1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn HH 11 6-10

11 351 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Khái niệm về phép dời hình và hai hình bằng nhau
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 265 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kĩ năng: - Tìm ảnh của một điểm, ảnh của một hình qua một phép dời hình - Hai phép dời hình khác nhau khi nào - Biết đợc mối liên hệ của phép dời hình và phép biến hình khác.. Hãy viết p

Trang 1

Tuần dạy: 07 Soạn ngày:10/9/2010 Dạy ngày: 23/9/2010

Tiết:6 Khái niệm về phép dời hình và hai hình bằng nhau

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- HS nắm khái niệm phép dời hình Các tính chất của phép dời hình

2 Kĩ năng:

- Tìm ảnh của một điểm, ảnh của một hình qua một phép dời hình

- Hai phép dời hình khác nhau khi nào

- Biết đợc mối liên hệ của phép dời hình và phép biến hình khác

- Xác định đợc phép dời hình khi biết ảnh và tạo ảnh của một điểm

3 Thái độ:

- Liên hệ đợc với thực tế

- Có nhiều sáng tạo tronh hình học

- Hứng thú trong học tập

II Chuẩn bị của thầy và trò:

1.Thầy: - Chuẩn bị hình vẽ 1.39 đến 1.49 (SGK)

- Thớc , phấn màu

- Hình ảnh thực tế

2.Trò: - Đọc trớc bài mới, ôn t/c phép biến hình đã biết

III Ph ơng pháp: Gợi mở vấn đáp

VI Tiến trình bài học:

1.ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ:

3.Bài mới:

Đặt vấn đề:

Nhấc laị các k/n: Phép tịnh tiến, phép đx trục, phép đx tâm, phép quay ? Hãy nêu các tính chất chung của các phép biến hình này ?

Hoạt động 1: Khái niệm phép dời hình Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Phát biểu định nghĩa

- Nêu VD phép dời hình ?

- Hợp của hai phép dời hình có phải là

một phép dời hình không ?

- Phân tích VD (SGK)

+ Tam giác A’B”C” có đợc từ tam giác

ABC qua những phép dời hình nào ?

(hình 1.39a)

+ Ngũ giác M’N’P’Q’R’ là ảnh của

MNPQR qua phép dời hìn nào ?

HĐ1:

+ Tìm ảnh của A, B O qua phép quay

tâm O góc quay 900 ?

+ Tìm ảnh của B, C, O qua phép đối

xứng trục BD ?

+ Trả lời hoạt động 1 ?

- GV nêu VD 2 (treo hình vẽ 1.42)

+ Phép biến hình nào biến tam giác ABC

thành tam giác A’BC’ ?

+ Phép biến hình nào biến tam giác

A”BC” thành tam giác DEF ?

- Trả lời câu hỏi trong đặt vấn đề

- Đ/n: SGK

- NX:

+ Phép đồng nhất, phép tịnh tiến, phép đx trục, phép đx tâm và phép quay là những phép dời hình

+ Phép biến hình có đựoc bằng cách thực hiện liên tiếp hai phép dời hình cũng là một phép dời hình

- HS quan sát hình vẽ trả lời

HĐ1:

D D

A Q O D B

 

 () , 900 Đ

C A

B Q O D B

 

 () , 900 Đ

O O

O Q O D B

 

 () , 900 Đ

- HS quan sát hình vẽ Trả lời:

' '

) 0 90

ABC Q B

A'BC' T V A'BC'

 

Trang 2

Hoạt động 2: Tính chất

- GV phân tích tính chất

HĐ2: Gợi ý c/m tính chất 1

B nằm giữa A và C  AB + BC = AC

HĐ3: Hãy thực hiện HĐ 3

- GV phân tích chú ý (SGK)

+ Nhắc lại trọng tâm, trực tâm, tâm

đ-ờng tròn nội tiếp, tâm đđ-ờng tròn ngoại

tiếp tam giác

+ Nhắc lại đờng thẳng ơle

- vd3:

+ Phép quay tâm O góc quay 600 biến

tam giác AOB thành tam giác nào ?

+ Tiếp tục tìm ảnh của tam giác có đựoc

qua phép tịnh tiến theo véc tơ OE ?

HĐ4:

?

 

AEI D EF

?

 

EBH D IH

+ Cách làm khác ?

- Nêu tính chất (SGK)

- HS c/m tính chất 1 theo sự hớng dẫn của GV

- HS c/m

- Học sinh đọc hiểu chú ý trong SGK

- VD3:

OED BOC

 

 , 600)

HĐ4:

EBH AEI D EF

 

FCH EBH D IH

 

Hoạt động 3:Khái niệm hai hình bằng nhau Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Yêu cầu HS lấy VD về hai hình bằng

nhau

- GV nêu định nghĩa

- GV phân tích VD4

- HĐ5:

+ Nhận xét về mối quan hệ giua các điểm

A và C; B và D; E và F

+ Hai hình thang này quan hệ với nhau

nh thế nào ?

+ Chứng minh hai hình thang này bằng

nhau

- HS lấy VD

- Định nghĩa (SGK)

- VD4: (Hình vẽ 1.48 và hình 1.49)

- HĐ5:

+ Vẽ hình

+ Chứng minh Vì ABIE D I CDIF

 

 nên hai hình thang ABIE bằng CDIF

Hoạt động 4:Bài tập Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Bài tập 1: Ôn tập kiến thức về phép

90 ' 0

3 2 2 ).

3 ( '

Trang 3

a, Hãy c/m OA và OA’ vuông góc và

bằng nhau ?

Q(O, 90 0 ) :AA'

Làm tơng tự đối với các trờng hợp còn

lại ?

Bài tập 2:

+ Yêu cầu HS vẽ hình

+ Tìm phép dời hình biến hình thang

AEJK bằng hình thang FOIC ?

(1)

OAOA'  13 (2)

' :

) 90 ,

Tơng tự Q(O, 90 0 ) :BB'

' :

) 90 ,

b, ABC Q O, 900) A'B'C' D oX A1B1C1

 

Đáp số: A1( 2 ;  3 );B1( 5 ;  4 );C1( 3 ;  1 )

Bài tập 2:

+ Vẽ hình

+ Chứng minh:

FOIC BEMF

AEJK D EH T BF

 

 

(M là trung điểm của OF)

 Hai hình thang AEJK bằng FOIC (đpcm)

4.Củng cố: HS nắm định nghĩa, tính chất của phép dời hình Khái niệm hai hình bằng nhau

5.Dặn dò: Làm BT còn lại (BT 3)

NHậN XéT, RúT KINH NGHIệM:

Tuần dạy: 08 Soạn ngày:27/9/2010 Dạy ngày: 30/9/2010

I/ Mục tiêu bài dạy :

1) Kiến thức :

- Hiểu thế nào là phép vị tự

- ảnh phép vị tự, tìm tâm vị tự của hai đờng tròn

2) Kỹ năng :

- Biết cách xác định ảnh của hình đơn giản qua phép vị tự

- Tính tọa độ ảnh của một điểm và pt đt là ảnh của đt cho trớc qua phép vị tự

- Tìm tâm vị tự của hai đờng tròn

3) T duy : - Hiểu thế nào là phép vị tự

- Hiểu tâm vị tự của hai đờng tròn

4) Thái độ : - Cẩn thận trong tính toán và trình bày Tích cực hoạt động trả lời

câu hỏi

- Qua bài học HS biết đợc toán học có ứng dụng trong thực tiễn

II/ Phơng tiện dạy học :

- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu

- Bảng phụ, phiếu trả lời câu hỏi

III/ Phơng pháp dạy học :

- Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở

- Nhóm nhỏ , nêu VĐ và PHVĐ

IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động :

1 Ôn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra 15 phút

Câu 1: Khái niệm về phép dời hình, hai hình bằng nhau?

Câu 2: Cho hình vẽ

Chứng minh: Hình thang AEJK bằng hình thang FOIC

Đáp án:

Trang 4

Câu 1: 5 điểm (SGK)

Câu 2: (5 điểm)

Chứng minh:

FOIC BEMF

AEJK D EH T BF

 

 

(M là trung điểm của OF)

 Hai hình thang AEJK bằng FOIC (đpcm)

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

-Phép vị tự là gì ? ứng dụng của các phép

này trong giải bài tập và thực tế ? Ta tìm

hiểu phép vị tự

-Định nghĩa nh sgk

Định nghĩa, ký hiệu, ảnh của phép vị tự?

-Chỉnh sửa hoàn thiện

-VD1 sgk ?

-HĐ1 sgk ?

-HĐ2 sgk ?

1 Khái niệm về phép vị tự:

Định nghĩa : (sgk)

Ký hiệu : VO,k

Nhận xét : (sgk)

+ phép vị tự biến tâm thành chính nó

+VO,ktâm O biến M thành M’, k=1 biến

mỗi điểm M thành chính nó gọi là phép

đồng nhất

+VO,ktâm O biến M thành M’, k=-1 thì M

và M’ dối xứng nhau qua tâm O là phép

đỗi xứng tâm

+ ' O k,  ( ) ,1 ( ')

O k

 

 

VD1 : (sgk)

Trả lời, nhận xét, ghi nhận -ĐN sgk

O

M'

M

-Trả lời, nhận xét, ghi nhận -Xem VD , nhận xét, ghi nhận -Trình bày bài giải

-Nhận xét -Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức

Hoạt động 3 : Tính chất

-Trình bày nh sgk

-Theo đn phép vị tự đợc gì?

-HĐ3 (sgk) ?

-VD2 sgk ?

-HĐ4 (sgk) ?

-VD3 sgk ?

2) Tính chất

Tính chất 1 :(sgk)

VD2 : (sgk)

Tính chất 2 :(sgk)

VD3 : (sgk)

-Xem sgk -Nghe, suy nghĩ -Ghi nhận kiến thức

-Xem sgk -Trình bày bài giải -Nhận xét

-Chỉnh sửa hoàn thiện, ghi nhận

Hoạt động 4 : Tâm vị tự của hai đờng tròn

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

-Quan sát hình sgk

-Định lí nh sgk

-Trờng hợp I trùng I’ ?

-Trờng hợp I khác I’, R khác R’ ?

-Trờng hợp I khác I’, R = R’ ?

-VD4 sgk ?

-Xem sgk, trả lời -Nhận xét

-Xem VD4 sgk, nhận xét, ghi nhận

Trang 5

3) Tâm vị tự của hai đờng tròn

Định lí : (sgk) Cách tìm tâm vị tự của hai đờng tròn VD4 : (sgk) 4 Củng cố : Câu 1: Nội dung cơ bản đã đợc học ? Câu 2: BT1/SGK/ 29 : HD : ảnh của A, B, C qua phép vị tự ,1 2 H V      lần lợt là trung điểm HA, HB, HC Câu 3: BT2/SGK/ 29 : HD : a) Có hai tâm vị tự O và O’ tơng ứng với các tỉ số vị tự là R' R và ' R R  b) Có hai tâm vị tự O và O’ tơng ứng với các tỉ số vị tự là R' R và ' R R  c) Có hai tâm vị tự O và O’ tơng ứng với các tỉ số vị tự là R' R và ' R R Câu 4: BT3/SGK/ 29 : HD : Với mỗi điểm M , gọi M'VO k, M M, "VO p, M' Khi đó OM              '                             kOM OM              , "               pOM' pkOM Từ đó suy ra M"VO pk, M Vậy thực hiện liên tiếp hai phép vị tự VO k, ,VO p,  ta đợc phép vị tự VO pk,  5 Dặn dò : Xem bài và BT đã giải BT1->3/SGK/29 NHậN XéT, RúT KINH NGHIệM:

Tuần 9 Ngày soạn: 4/10/2010 Ngày dạy: 7/10/2010

Tiết 8: BàI TậP Về PHéP Vị Tự

I.Mục tiêu:

1)Về Kiến thức: Làm cho HS hiểu sâu sắc hơn về phép vị tự

2)Về kỹ năng: Tăng cờng rèn luyện kỹ năng giải toán về phép vị tự

3)Về t duy và thái độ:

Tích cực hoạt động, trả lời câu hỏi Biết quan sát và phán đoán chính xác

Làm cho HS hứng thú trong học tập môn Toán

II.Chuẩn bị của GV và HS:

-GV: Giáo án, các bài tập

-HS: Ôn tập liến thức cũ, làm bài tập trớc khi đến lớp

III Ph ơng pháp:

Vấn đáp – gợi mở, thuyết trình

IV Tiến trình bài học:

1

ổ n định tổ chức, kiểm tra sĩ số:

2 Kiểm tra bài cũ:

Kết hợp trong bài

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Trang 6

HĐTP1: (Bài tập về phép vị tự)

Bài tập1:

Trong mp Oxy cho đờng thẳng d có

ơng trình 3x + 2y – 6 = 0 Hãy viết

ph-ơng trình của đờng thẳng d’ là ảnh của d

qua phép vị tự tâm O tỉ số k = -2

GV nêu đề và ghi lên bảng, cho HS các

nhóm thảo luận để tìm lời giải

Gọi HS đại diện trình bày lời giải

Gọi HS nhận xét, bổ sung (nếu cần)

GV nhận xét và nêu kết quả đúng (nếu

HS không trình bày đúng kết quả)

HĐTP2: (Bài tập áp dụng về phép vị tự)

Bài tập 2:

Trong mp Oxy cho đờng thẳng d có

ph-ơng trình 2x + y – 4 = 0

a)Hãy viết phơng trình của đờng thẳng d1

làảnh của d qua phép vị tự tâm O tỉ số k

= 3

b)hãy viết phơng trình của đờng thẳng d2

là ảnh của d qua phép vị tự tâm I(-1; 2) tỉ

số k = -2

GV nêu đề và ghi lên bảng, cho HS các

nhóm thảo luận để tìm lời giải và gọi HS

đại diện lên bảng trình bày kết quả của

nhóm

Gọi HS nhận xét, bổ sung (nếu cần)

GV nhận xét và nêu kết quả đúng (nếu

HS không trình bày đúng kết quả)

HĐ2:

HĐTP1: (Bài tập tổng hợp về phép biến

hình)

Bài tập 3:

Trong mp Oxy cho đờng thẳng d có

ph-ơng trình x + y -2 = 0 Viết phph-ơng trình

đờng thẳng d’ là ảnh của d qua phép đồng

dạng có đợc bằng cách thực hiện liên tiếp

phép vị tự tâm I(-1;-1) tỉ số 1

2

k  và phép quay tâm O góc quay -450

GV nêu đề và ghi lên bảng và cho HS các

nhóm thảo luận để tìm lời giải và gọi đại

diện nhóm lên bảng trình bày kết quả của

nhóm

Gọi HS nhận xét, bổ sung (nếu cần)

GV nhận xét, bổ sung và nêu kết quả

đúng (nếu HS không trình bày dúng kết

quả)

HĐTP2: (Bài tập áp dụng)

Bài tập 4:

Trong mp Oxy cho đờng tròn (C) có

ph-ơng trình (x-1)2 +(y-2)2 = 4 Hãy viết

ph-ơng trình đờng tròn (C’) là ảnh của (C)

qua phép đồng dạng có đợc bằng cách

thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O tỉ số

đại diện lên bảng trình bày kết quả của

nhóm (có giải thích).

HS nhận xét, bổ sung và sửa chữa ghi chép…

HS trao đổi để rút ra kết quả:

Qua phép vị tự đờng thẳng d’ song song hoặc trùng với d nên phơng trình của nó có dạng 3x+2y+c =0

Lấy M(0;3) thuộc d Gọi M’(x’,y’) là ảnh của M qua phép vị tự tâm O, tỉ số k = -2

Ta có: OM               (0, 3),               OM          '      2OM

x y

 

Do M’ thuộc d’ nên ta có:

2(-6) +c = 0 Do đó c = 12 Vậy phơng trình của đờng thẳng d’ là: 3x + 2y + 12 = 0.

HS các nhóm thảo luận để tìm lời giải vàcử

đại diện lên bảng trình bày kết quả của

nhóm mình (có giải thích)

HS nhận xét, bổ sung và sửa chữa ghi chép

HS trao đổi để rút ra kết quả

HS các nhóm thảo luận để tìm lời giải và cử

đại diện lên bảng trình bày lời giải của

nhóm (có giải thích).

HS nhận xét, bổ sung và sửa chữa ghi chép

HS trao đổi để rút ra kết quả:

Gọi d1 là ảnh của d qua phép vị tự tâm I(-1;-1) tỉ số 1

2

k  Vì d 1 song song hoặc trùng với d nên phơng trình của nó có dạng:

x + y +c = 0 Lấy M(1;1) thuộc đờng thẳng d= thì ảnh của

nó qua phép vị tự nói trên là O thuộc d1 Vậy phơng trình của d1 là: x+y=0 ảnh của

d1 qua phép quay tâm O góc quay -450 là đ-ờng thẳng Oy có phơng trình: x = 0

Trang 7

k = -2 và phép đối xứng trục Ox.

GV nêu đề bài tập và ghi lên bảng, cho

HS các nhóm thảo luận để tìm lời giải và

gọi HS đại diện nhóm lên bảng trình bày

lời giải

GV gọi HS nhận xét, bổ sung (nếu cần)

GV nhận xét, bổ sung và nêu lời giải

đúng (nếu HS không trình bày đúng lời

giải )

HS thảo luận theo nhóm để rút ra kết quả

và cử đại diện lên bảng trình bày lời giải

(có giải thích)

HS nhận xét, bổ sung và sửa chữa ghi chép

HS trao đổi để rút ra kết quả:

4 Củng cố: -Nêu lại định nghĩa phép vị tự và tính chất của nó *áp dụng: Giải bài tập sau: Trong mp Oxy cho đờng thẳng d có phơng trình 3x 2y -6 = 0 a) Viết phơng trình của đờng thẳng d1 là ảnh của d qua phép đối xứng trục Oy; b) Viết phơng trình của đờng thẳng d2 là ảnh của d qua phép đối xứng qua đờng thẳng có phơng trình x+y-2 = 0. 5 H ớng dẫn học ở nhà: -Xem lại các bài tập đã giải trong tiết TCH1 và TCH2 - Ôn tập lại và ghi nhớ các định nghĩa của phép dời hình và phép đồng dạng NHậN XéT, RúT KINH NGHIệM:

****************************************************

Ngày soạn: 2/10/2010 Ngày dạy: 15/10/2010

Tiết 9 PHẫP ĐỒNG DẠNG

I/ Mục tiờu bài dạy :

1) Kiến thức :

- Hiểu thế nào là phộp đồng dạng, tỉ số đồng dạng

- Khỏi niệm hai hỡnh đồng dạng, t/c phộp đồng dạng

2) Kỹ năng :

- Biết cỏch xỏc đnh hai hỡ nh đồng dạng, tỉ số đồng dạng

3) Tư duy : - Hiểu thế nào là phộp đồng dạng

- Hiểu thế nào là hai hỡnh đồng dạng , tỉ số đồng dạng

4) Thỏi độ : - Cẩn thận trong tớnh toỏn và trỡnh bày Tớch cực hoạt động trả lời

cõu hỏi

- Qua bài học HS biết được toỏn học cú ứng dụng trong thực tiễn

II/ Phương tiện dạy học :

- Giỏo ỏn , SGK ,STK , phấn màu

- Bảng phụ

- Phiếu trả lời cõu hỏi

III/ Phương phỏp dạy học :

- Thuyết trỡnh và Đàm thoại gợi mở

- Nhúm nhỏ , nờu VĐ và PHVĐ

Trang 8

IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

-Định nghĩa phép vị tự ?

-Cho (O,R) và I Tìm ảnh của đt qua phép vị

tự V I;2 

-Lên bảng trả lời -Tất cả các HS còn lại trả lời vào vở nháp -Nhận xét

Hoạt động 2 : Định nghĩa

-Phép đồng dạng là gì ? Thế nào là hai hình

đồng dạng ?

-Định nghĩa như sgk

-Phép dời hình phải là phép đồng dạng ? Tì số

đd ?

-Phép vị tự phải là phép đồng dạng Tì số đd ?

-Chỉnh sửa hoàn thiện

-HĐ1 sgk ?

-HĐ2 sgk ?

-VD1 sgk ?

-Hình A thành hình C qua những phép biến

hình nào ?

-Trả lời, nhận xét, ghi nhận -ĐN sgk

-Trả lời, nhận xét, ghi nhận

-Trình bày bài giải -Nhận xét

-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức -Xem VD , nhận xét, ghi nhận

Hoạt động 3 : Tính chất

-Trình bày như sgk

-Theo đn phép vị tự được gì?

-HĐ3 (sgk) ?

-HĐ4 (sgk) ?

-Xem sgk -Nghe, suy nghĩ -Ghi nhận kiến thức

-Xem sgk -Trình bày bài giải -Nhận xét

-Chỉnh sửa hoàn thiện, ghi nhận

Hoạt động 4 : Hai hình đồng dạng

-Quan sát hình sgk

-Định nghĩa như sgk

-VD2 sgk ?

-Xem sgk, trả lời -Nhận xét

-Xem VD2,3 sgk,

Trang 9

-VD3 sgk ?

-HĐ5 (sgk) ?

-Nhận xét, ghi nhận -HĐ5 (sgk)

Hoạt động 5 : BT1/SGK/33

-BT1/SGK/33 ?

-Gọi A’, C’ trung điểm BA, BC thì ,1

2

B

 

  biến

ABC

 thành tg nào ?

-Thế nào là trung trực ? Tìm d trung trực BC ?

-Phép đ/x trục Đd biến A BC' ' thành tg nào ?

Ảnh ABC ?

-Trả lời -Trình bày bài giải -Nhận xét

-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức

BT1/SGK/33

A

A'

C'

d

A"

Củng cố :

Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ?

Câu 2: Định nghĩa , tính chất phép đồng dạng?

Định nghĩa hai hình đồng dạng?

Dặn dò : Xem bài và VD đã giải

BT1->BT4/SGK/33 Xem trước bài làm bài luyện tập và ôn chương

NHËN XÐT, RóT KINH NGHIÖM:

************************************************************

Ngµy so¹n: 18/10/2010 Ngµy d¹y: 22/10/2010

Tiết 10 ÔN TẬP CHƯƠNG I

I/ Mục tiêu bài dạy :

1) Kiến thức :

- Phép biến hình đ/x trục , đ/x tâm, vị tự , phép quay, phép đồng dạng

2) Kỹ năng :

Trang 10

- Biết cách làm các bài tập về các phép biến hình đã học: xác định ảnh của 1 điểm, 1đường thẳng, 1 đường tròn

3) Tư duy : - Rèn luyện tư duy logic.

4) Thái độ : - Cẩn thận trong tính toán và trình bày Tích cực hoạt động trả lời

câu hỏi

- Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn

II/ Phương tiện dạy học :

- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu

III/ Phương pháp dạy học :

- Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở

- Nhóm nhỏ , nêu VĐ và PHVĐ

IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

-ĐN , tính chất phép đồng dạng?

-Định nghĩa hai hình đồng dạng? -Lên bảng trả lời -Tất cả các HS còn lại trả lời vào vở nháp

-Nhận xét

Hoạt động 2 : BT1/SGK/33

-BT1/SGK/33 ?

-Gọi A’, C’ trung điểm BA, BC thì ,1

2

B

 

  biến ABC thành tg nào ?

-Thế nào là trung trực ? Tìm d trung trực

BC ?

-Phép đ/x trục Đd biến A BC' ' thành tg

nào ? Ảnh ABC ?

-Trả lời -Trình bày bài giải -Nhận xét

-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức

BT1/SGK/33

A

A'

C'

d

A"

Hoạt động 3 : BT2/SGK/33

-BT2/SGK/33 ?

-Phép đ/x trục ĐI biến hình thang IHDC

thành hình thang nào ?

-Phép ,1

2

C

 

  biến hình thang IKBA thành

hình thang nào ?

-KL hai hình thang JLKI và IHDC ?

-Trả lời -Trình bày bài giải -Nhận xét

-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức

BT2/SGK/33

C B

H

K

L

Ngày đăng: 29/11/2013, 15:12

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình bằng nhau - Bài soạn HH 11 6-10
Hình b ằng nhau (Trang 3)
Hình nào ? - Bài soạn HH 11 6-10
Hình n ào ? (Trang 8)
Hình thang nào ? - Bài soạn HH 11 6-10
Hình thang nào ? (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w