1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

4 Đề thi học kì 2 môn Hóa 11 có đáp án

19 30 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,46 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hydrocacbon no l{ hợp chất hữu cơ m{ trong ph}n tử chỉ có liên kết đơn.. Hydrocacbon no l{ hydrocacbon m{ trong ph}n tử chỉ có liên kết đơn.[r]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – MÔN HÓA HỌC 11

ĐỀ SỐ 1 Câu 1 : Tên gọi của chất có công thức cấu tạo

3

3

CH

CH

CH CH

CH

là:

A 3-isopropyl-5,5-đimetylhexan B 2,2-đimetyl-4-isopropylhexan

C 3-etyl-2,5,5-trimetylhexan D 4-etyl-2,2,5-trimetylhexan

Câu 2 : Hợp chất C5H10 mạch hở có bao nhiêu đồng ph}n cấu tạo ?

Câu 3 : Cho hỗn hợp X gồm propilen v{ but-2-en phản ứng hết với HBr Sau phản ứng số chất hữu

cơ chứa brom l{

Câu 4 : Để ph}n biệt etan v{ eten dùng phản ứng n{o l{ thuận tiện nhất ?

A Phản ứng đốt ch|y B Phản ứng cộng với hiđro

C Phản ứng với nước brom D Phản ứng trùng hợp

Câu 5 : Sản phẩm hữu cơ thu được khi sục propilen v{o dung dịch KMnO4 là:

C CH3-CHOH-CH2OH D CH2OH-CH2-CH2OH

Câu 6 : Trong c|c chất dưới đ}y, chất n{o l{ ankađien liên hợp ?

A CH2 CHCH2CHCH2 B CH2 C(CH3)C(CH3)CH2

C CH2 CHCH2CHCHCH3 D CH2 CCH2

Câu 7 : X (Ankađien liên hợp) + H2 o

Ni t,

isopentan Tên thường gọi của X l{ :

C 2-metyl-buta-1,3-đien D 2-metylpenta-1,3-đien

Câu 8 : Số liên kết σ (xich ma) có trong mỗi ph}n tử: etilen; axetilen; buta-1,3-đien lần lượt l{:

Câu 9 : Cho phản ứng: C2H2 + H2O A Chất A l{ chất n{o dưới đ}y?

A CH2=CHOH B CH3CHO C CH3COOH D C2H5OH

Câu 10 : Chất X (C4H6) + dd AgNO3/NH3 tạo kết tủa X l{:

Câu 11 : Gốc C6H5-CH2- v{ gốc C6H5- có tên gọi là:

A phenyl và benzyl B vinyl và anlyl

Trang 2

Câu 12 : Cho toluen phản ứng với HNO3 đặc, xúc t|c H2SO4 đặc thu được hỗn hợp sản phẩm X v{ Y Vậy X, Y lần lượt l{:

A o-nitrotoluen và p-nitrotoluen B o-nitrotoluen và m-nitrotoluen

C p-nitrotoluen và m-nitrotoluen D nitrotoluen và m-nitrotoluen

Câu 13 : Ancol no, đơn chức có 10 nguyên tử H trong ph}n tử có số đồng ph}n l{

Câu 14 : Ancol n{o bị oxi hóa tạo xeton ?

C 2-metyl propan-1-ol D propan-1-ol

Câu 15 : Trong c|c chất dưới đ}y, chất n{o l{ ancol?

A CH3-CO-OH B C6H5-COOH C.CH3CHO D CH3-CH2-O-H

Câu 16 : Để ph}n biệt etanol với glixerol, có thể dùng

Câu 17 : Etanol v{ phenol đồng thời phản ứng được với

A Na, CH3COOH B Na C Na, NaOH D Na, dd Br2

Câu 18 : Anđehit propionic có CTCT l{

Câu 19 : Hợp chất X có CTPT C3H6O tác dụng được với AgNO3 trong dung dịch NH3 CT n{o sau đ}y

là CTCT của X?

Câu 20 : Bốn chất sau đ}y đều có phân tử khối là 60 Chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?

A H-COO-CH3 B HO-CH2-CHO C CH3-COOH D CH3-CH2-CH2-OH

Câu 21 : Đốt ch|y ho{n to{n một hiđrocacbon A thu được số mol H2O gấp đôi số mol CO2, vậy A l{:

Câu 22 : 7,84 gam một anken A l{m mất m{u 40 gam dung dịch Brom 44,8% Công thức ph}n tử

của A l{

Câu 23 : Cho 10 lít hỗn hợp gồm metan v{ etilen đi qua dung dịch brom dư, thấy dung dịch nhạt

m{u v{ còn 6 lít khí tho|t ra C|c thể tích khí đo ở đktc Th{nh phần % thể tích của khí metan trong hỗn hợp l{

Câu 24 : Đốt ch|y ho{n to{n 5,40 g ankađien liên hợp X thu được 8,96 lít khí CO2 (đktc) Công thức

n{o sau đ}y l{ công thức cấu tạo của X ?

A CH2=CH–CH=CH2 B CH2=CH–CH=CH–CH3

C CH2=C(CH3)–CH2–CH3 D CH2=C=CH–CH3

Trang 3

Câu 25 : Cho canxi cacbua kĩ thuật (chỉ chứa 80% CaC2 nguyên chất) v{o nước dư, thì thu được 3,36 lít khí (đktc) Khối lượng canxi cacbua kĩ thuật đ~ dùng l{

Câu 26 : Cho 10,4 gam propin t|c dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thì số gam kết tủa thu được tối đa l{

Câu 27 : Ba hiđrocacbon X, Y, Z kế tiếp nhau trong d~y đồng đẳng, trong đó khối lượng ph}n tử Z

gấp đôi khối lượng ph}n tử X Đốt ch|y 0,1 mol chất Z, sản phẩm khí hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 (dư), thu được số gam kết tủa l{:

Câu 28 : Cho ancol no đơn chức X có tỉ khối hơi so với H2 bằng 23 Vậy X l{

Câu 29 : Đun no ng ho n hơ p X go m 0,1 mol CH3OH va 0,2 mol C2H5OH vơ i H2SO4 đa c ơ 140oC, kho i lươ ng ete thu đươ c la

Câu 30 : Cho 0,1 mol phenol phản ứng vừa hết với V lít dd Br2 1M thì thu được bao nhêu gam kết tủa? Giá trị của V là bao nhiêu?

A 33,1g và 0,3 lit B 33,1g và 0,1lit C 33,1g và 0,5 lit D 17,1g và 0,3 lit

Câu 31: Phản ứng đặc trưng của ankan l{

A Phản ứng t|ch B Phản ứng thế C Phản ứng ch|y D Phản ứng cộng

Câu 32:Dẫn hỗn hợp khí A gồm propan v{ xiclo propan đi v{o dung dịch brom sẽ quan s|t được

hiện tượng n{o sau đ}y:

A M{u của dung dịch bị nhạt dần, có khí tho|t ra

B M{u của dung dịch không đổi

C M{u của dung dịch nhạt dần, không có khí tho|t ra

D M{u của dung dịch không đổi, có khí tho|t ra

Câu 33: C}u n{o đúng khi nói về hydrocacbon no

A Hydrocacbon no l{ hợp chất hữu cơ m{ trong ph}n tử chỉ có liên kết đơn

B Hydrocacbon no l{ hydrocacbon m{ trong ph}n tử chỉ có liên kết đơn

C Hydrocacbon m{ trong ph}n tử có chứa một liên kết đôi gọi l{ hydrocacbon no

D Hydrocacbon no l{ hợp chất hữu cơ trong ph}n tử chỉ chưa hai nguyên tố cacbon v{ hydro

Câu 34: C4H6O2 có số đồng ph}n mạch hở thuộc chức axit l{

Câu 35: Gia m a n la dung di ch axit axetic co no ng đo la

Câu 36: Hỗn hợp X gồm axit axetic, axit fomic và axit oxalic Khi cho m gam X tác dụng với NaHCO3

(dư) thì thu được 15,68 lit khí CO2(đktc) Mặt kh|c, đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 8,96 lit khí O2 (đktc), thu được 35,2 gam CO2 và a mol H2O Giá trị của a là:

A 0,3 B 0,2 C 0,6 D 0,8

Trang 4

Câu 37: Hỗn hợp X gồm 0,01 mol HCOONa và a mol muối natri của hai axit no đơn chức mạch hở là

đồng đẳng liên tiếp Đốt cháy hỗn hợp X và cho sản phẩm cháy (CO2, hơi nước) lần lượt qua bình 1

đựng H2SO4 đặc bình 2 đựng KOH thấy khối lượng bình 2 tăng nhiều hơn bình một là 3,51 gam

Phần chất rắn Y còn lại sau khi đốt là Na2CO3 cân nặng 2,65 gam Công thức phân tử của hai muối

natri là:

A C2H5COONa và C3H7COONa B C3H7COONa và C4H9COONa

C CH3COONa và C2H5COONa D CH3COONa và C3H7COONa

Câu 38: Một hỗn hợp A gồm 0,12 mol C2H2 và 0,18 mol H2 Cho A qua Ni nung nóng, phản ứng

không ho{n to{n v{ thu được hỗn hợp khí B Cho B qua bình đựng dung dịch Br2 dư, thu hỗn hợp

khí tho|t ra X Đốt ch|y ho{n to{n X rồi cho to{n bộ sản phẩm ch|y v{o bình chứa dung dịch

Ca(OH)2 dư, thu được 12 gam kết tủa v{ khối lượng bình tăng lên 8,88 gam Độ tăng khối lượng của bình dung dịch Br2 là

Câu 39: Crăcking 560 lít (đktc) C4H10 xảy ra c|c phản ứng sau:

C2H6 + C2H4 (1)

C4H10 CH4 + C3H6 (2)

H2 + C4H8 (3)

Ta thu được hỗn hợp khí X có thể tích 1010 lít (đktc) Thể tích C4H10 chưa bị crăcking l{:

Câu 40: Cho 3,6 gam anđehit đơn chức X phản ứng ho{n to{n với một lượng dư Ag2O (hoặc AgNO3) trong dung dịch NH3 đun nóng, thu được m gam Ag Ho{ tan ho{n to{n m gam Ag bằng dung dịch

HNO3 đặc, sinh ra 2,24 lít NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Công thức của X l{

A C3H7CHO B HCHO C C4H9CHO D C2H5CHO

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

Trang 5

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – MÔN HÓA HỌC 11

ĐỀ SỐ 2 Câu 1: Chất có nhiệt độ sôi cao nhất l{

A CH3CHO B C2H5OH C CH3COOH D C2H6

Câu 2: Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien v{ HBr ở 40oC (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính của phản ứng

A CH3CHBrCH=CH2 B CH3CH=CHCH2Br

C CH2BrCH2CH=CH2 D CH3CH=CBrCH3

Câu 3: Số lượng đồng ph}n ứng với công thức ph}n tử C4H11N là:

Câu 4: Không thể điều chế CH4 bằng phản ứng n{o ?

A Nung muối natri malonat với vôi tôi xút

B Canxicacbua t|c dụng với nước

C Nung natri axetat với vôi tôi xút

D Điện ph}n dung dịch natri axetat

Câu 5: Đo t cha y hoa n toa n m gam ancol đơn chư c A đươ c 6,6 gam CO2 va 3,6 gam H2O Gia tri m la

Câu 6: Khi brom hóa một ankan chỉ thu được một dẫn xuất monobrom duy nhất có tỉ khối hơi đối

với hiđro l{ 75,5 Tên của ankan đó l{:

Câu 7: Đốt ch|y ho{n to{n 4,8g một hidrocacbon, sản phẩm ch|y cho hấp thu hết v{o nước vôi

trong được 20g kết tủa v{ dung dịch X Đun nóng dung dịch X lại có 6g kết tủa nữa CTPT của ankan

Câu 8: Phản ứng đặc trưng của ankan là

A Phản ứng t|ch B Phản ứng thế C Phản ứng ch|y D Phản ứng cộng

Câu 9: Hidrocacbon X cha y cho the t ch hơi nươ c ga p 1,2 la n the t ch CO2 ( đo cu ng đk) Khi ta c du ng

vơ i clo ta o mo t da n xua t monoclo duy nha t X co te n la

Câu 10: ph|t biểu đúng về gốc hydrocacbon l{ :

A Khi t|ch một hoặc nhiều nguyên tử hydro ra khỏi một ph}n tử hydrocacbon ta được gốc

hydrocacbon

B Gốc hydrocacbon l{ ph}n tử hữu cơ bị mất một nguyên tử hydro

C Gốc hydrocacbon l{ ph}n tử bị mất đi một nhóm – CH2

D Mỗi ph}n tử hydrocacbon bị mất một nguyên tử của một nguyên tố ta được gốc hydrocacbon

Trang 6

Câu 11: Đốt ch|y ho{n to{n 1,12 lít hỗn hợp 2 ankan thu được 1,792 lít CO2 (đktc) Biết rằng ankan có khối lượng ph}n tử lớn hơn có số mol nằm trong khoảng 15% đến 25% tổng số mol của hỗn hợp CTPT của 2 ankan l{

A CH4 và C3H8 B CH4 và C4H10 C CH4 và C2H6 D C2H6 và C3H8

Câu 12: Khi cho Br2 t|c dụng với một hydrocacbon thu được một dẫn xuất brom hóa duy nhất có tỉ khối hơi so với không khí bằng 5,207 CTPT của hydrocacbon l{

Câu 13: Nạp một hỗn hợp gồm 20% thể tích khí ankan M ở thể khí v{ 80% thể tích oxi (dư) v{o một

khí nhiên kế Sau khi cho nổ hỗn hợp rồi cho hơi nước ngưng tụ, đưa bình về điều kiện nhiệt độ ban đầu thì thấy |p suất trong khí nhiên kế giảm đi 2 lần Công thức ph}n tử của M l{

Câu 14: Đốt ch|y ho{n to{n 0,1 mol axit đơn chức cần V lít O2 ở đktc, thu được 0,3 mol CO2 và 0,2

mol H2O Gi| trị V l{:

Câu 15: Axit axetic t|c dụng được với dung dịch n{o sau đ}y?

A Natri etylat B Amoni cacbonat C natri phenolat D Cả A,B,C

Câu 16: Phát biểu n{o sau đ}y về anđehit v{ xeton không đúng?

A Hiđro xianua cộng vào nhóm cacbonyl tạo thành sản phẩm không bền

B Anđehit fomic t|c dụng với H2O tạo thành sản phẩm không bền

C Axetanđehit phản ứng được với nước brom

D Axeton không phản ứng được với nước brom

Câu 17: Phản ứng n{o dưới đ}y có sản phẩm là xeton?

A CH3-CHCl-CH3 + NaOH B CH3-CCl2-CH3 + NaOH

C CH3-CH2-CH2Cl + NaOH D CH3-CH2-CHCl2 + NaOH

Câu 18: Chất hữu cơ X mạch hở, có công thức phân tử là C3H6O3 X tham gia phản ứng tráng bạc,

không tác dụng được với NaOH Số công thức cấu tạo bền thỏa mãn với điều kiện trên của X là:

Câu 19: Cho isopentan t|c dụng với brom theo tỉ lệ mol 1:1 có |nh s|ng khuyết t|n thu được sản

phẩm chính monobrom l{

A CH3CH(CH3)CH2Br B (CH3)2CHCH2CH2Br

C CH3CH2CBr(CH3)2 D CH3CHBrCH(CH3)2

Câu 20: Khi thực hiện phản ứng đehidro hóa hợp chất X có CTPT l{ C5H12 thu được hỗn hợp 3

anken đồng ph}n cấu tạo của nhau Vậy tên của X l{:

Câu 21: Để ph}n biệt 3chất lỏng : benzen, toluen, stiren, người ta dùng thuốc thử n{o sau đ}y:

A Dung dịch Br2 B Dung dịch KMnO4, t0

C Dung dịch HNO3 đ, xúc t|c H2SO4 đ D.H2(Ni, t0)

Trang 7

Câu 22 :Cho c|c chất sau: Etilen, but-1-in, but-2-in, vinyl axetilen,axetilen Trong số c|c chất trên, số

chất t|c dụng được với dung dịch AgNO3/ NH3 tạo th{nh kết tủa l{:

Câu 23: Đun nóng hỗn hợp hai ancol đơn chức, mạch hở với H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp gồm c|c ete Lấy 7,2 gam một trong c|c ete đó đem đốt ch|y ho{n to{n, thu được 8,96 lít khí CO2 (ở đktc) v{ 7,2 gam H2O Hai ancol đó l{

A C2H5OH và CH2=CHCH2OH B C2H5OH và CH3OH

C CH3OH và C3H7OH D CH3OH và CH2=CHCH2OH

Câu 24: Khi đun nóng một ancol đơn chức no A với H2SO4 đặc ở điều kiện nhiệt độ thích hợp thu

được sản phẩm B có tỉ khối hơi so với A l{ 0,7 Vậy công thức của A l{

A C4H7OH B C3H7OH C C3H5OH D C2H5OH

Câu 25: Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo th{nh 2 ancol (rượu) Hai anken đó l{

A 2-metylpropen và but-1-en (hoặc buten-1) B propen và but-2-en (hoặc

buten-2)

C eten và but-2-en (hoặc buten-2) D eten và but-1-en (hoặc buten-1)

Câu 26: Anken thích hợp để điều chế ancol sau đ}y (CH3 CH2)3C-OH là

Câu 27: Cho 3,36 lít hỗn hợp etan v{ etilen (đktc) đi chậm qua qua dung dịch brom dư Sau phản

ứng khối lượng bình brom tăng thêm 2,8 gam Số mol etan v{ etilen trong hỗn hợp lần lượt l{:

A 0,05 và 0,1 B 0,1 và 0,05 C 0,12 và 0,03 D 0,03 và 0,12

Câu 28: 2,8 gam anken A la m ma t ma u vư a đu dung di ch chư a 8 gam Br2 Hiđrat ho a A ch thu đươ c

mo t ancol duy nha t A co te n la :

Câu 29: Có bao nhiêu đồng ph}n ankin C5H8 t|c dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa

Câu 30: Cho d~y chuyển ho| sau: CH4  A  B  C  Cao su buna Công thức ph}n tử của B

A C4H6 B C2H5OH C C4H4 D C4H10

Câu 31: Hỗn hợp X gồm 1 ankin ở thể khí v{ hiđro có tỉ khối hơi so với CH4 l{ 0,425 Nung nóng hỗn hợp X với xúc t|c Ni để phản ứng ho{n to{n thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối hơi so với CH4 là 0,8 Cho Y đi qua bình đựng dung dịch brom dư, khối lượng bình tăng lên bao nhiêu gam ?

Câu 32: Hỗn hợp A gồm C2H2 và H2 có dA/H2 = 5,8 Dẫn A (đktc) qua bột Ni nung nóng cho đến khi c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n ta được hỗn hợp B Phần trăm thể tích mỗi khí trong hỗn hợp A v{ dB/H2 là

A 40% H2; 60% C2H2; 29 B 40% H2; 60% C2H2 ; 14,5

C 60% H2; 40% C2H2 ; 29 D 60% H2; 40% C2H2 ; 14,5

Trang 8

Câu 33: Một hỗn hợp gồm etilen v{ axetilen có thể tích 6,72 lít (đktc) Cho hỗn hợp đó qua dung

dịch brom dư để phản ứng xảy ra ho{n to{n, lượng brom phản ứng l{ 64 gam Phần % về thể tích

etilen v{ axetilen lần lượt l{

Câu 34: Cho phản ứng : X + Br2  1,3 – đibrom propan Chất X l{

Câu 35: Stiren không phản ứng được với những chất n{o sau đ}y ?

A dd Br2 B không khí H2 ,Ni,to

Câu 36: Danh ph|p IUPAC của dẫn xuất halogen có công thức cấu tạo : ClCH2CH(CH3)CHClCH3 là

A 1,3-điclo-2-metylbutan B 2,4-điclo-3-metylbutan

Câu 37: Cho c|c chất sau: C6H5CH2Cl ; CH3CHClCH3 ; Br2CHCH3 ; CH2=CHCH2Cl Tên gọi của c|c chất

trên lần lượt l{

A benzyl clorua; isopropyl clorua; 1,1-đibrometan; anlyl clorua

B benzyl clorua; 2-clopropan; 1,2-đibrometan; 1-cloprop-2-en

C phenyl clorua; isopropylclorua; 1,1-đibrometan; 1-cloprop-2-en

D benzyl clorua; n-propyl clorua; 1,1-đibrometan; 1-cloprop-2-en

Câu 38: Cho m gam tinh bo t le n men tha nh C2H5OH vơ i hie u sua t 81%, ha p thu he t lươ ng CO2 sinh

ra va o dung di ch Ca(OH)2 đươ c 55 gam ke t tu a va dung di ch X Đun no ng dung di ch X la i co 10 gam

ke t tu a nư a Gia tri m la

Câu 39: Hai hợp chất hữu cơ X v{ Y có cùng CTPT C3H4O2 X tác dụng với CaCO3 tạo ra CO2 Y tác

dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo Ag CTCT thu gọn phù hợp của X, Y lần lượt là

A HCOOCH=CH2, CH3COOCH3

B CH3CH2COOH, HCOOCH2CH3

C HCOOCH=CH2, CH3 CH2COOH

D CH2=CHCOOH, HOCCH2CHO

Câu 40: Đốt cháy a gam ancol etylic hoặc b gam axit axetic đều thu được 0,2 mol CO2 Trộn a gam

ancol etylic với b gam axit axetic, rồi thực hiện phản ứng este hóa, biết hiệu suất đạt 60% Khối

lượng của este thu được là:

A 10,6 g

B 8,8 g

C 5,28 g

D 10,56 g

Trang 9

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

Trang 10

ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Có bao nhiêu đồng ph}n anken cùng có công thức ph}n tử C5H10 ?

Câu 2: Xét c|c loại phản ứng sau :(1) ch|y (2) thế (3) cộng (4) trùng hợp Loại phản ứng chỉ xảy

ra với etilen m{ không xảy ra với etan l{:

A (1) và (2) B (2) và (3) C (3) và (4) D (1) và (4)

Câu 3 Một hỗn hợp X gồm hai anken (đktc) hidrat hóa cho hỗn hợp Y chỉ gồm hai ancol X l{:

A Etilen và propilen B Etilen và but-1-en

C Etilen và but -2-en D Propilen và but-2-en

Câu 4 Có c|c chất : Butan, propen, vinylclorua, but-2-en Số chất có thể trùng hợp được l{

Câu 5 Cho etilen t|c dụng với dung dịch H2SO4 đậm đặc ở nhiệt độ thường Sản phẩm hữu cơ thu

được l{

A CH3CH2OH B CH3CH2SO3H

C CH3CH2OSO3H D CH2 = CHSO4H

Câu 6 Khi có mặt chất xúc t|c, ở nhiệt độ v{ |p suất thích hợp, butađien v{ isopren tham gia phản ứng

trùng hợp chủ yếu theo kiểu cộng:

Câu 7: Ankin A t|c dụng với dung dịch AgNO3/NH3 cho sản phẩm có công thức ph}n tử C5H7Ag Mặt kh|c, khi cho hỗn hợp gồm ankin A v{ H2 đi qua bình đựng bột niken (Ni) nung nóng tạo ra sản phẩm l{ isopentan CTCT của A l{:

A CH  C – CH2 –CH2- CH3 B CH  C – CH(CH3)-CH3

C CH3 – C  C – CH2 – CH3 D CH  C – C (CH3)3

Câu 8: Cho isopren ( 2 – metylbuta -1,3-dien) phản ứng cộng với brom theo tỉ lệ 1:1 về số mol Hỏi

có thể thu được tối đa mấy sản phẩm có cùng CTPT C5H8Br2?

Câu 9: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: CH4 1500 0C A t 0C,xt

BH2 ,Pd,PbCO3Ct 0C,p,xt

D.Vậy A, B, C, D lần lượt l{:

A etin, benzen, xiclohexan, hex-1-en

B etin, vinyl axetilen, isobutilen, poliisobutilen

C etin, vinyl axetilen, butadien, poli butadien

D etin, vinyl axetilen, butan, but-2-en

Câu 10.Có bao nhiêu đồng ph}n hexin C6H10 t|c dụng với AgNO3/NH3 cho kết tủa m{u v{ng :

Câu 11 Cho iso pren cộng HBr theo tỷ lệ mol 1: 1 Có thể thu được số sản phẩm ( kể cả đồng ph}n

hình học ) l{

Ngày đăng: 21/04/2021, 05:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w