Kĩ năng: - Tìm ảnh của một điểm, ảnh của một hình qua một phép dời hình - Hai phép dời hình khác nhau khi nào - Biết đợc mối liên hệ của phép dời hình và phép biến hình khác.. Hãy viết p
Trang 1Tuần dạy: 07 Soạn ngày:10/9/2010 Dạy ngày: 23/9/2010
Tiết:6 Khái niệm về phép dời hình và hai hình bằng nhau
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- HS nắm khái niệm phép dời hình Các tính chất của phép dời hình
2 Kĩ năng:
- Tìm ảnh của một điểm, ảnh của một hình qua một phép dời hình
- Hai phép dời hình khác nhau khi nào
- Biết đợc mối liên hệ của phép dời hình và phép biến hình khác
- Xác định đợc phép dời hình khi biết ảnh và tạo ảnh của một điểm
3 Thái độ:
- Liên hệ đợc với thực tế
- Có nhiều sáng tạo tronh hình học
- Hứng thú trong học tập
II Chuẩn bị của thầy và trò:
1.Thầy: - Chuẩn bị hình vẽ 1.39 đến 1.49 (SGK)
- Thớc , phấn màu
- Hình ảnh thực tế
2.Trò: - Đọc trớc bài mới, ôn t/c phép biến hình đã biết
III Ph ơng pháp: Gợi mở vấn đáp
VI Tiến trình bài học:
1.ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
3.Bài mới:
Đặt vấn đề:
Nhấc laị các k/n: Phép tịnh tiến, phép đx trục, phép đx tâm, phép quay ? Hãy nêu các tính chất chung của các phép biến hình này ?
Hoạt động 1: Khái niệm phép dời hình Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Phát biểu định nghĩa
- Nêu VD phép dời hình ?
- Hợp của hai phép dời hình có phải là
một phép dời hình không ?
- Phân tích VD (SGK)
+ Tam giác A’B”C” có đợc từ tam giác
ABC qua những phép dời hình nào ?
(hình 1.39a)
+ Ngũ giác M’N’P’Q’R’ là ảnh của
MNPQR qua phép dời hìn nào ?
HĐ1:
+ Tìm ảnh của A, B O qua phép quay
tâm O góc quay 900 ?
+ Tìm ảnh của B, C, O qua phép đối
xứng trục BD ?
+ Trả lời hoạt động 1 ?
- GV nêu VD 2 (treo hình vẽ 1.42)
+ Phép biến hình nào biến tam giác ABC
thành tam giác A’BC’ ?
+ Phép biến hình nào biến tam giác
A”BC” thành tam giác DEF ?
- Trả lời câu hỏi trong đặt vấn đề
- Đ/n: SGK
- NX:
+ Phép đồng nhất, phép tịnh tiến, phép đx trục, phép đx tâm và phép quay là những phép dời hình
+ Phép biến hình có đựoc bằng cách thực hiện liên tiếp hai phép dời hình cũng là một phép dời hình
- HS quan sát hình vẽ trả lời
HĐ1:
D D
A Q O D B
() , 900 Đ
C A
B Q O D B
() , 900 Đ
O O
O Q O D B
() , 900 Đ
- HS quan sát hình vẽ Trả lời:
' '
) 0 90
ABC Q B
A'BC' T V A'BC'
Trang 2Hoạt động 2: Tính chất
- GV phân tích tính chất
HĐ2: Gợi ý c/m tính chất 1
B nằm giữa A và C AB + BC = AC
HĐ3: Hãy thực hiện HĐ 3
- GV phân tích chú ý (SGK)
+ Nhắc lại trọng tâm, trực tâm, tâm
đ-ờng tròn nội tiếp, tâm đđ-ờng tròn ngoại
tiếp tam giác
+ Nhắc lại đờng thẳng ơle
- vd3:
+ Phép quay tâm O góc quay 600 biến
tam giác AOB thành tam giác nào ?
+ Tiếp tục tìm ảnh của tam giác có đựoc
qua phép tịnh tiến theo véc tơ OE ?
HĐ4:
?
AEI D EF
?
EBH D IH
+ Cách làm khác ?
- Nêu tính chất (SGK)
- HS c/m tính chất 1 theo sự hớng dẫn của GV
- HS c/m
- Học sinh đọc hiểu chú ý trong SGK
- VD3:
OED BOC
, 600)
HĐ4:
EBH AEI D EF
FCH EBH D IH
Hoạt động 3:Khái niệm hai hình bằng nhau Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Yêu cầu HS lấy VD về hai hình bằng
nhau
- GV nêu định nghĩa
- GV phân tích VD4
- HĐ5:
+ Nhận xét về mối quan hệ giua các điểm
A và C; B và D; E và F
+ Hai hình thang này quan hệ với nhau
nh thế nào ?
+ Chứng minh hai hình thang này bằng
nhau
- HS lấy VD
- Định nghĩa (SGK)
- VD4: (Hình vẽ 1.48 và hình 1.49)
- HĐ5:
+ Vẽ hình
+ Chứng minh Vì ABIE D I CDIF
nên hai hình thang ABIE bằng CDIF
Hoạt động 4:Bài tập Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Bài tập 1: Ôn tập kiến thức về phép
90 ' 0
3 2 2 ).
3 ( '
Trang 3a, Hãy c/m OA và OA’ vuông góc và
bằng nhau ?
Q(O, 90 0 ) :A A'
Làm tơng tự đối với các trờng hợp còn
lại ?
Bài tập 2:
+ Yêu cầu HS vẽ hình
+ Tìm phép dời hình biến hình thang
AEJK bằng hình thang FOIC ?
(1)
OAOA' 13 (2)
' :
) 90 ,
Tơng tự Q(O, 90 0 ) :B B'
' :
) 90 ,
b, ABC Q O, 900) A'B'C' D oX A1B1C1
Đáp số: A1( 2 ; 3 );B1( 5 ; 4 );C1( 3 ; 1 )
Bài tập 2:
+ Vẽ hình
+ Chứng minh:
FOIC BEMF
AEJK D EH T BF
(M là trung điểm của OF)
Hai hình thang AEJK bằng FOIC (đpcm)
4.Củng cố: HS nắm định nghĩa, tính chất của phép dời hình Khái niệm hai hình bằng nhau
5.Dặn dò: Làm BT còn lại (BT 3)
NHậN XéT, RúT KINH NGHIệM:
Tuần dạy: 08 Soạn ngày:27/9/2010 Dạy ngày: 30/9/2010
I/ Mục tiêu bài dạy :
1) Kiến thức :
- Hiểu thế nào là phép vị tự
- ảnh phép vị tự, tìm tâm vị tự của hai đờng tròn
2) Kỹ năng :
- Biết cách xác định ảnh của hình đơn giản qua phép vị tự
- Tính tọa độ ảnh của một điểm và pt đt là ảnh của đt cho trớc qua phép vị tự
- Tìm tâm vị tự của hai đờng tròn
3) T duy : - Hiểu thế nào là phép vị tự
- Hiểu tâm vị tự của hai đờng tròn
4) Thái độ : - Cẩn thận trong tính toán và trình bày Tích cực hoạt động trả lời
câu hỏi
- Qua bài học HS biết đợc toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II/ Phơng tiện dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu
- Bảng phụ, phiếu trả lời câu hỏi
III/ Phơng pháp dạy học :
- Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở
- Nhóm nhỏ , nêu VĐ và PHVĐ
IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
1 Ôn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra 15 phút
Câu 1: Khái niệm về phép dời hình, hai hình bằng nhau?
Câu 2: Cho hình vẽ
Chứng minh: Hình thang AEJK bằng hình thang FOIC
Đáp án:
Trang 4Câu 1: 5 điểm (SGK)
Câu 2: (5 điểm)
Chứng minh:
FOIC BEMF
AEJK D EH T BF
(M là trung điểm của OF)
Hai hình thang AEJK bằng FOIC (đpcm)
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
-Phép vị tự là gì ? ứng dụng của các phép
này trong giải bài tập và thực tế ? Ta tìm
hiểu phép vị tự
-Định nghĩa nh sgk
Định nghĩa, ký hiệu, ảnh của phép vị tự?
-Chỉnh sửa hoàn thiện
-VD1 sgk ?
-HĐ1 sgk ?
-HĐ2 sgk ?
1 Khái niệm về phép vị tự:
Định nghĩa : (sgk)
Ký hiệu : VO,k
Nhận xét : (sgk)
+ phép vị tự biến tâm thành chính nó
+VO,ktâm O biến M thành M’, k=1 biến
mỗi điểm M thành chính nó gọi là phép
đồng nhất
+VO,ktâm O biến M thành M’, k=-1 thì M
và M’ dối xứng nhau qua tâm O là phép
đỗi xứng tâm
+ ' O k, ( ) ,1 ( ')
O k
VD1 : (sgk)
Trả lời, nhận xét, ghi nhận -ĐN sgk
O
M'
M
-Trả lời, nhận xét, ghi nhận -Xem VD , nhận xét, ghi nhận -Trình bày bài giải
-Nhận xét -Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức
Hoạt động 3 : Tính chất
-Trình bày nh sgk
-Theo đn phép vị tự đợc gì?
-HĐ3 (sgk) ?
-VD2 sgk ?
-HĐ4 (sgk) ?
-VD3 sgk ?
2) Tính chất
Tính chất 1 :(sgk)
VD2 : (sgk)
Tính chất 2 :(sgk)
VD3 : (sgk)
-Xem sgk -Nghe, suy nghĩ -Ghi nhận kiến thức
-Xem sgk -Trình bày bài giải -Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện, ghi nhận
Hoạt động 4 : Tâm vị tự của hai đờng tròn
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
-Quan sát hình sgk
-Định lí nh sgk
-Trờng hợp I trùng I’ ?
-Trờng hợp I khác I’, R khác R’ ?
-Trờng hợp I khác I’, R = R’ ?
-VD4 sgk ?
-Xem sgk, trả lời -Nhận xét
-Xem VD4 sgk, nhận xét, ghi nhận
Trang 53) Tâm vị tự của hai đờng tròn
Định lí : (sgk) Cách tìm tâm vị tự của hai đờng tròn VD4 : (sgk) 4 Củng cố : Câu 1: Nội dung cơ bản đã đợc học ? Câu 2: BT1/SGK/ 29 : HD : ảnh của A, B, C qua phép vị tự ,1 2 H V lần lợt là trung điểm HA, HB, HC Câu 3: BT2/SGK/ 29 : HD : a) Có hai tâm vị tự O và O’ tơng ứng với các tỉ số vị tự là R' R và ' R R b) Có hai tâm vị tự O và O’ tơng ứng với các tỉ số vị tự là R' R và ' R R c) Có hai tâm vị tự O và O’ tơng ứng với các tỉ số vị tự là R' R và ' R R Câu 4: BT3/SGK/ 29 : HD : Với mỗi điểm M , gọi M'VO k, M M, "VO p, M' Khi đó OM ' kOM OM , " pOM' pkOM Từ đó suy ra M"VO pk, M Vậy thực hiện liên tiếp hai phép vị tự VO k, ,VO p, ta đợc phép vị tự VO pk, 5 Dặn dò : Xem bài và BT đã giải BT1->3/SGK/29 NHậN XéT, RúT KINH NGHIệM:
Tuần 9 Ngày soạn: 4/10/2010 Ngày dạy: 7/10/2010
Tiết 8: BàI TậP Về PHéP Vị Tự
I.Mục tiêu:
1)Về Kiến thức: Làm cho HS hiểu sâu sắc hơn về phép vị tự
2)Về kỹ năng: Tăng cờng rèn luyện kỹ năng giải toán về phép vị tự
3)Về t duy và thái độ:
Tích cực hoạt động, trả lời câu hỏi Biết quan sát và phán đoán chính xác
Làm cho HS hứng thú trong học tập môn Toán
II.Chuẩn bị của GV và HS:
-GV: Giáo án, các bài tập
-HS: Ôn tập liến thức cũ, làm bài tập trớc khi đến lớp
III Ph ơng pháp:
Vấn đáp – gợi mở, thuyết trình
IV Tiến trình bài học:
1
ổ n định tổ chức, kiểm tra sĩ số:
2 Kiểm tra bài cũ:
Kết hợp trong bài
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 6HĐTP1: (Bài tập về phép vị tự)
Bài tập1:
Trong mp Oxy cho đờng thẳng d có
ơng trình 3x + 2y – 6 = 0 Hãy viết
ph-ơng trình của đờng thẳng d’ là ảnh của d
qua phép vị tự tâm O tỉ số k = -2
GV nêu đề và ghi lên bảng, cho HS các
nhóm thảo luận để tìm lời giải
Gọi HS đại diện trình bày lời giải
Gọi HS nhận xét, bổ sung (nếu cần)
GV nhận xét và nêu kết quả đúng (nếu
HS không trình bày đúng kết quả)
HĐTP2: (Bài tập áp dụng về phép vị tự)
Bài tập 2:
Trong mp Oxy cho đờng thẳng d có
ph-ơng trình 2x + y – 4 = 0
a)Hãy viết phơng trình của đờng thẳng d1
làảnh của d qua phép vị tự tâm O tỉ số k
= 3
b)hãy viết phơng trình của đờng thẳng d2
là ảnh của d qua phép vị tự tâm I(-1; 2) tỉ
số k = -2
GV nêu đề và ghi lên bảng, cho HS các
nhóm thảo luận để tìm lời giải và gọi HS
đại diện lên bảng trình bày kết quả của
nhóm
Gọi HS nhận xét, bổ sung (nếu cần)
GV nhận xét và nêu kết quả đúng (nếu
HS không trình bày đúng kết quả)
HĐ2:
HĐTP1: (Bài tập tổng hợp về phép biến
hình)
Bài tập 3:
Trong mp Oxy cho đờng thẳng d có
ph-ơng trình x + y -2 = 0 Viết phph-ơng trình
đờng thẳng d’ là ảnh của d qua phép đồng
dạng có đợc bằng cách thực hiện liên tiếp
phép vị tự tâm I(-1;-1) tỉ số 1
2
k và phép quay tâm O góc quay -450
GV nêu đề và ghi lên bảng và cho HS các
nhóm thảo luận để tìm lời giải và gọi đại
diện nhóm lên bảng trình bày kết quả của
nhóm
Gọi HS nhận xét, bổ sung (nếu cần)
GV nhận xét, bổ sung và nêu kết quả
đúng (nếu HS không trình bày dúng kết
quả)
HĐTP2: (Bài tập áp dụng)
Bài tập 4:
Trong mp Oxy cho đờng tròn (C) có
ph-ơng trình (x-1)2 +(y-2)2 = 4 Hãy viết
ph-ơng trình đờng tròn (C’) là ảnh của (C)
qua phép đồng dạng có đợc bằng cách
thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O tỉ số
đại diện lên bảng trình bày kết quả của
nhóm (có giải thích).
HS nhận xét, bổ sung và sửa chữa ghi chép…
HS trao đổi để rút ra kết quả:
Qua phép vị tự đờng thẳng d’ song song hoặc trùng với d nên phơng trình của nó có dạng 3x+2y+c =0
Lấy M(0;3) thuộc d Gọi M’(x’,y’) là ảnh của M qua phép vị tự tâm O, tỉ số k = -2
Ta có: OM (0, 3), OM ' 2OM
x y
Do M’ thuộc d’ nên ta có:
2(-6) +c = 0 Do đó c = 12 Vậy phơng trình của đờng thẳng d’ là: 3x + 2y + 12 = 0.
HS các nhóm thảo luận để tìm lời giải vàcử
đại diện lên bảng trình bày kết quả của
nhóm mình (có giải thích)
HS nhận xét, bổ sung và sửa chữa ghi chép
HS trao đổi để rút ra kết quả
HS các nhóm thảo luận để tìm lời giải và cử
đại diện lên bảng trình bày lời giải của
nhóm (có giải thích).
HS nhận xét, bổ sung và sửa chữa ghi chép
HS trao đổi để rút ra kết quả:
Gọi d1 là ảnh của d qua phép vị tự tâm I(-1;-1) tỉ số 1
2
k Vì d 1 song song hoặc trùng với d nên phơng trình của nó có dạng:
x + y +c = 0 Lấy M(1;1) thuộc đờng thẳng d= thì ảnh của
nó qua phép vị tự nói trên là O thuộc d1 Vậy phơng trình của d1 là: x+y=0 ảnh của
d1 qua phép quay tâm O góc quay -450 là đ-ờng thẳng Oy có phơng trình: x = 0
Trang 7k = -2 và phép đối xứng trục Ox.
GV nêu đề bài tập và ghi lên bảng, cho
HS các nhóm thảo luận để tìm lời giải và
gọi HS đại diện nhóm lên bảng trình bày
lời giải
GV gọi HS nhận xét, bổ sung (nếu cần)
GV nhận xét, bổ sung và nêu lời giải
đúng (nếu HS không trình bày đúng lời
giải )
HS thảo luận theo nhóm để rút ra kết quả
và cử đại diện lên bảng trình bày lời giải
(có giải thích)
HS nhận xét, bổ sung và sửa chữa ghi chép
HS trao đổi để rút ra kết quả:
4 Củng cố: -Nêu lại định nghĩa phép vị tự và tính chất của nó *áp dụng: Giải bài tập sau: Trong mp Oxy cho đờng thẳng d có phơng trình 3x – 2y -6 = 0 a) Viết phơng trình của đờng thẳng d1 là ảnh của d qua phép đối xứng trục Oy; b) Viết phơng trình của đờng thẳng d2 là ảnh của d qua phép đối xứng qua đờng thẳng có phơng trình x+y-2 = 0. 5 H ớng dẫn học ở nhà: -Xem lại các bài tập đã giải trong tiết TCH1 và TCH2 - Ôn tập lại và ghi nhớ các định nghĩa của phép dời hình và phép đồng dạng NHậN XéT, RúT KINH NGHIệM:
****************************************************
Ngày soạn: 2/10/2010 Ngày dạy: 15/10/2010
Tiết 9 PHẫP ĐỒNG DẠNG
I/ Mục tiờu bài dạy :
1) Kiến thức :
- Hiểu thế nào là phộp đồng dạng, tỉ số đồng dạng
- Khỏi niệm hai hỡnh đồng dạng, t/c phộp đồng dạng
2) Kỹ năng :
- Biết cỏch xỏc đnh hai hỡ nh đồng dạng, tỉ số đồng dạng
3) Tư duy : - Hiểu thế nào là phộp đồng dạng
- Hiểu thế nào là hai hỡnh đồng dạng , tỉ số đồng dạng
4) Thỏi độ : - Cẩn thận trong tớnh toỏn và trỡnh bày Tớch cực hoạt động trả lời
cõu hỏi
- Qua bài học HS biết được toỏn học cú ứng dụng trong thực tiễn
II/ Phương tiện dạy học :
- Giỏo ỏn , SGK ,STK , phấn màu
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời cõu hỏi
III/ Phương phỏp dạy học :
- Thuyết trỡnh và Đàm thoại gợi mở
- Nhúm nhỏ , nờu VĐ và PHVĐ
Trang 8IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
-Định nghĩa phép vị tự ?
-Cho (O,R) và I Tìm ảnh của đt qua phép vị
tự V I;2
-Lên bảng trả lời -Tất cả các HS còn lại trả lời vào vở nháp -Nhận xét
Hoạt động 2 : Định nghĩa
-Phép đồng dạng là gì ? Thế nào là hai hình
đồng dạng ?
-Định nghĩa như sgk
-Phép dời hình phải là phép đồng dạng ? Tì số
đd ?
-Phép vị tự phải là phép đồng dạng Tì số đd ?
-Chỉnh sửa hoàn thiện
-HĐ1 sgk ?
-HĐ2 sgk ?
-VD1 sgk ?
-Hình A thành hình C qua những phép biến
hình nào ?
-Trả lời, nhận xét, ghi nhận -ĐN sgk
-Trả lời, nhận xét, ghi nhận
-Trình bày bài giải -Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức -Xem VD , nhận xét, ghi nhận
Hoạt động 3 : Tính chất
-Trình bày như sgk
-Theo đn phép vị tự được gì?
-HĐ3 (sgk) ?
-HĐ4 (sgk) ?
-Xem sgk -Nghe, suy nghĩ -Ghi nhận kiến thức
-Xem sgk -Trình bày bài giải -Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện, ghi nhận
Hoạt động 4 : Hai hình đồng dạng
-Quan sát hình sgk
-Định nghĩa như sgk
-VD2 sgk ?
-Xem sgk, trả lời -Nhận xét
-Xem VD2,3 sgk,
Trang 9-VD3 sgk ?
-HĐ5 (sgk) ?
-Nhận xét, ghi nhận -HĐ5 (sgk)
Hoạt động 5 : BT1/SGK/33
-BT1/SGK/33 ?
-Gọi A’, C’ trung điểm BA, BC thì ,1
2
B
biến
ABC
thành tg nào ?
-Thế nào là trung trực ? Tìm d trung trực BC ?
-Phép đ/x trục Đd biến A BC' ' thành tg nào ?
Ảnh ABC ?
-Trả lời -Trình bày bài giải -Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức
BT1/SGK/33
A
A'
C'
d
A"
Củng cố :
Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ?
Câu 2: Định nghĩa , tính chất phép đồng dạng?
Định nghĩa hai hình đồng dạng?
Dặn dò : Xem bài và VD đã giải
BT1->BT4/SGK/33 Xem trước bài làm bài luyện tập và ôn chương
NHËN XÐT, RóT KINH NGHIÖM:
************************************************************
Ngµy so¹n: 18/10/2010 Ngµy d¹y: 22/10/2010
Tiết 10 ÔN TẬP CHƯƠNG I
I/ Mục tiêu bài dạy :
1) Kiến thức :
- Phép biến hình đ/x trục , đ/x tâm, vị tự , phép quay, phép đồng dạng
2) Kỹ năng :
Trang 10- Biết cách làm các bài tập về các phép biến hình đã học: xác định ảnh của 1 điểm, 1đường thẳng, 1 đường tròn
3) Tư duy : - Rèn luyện tư duy logic.
4) Thái độ : - Cẩn thận trong tính toán và trình bày Tích cực hoạt động trả lời
câu hỏi
- Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II/ Phương tiện dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu
III/ Phương pháp dạy học :
- Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở
- Nhóm nhỏ , nêu VĐ và PHVĐ
IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
-ĐN , tính chất phép đồng dạng?
-Định nghĩa hai hình đồng dạng? -Lên bảng trả lời -Tất cả các HS còn lại trả lời vào vở nháp
-Nhận xét
Hoạt động 2 : BT1/SGK/33
-BT1/SGK/33 ?
-Gọi A’, C’ trung điểm BA, BC thì ,1
2
B
biến ABC thành tg nào ?
-Thế nào là trung trực ? Tìm d trung trực
BC ?
-Phép đ/x trục Đd biến A BC' ' thành tg
nào ? Ảnh ABC ?
-Trả lời -Trình bày bài giải -Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức
BT1/SGK/33
A
A'
C'
d
A"
Hoạt động 3 : BT2/SGK/33
-BT2/SGK/33 ?
-Phép đ/x trục ĐI biến hình thang IHDC
thành hình thang nào ?
-Phép ,1
2
C
biến hình thang IKBA thành
hình thang nào ?
-KL hai hình thang JLKI và IHDC ?
-Trả lời -Trình bày bài giải -Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức
BT2/SGK/33
C B
H
K
L