TÝnh sè gam NaOH nguyªn chÊt tham gia ph¶n øng vµ sè gam muèi t¹o thµnh sau ph¶n øng.. c.[r]
Trang 1Lời nói đầu
Các em học sinh thân mến !
Tài liệu "Hớng dẫn ôn tập Hoá Học 9" do Sở GD-ĐT LàoCai biên soạn, nhằm giúp các em học sinh ôn tập để chuẩn bị thi tốtnghiệp THCS
Nội dung tài liệu là hệ thống những kiến thức trọng tâmtrong chơng trình hoá học lớp 9, gồm 3 phần chính:
Phần thứ nhất: Câu hỏi và bài tập.
Phần thứ hai: Hớng dẫn trả lời câu hỏi và giải các bài tập Phần thứ ba: Một số đề để học sinh làm quen.
Khi sử dụng tài liệu các em cần chú ý:
Câu hỏi và bài tập trong tài liệu này là hệ thống câu hỏi bàitập cơ bản Qua việc giải quyết các câu hỏi và bài tập này các em
sẽ nắm vững toàn bộ kiến thức Hoá học trong chơng trình Phần ớng dẫn giải phần nhiều không phải bài giải chi tiết, mà là những
h-định hớng tìm đến lời giải, vì vậy các em phải tự tìm lời giải chitiết Khi sử dụng, các em cần đọc kỹ câu hỏi, bài tập, tự tìm câu trảlời, tự giải, sau đó mới xem phần hớng dẫn giải để tự kiểm tra,
đánh giá hoặc điều chỉnh
Tài liệu không tránh khỏi thiếu sót trong quá trình biênsoạn và in ấn Rất mong nhận đợc ý kiến phê bình, đóng góp củacác em học sinh, đồng nghiệp và bạn đọc
Lào Cai, tháng 3 năm 2003
Sở GD-ĐT Lào cai
Phần thứ nhất: Câu hỏi và bài tập
A Câu hỏi lý thuyết:
1) Dung dịch? Dung dịch bão hoà, cha bão hoà?
- Cho biết khái niệm và công thức tính nồng độ phần trăm,nồng độ mol/lít và độ tan; công thức biểu diễn mối quan hệ giữa
1
Trang 2nồng độ phần trăm dung dịch bão hoà và độ tan ; giữa thể tích,khối lợng, khối lợng riêng của dung dịch.
2) Định nghĩa về oxit? Thế nào là oxit bazơ, oxit axit? Thí dụ?
- Tính chất hoá học chung của oxit (viết các phơng trình phảnứng minh họa)
3) Hãy viết phơng trình phản ứng:
a) Điều chế canxi oxit từ: đá vôi; can xi
b) Can xi oxit với: nớc, axit nitric, khí Cacbonnic
- Tạo sao nói canxi oxit là oxit bazơ ?
4) Hãy trình bày các phơng pháp hoá học cơ bản điều chếoxit? Thí dụ?
5) Định nghĩa về axit? Tính chất hoá học chung của axit (viếtcác phơng trình phản ứng minh hoạ)
- Trong công nghiệp ngời ta điều chế axít H2SO4 từ quặngPirit Hãy: lập sơ đồ điều chế và viết các phơng trình phản ứng hoáhọc xảy ra
6) Định nghĩa Bazơ ? Tính chất hoá học chung của bazơ ?(Viết các phơng trình phản ứng minh hoạ)
- Viết các phơng trình phản ứng điều chế:
NaOH từ Na2O, NaCl; Fe(OH)2 từ FeO
7) Định nghĩa Muối? Tính chất hoá học của muối? (viết cácphơng trình phản ứng minh hoạ , ghi rõ điều kiện phản ứng).8) Trình bày phơng pháp chung để xác định công thức phân tửcủa hợp chất gồm 2 thành phần A và B trong phân tử (khi biết hoátrị của A là a, hoá trị của B là b)
- áp dụng viết công thức phân tử của:
Trang 3a) Kalioxit, Canxioxit, Nhôm oxit, Sắt(II)oxit,Sắt(III)oxit,
Nitơ(I) oxit, Nitơ (II) oxit, Nitơ (IV) oxit
b) Natrinitrat, Caxi clorua, Natri photphat,
Natrihiđrophotphat, Natri đihiđro photphat, Canxiphotphat, Canxihiđro photphat, Canxi đihiđro photphat
9) Viết các phơng trình phản ứng thực hiện dãy chuyển hoá sau:
a) Na Na2O NaOH Na2CO3 CaCO3
b) Cu CuO CuCl2 Cu(OH)2 CuO
b) Phốt pho Photpho Pentoxit axit photphoríc
Canxiphotphat axit photphoric
10) Hoàn thành các phơng trình phản ứng sau:
a) CuSO4 +……… FeSO4 + ……
b)………… + Fe(OH)2 FeSO4 + ……
c) ……… + FeCO3 FeSO4 +………d)……… + H2SO4 (l ) FeSO4 + ……
11) Viết các phơng trình phản ứng:
a) Điều chế BaSO4 từ: Ba; BaO; BaCl2
b) Điều chế NaNO3 từ: NaOH; NaCl; Na2CO3
(Các hoá chất cần thiết khác có đủ)
12) Tính chất hoá học chung của kim loại và phi kim?
(lấy thí dụ minh hoạ)
- Dãy hoạt động hoá học của kim loại? Dãy hoạt động hoáhọc của kim loại cho ta biết những gì?
13) Tính chất hoá học của nhôm, sắt (viết các phơng trìnhphản ứng minh hoạ)
3
Trang 4Bằng phơng pháp hoá học hãy phân biệt các dung dịch chấtsau : FeSO4 ,, Fe2(SO4)3 , Al2(SO4)3 , Na2SO4.
14)Cho biết khái niệm về gang, thép? Viết các phản ứngtrong quá trình luyện quặng thành gang, luyện gang thành thép?Nguyên tắc ngợc chiều đợc áp dựng trong lò cao nh thế nào? ýnghĩa?
15) Sự ăn mòn kim loại? Các yếu tố ảnh hởng tới sự ăn mònkim loại? Cách chống sự ăn mòn kim loại ?
16) Tính chất hoá học của clo ? Viết các phơng trình phản ứng
Cho biết sự khác nhau về tính chất hoá học giữa CO2 và CO ?
- Hãy cho biết 3 cách điều chế CO2 Viết các phơng trình phảnứng
19) Quy luật về cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ ? Thí dụ minh hoạ.Viết công thức cấu tạo, các phơng trình phản ứng biểu diễntính chất hoá học của metan, etylen, axetylen
20) Viết công thức cấu tạo, nêu tính chất hoá học và viết cácphơng trình phản ứng biểu diễn diễn tính chất hoá học của rợuetylic, axit axetic
21) Cho biết khái niệm về độ rợu? Thí dụ
Trang 5- Khái niệm về phản ứng este hoá? Khái niệm về chất béo? Khái niệm
về phản ứng thuỷ phân và phản ứng hoá xà phòng? Thí dụ
22) Tính chất hoá học của glucozơ? Viết phơng trình phản ứng
- Từ tinh bột hoặc xenlulozơ có thể điều chế rợu etylic Hãylập sơ đồ điều chế và viết các phơng trình phản ứng xảy ra
- Công thức hoá học, trạng thái tự nhiên và tính chất vật lýcủa glucozơ , saccarozơ, tinh bột, xelulozơ
B Bài tập:
Bài 1: Tính số gam muối CuSO4 và số gam nớc cần phải lấy
để pha chế thành:
a) 150 gam dung dịch CuSO4 nồng độ 5%
b) 50 gam dung dịch CuSO4 nồng độ 0,6%
Trang 6a) Viết phơng trình phản ứng xảy ra.
b) Tính khối lợng dung dịch NaOH phải dùng và khối lợngmuối thu đợc sau phản ứng Biết muối thu đợc là muối trung hoà
Bài 5: Hoà tan hoàn toàn 3,06 gam barioxit trong 20 gam
dung dịch axit H2SO4 25%
a) Viết phơng trình phản ứng xảy ra
b) Tính số gam axit đã tham gia phản ứng
c) Tính số gam muối barisunfat tạo thành
d) Nồng độ phần trăm của axit H2SO4 trong dung dịch thu đợc?
Bài 6: Cho 13g kẽm tác dụng hết với dd HCl Tính khối lợng
muối tạo thành và thể tích H2 (đktc) thu đợc sau phản ứng
Bài 7: Hoà tan 1,6g CuO trong 200g dung dịch axit H2SO4
9,8%
a) Viết phơng trình phản ứng xảy ra
b) Bao nhiêu gam axit đã tham gia phản ứng, bao nhiêu gammuối tạo thành sau phản ứng?
c) Tính nồng độ % của dung dịch mới thu đợc
Bài 8: Cho vật bằng sắt vào trong dung dịch CuSO4 Sau mộtthời gian lấy ra sấy khô đem cân lại, thấy khối lợng của vật tăng lên1,6 gam
a) Viết phơng trình phản ứng xảy ra
b) Tính khối lợng sắt tham gia phản ứng và khối lợng đồngtạo thành sau phản ứng Giả thiết rằng lợng Cu đợc giải phóng bámtất cả vào vật bằng sắt đó
Bài 9: Cho 17,4 gam manganđioxit phản ứng hết với axit
Clohiđric đậm đặc
a) Viết phơng trình phản ứng xảy ra
Trang 7b) Tính thể tích clo thu đợc (trong điều kiện tiêu chuẩn),Biết hiệu suất phản ứng là 80%.
Bài 10: Hãy tính thể tích không khí cần để đốt cháy hoàn
toàn 11,2 lít mỗi loại khí: mêtan, etilen, axêtilen Biết rằng ôxichiếm 20% về thể tích trong không khí, thể tích các khí đo ở điềukiện tiêu chuẩn
Bài 11: Đốt cháy hoàn toàn 9,2 gam rợu etylic nguyên chất.
a) Viết phơng trình phản ứng xảy ra
b) Tính thể tích không khí cần dùng để phản ứng vừa đủvới lợng rợu trên
c) Tính thể tích khí cacbonnic sinh ra
Biết oxi chiếm 20% về thể tích trong không khí, các thểtích khí đều đo trong điều kiện tiêu chuẩn
Bài 12: Cho 20ml rợu etylic 960 phản ứng hết với natri
Bài 13: Cho 6 gam hỗn hợp khí A gồm metan và etilen qua
bình chứa dung dịch brom, bình mất màu một phần và khối lợngbình tăng so với lúc ban đầu 2,8gam
a) Viết phơng trình phản ứng xảy ra
b) Tính số gam, số mol mỗi chất khí trong hỗn hợp A ban
đầu
7
Trang 8Bài 14: Đốt cháy hoàn toàn 5,2 gam một hiđrocacbon thu đợc
3,6 gam nớc và 8,96 lit CO2(đktc) Hãy xác định công thức phân tử biếtrằng phân tử khối của hiđrocacbon đó là 26 đvc
Trang 9+ Độ tan: Độ tan của một chất trong nớc ở một nhiệt độ xác
định là số gam chất đó có thể tan trong 100 gam nớc để tạo thành dung dịch bão hoà ở nhiệt độ đó
100
+ Quan hệ giữa thể tích, khối lợng và khối lợng riêng
mdd = Vdd.D mdd: Khối lợng dung dịch
Vdd: Thể tích dung dịch
D: Khối lợng riêng của dung dịch
Câu 2 : * Oxit là hợp chất của oxi với nguyên tố hoá học khác
Oxit bazơ là oxit tơng ứng với bazơ, tác dụng với axit tạo thành muối và nớc: Thí dụ: CaO, Na 2 O, Al 2 O 3 …
Oxit axit là oxit tơng ứng với axit, tác dụng với bazơ tạo muối
- Nhiều oxit axit hóa hợp với nớc tạo axit Thí dụ
2 Tác dụng với kiềm:
Oxit axit tác dụng với kiềm tạo ra muối và nớc
3 Tác dụng với axit
Oxit bazơ tác dụng với dung dịch axit tạo muối và nớc
9
Trang 104 Oxit axit tác dụng với oxit bazơ tạo muối
CaO + CO2= CaCO3
Câu 3:
- Phơng trình phản ứng điều chế CaO
t0
Điều chế CaO từ CaCO3: CaCO3 = CaO + CO2
Điều chế CaO từ Ca: 2Ca + O2 = 2CaO
Câu 4: Các phơng pháp hoá học cơ bản để điều chế oxit:
1 Oxi hoá đơn chất:
- Oxi hoá kim loại đợc oxit của kim loại:
Thí dụ: 4FeS2+ 11O2 = 2Fe2O3+ 8 SO2
3 Nhiệt phân muối cac bonat
to
Thí dụ: CaCO3 = CaO + CO2
Câu 5:
Trang 11* Định nghĩa: Axít là hợp chất mà phân tử gồm có một hay
nhiều nguyên tử hiđro liên kết với gốc axit
* Tính chất hoá học chung của axit:
1) Tác dụng với chất chỉ thị màu: làm quỳ tím ngả màu đỏ 2) Tác dung với bazơ muối + nớc (phản ứng trung hoà).
HCl + NaOH = NaCl + H2O
H2SO4+ Cu(OH)2 = CuSO4+ 2H2O
3) Tác dụng với oxit bazơ muối + nớc
2HCl + ZnO = ZnCl2 + H2O
4) Tác dụng với kim loại:
- Dung dịch axit tác dụng với kim loại (đứng trớc Hiđro trongdãy hoạt động hoá học các kim loại) muối + H2
2 HCl + Fe = FeCl2 + H2
Zn + H2SO4 = ZnSO4 + H2
(loãng)
- Axít HNO3 và H2SO4 đặc nóng có tính chất oxi hoá rất mạnh
có khả năng tác dụng với hầu hết các kim loại tạo muối và sinh khí( không phải H2)
Thí dụ: 2 H2SO4 + Cu = CuSO4 + 2H2O + SO2
(đặc nóng)
5) Tác dụng với muối axit mới + muối mới.
( Điều kiện: Tạo ra a xít dễ bay hơi hơn hay tạo ra muối khôngtan hoặc ít tan)
Thí dụ: 2 H2SO4 + K2CO3 = K2SO4 + H2O + CO2
HCl + AgNO3 = AgCl + HNO3.
* Điều chế H2SO4 từ quặng pirit :
Sơ đồ điều chế:
O 2 O 2 H 2 O
11
Trang 12FeS2 SO2 SO3 H2SO4
t o V 2 O 5Phản ứng hoá học:
900 0 c4FeS2 + 11O2 = 2Fe2O3 + 8 SO2 + Q
V 2 O 5
2SO2 + O2 = 2SO3
SO3 + H2O = H2SO4.
Câu 6: * Định nghĩa bazơ: Bazơ là hợp chất mà phân tử có một
nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm hiđroxyl (OH).
* Tính chất hoá học chung của bazơ:
1) Với chất chỉ thị màu: làm quỳ tím chuyển thành màu
xanh, phennolftalein đổi sang màu hồng
2) Tác dụng với axit muối + nớc (phản ứng trung hoà)
Thí dụ: Ca(OH)2 + 2 HCl = CaCl2 + H2O
3) Kiềm tác dụng với oxit axit muối axit hoặc muối trung hoà + nớc.
NaOH + CO2 = NaHCO3
2NaOH + CO2 = Na2CO3+ H2O
4) Dung dịch bazơ tác dụng với dung dịch muối Bazơ mới + muối mới (nếu tạo ra ít nhất một chất không tan hoặc ít tan).
Thí dụ: Ba(OH)2 + Na2SO4 = BaSO4 + 2 NaOH
2 NaOH + CuSO4 = Cu(OH)2 + Na2SO4
5) Bazơ không tan bị nhiệt phân huỷ thành oxit bazơ và nớc.
to
2Fe(OH)3 = Fe2O3 + 3 H2O
* Viết các phơng trình điều chế các chất:
+ Điều chế NaOH từ Na2O:
Trang 13Na2O + H2O = 2 NaOH.
+ Điều chế NaOH từ NaCl: Điện phân
2 NaCl + 2 H2O = 2 NaOH + Cl2+ H2
(có màng ngăn)+ Điều chế Fe(OH)2 từ FeO
* Tính chất hoá học của muối:
1) Tác dụng với dung dịch axit muối mới + axit mới, nếu
tạo ra muối ít tan (kết tủa) hoặc axit dễ bay hơi
BaCl2+ H2SO4= BaSO4 + 2HCl
2) Tác dụng với kiềm tạo thành muối mới + bazơ mới (nếu sản
phẩm có ít nhất một chất ít tan, kết tủa)
CuCl2 + 2 NaOH = Cu(OH)2 + 2NaCl
3) Tác dụng với dung dịch muối khác tạo ra hai muối mới, nếu
tạo ra ít nhất một chất ít tan, kết tủa
Na2CO3 + CaCl2 = CaCO3 + 2 NaCl
4) Dung dịch muối tác dụng với kim loại muối mới, giải
phóng kim loại (kim loại trong muối đứng sau kim loại tác dụngtrong dãy " Hoạt động hoá học của các kim loại".ngoài các kimloại mạnh đầu dãy K, Na )
Trang 14Câu 8: Xác định công thức phân tử của hợp chất gồm 2 nguyên tử A và B:
Giả sử công thức phân tử của hợp chất là AxBy
x - là số nguyên tử A trong phân tử hợp chất
y- là số nguyên tử B trong phân tử hợp chất
+ Nguyên tắc:
a.x = b.y+ Các bớc tiến hành:
- Tìm bội số chung nhỏ nhất K chia hết cho a và b
+ K2O, CaO, Al2O3, FeO, Fe2O3, N2O, NO, NO2
+ NaNO3, CaCl2, Na3PO4, Na2HPO4, NaH2PO4, Ca3(PO4)2,CaHPO4, Ca(H2PO4)2
Câu 9: Viết phơng trình phản ứng thực hiện dãy chuyển hoá sau:
Trang 15Câu 10: Hoàn thành các phơng trình phản ứng sau:
a) CuSO4 + Fe FeSO4 + Cu
- Từ BaO : BaO + H2SO4= BaSO4 + H2O
(Hay: BaO + SO3= BaSO4)
- Từ BaCl2: BaCl2 + NaSO4= BaSO4 + 2 NaCl
Câu 12: Tính chất của kim loại và phi kim:
* Tính chất hoá học của kim loại :
1) Với oxi: Kim loại tác dụng với oxi tạo oxit Thí dụ
2) Phi kim khác: Kim loại tác dụng với một số phi kim tạo
muối Thí dụ
3) Với axit: Những kim loại đứng trớc H trong "dãy hoạt động
hoá học của kim loại" tác dụng với dung dịch axit tạo ra muối vàgiải phóng H2 Thí dụ
4) Với dung dịch muối: Kim loại đứng trớc đẩy đợc kim loại
đứng sau trong "dãy hoạt động hoá học của kim loại "ra khỏi dung
15
Trang 16dịch muối (trừ kim loại đầu dãy K, Na… các kim loại có khả năngtác dụng với nớc) thí dụ
5) Ngoài ra một số kim loại đứng đầu "dãy hoạt động hoá họccủa kim loại” nh K, Na,… có khả năng tác dụng với nớc tạo rabazơ giải phóng H2 Thí dụ
* Tính chất của phi kim:
1) Tác dụng với kim loại: Tác dụng trực tiếp hầu hết với các
kim loại ( lấy ví dụ phản ứng với lu huỳnh hoặc clo)
2) Tác dụng với hiđro tạo hợp chất khí:
* Dãy hoạt động hoá học của kim loại:
1) Thứ tự các nguyên tố trong dãy: (GSK chỉnh lý, hiện hành)
2) ý nghĩa:
- Đi từ trái sang phải, mức độ hoạt động của kim loại giảm dần
- Các kim loại đứng trớc H đẩy đợc hiđro ra khỏi dung dịch axit
- Từ Mg trở đi kim loại đứng trớc có khả năng tác dụng với dungdịch muối của kim loại đứng sau, giải phóng kim loại đó ra khỏidung dịch muối của nó
- Một số kim loại đứng đầu dãy (K, Na ) còn có khả năng tác dụngvới H2O tạo ra bazơ và giải phóng H2
Trang 17Câu 13: * Tính chất hoá học của nhôm:
1) Tác dụng với phi kim:
- Tác dụng với oxi, clo ngay ở nhiệt độ thờng:
2) Tác dụng với nhiều axit: tác dụng với axit HCl và H2SO4
loãng giải phóng H2 Nhôm thụ động axit HNO3 và H2SO4 đặcnguội
2 Al + 6 HCl = 2AlCl3 + 3 H2
2Al + 3 H2SO4(loãng) = Al2(SO4)3 + 3 H2 `
3) Tác dụng với nớc - viết phơng trình phản ứng.
4) Tác dụng với dung dịch muối: Tác dụng với dung dịch muối
của kim loại đứng sau trong "dãy hoạt động hoá học của các kimloại", đẩy đợc kim loại đó ra khỏi dung dịch muối:
2 Al + 3Pb(NO3 )2= 2Al(NO3)3 + 3Pb
* Tính chất hoá học của sắt:
1) Tác dụng với phi kim: Tác dụng với nhiều phi kim: oxi, clo,
lu huỳnh… ( thờng xẩy ra ở nhiệt độ cao)
Trang 18Fe + H2SO4= FeSO4 + H2.
Sắt thụ động trong HNO3 đặc nguội và H2SO4đặc nguội
3) Tác dụng với dung dịch muối: Đẩy đợc kim loại yếu ra
khỏi dung dịch muối của nó
Fe + CuSO4= FeSO4 + Cu
* Nhận biết các dung dịch muối bằng dung dịch kiềm:
- 3 dung dịch có dấu hiệu kết tủa khác nhau:
FeSO4+ 2 NaOH = Fe(OH)2 + Na2SO4
(kết tủa trắng hơi xanh)
Fe2(SO4)3 + 6 NaOH = 2 Fe(OH)3 + 3 Na2SO4
(kết tủa nâu)
Al2(SO4)3 + 6 NaOH = 2 Al(OH)3 + 3 Na2SO4
(Kết tủa keo)
- Không hiện tợng phản ứng : Dung dịch Na2SO4
Câu 14: * Khái niệm gang, thép:
- Gang là hợp kim của sắt và các bon cùng một số nguyên tố khác, trong đó hàm lợng C từ 2% đến 6%.
- Thép là hợp kim của sắt và các bon cùng một số nguyên tố khác, trong đó hàm lợng C dới 2%.
* Các phản ứng hoá học trong quá trình luyện quặng thành gang
Dùng CO để khử quặng ở nhiệt độ cao: