

- GV: Giáo án, SGK, bảng phụ

- HS: SGK, Bảng con

III Phương pháp: đặt và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm.

IV.

Tiến Trình:

1 Ổn định lớp: 9A1: ; 9A4:

2 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra 15’:

 Đề: các câu 11c; 12a; 13c trang 11 SGK

11c, 81  92  9  9 3 3 

12a, 2x 7 cĩ nghĩa khi 2x 7 0   2x7 x 7

2

Vậy với x 7

2 thì 2x 7 cĩ nghĩa 13c, 9a4 3a2 3a2 3a2 3a23a2 6a2

3 Nội dung bài mới:

Hoạt động 1:( 8’)

Aùp dụng hằng đẳng

thức A2 A

HS nhắc lại và áp dụng Hai HS lên bảng, các

em khác làm vào vở

Bài 9: Tìm x, biết:

a) x2 = 7  x = 7

 x = 7 hoặc x = -7 b) x2 = 8  x2 = 8

 x = 8  x = 8 hoặc x = -8 c) 4x2 = 6  2x2 = 6

 2x = 6  x = 3 hoặc x = -3

LUYỆN TẬP §2

Ngày soạn: 7/8/2010 Ngày dạy: 14/8/2010 Tuần: 1

Tiết: 3

Trang 2

TRƯỜNG THCS ĐẠ M’RƠNG GIÁO ÁN: ĐẠI SỚ 9

9x = 12

 3x2 = 12  3x = 12

 x = 4 hoặc x = -4

Hoạt động 2: (10’)

Bình phương vế trái

và biến đổi ta sẽ có kết quả

Đưa biểu thức 4 - 2 3

về bình phương của một biểu

thức khác Sau đó, ta làm

tương tự như câu a

HS tự thực hiện

HS tự làm

Bài 10: Chứng minh:

a) ( 3 1 ) 2 4 2 3

Ta có:  3 1 2  32  2 3 1 2

= 3  2 3  1  4  2 3

b) 4  2 3  3   1

Ta có: 4 2 3  3  3 1 2  3

= 3  1  3  3  1  3   1

Hoạt động 3: (12’)

GV cho HS tự làm câu

11b Các câu còn lại của bài

11 về nhà làm tương tự

Hãy nhắc lại điều

kiện có nghĩa của căn thức

bậc hai

HS tự làm

A có nghĩa khi và chỉ khi A ≥ 0

HS áp dụng điều kiện trên làm câu b Các câu khác làm tương tự

Bài 11b: Tính: 36 : 2 3 2 18 169

Ta có: 36 : 2 3 2 18 169

=36 : 2 2 3 2 9 169

= 36 : (2.3.3) – 13 = 2 – 13 = – 11

Bài 12b: Tìm x để căn thức  3 x 4

sau có nghĩa

Ta có:  3 x 4 có nghĩa

 - 3x + 4 ≥ 0  x ≤  34

4 Củng Cố:

- Xen vào lúc luyện tập

5 Dặn Dò:

- Về nhà xem lại các bài tập đã giải

6 Rút kinh nghiệm tiết dạy:

………

………

………

Ngày đăng: 21/04/2021, 18:26

w