Khoanh tròn vào một trong các chữ cái A,B,C,D đứng trước câu trả lời đúng: Câu 1: Cặp chất n{o sau đ}y được dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm? A. a) Viết phương trình hóa họ[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – MÔN HÓA HỌC 8
ĐỀ SỐ 1 – NĂM HỌC 2016 – 2017
I Trắc nghiệm (2đ)
Khoanh tròn vào ý đúng nhất trong các câu sau
Câu 1: Dãy hợp chất n{o sau đ}y chỉ gồm c|c hợp chất axit?
Câu 2: Tính chất hóa học của oxi t|c dụng với phi kim thể hiện ở PTHH n{o sau đ}y
Câu 3: X|c định chất n{o thuộc loại oxit axit
Câu 4: Fe2O3 được gọi l{
A.Đi sắt trioxit B.Sắt (II,III) oxit C.Sắt (II) oxit D.Sắt (III) oxit
Câu 5: Sự oxi hóa l{ sự t|c dụng của oxi với
Câu 6: Đốt 0,1 mol Mg trong khí oxi thu được MgO Số gam oxi cần dùng để đốt Mg trong phản ứng
trên là
Câu 7: Trong c|c hợp chất sau, hợp chất n{o l{ bazơ
Câu 8: Chất n{o sau đ}y dùng điều chế khí hiđro trong phòng thí nghiệm
II Tự luận (8đ)
Câu 1: Hoàn thành các phương trình phản ứng sau (2 đ)
a Fe3O4 + H2 →Fe + H2O
b CH4 + O2 → CO2 + H2O
c Na + H2O → NaOH + H2
d Fe + HCl → FeCl2 + H2
Câu 2: Cho 2 ví dụ về 2 loại oxit đ~ học Gọi tên từng chất trong ví dụ(1đ)
Câu 3: Có 3 lọ riêng biệt đựng c|c chất khí sau: Không khí, hiđro v{ oxi Bằng phương ph|p hóa học
n{o có thể nhận biết c|c khí trong mỗi lọ.(1,5 đ)
Câu 4: Cho 13 g kẽm t|c dụng hết với dd HCl thu được muối kẽm clorua (ZnCl2) v{ khí hiđro (H2) Cho to{n bộ lượng khí hidro thu được t|c dụng với 20g CuO, sản phẩm l{ Cu v{ H2O
a Viết phương trình phản ứng xảy ra ? (0.75đ)
Trang 2I.Trắc nghiệm (2đ)
Mỗi câu trả lời đúng đạt 0.25đ
II Tự luận (8đ)
Câu 1: Mỗi phương trình đúng 0.5đ
a Fe3O4 + 4H2 → 3Fe + 4H2O
b CH4 + 2O2 → CO2 + 2H2O
c 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2
d Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
Câu 2: Mỗi ví dụ đúng 0.5đ
Câu 3: Nhận biết mỗi chất 0.5đ
Bột CuO (mđen) CuO mđen
chuyển th{nh mđỏ Cu
Không hiên tượng Không hiên tượng
(HS có thể làm cách khác nếu đúng vẫn đạt trọn điểm)
Câu 4:
a/ Zn + 2HCl —> ZnCl2 + H2 0.5đ
H2 + CuO —> Cu + H2O 0.25đ
b/ nZn = m
M = 13
65= 0,2mol 0.5đ
n CuO = m
M = 20
80= 0,25mol 0.25đ
Zn + 2HCl —> ZnCl2 + H2
1mol 2mol 1mol 1mol
0,2 —> 0,2 —> 0,2 0.5đ
mZnCl2 = n M = 0,2 136 = 27,2g 0.5đ
c/
Vì số mol CuO > H2 mà tỉ lệ số mol CuO và H2 ở phương trình bằng nhau
nên ta tính số mol Cu dựa vào số mol H2 0.25đ
Trang 31mol 1mol 1mol 1mol
0,2—> 0,2 —> 0,2 —> 0,2 0.25đ
Vậy CuO dư: 0,25 – 0,2 = 0,05 mol 0.25đ
mCuO dư = 0,05 80 = 4g 0.25đ
Trang 4ĐỀ SỐ 2 – NĂM HỌC 2016 – 2017
I Trắc nghiệm (2đ) Khoanh tròn v{o ý đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1: Dung dịch axít làm quì tím chuyển đổi thành màu
Câu 2: Trong các hợp chất sau, hợp chất nào là axít
Câu 3: Chất n{o sau đ}y được dùng điều chế oxi trong phòng thí nghiệm
Câu 4: Để thu khí hidro bằng c|ch đẩy không khí có hiệu quả nhất ta phải đặt ống nghiệm thu khí
như thế nào?
Câu 5: Phản ứng nào là phản ứng hóa hợp
Câu 6: Thành phần không khí là
A.21% khí nitơ, 78% khí oxi, 1% khí kh|c B 21% khí kh|c, 78% khí nitơ, 1% khí oxi
C 21% khí oxi, 78% khí nitơ, 1% khí kh|c D 21% khí oxi, 78% khí kh|c, 1% khí nitơ
Câu 7: Tính số mol KMnO4 cần để điều chế được 3,2g oxi
Câu 8: X|c định chất nào thuộc loại oxit bazơ
II Tự luận (8đ)
Câu 1: (2đ) Hãy lập phương trình c|c phản ứng sau :
a Mg + HCl → MgCl2 + H2 b KClO3 t0 KCl + O2
c P + O2 t0 P2O5 d Fe2O3 + H2 0
t
Fe + H2O
Câu 2: (1.5đ) Có 3 lọ mất nh~n đựng các dung dịch sau: HCl, NaOH, NaCl Bằng phương ph|p hóa
học, em hãy nhận biết các lọ trên
Câu 3: (1.5đ) Cho c|c oxit có công thức hóa học sau : SO2, Fe2O3 , Al2O3 , P2O5 , CO2, Na2O
Những chất nào thuộc oxit bazo ? Những chất nào thuộc oxit axit ? Goi tên ?
Câu 4: Trong phòng thí nghiệm người ta dùng khí hidrô để khử đồng (II) oxit ở nhiệt độ cao và thu
được 12,8g kim loại đồng
a/ Hãy lập phương trình phản ứng trên?(0.5đ)
b/ Tính thể tích khí hidrô đ~ dùng (đktc)?(1.5đ)
c/ Tính khối lượng đồng (II) oxit đ~ tham gia phản ứng? (1đ)
Trang 5Hướng dẫn giải chi tiết Đề số 2 I.Trắc nghiệm (2đ)
Mỗi câu trả lời đúng đạt 0.25đ
II Tự luận (8đ)
Câu 1: (2.0đ) Lập đúng mỗi phương trình đúng (0,5đ)
a Mg + 2 HCl → MgCl2 + H2
b 2 KClO3 t0 2 KCl + 3 O2
c 4 P + 5 O2 t0 2 P2O5
d Fe2O3 + 3 H2 t0 2 Fe + 3H2O
Câu 2: Lấy mỗi lọ ra 1 ít cho vào 3 chén sứ để làm thí nghiệm
Dùng quỳ tím nhận nhúng vào các chén sứ đựng hóa chất thử
- ddHCl làm quỳ tím chuyển th{nh m{u đỏ ( 0,5đ )
- ddNaOH làm quỳ tím chuyển thành màu xanh ( 0,5đ )
- dd NaCl không làm quỳ tím đổi màu ( 0,5đ )
Câu 3:
+ (0.75 đ) Oxit axit : SO2 (lưu huỳnh đioxit)
P2O5 (điphotpho pentaoxit)
CO2 (cacbon đioxit)
+ (0.75 đ) Oxit bazo : Fe2O3 (sắt III oxit)
Al2O3 (nhôm oxit)
Na2O (natri oxit)
Câu 4: (3.0 d)
a/ CuO + H2 t0 Cu + H2O ( 0,5đ )
b/ Tính số mol của 12,8 gam đồng:
m 12,8
( 0,5đ ) CuO + H2 t0 Cu + H2O
1mol 1mol 1mol
0,2mol ← 0,2mol ← 0,2mol (0.5đ)
Tính thể tích khí hidro cần dùng ( đktc ): V = n.22,4 = 0,2 22,4 = 4,48 (lit ) (0,75đ)
Khối lượng đồng (II) oxit tham gia phản ứng: m = n M = 0,2 80 = 16 (g) (0,75đ)
Trang 6ĐỀ SỐ 3 – NĂM HỌC 2016 – 2017
I Trắc nghiệm (2đ)
Khoanh tròn v{o ý đúng nhất trong c|c c}u sau:
Câu 1: Dung dịch bazơ l{m quì tím chuyển đổi th{nh m{u
Câu 2: Photpho ch|y mạnh trong khí oxi sinh ra chất gì
Câu 3: Trong c|c hợp chất sau, hợp chất n{o l{ muối
Câu 4: Oxi hóa lỏng ở nhiệt độ
Câu 5: D~y chất n{o sau đ}y l{ oxit axit
Câu 6: Khi đưa t{n đóm v{o miệng ống nghiệm chứa khí oxi có hiện tượng gì xảy ra
Câu 7: Dung dịch l{ hỗn hợp:
C.Không đồng nhất gồm chất tan v{ dung môi D Đồng nhất gồm dung môi v{ chất tan
Câu 8: Khử 8g đồng (II) oxít bắng khí hiđrô ở 4000C, người ta thu được bao nhiêu gam đồng
II Tự luận (8đ)
Câu 1: (1.5đ) Oxít l{ gì? Cho 1 ví dụ oxit bazơ v{ 1 ví dụ oxit axit? Gọi tên 2 ví dụ đó
Câu 2: (1.5đ) Có 3 lọ mất nh~n đựng c|c dung dịch sau: HNO3, NaOH, KCl Bằng phương ph|p hóa học, em h~y nhận biết c|c lọ trên
Câu 3: (2đ) Viết phương trình hóa học biểu diễn sự ch|y của oxi với c|c đơn chất :
a/ Sắt
b/ Phot pho
c/ Lưu huỳnh
d/ Metan (CH4)
Câu 4: Cho 3,2 g lưu huỳnh ch|y trong không khí thu được khí sunfurơ (lưu huỳnh đioxit)
a/ Viết phương trình phản ứng xảy ra (0.75đ)
b/ Tính khối lượng lưu huỳnh đioxit tạo th{nh (1.25đ)
c/ Tính thể tích không khí cần dùng, biết thể tích không khí bằng 5 lần thể tích khí oxi.(1đ)
Các khí đo ở đktc (Cho S = 32, O = 16)
Trang 7Hướng dẫn giải chi tiết đề số 3 I.Trắc nghiệm (2đ)
Mỗi c}u trả lời đúng đạt 0.25đ
II Tự luận (8đ)
Câu 1: Oxit l{ hợp chất của 2 nguyên tố trong đó có 1 nguyên tố l{ oxi (0.5đ)
Mỗi ví dụ đúng (0.5đ)
Câu 2: Lấy mỗi lọ ra 1 ít cho v{o 3 chén sứ để l{m thí nghiệm
Dùng quỳ tím nhận nhúng v{o c|c chén sứ đựng hóa chất thử
- dd HNO3 l{m quỳ tím chuyển th{nh m{u đỏ ( 0,5đ )
- ddNaOH l{m quỳ tím chuyển th{nh m{u xanh ( 0,5đ )
- dd KCl không l{m quỳ tím đổi m{u ( 0,5đ )
Câu 3: Mỗi phương trình đúng 0.5đ
3Fe + 2O2 → Fe3O4
4P + 5O2 → 2P2O5
S + O2 → SO2
CH4 + 2O2 → CO2 + 2H2O
Câu 4:
b/nS = mS: MS = 3,2:32 = 0,1mol (0.5đ)
S + O2 → SO2
1mol 1mol 1mol
0,1mol→ 0,1mol→ 0,1mol (0.5đ)
mSO2 = n.M = 0,1.64=6,4g (0.5đ)
c/VO2 = n.22,4 = 0,1.22,4 = 2,24lit (0.5đ)
VKK = 5.VO2 = 5.2,24 = 11,2lit (0.25đ)
Trang 8ĐỀ SỐ 4 – NĂM HỌC 2016 – 2017 Phần I: Trắc nghiệm khách quan (4 điểm)
Khoanh tròn vào một trong các chữ cái A,B,C,D đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Cặp chất n{o sau đ}y được dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm?
Câu 2: Nhóm chất n{o sau đ}y đều l{ oxit:
C HCl, MnO2, BaO, P2O5 D FeO, Fe2O3, NO2, HNO3
Câu 3: Nhóm chất n{o sau đ}y đều l{ axit:
A HCl, H2SO4, KOH, KCl B NaOH, HNO3, HCl, H2SO4
C HNO3, H2S, HBr, H3PO4 D HNO3, NaCl, HBr, H3PO4
Câu 4: Nhóm chất n{o sau đ}y đều l{ Bazơ:
A NaOH, Al2O3, Ca(OH)2, Ba(OH)2 B NaCl, Fe2O3, Ca(OH)2, Mg(OH)2
C Al(OH)3, K2SO4, Zn(OH)2, Fe(OH)2 D KOH, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Ba(OH)2
Câu 5: Oxi phản ứng với nhóm chất n{o dưới đ}y?
A C, Cl, Fe, Na B C, Al, CH4, Cu
C Na, C4H10, Ag, Au D Au, P, N, Mg
Câu 6: Công thức hóa học của muối Natrisunphat l{:
A Na2SO3 B NaSO4 C Na2SO4 D Na(SO4)2
Câu 7: Một oxit của photpho có ph}n tử khối bằng 142 Công thức ho| học của oxit l{:
Câu 8: Thể tích mol chất khí hidđro ở đktc l{:
A 2,24 (l) B 22,4 (l) C 24,2(l) D 42,2 (l)
Phần II: Tự luận (6 điểm)
Câu 1: (1,5 điểm)
Viết phương trình phản ứng biểu diễn sự oxi hóa c|c chất sau: Al,Ca, K (ghi rõ điều kiện nếu có)
Câu 2: ( 2điểm)
a) Có 20 g KCl trong 600 g dd.Tính nồng độ phần trăm của dung dịch KCl
b) Hòa tan 1,5 mol CuSO4 v{o nước thu được 750 ml dung dịch.Tính nồng độ mol của dung
dịch CuSO4
Câu 3: (2,5 điểm)
Trong phòng TN, người ta dùng hiđro để khử Fe2O3 v{ thu được 11,2 g Fe v{ hơi nước
a) Viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra
b) Tính khối lượng sắt (III) oxit đ~ phản ứng
c) Tính thể tích khí hiđro đ~ dùng (ở đktc)
Trang 9Hướng dẫn giải chi tiết đề số 4 Phần I: Trắc nghiệm khách quan
Phần II: Tự luận
1
1) 4Al + 3O2 2Al2O3 t0
2) 2Ca + O2 2CaO 3) 4K + O2 2K2O
0,5 0,5 0,5
2
a) Nồng độ phần trăm của dung dịch KCl l{:
C% dd KCl = .100
ddKCl
mKCl
m = 20.100
600 = 3,33 % b) Nồng độ mol của dung dịch CuSO4 là:
CM dd CuSO4 = uSO4
dd CuSO4
nC
0, 75 = 2M
1
1
3
a) Phương trình phản ứng:
3H2 + Fe2O3 t0 2Fe + 3H2O b) Theo bài ta có nFe = 1,12
56 = 0,2 mol
- Theo PTPU : nFe2O3 = 1/2 nFe = 0,1 mol
=> mFe2O3 = 0,1.160 = 16 g c) Theo PTPU: nH2 = 3/2 nFe = 0,3 mol
=> VH2 = 0,3.22,4 = 6,72 lit
* Lưu ý: HS có cách giải khác vẫn cho điểm tối đa
1 0,5
0,25 0,25 0,25 0,25
Trang 10ĐỀ SỐ 5 – NĂM HỌC 2016 – 2017
Câu 1: (2,5 điểm) Thực hiện c|c phương trình hóa học sau:
t
5) KClO3 0
t
Câu 2: (3,0 điểm)
1) H~y gọi tên c|c chất sau: CaO; N2O3; HNO3; Fe(OH)3; CuSO4
2) H~y viết công thức hóa học cho c|c chất có tên sau: Đồng (II) oxit; axit sunfuric; nhôm clorua; caxi hiđrocacbonat; magie hiđroxit
Câu 3: (1,5 điểm) Hợp chất SOx có tỉ khối với H2 l{ 32 X|c định công thức hóa học của hợp chất Viết phương trình phản ứng giữa SOx với nước v{ gọi tên sản phẩm
Câu 4: (3,0 điểm) Cho 13 gam kẽm t|c dụng hết với V lít dung dịch axit clohiđric 2M
a) Viết phương trình hóa học v{ tính thể tích khí thu được ở điều kiện tiêu chuẩn
b) Tính thể tích dung dịch axit clohiđric 2M đ~ dùng
c) Nếu dùng dung dịch axit sunfuric 24,5% thay cho dung dịch axit clohiđric 1M thì tốn hết bao nhiêu gam dung dịch axit sunfuric 24,5% để hòa tan hết lượng kẽm ở trên?
( Biết Zn = 65, S= 32, O =16, H=1, N= 14, Cl = 35,5)
Trang 11Câu Hướng dẫn giải chi tiết Đề số 5 Điểm
1
3H2 + Fe2O3 0
t
4Al + 2O2 0
t
5) 2KClO3 0
t
2
Học sinh viết PT khác vẫn đạt được điểm tối đa
3
0,5
0,5
x = 2
SO2 + H2O H2SO3 (axit sunfurơ)
0,25 0,25 0,5
x 2
2
SO SO
SO /H
H
x
SO
M 32.26432 16.x
2
CTHH : SO
Trang 120,5 Thể tích H2 ở đktc:
lít
0,5
c) Zn + H2SO4 ZnSO4 + H2
0,2mol 0,2mol
mct = 0,2 98 = 19,6 gam
0,25 0,25 0,5
Zn
65
n 0, 2molV 0, 2.22, 44, 48
M
n 0, 4
0, 2(l) 200ml
ct dd
m 100% 19, 6.100%
Trang 13Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh
nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các
trường chuyên danh tiếng
dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
II Khoá Học Nâng Cao và HSG
lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt
ở các kỳ thi HSG
học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần
Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt
thành tích cao HSG Quốc Gia
môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí