Liên kết giữa các nguyên tử halogen là kiên kết cộng hóa trị không phân cực D.. Tính chất hóa học cơ bản của các halogen là tính oxi hóa Câu 3.Để phân biệt dd H2SO4 và dd Na2SO4 ta dùng
Trang 1Sở GD-ĐT Bình Định THI HỌC KÌ II-NĂM HỌC 2010-2011
Trường THPT Nguyễn Huệ Môn: Hóa Học -Thời gian: 45 phút (Không kể phát đề)
………
Trả lời đáp án
( viết bằng chữ in hoa )
I.
TRẮC NGHIỆM ( 5 điểm )
tốc độ phản ứng không đổi ?
A. Thay dung dịch H2SO4 4M bằng dung dịch H2SO4 2M
B. Dùng thể tích dung dịch H2SO4 gấp đôi ban đầu
C. Thực hiện phản ứng ở 50oC
D. Thay 5g kẽm viên bằng 5g kẽm bột
Câu 2 Tìm phát biểu sai
A. Khuynh hướng chung của các halogen là nhận thêm 1e vào lớp ngoài cùng
B. Trong hợp chất, tất cả các nguyên tố halogen đều có số oxi hóa là -1, +1, +3, +5, +7
C. Liên kết giữa các nguyên tử halogen là kiên kết cộng hóa trị không phân cực
D. Tính chất hóa học cơ bản của các halogen là tính oxi hóa
Câu 3.Để phân biệt dd H2SO4 và dd Na2SO4 ta dùng hóa chất nào sau đây
A dd AgNO3 B. dd Pb(NO3)2 C. quỳ tím D. dd BaCl2
Câu 5.Cho các axit sau:(1)HCl;(2)H2SO4;(3)H2SO3;(4)H2S.Tính axit tăng dần theo thứ tự:
phần phần trăm theo thể tích của mỗi khí trong hh khí lần lượt là:
A. 50% và 50% B. 40% và 60% C. 20% và 80% D. 25% và 75%
Câu 7. Trong phản ứng nào sau đây, Cl2 vừa đóng vai trò là chất khử, vừa đóng vai trò là chất oxi hóa
A. Cl2 + Cu > CuCl2 B. Cl2 + H2 > 2HCl
C. Cl2 + 2Na > 2NaCl D. Cl2 + 2NaOH > NaCl + NaClO + H2O
Câu 8. Trong phản ứng tổng hợp amoniac: N2 (k) + 3H2 (k) ¬ → 2NH
3 (k) , ∆H< 0 Để tăng hiệu suất phản ứng tổng hợp phải:
A. Giảm nhiệt độ và áp suất B. Tăng nhiệt độ và giảm áp suất
C. Giảm nhiệt độ vừa phải và tăng áp suất D. Tăng nhiệt độ và áp suất
A. Khí SO2 có mùi trứng thối, rất độc
B. SO2 tác dụng với dd NaOH chỉ thu được NaHSO3
C. Khí SO2 làm phai màu dung dịch nước brom
D. Khí SO2 chỉ có tính oxi hóa
A. Có clo trong dung dịch B. Cl+1 trong NaClO có tính oxh mạnh
II TỰ LUẬN ( 5 điểm)
Câu 1:Hoàn thành chuỗi phản ứng sau:(ghi điều kiện phản ứng nếu có)
KClO3 > O2 > SO2 > H2SO4 >HCl
Họ và tên:……… / Số báo danh:………
Mã phách
Mã đề: HH283
Trang 2Câu 2:Cho 36,8g hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng hoàn toàn với 200 ml dung dịch H2SO4 đặc nóng, thu được 15,68lit khí SO2 ở đkc và dung dịch A
a.Viết phương trình phản ứng xảy ra
b.Tính %m mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu
c.Tính Nồng độ Mol ( CM) H2SO4 đã dùng biết lượng H2SO4 đã dùng dư 25% so với lượng phản ứng
Hết.
Cho biết:O=16;H=1;Fe=56;Cu=64;Na=23;Cl=35,5;S=32(HS không được sử dụng bảng HTTH)
BÀI LÀM
Trang 3Trang 3 /2 - Mã đề thi: HH283