Hydrocacbon no l{ hợp chất hữu cơ m{ trong ph}n tử chỉ có liên kết đơn.. Hydrocacbon no l{ hydrocacbon m{ trong ph}n tử chỉ có liên kết đơn.[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – MÔN HÓA HỌC 11
ĐỀ SỐ 1 Câu 1 : Tên gọi của chất có công thức cấu tạo
3
3
CH
CH
CH CH
CH
là:
A 3-isopropyl-5,5-đimetylhexan B 2,2-đimetyl-4-isopropylhexan
C 3-etyl-2,5,5-trimetylhexan D 4-etyl-2,2,5-trimetylhexan
Câu 2 : Hợp chất C5H10 mạch hở có bao nhiêu đồng ph}n cấu tạo ?
Câu 3 : Cho hỗn hợp X gồm propilen v{ but-2-en phản ứng hết với HBr Sau phản ứng số chất hữu
cơ chứa brom l{
Câu 4 : Để ph}n biệt etan v{ eten dùng phản ứng n{o l{ thuận tiện nhất ?
A Phản ứng đốt ch|y B Phản ứng cộng với hiđro
C Phản ứng với nước brom D Phản ứng trùng hợp
Câu 5 : Sản phẩm hữu cơ thu được khi sục propilen v{o dung dịch KMnO4 là:
C CH3-CHOH-CH2OH D CH2OH-CH2-CH2OH
Câu 6 : Trong c|c chất dưới đ}y, chất n{o l{ ankađien liên hợp ?
A CH2 CHCH2CH CH2 B CH2 C(CH3)C(CH3)CH2
C CH2 CHCH2CH CHCH3 D CH2 CCH2
Câu 7 : X (Ankađien liên hợp) + H2 o
Ni t,
isopentan Tên thường gọi của X l{ :
C 2-metyl-buta-1,3-đien D 2-metylpenta-1,3-đien
Câu 8 : Số liên kết σ (xich ma) có trong mỗi ph}n tử: etilen; axetilen; buta-1,3-đien lần lượt l{:
Câu 9 : Cho phản ứng: C2H2 + H2O A Chất A l{ chất n{o dưới đ}y?
A CH2=CHOH B CH3CHO C CH3COOH D C2H5OH
Câu 10 : Chất X (C4H6) + dd AgNO3/NH3 tạo kết tủa X l{:
Câu 11 : Gốc C6H5-CH2- v{ gốc C6H5- có tên gọi là:
A phenyl và benzyl B vinyl và anlyl
Trang 2Câu 12 : Cho toluen phản ứng với HNO3 đặc, xúc t|c H2SO4 đặc thu được hỗn hợp sản phẩm X v{ Y Vậy X, Y lần lượt l{:
A o-nitrotoluen và p-nitrotoluen B o-nitrotoluen và m-nitrotoluen
C p-nitrotoluen và m-nitrotoluen D nitrotoluen và m-nitrotoluen
Câu 13 : Ancol no, đơn chức có 10 nguyên tử H trong ph}n tử có số đồng ph}n l{
Câu 14 : Ancol n{o bị oxi hóa tạo xeton ?
C 2-metyl propan-1-ol D propan-1-ol
Câu 15 : Trong c|c chất dưới đ}y, chất n{o l{ ancol?
A CH3-CO-OH B C6H5-COOH C.CH3CHO D CH3-CH2-O-H
Câu 16 : Để ph}n biệt etanol với glixerol, có thể dùng
Câu 17 : Etanol v{ phenol đồng thời phản ứng được với
A Na, CH3COOH B Na C Na, NaOH D Na, dd Br2
Câu 18 : Anđehit propionic có CTCT l{
Câu 19 : Hợp chất X có CTPT C3H6O tác dụng được với AgNO3 trong dung dịch NH3 CT n{o sau đ}y
là CTCT của X?
Câu 20 : Bốn chất sau đ}y đều có phân tử khối là 60 Chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?
A H-COO-CH3 B HO-CH2-CHO C CH3-COOH D CH3-CH2-CH2-OH
Câu 21 : Đốt ch|y ho{n to{n một hiđrocacbon A thu được số mol H2O gấp đôi số mol CO2, vậy A l{:
Câu 22 : 7,84 gam một anken A l{m mất m{u 40 gam dung dịch Brom 44,8% Công thức ph}n tử
của A l{
Câu 23 : Cho 10 lít hỗn hợp gồm metan v{ etilen đi qua dung dịch brom dư, thấy dung dịch nhạt
m{u v{ còn 6 lít khí tho|t ra C|c thể tích khí đo ở đktc Th{nh phần % thể tích của khí metan trong hỗn hợp l{
Câu 24 : Đốt ch|y ho{n to{n 5,40 g ankađien liên hợp X thu được 8,96 lít khí CO2 (đktc) Công thức
n{o sau đ}y l{ công thức cấu tạo của X ?
A CH2=CH–CH=CH2 B CH2=CH–CH=CH–CH3
C CH2=C(CH3)–CH2–CH3 D CH2=C=CH–CH3
Trang 3Câu 25 : Cho canxi cacbua kĩ thuật (chỉ chứa 80% CaC2 nguyên chất) v{o nước dư, thì thu được 3,36 lít khí (đktc) Khối lượng canxi cacbua kĩ thuật đ~ dùng l{
Câu 26 : Cho 10,4 gam propin t|c dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thì số gam kết tủa thu được tối đa l{
Câu 27 : Ba hiđrocacbon X, Y, Z kế tiếp nhau trong d~y đồng đẳng, trong đó khối lượng ph}n tử Z
gấp đôi khối lượng ph}n tử X Đốt ch|y 0,1 mol chất Z, sản phẩm khí hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 (dư), thu được số gam kết tủa l{:
Câu 28 : Cho ancol no đơn chức X có tỉ khối hơi so với H2 bằng 23 Vậy X l{
Câu 29 : Đun no ng ho n hơ p X go m 0,1 mol CH3OH va 0,2 mol C2H5OH vơ i H2SO4 đa c ơ 140oC, kho i lươ ng ete thu đươ c la
Câu 30 : Cho 0,1 mol phenol phản ứng vừa hết với V lít dd Br2 1M thì thu được bao nhêu gam kết tủa? Giá trị của V là bao nhiêu?
A 33,1g và 0,3 lit B 33,1g và 0,1lit C 33,1g và 0,5 lit D 17,1g và 0,3 lit
Câu 31: Phản ứng đặc trưng của ankan l{
A Phản ứng t|ch B Phản ứng thế C Phản ứng ch|y D Phản ứng cộng
Câu 32:Dẫn hỗn hợp khí A gồm propan v{ xiclo propan đi v{o dung dịch brom sẽ quan s|t được
hiện tượng n{o sau đ}y:
A M{u của dung dịch bị nhạt dần, có khí tho|t ra
B M{u của dung dịch không đổi
C M{u của dung dịch nhạt dần, không có khí tho|t ra
D M{u của dung dịch không đổi, có khí tho|t ra
Câu 33: C}u n{o đúng khi nói về hydrocacbon no
A Hydrocacbon no l{ hợp chất hữu cơ m{ trong ph}n tử chỉ có liên kết đơn
B Hydrocacbon no l{ hydrocacbon m{ trong ph}n tử chỉ có liên kết đơn
C Hydrocacbon m{ trong ph}n tử có chứa một liên kết đôi gọi l{ hydrocacbon no
D Hydrocacbon no l{ hợp chất hữu cơ trong ph}n tử chỉ chưa hai nguyên tố cacbon v{ hydro
Câu 34: C4H6O2 có số đồng ph}n mạch hở thuộc chức axit l{
Câu 35: Gia m a n la dung di ch axit axetic co no ng đo la
Câu 36: Hỗn hợp X gồm axit axetic, axit fomic và axit oxalic Khi cho m gam X tác dụng với NaHCO3
(dư) thì thu được 15,68 lit khí CO2(đktc) Mặt kh|c, đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 8,96 lit khí O2 (đktc), thu được 35,2 gam CO2 và a mol H2O Giá trị của a là:
A 0,3 B 0,2 C 0,6 D 0,8
Trang 4Câu 37: Hỗn hợp X gồm 0,01 mol HCOONa và a mol muối natri của hai axit no đơn chức mạch hở là
đồng đẳng liên tiếp Đốt cháy hỗn hợp X và cho sản phẩm cháy (CO2, hơi nước) lần lượt qua bình 1
đựng H2SO4 đặc bình 2 đựng KOH thấy khối lượng bình 2 tăng nhiều hơn bình một là 3,51 gam
Phần chất rắn Y còn lại sau khi đốt là Na2CO3 cân nặng 2,65 gam Công thức phân tử của hai muối
natri là:
A C2H5COONa và C3H7COONa B C3H7COONa và C4H9COONa
C CH3COONa và C2H5COONa D CH3COONa và C3H7COONa
Câu 38: Một hỗn hợp A gồm 0,12 mol C2H2 và 0,18 mol H2 Cho A qua Ni nung nóng, phản ứng
không ho{n to{n v{ thu được hỗn hợp khí B Cho B qua bình đựng dung dịch Br2 dư, thu hỗn hợp
khí tho|t ra X Đốt ch|y ho{n to{n X rồi cho to{n bộ sản phẩm ch|y v{o bình chứa dung dịch
Ca(OH)2 dư, thu được 12 gam kết tủa v{ khối lượng bình tăng lên 8,88 gam Độ tăng khối lượng của bình dung dịch Br2 là
Câu 39: Crăcking 560 lít (đktc) C4H10 xảy ra c|c phản ứng sau:
C2H6 + C2H4 (1)
C4H10 CH4 + C3H6 (2)
H2 + C4H8 (3)
Ta thu được hỗn hợp khí X có thể tích 1010 lít (đktc) Thể tích C4H10 chưa bị crăcking l{:
Câu 40: Cho 3,6 gam anđehit đơn chức X phản ứng ho{n to{n với một lượng dư Ag2O (hoặc AgNO3) trong dung dịch NH3 đun nóng, thu được m gam Ag Ho{ tan ho{n to{n m gam Ag bằng dung dịch
HNO3 đặc, sinh ra 2,24 lít NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Công thức của X l{
A C3H7CHO B HCHO C C4H9CHO D C2H5CHO
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
Trang 5ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – MÔN HÓA HỌC 11
ĐỀ SỐ 2 Câu 1: Chất có nhiệt độ sôi cao nhất l{
A CH3CHO B C2H5OH C CH3COOH D C2H6
Câu 2: Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien v{ HBr ở 40oC (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính của phản ứng
là
A CH3CHBrCH=CH2 B CH3CH=CHCH2Br
C CH2BrCH2CH=CH2 D CH3CH=CBrCH3
Câu 3: Số lượng đồng ph}n ứng với công thức ph}n tử C4H11N là:
Câu 4: Không thể điều chế CH4 bằng phản ứng n{o ?
A Nung muối natri malonat với vôi tôi xút
B Canxicacbua t|c dụng với nước
C Nung natri axetat với vôi tôi xút
D Điện ph}n dung dịch natri axetat
Câu 5: Đo t cha y hoa n toa n m gam ancol đơn chư c A đươ c 6,6 gam CO2 va 3,6 gam H2O Gia tri m la
Câu 6: Khi brom hóa một ankan chỉ thu được một dẫn xuất monobrom duy nhất có tỉ khối hơi đối
với hiđro l{ 75,5 Tên của ankan đó l{:
Câu 7: Đốt ch|y ho{n to{n 4,8g một hidrocacbon, sản phẩm ch|y cho hấp thu hết v{o nước vôi
trong được 20g kết tủa v{ dung dịch X Đun nóng dung dịch X lại có 6g kết tủa nữa CTPT của ankan
là
Câu 8: Phản ứng đặc trưng của ankan là
A Phản ứng t|ch B Phản ứng thế C Phản ứng ch|y D Phản ứng cộng
Câu 9: Hidrocacbon X cha y cho the t ch hơi nươ c ga p 1,2 la n the t ch CO2 ( đo cu ng đk) Khi ta c du ng
vơ i clo ta o mo t da n xua t monoclo duy nha t X co te n la
Câu 10: ph|t biểu đúng về gốc hydrocacbon l{ :
A Khi t|ch một hoặc nhiều nguyên tử hydro ra khỏi một ph}n tử hydrocacbon ta được gốc
hydrocacbon
B Gốc hydrocacbon l{ ph}n tử hữu cơ bị mất một nguyên tử hydro
C Gốc hydrocacbon l{ ph}n tử bị mất đi một nhóm – CH2
D Mỗi ph}n tử hydrocacbon bị mất một nguyên tử của một nguyên tố ta được gốc hydrocacbon
Trang 6Câu 11: Đốt ch|y ho{n to{n 1,12 lít hỗn hợp 2 ankan thu được 1,792 lít CO2 (đktc) Biết rằng ankan có khối lượng ph}n tử lớn hơn có số mol nằm trong khoảng 15% đến 25% tổng số mol của hỗn hợp CTPT của 2 ankan l{
A CH4 và C3H8 B CH4 và C4H10 C CH4 và C2H6 D C2H6 và C3H8
Câu 12: Khi cho Br2 t|c dụng với một hydrocacbon thu được một dẫn xuất brom hóa duy nhất có tỉ khối hơi so với không khí bằng 5,207 CTPT của hydrocacbon l{
Câu 13: Nạp một hỗn hợp gồm 20% thể tích khí ankan M ở thể khí v{ 80% thể tích oxi (dư) v{o một
khí nhiên kế Sau khi cho nổ hỗn hợp rồi cho hơi nước ngưng tụ, đưa bình về điều kiện nhiệt độ ban đầu thì thấy |p suất trong khí nhiên kế giảm đi 2 lần Công thức ph}n tử của M l{
Câu 14: Đốt ch|y ho{n to{n 0,1 mol axit đơn chức cần V lít O2 ở đktc, thu được 0,3 mol CO2 và 0,2
mol H2O Gi| trị V l{:
Câu 15: Axit axetic t|c dụng được với dung dịch n{o sau đ}y?
A Natri etylat B Amoni cacbonat C natri phenolat D Cả A,B,C
Câu 16: Phát biểu n{o sau đ}y về anđehit v{ xeton không đúng?
A Hiđro xianua cộng vào nhóm cacbonyl tạo thành sản phẩm không bền
B Anđehit fomic t|c dụng với H2O tạo thành sản phẩm không bền
C Axetanđehit phản ứng được với nước brom
D Axeton không phản ứng được với nước brom
Câu 17: Phản ứng n{o dưới đ}y có sản phẩm là xeton?
A CH3-CHCl-CH3 + NaOH B CH3-CCl2-CH3 + NaOH
C CH3-CH2-CH2Cl + NaOH D CH3-CH2-CHCl2 + NaOH
Câu 18: Chất hữu cơ X mạch hở, có công thức phân tử là C3H6O3 X tham gia phản ứng tráng bạc,
không tác dụng được với NaOH Số công thức cấu tạo bền thỏa mãn với điều kiện trên của X là:
Câu 19: Cho isopentan t|c dụng với brom theo tỉ lệ mol 1:1 có |nh s|ng khuyết t|n thu được sản
phẩm chính monobrom l{
A CH3CH(CH3)CH2Br B (CH3)2CHCH2CH2Br
C CH3CH2CBr(CH3)2 D CH3CHBrCH(CH3)2
Câu 20: Khi thực hiện phản ứng đehidro hóa hợp chất X có CTPT l{ C5H12 thu được hỗn hợp 3
anken đồng ph}n cấu tạo của nhau Vậy tên của X l{:
Câu 21: Để ph}n biệt 3chất lỏng : benzen, toluen, stiren, người ta dùng thuốc thử n{o sau đ}y:
A Dung dịch Br2 B Dung dịch KMnO4, t0
C Dung dịch HNO3 đ, xúc t|c H2SO4 đ D.H2(Ni, t0)
Trang 7Câu 22 :Cho c|c chất sau: Etilen, but-1-in, but-2-in, vinyl axetilen,axetilen Trong số c|c chất trên, số
chất t|c dụng được với dung dịch AgNO3/ NH3 tạo th{nh kết tủa l{:
Câu 23: Đun nóng hỗn hợp hai ancol đơn chức, mạch hở với H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp gồm c|c ete Lấy 7,2 gam một trong c|c ete đó đem đốt ch|y ho{n to{n, thu được 8,96 lít khí CO2 (ở đktc) v{ 7,2 gam H2O Hai ancol đó l{
A C2H5OH và CH2=CHCH2OH B C2H5OH và CH3OH
C CH3OH và C3H7OH D CH3OH và CH2=CHCH2OH
Câu 24: Khi đun nóng một ancol đơn chức no A với H2SO4 đặc ở điều kiện nhiệt độ thích hợp thu
được sản phẩm B có tỉ khối hơi so với A l{ 0,7 Vậy công thức của A l{
A C4H7OH B C3H7OH C C3H5OH D C2H5OH
Câu 25: Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo th{nh 2 ancol (rượu) Hai anken đó l{
A 2-metylpropen và but-1-en (hoặc buten-1) B propen và but-2-en (hoặc
buten-2)
C eten và but-2-en (hoặc buten-2) D eten và but-1-en (hoặc buten-1)
Câu 26: Anken thích hợp để điều chế ancol sau đ}y (CH3 CH2)3C-OH là
Câu 27: Cho 3,36 lít hỗn hợp etan v{ etilen (đktc) đi chậm qua qua dung dịch brom dư Sau phản
ứng khối lượng bình brom tăng thêm 2,8 gam Số mol etan v{ etilen trong hỗn hợp lần lượt l{:
A 0,05 và 0,1 B 0,1 và 0,05 C 0,12 và 0,03 D 0,03 và 0,12
Câu 28: 2,8 gam anken A la m ma t ma u vư a đu dung di ch chư a 8 gam Br2 Hiđrat ho a A ch thu đươ c
mo t ancol duy nha t A co te n la :
Câu 29: Có bao nhiêu đồng ph}n ankin C5H8 t|c dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa
Câu 30: Cho d~y chuyển ho| sau: CH4 A B C Cao su buna Công thức ph}n tử của B
là
A C4H6 B C2H5OH C C4H4 D C4H10
Câu 31: Hỗn hợp X gồm 1 ankin ở thể khí v{ hiđro có tỉ khối hơi so với CH4 l{ 0,425 Nung nóng hỗn hợp X với xúc t|c Ni để phản ứng ho{n to{n thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối hơi so với CH4 là 0,8 Cho Y đi qua bình đựng dung dịch brom dư, khối lượng bình tăng lên bao nhiêu gam ?
Câu 32: Hỗn hợp A gồm C2H2 và H2 có dA/H2 = 5,8 Dẫn A (đktc) qua bột Ni nung nóng cho đến khi c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n ta được hỗn hợp B Phần trăm thể tích mỗi khí trong hỗn hợp A v{ dB/H2 là
A 40% H2; 60% C2H2; 29 B 40% H2; 60% C2H2 ; 14,5
C 60% H2; 40% C2H2 ; 29 D 60% H2; 40% C2H2 ; 14,5
Trang 8Câu 33: Một hỗn hợp gồm etilen v{ axetilen có thể tích 6,72 lít (đktc) Cho hỗn hợp đó qua dung
dịch brom dư để phản ứng xảy ra ho{n to{n, lượng brom phản ứng l{ 64 gam Phần % về thể tích
etilen v{ axetilen lần lượt l{
Câu 34: Cho phản ứng : X + Br2 1,3 – đibrom propan Chất X l{
Câu 35: Stiren không phản ứng được với những chất n{o sau đ}y ?
A dd Br2 B không khí H2 ,Ni,to
Câu 36: Danh ph|p IUPAC của dẫn xuất halogen có công thức cấu tạo : ClCH2CH(CH3)CHClCH3 là
A 1,3-điclo-2-metylbutan B 2,4-điclo-3-metylbutan
Câu 37: Cho c|c chất sau: C6H5CH2Cl ; CH3CHClCH3 ; Br2CHCH3 ; CH2=CHCH2Cl Tên gọi của c|c chất
trên lần lượt l{
A benzyl clorua; isopropyl clorua; 1,1-đibrometan; anlyl clorua
B benzyl clorua; 2-clopropan; 1,2-đibrometan; 1-cloprop-2-en
C phenyl clorua; isopropylclorua; 1,1-đibrometan; 1-cloprop-2-en
D benzyl clorua; n-propyl clorua; 1,1-đibrometan; 1-cloprop-2-en
Câu 38: Cho m gam tinh bo t le n men tha nh C2H5OH vơ i hie u sua t 81%, ha p thu he t lươ ng CO2 sinh
ra va o dung di ch Ca(OH)2 đươ c 55 gam ke t tu a va dung di ch X Đun no ng dung di ch X la i co 10 gam
ke t tu a nư a Gia tri m la
Câu 39: Hai hợp chất hữu cơ X v{ Y có cùng CTPT C3H4O2 X tác dụng với CaCO3 tạo ra CO2 Y tác
dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo Ag CTCT thu gọn phù hợp của X, Y lần lượt là
A HCOOCH=CH2, CH3COOCH3
B CH3CH2COOH, HCOOCH2CH3
C HCOOCH=CH2, CH3 CH2COOH
D CH2=CHCOOH, HOCCH2CHO
Câu 40: Đốt cháy a gam ancol etylic hoặc b gam axit axetic đều thu được 0,2 mol CO2 Trộn a gam
ancol etylic với b gam axit axetic, rồi thực hiện phản ứng este hóa, biết hiệu suất đạt 60% Khối
lượng của este thu được là:
A 10,6 g
B 8,8 g
C 5,28 g
D 10,56 g
Trang 9ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
Trang 10ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Có bao nhiêu đồng ph}n anken cùng có công thức ph}n tử C5H10 ?
Câu 2: Xét c|c loại phản ứng sau :(1) ch|y (2) thế (3) cộng (4) trùng hợp Loại phản ứng chỉ xảy
ra với etilen m{ không xảy ra với etan l{:
A (1) và (2) B (2) và (3) C (3) và (4) D (1) và (4)
Câu 3 Một hỗn hợp X gồm hai anken (đktc) hidrat hóa cho hỗn hợp Y chỉ gồm hai ancol X l{:
A Etilen và propilen B Etilen và but-1-en
C Etilen và but -2-en D Propilen và but-2-en
Câu 4 Có c|c chất : Butan, propen, vinylclorua, but-2-en Số chất có thể trùng hợp được l{
Câu 5 Cho etilen t|c dụng với dung dịch H2SO4 đậm đặc ở nhiệt độ thường Sản phẩm hữu cơ thu
được l{
A CH3CH2OH B CH3CH2SO3H
C CH3CH2OSO3H D CH2 = CHSO4H
Câu 6 Khi có mặt chất xúc t|c, ở nhiệt độ v{ |p suất thích hợp, butađien v{ isopren tham gia phản ứng
trùng hợp chủ yếu theo kiểu cộng:
Câu 7: Ankin A t|c dụng với dung dịch AgNO3/NH3 cho sản phẩm có công thức ph}n tử C5H7Ag Mặt kh|c, khi cho hỗn hợp gồm ankin A v{ H2 đi qua bình đựng bột niken (Ni) nung nóng tạo ra sản phẩm l{ isopentan CTCT của A l{:
A CH C – CH2 –CH2- CH3 B CH C – CH(CH3)-CH3
C CH3 – C C – CH2 – CH3 D CH C – C (CH3)3
Câu 8: Cho isopren ( 2 – metylbuta -1,3-dien) phản ứng cộng với brom theo tỉ lệ 1:1 về số mol Hỏi
có thể thu được tối đa mấy sản phẩm có cùng CTPT C5H8Br2?
Câu 9: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: CH4 1500 0C A t 0C,xt
BH2 ,Pd,PbCO3Ct 0C,p,xt
D.Vậy A, B, C, D lần lượt l{:
A etin, benzen, xiclohexan, hex-1-en
B etin, vinyl axetilen, isobutilen, poliisobutilen
C etin, vinyl axetilen, butadien, poli butadien
D etin, vinyl axetilen, butan, but-2-en
Câu 10.Có bao nhiêu đồng ph}n hexin C6H10 t|c dụng với AgNO3/NH3 cho kết tủa m{u v{ng :
Câu 11 Cho iso pren cộng HBr theo tỷ lệ mol 1: 1 Có thể thu được số sản phẩm ( kể cả đồng ph}n
hình học ) l{