Kiểm tra bài cũtiếp xúc với trục Ox tại A và khoảng cách từ tâm của C đến B bằng 5.. Hãy xác định toạ độ tâm I của C và tính IM, kết luận vị trí của M với C... Tiết 2: Gồm các nội dung s
Trang 2Kiểm tra bài cũ
tiếp xúc với trục Ox tại A và khoảng cách từ tâm của
(C) đến B bằng 5
M(2;3) Hãy xác định toạ độ tâm I của (C) và tính IM, kết luận vị trí của M với (C)
Trang 3Bài 1: Cho A(2;0), B(6;4), lập ph ơng trình đ ờng tròn (C) tiếp xúc với trục Ox tại A và khoảng cách từ tâm của
(C) đến B bằng 5
Bài giải
Giả sử đ ờng tròn (C) có tâm I(a;b), bán kính là R
Do (C) tiếp xúc với Ox tại A nên a=2 và R = b
Do IB=5 nên (6-2)2+(4-b)2=25 Û b - 8b + 7 = 0 2
b =1Û
b = 7Vậy PT đ ờng tròn là: (x-2)2+(y-1)2=1; (x-2)2+(y-7)2=49
Trang 4Bài 2: Cho đ ờng tròn (C) có PT:x2+y2+4x+6y-3=0 và M(2;3) Hãy xác định toạ độ tâm I của (C) và tính IM, kết luận vị trí của M với (C).
Trang 5Tiết 2: Gồm các nội dung sau:
Ph ơng tích của một điểm với một đ ờng tròn
Trục đẳng ph ơng của hai đ ờng trònTiết theo phân phối ch ơng trình: 17
Trang 63 Ph ơng tích của một điểm với một đ ờng
tròn
Hãy nêu đ/n ph ơng tích của một
điểm với một đ ờng tròn ?
IM
B
không đổi và
đ ợc gọi là ph ơng tích của M với (C), k/h là P M/(C)
.
Trang 73 Ph ¬ng tÝch cña mét ®iÓm víi mét ® êng
trßn
F(x,y)=x2+y2+2ax+2by+c=0 vµ ®iÓm M(x0;y0)
H·y tÝnh ph ¬ng tÝch cña ®iÓm M víi (C)
Trang 8Ví dụ:
1) Cho (C): (x-2)2+(y-7)2=49 và A(-1;2), B(4;-5)
Hãy tính ph ơng tích của A và B với (C), kết luận về
vị trí của A so với (C)
2) Cho họ đ ờng cong (C ) : x + y - 2m(x - a) = 0m 2 2
(với a>0) và M(2a;0)
Tìm m để (Cm) là đ ờng tròn
Khi (Cm) là đ ờng tròn, chứng minh rằng đoan thẳng OM luôn cắt (Cm)
Trang 9H·y tÝnh ph ¬ng tÝch cña A vµ B víi (C), kÕt luËn vÒ
Trang 102) Cho hä ® êng cong (C ) : x + y - 2m(x - a) = 0m 2 2
(víi a>0) vµ M(2a;0)
Trang 11.
4 Trục đẳng ph ơng của hai đ ờng tròn.
Nêu định nghĩa trục
đẳng ph ơng của hai
đ ờng tròn
Trang 12I1 I2 I1 I2
Trang 13I1 I2
I
Trang 144 Trục đẳng ph ơng của hai đ ờng tròn.
Cho hai đ ờng tròn không đồng tâm (C1) và (C2)
Trang 15A 10x-8y+14=0
B 5x-2y-7=0
C 5x-2y+6=0
D 5x-4y-7=0
x2+y2-6x-2y+1=0 và x2+y2+4x-6y+13=0 Khi đó ph ơng trình trục đẳng ph ơng của hai đ ờng tròn là:
Trang 16Ví dụ 2: Viết ph ơng trình đ ờng tròn tiếp xúc với trục
Ox tại gốc toạ độ và tiếp xúc với đ ờng tròn (C):
(x-6)2+(y-13)2=25
Bài giải
Giả sử đ ờng tròn cần tìm là (C ) có tâm I và bán kính ’) có tâm I’ và bán kính ’) có tâm I’ và bán kính
là R Theo giả thiết ta có I (0;b) và R =’) có tâm I’ và bán kính ’) có tâm I’ và bán kính ’) có tâm I’ và bán kính
Đ ờng tròn (C) có tâm I(6;13), bán kính R=5
b
Suy ra PT (C ) là x’) có tâm I’ và bán kính 2+(y-b)2=b2 hay x2+y2-2by=0
Trục đẳng ph ơng của (C) và (C ) có ph ơng tình là:’) có tâm I’ và bán kính
12x+2(13-b)y-180=0 ( )
Trang 17Mặt khác hai đ ờng tròn tiếp xúc nhau nên chúng tiếp xúc với trục đẳng ph ơng hay khoảng cách từ tâm đ ờng tròn tới trục đẳng ph ơng bằng bán kính.
Trang 18L u ý
Đ ờng thẳng là tiếp tuyến của một đ ờng
tròn khi và chỉ khi khoảng cách từ tâm của
đ ờng tròn tới đ ờng thẳng đó bằng bán kính của đ ờng tròn.
Trang 19Củng cố bài học
Ph ơng tích của điểm M(x0;y0) với đ ờng tròn(C):
x2+y2+2ax+2by+c=0 là P M/(C)=x02+y02+2ax0+2by0+c
Trục đẳng ph ơng của hai đ ờng tròn có ph ơng trình
Trang 20Bµi tËp vÒ nhµ
1) Lµm c¸c bµi tËp 5-7/24,25 trong s¸ch gi¸o khoa
®iÓm A(1;1), B(0;2) vµ tiÕp xóc víi ® êng trßn cã ph
¬ng tr×nh: (x-5)2+(y-5)2=16