ĐỊNH NGHĨA: Ancol l{ những hợp chất hữu cơ trong ph}n tử có chứa nhóm -OH liên kết với nguyên tử C no (C sp 3 ) của gốc hiđrocacbon.. + Độ ph}n cực của liên kết: liên kết ion > liên [r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II – MÔN HÓA HỌC 11 CHƯƠNG 4: ĐẠI CƯƠNG HÓA HỮU CƠ
A KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG 1.KH\I NIỆM: Hợp chất hữu cơ l{ c|c hợp chất của C trừ oxit của C, muối cacbua, muối cacbonat,
muối xianua
2 ĐẶC ĐIỂM:
- Hợp chất hữu cơ nhất thiết phải chứa C, hay có H thường gặp O ngo{i ra còn có halogen, N, P
- Liên kết chủ yếu trong hợp chất hữu cơ l{ liên kết cộng hóa trị
- C|c hợp chất hữu cơ thường dễ bay hơi, dễ ch|y, kém bền nhiệt
- C|c phản ứng trong ho| học hữu cơ thường chậm, không ho{n to{n, xảy ra theo nhiều hướng
thường phải đun nóng v{ có xúc t|c
3.ĐỒNG ĐẲNG: l{ hiện tượng c|c chất hữu cơ có cấu tạo v{ tính chất hóa học tương tự nhau nhưng
th{nh phần ph}n tử kh|c nhau một hay nhiều nhóm -CH2
4 ĐỒNG PH]N: Đồng ph}n l{ c|c chất hữu cơ có cùng công thức ph}n tử nhưng cấu tạo kh|c nhau
nên tính chất hóa học kh|c nhau
- Công thức ph}n tử l{ công thức cho biết số nguyên tử mỗi nguyên tố có trong hợp chất hữu cơ
- Công thức cấu tạo l{ công thức cho biết thứ tự liên kết v{ kiểu liên kết giữa c|c nguyên tử trong
C bao gồm tất cả c|c nguyên tố trong bảng tuần ho{n
D thường có C, H hay gặp O, N, sau đó đến halogen, S, P
Câu 2: Hiện tượng c|c chất có cấu tạo v{ tính chất ho| học tương tự nhau, chúng chỉ hơn kém nhau
một hay nhiều nhóm metylen (-CH2-) được gọi l{ hiện tượng
Câu 4: Trong những d~y chất sau đ}y, d~y n{o có c|c chất l{ đồng ph}n của nhau ?
Trang 2Câu 8: Tổng số liên kết v{ vòng ứng với công thức C5H9O2Cl là:
Câu 12: Đốt ch|y 0,282 gam hợp chất hữu cơ X, cho sản phẩm đi qua c|c bình đựng CaCl2 khan và
KOH dư Thấy bình đựng CaCl2 tăng thêm 0,194 gam còn bình đựng KOH tăng thêm 0,8 gam Mặt
kh|c nếu đốt ch|y 0,186 gam chất X thì thu được 22,4 ml khí N2 (ở đktc) Biết rằng hợp chất X chỉ
chứa một nguyên tử nitơ Công thức ph}n tử của hợp chất X l{:
Câu 13: Đốt ch|y ho{n to{n một hợp chất hữu cơ X (C, H, N) bằng lượng không khí vừa đủ (gồm
1/5 thể tích O2, còn lại l{ N2) được khí CO2 , H2O và N2 Cho to{n bộ sản phẩm ch|y qua bình đựng
dung dịch Ba(OH)2 dư thấy có 39,4 gam kết tủa, khối lượng dung dịch giảm đi 24,3 gam Khí tho|t
Câu 14: Đốt ch|y ho{n to{n 1,88 gam hợp chất hữu cơ Z (chứa C, H, O) cần 1,904 lít khí O2 (đktc),
thu được CO2 và H2O với tỷ lệ mol tương ứng l{ 4 : 3 Công thức ph}n tử của Z l{:
Câu 15: Đốt ch|y ho{n to{n 5,8 gam một hợp chất hữu cơ đơn chức X cần 8,96 lít khí O2 (đktc), thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau CTĐGN của X l{:
Đ\P \N TRẮC NGHIỆM ĐẠI CƯƠNG HÓA HỮU CƠ
Nếu chỉ có một nh|nh duy nhất CH3 ở nguyên tử C số 2 thì thêm tiền tố iso, nếu có 2 nh|nh CH3 ở C
số 2 thì thêm tiền tố neo Chú ý ph}n biệt isoankan với isoankyl v{ neoankan với neoankyl Isooctan
Khả năng phản ứng giảm theo thứ tự F 2 > Cl 2 > Br 2 > I 2
c Phản ứng t|ch (Đề Hidro hóa): CnH2n+2 Fe,t 0 CnH2n + H2
Trang 3+ Tên thay thế: Số chỉ vị trí mạch nh|nh + tên nh|nh + tên mạch chính + số chỉ vị trí nối đôi + en
+ Tên thường: Thay đuôi ‘an’ của ankan bằng đuôi ‘ilen’
- Cộng Halogen: CnH2n + Br2 (n}u đỏ) → CnH2nBr2 (không màu)
Cho anken qua dung dịch brom thì khối lượng bình đựng nước brom tăng l{ khối lượng của c|c
anken đ~ bị giữ lại trong bình, thể tích khí giảm l{ thể tích anken đ~ phản ứng với dung dịch brom
Nếu dung dịch brom mất m{u thì brom hết, nếu dung dịch brom nhạt m{u thì anken hết
- Cộng HX: CnH2n + HX → CnH2n+1X
+ Phản ứng cộng HX v{o anken bất đối tạo ra hỗn hợp 2 sản phẩm
+ Sản phẩm chính của phản ứng cộng được x|c định theo quy tắc cộng Maccopnhicop: H cộng v{o C
ở liên kết đôi có nhiều H hơn còn X v{o C có ít H hơn
+ Nếu thực hiện phản ứng cộng HBr v{o anken có xúc t|c peoxit thì sản phẩm chính lại ngược quy
- Oxi hóa hoàn toàn: CnH2n + 3n/2O2 → nCO2 + nH2O
- Oxi hóa không hoàn toàn:
3CnH2n + 2KMnO4 + 4H2O → 3CnH2n(OH)2 + 2KOH + 2MnO2
Riêng CH2=CH2 còn có phản ứng oxi hóa không ho{n to{n tạo CH3CHO
2 2 PdCl , CuCl , t
Trang 4II ANKAĐIEN
1 ĐỊNH NGHĨA: Ankađien l{ những hiđrocacbon không no, mạch hở trong ph}n tử có chứa 2 liên
kết đôi còn lại l{ c|c liên kết đơn
- Cộng kiểu 1,4 (thường xảy ra ở nhiệt độ cao hơn khoảng 400C): phản ứng n{y t|c động đến cả 2
liên kết đôi v{ tạo ra 1 liên kết đôi C=C mới nằm giữa 2 liên kết đôi ban đầu
+ Oxi hóa hoàn toàn: CnH2n-2 + (3n - 1)/2O2 → nCO2 + (n - 1)H2O
Đặc điểm của phản ứng đốt ch|y ankađien:
+ Oxi hóa không hoàn toàn
Ankađien cũng l{m mất m{u dung dịch thuốc tím ở ngay nhiệt độ thường
III ANKIN
1 ĐỊNH NGHĨA: Ankin l{ hiđrocacbon không no, mạch hở trong ph}n tử có chứa 1 liên kết ba CΞC
còn lại l{ c|c liên kết đơn
2 CÔNG THỨC CHUNG: CnH2n-2 (n ≥ 2)
3.TÊN GỌI:
+ Tên thay thế: Số chỉ vị trí mạch nh|nh + tên nh|nh + tên mạch chính + số chỉ vị trí nối ba + in
+ Tên thường: Tên gốc hiđrocacbon gắn với C mang liên kết ba + axetilen
CnH2n
Trang 5H Cl 0 g 200
CHCH + HCN → CH2=CH-CN (nitrin acrylic)
CHCH + CH3COOH → CH3COOCH=CH2 (vinylaxetat)
CHCH + C2H5OH → CH2=CH-O-CH3 (etylvinylete)
+ Phản ứng oxi hóa hoàn toàn CnH2n-2 + (3n - 1)/2O2 → nCO2 + (n - 1)H2O
→ đặc điểm của phản ứng đốt ch|y ankin:
+ Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn
- C|c ankin đều l{m mất m{u dung dịch thuốc tím ở nhiệt độ thường
3C2H2 + 8KMnO4 + 2H2O → 3(COOK)2 + 2MnO2 + 2KOH
Nếu trong môi trường axit thì tạo th{nh CO2 sau đó CO2 phản ứng với KOH tạo th{nh muối
- Với c|c ankin kh|c sẽ có sự đứt mạch tạo th{nh hỗn hợp 2 muối:
R1-CC-R2 + 2KMnO4 → R1COOK + R2COOK + 2MnO2
e Phản ứng thế của ank-1-in
CHCH + Ag2O → CAgCAg↓ + H2O
2CHC-R + Ag2O → CAgC-R↓ (vàng) + H2O
* Chú ý:
- Chỉ có C2H2 mới phản ứng với Ag2O theo tỉ lệ mol 1:1; c|c ank-1-in kh|c chỉ phản ứng theo tỉ lệ 2:1
- Nếu có hỗn hợp ankin tham gia phản ứng với Ag2O m{ tỉ lệ mol của (ankin : Ag2O) = k có gi| trị:
(phản ứng n{y dùng để t|ch ank-1-in khỏi hỗn hợp)
- Ngo{i c|ch viết với Ag2O có thể viết phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 v{ phản ứng n{y được
dùng để nhận biết ank-1-in
Trang 6B TRẮC NGHIỆM HIDROCACBON NO, KHÔNG NO
Câu 1 C|c chất n{o sau đ}y l{ đồng đẳng của etilen ?
1-propilen (chất 1), 2-butilen (chất 2), 3-etan (chất 3), 4-propan (chất 4), 5-isobutan (chất 5),
Câu 4 But-1-en và xiclobutan có cùng CTPT C4H8 do nó
A l{ đồng đẳng của nhau B l{ đồng ph}n của nhau
C không thể l{ đồng đẳng của nhau C không thể l{ đồng ph}n của nhau
Câu 5.Trường hợp n{o sau đ}y có thể có c{ đồng ph}n cấu tạo v{ đồng ph}n hình học?
Câu 6 Để điều chế khí metan trong phòng thí nghiệm, người ta sử dụng phương ph|p:
A Thủy ph}n canxicacbua B Thủy ph}n dẫn xuất halogen
C Cộng hợp hiđro v{o anken D Nung Natri axetat với vôi tôi xút
Câu 7 Người ta điều chế etilen trong phòng thí nghiệm bằng cách
A ph}n hủy etan B ph}n hủy propen C t|ch nước của etanol D ph}n hủy butan
Câu 8 Chọn c}u ph|t biểu đúng
A Anken l{ những hidrocacbon có công thức tổng qu|t CnH2n(n3)
B Anken l{ những hidrocacbon không no, mạch hở có công thức tổng qu|t CnH2n (n2)
C Mọi anken đều có đồng ph}n hình học v{ đồng ph}n mạch cacbon
D Nhóm CH2=CH- có tên là nhóm etyl
Câu 9 C}u n{o sau đ}y l{ không đúng?
A Nhiệt độ nóng chảy v{ nhiệt độ sôi của anken giống với ankan có cùng số C trong ph}n tử
B liên kết pi ở nối đôi của anken kém bền vững nên trong phản ứng dễ d{ng bị đứt ra để tạo
th{nh liên kết xich
ma với c|c nguyên tử kh|c
C anken có khả năng l{m mất m{u dd brom nên có thể dùng phản ứng n{y để ph}n biệt ankan v{
anken
D Tất cả anken đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp
Câu 10 C2H4 l{ d~y đồng đẳng anken thuộc loại hidrocacbon không no có tính chất hóa học kh|c
với hidrocacbon no l{ do trong ph}n tử
A.có liên kết đôi C=C chứa 1 liên kết đơn không bền
B có liên kết đôi C=C chứa 1 liên kết pi không bền
C có liên kết đôi C=C chứa 2 liên kết xich ma tương đối bền
D có liên kết ba chứa 1 liên kết pi không bền
Câu 11 Sản phẩm chính của phản ứng but-1-en cộng nước có xúc t|c H+ là
A nước B dd brom C khí HCl D dd NaOH
Trang 7Câu 14 Dùng với lượng dư cặp c|c chất n{o sau đ}y đều có thể l{m mất m{u dd brom và dd kali
pemanganat?
A propen và xiclobutan B but-1-en và xiclobutan
C eten và but-1-en D but-1-en và butan
Câu 15 Ở điều kiện nhiệt độ, xúc tác, |p suất thích hợp cặp chất n{o sau đ}y đều có phản ứng
trùng hợp?
A propen và xiclobutan B but-1-en và xiclobutan
C eten và but-1-en D but-1-en và butan
Câu 16 Số đồng ph}n ankin có công thức ph}n tử C5H8 là:
Câu 20 Trong ph}n tử butadien ( buta-1,3-dien ) có;
A 1 liên kết đôi B 2 liên kết đôi liên hợp C 2 liên kết đôi D 3 liên kết đôi
Câu 21 Chất n{o dưới đ}y có nhiệt độ sôi cao nhất?
Câu 22 Cho isopren t|c dụng với hidro có xúc t|c Ni ở nhiệt độ cao tạo th{nh sản phẩm l{
A isopentan B neopentan C pentan D butan
Câu 23 Ph|t biểu n{o sau đ}y đúng?
A ankadien l{ hợp chất có 2 nối đôi trong ph}n tử
B ankadien l{ hidrocacbon không no, mạch hở, ph}n tử chỉ có 2 liên kết pi
C ankadien l{ hidrocacbon không no, mạch hở ph}n tử có 2 liên kết đôi
D ankadien liên hợp l{ những ankadien có 2 nối đôi liền nhau trong ph}n tử
Câu 24 Từ isopentan có xúc t|c thích hợp v{ ở nhiệt độ cao có thể điều chế trực tiếp được chất nào sau đ}y bằng phản ứng t|ch?
A buta -1,3-dien B isopren C Butan D pentan
Câu 25 Cặp chất n{o sau đ}y l{ hidrocacbon không no có liên kết ba trong ph}n tử ?
A propin, eten B but-1-in, buten C propin, but-2-in D but-1-in, buta-1,3-dien Câu 26 Khi hiđrat hóa khí axetilen có xúc t|c thu được sản phẩm cuối cùng l{
A CH3CH2OH B CH2=CHOH C CH3CHO D CH3OCH3
Câu 27 Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế axetilen bằng c|ch:
A Cho CaC2 hợp nước B Cho Al4C3 hợp nước
C T|ch nước của ancol etylic D Đun nóng natriaxetat với vôi tôi xút
Câu 28 Công thức chung CnH2n – 2 ứng với d~y đồng dẳng n{o sau đ}y ?
A ankin, ankan B anken, ankin C ankin, xicloankan D ankin, ankadien
Câu 29 Phát biểu n{o sau đ}y về ankin l{ đúng?
A Ankin l{ những hidrocacbon không no, mạch hở, ph}n tử có chứa 1 liên kết đôi, 1 liên kết
ba
B Ankin là những hidrocacbon không no, mạch hở, ph}n tử có chứa 2 liên kết ba
C Ankin l{ những hidrocacbon không no, mạch hở, ph}n tử có chứa 3 liên kết pi
D Ankin l{ những hidrocacbon không no, mạch hở, ph}n tử có chứa 1 liên kết ba
Câu 30 Chất n{o sau đ}y có phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3?
Trang 8Câu 32 Dùng dung dịch brom có thể ph}n biệt được cặp khí n{o sau đ}y ?
1 metan, axetilen 2 metan, etilen 3 etilen, axetilen 4 propilen,
Câu 34 Cả eten, etan, etin đều có tính chất hóa học giống nhau l{
A Có phản ứng cộng H2, halogen, HX B Có phản ứng l{m mất m{u dd thuốc tím
C Có phản ứng thế halogen khi chiếu s|ng D Có phản ứng oxi hóa hoàn toàn, tỏa nhiều nhiệt Câu 35 Có thể l{m sạch khí etilen có lẫn tạp chất khí axetilen bằng c|ch dẫn hỗn hợp khí đi qua
A nước brom dư B dd HCl C dd AgNO3/NH3 dư D dd KMnO4 dư
Câu 36 Có c|c số liệu thực nghiệm như sau:
- Đốt ch|y ho{n to{n 1,12 lít khí hidrocacbon X thu được 2,24 lít khí CO2 (đktc)
- Nếu dẫn khí X vào dd AgNO3/NH3 dư thì thu được kết tủa m{u v{ng nhạt CTCT n{o sau đ}y l{
đúng với X ?
A CH3-CH=CH2 B CHCH C CH3-CCH D.CH2=CH-CCH
Câu 37 Khí C2H4 và C2H2 đều phản ứng được với tất cả c|c chất trong d~y n{o sau đ}y?
A H2, NaOH, dd Br2 B dd Br2, dd HCl, dd AgNO3/NH3
C.CO2, dd KMnO4, khí HBr D dd Br2, dd HCl, dd KMnO4
Câu 38 Trong ph}n tử ankin X hidro chiếm 11,76% khối lượng Công thức ph}n tử của X l{
Câu 39 Dẫn V lít (đktc) khí but-2-en đi qua dung dịch brom dư đến khi phản ứng xảy ra ho{n to{n
Sau phản ứng thấy có 16 gam brom tham gia phản ứng Gi| trị V l{:
Câu 46: Khi cho 2-metylbutan t|c dụng với Cl2 theo tỷ lệ mol 1:1 thì tạo ra sản phẩm chính l{:
A 1-clo-2-metylbutan B 2-clo-2-metylbutan C 2-clo-3-metylbutan D 1-clo-3-metylbutan
Câu 47: Khi clo hóa C5H12 với tỷ lệ mol 1:1 thu được 3 sản phẩm thế monoclo Danh ph|p IUPAC
của ankan đó l{:
A 2,2-đimetylpropan B 2-metylbutan C pentan D 2-đimetylpropan
Câu 48: Khi clo hóa metan thu được một sản phẩm thế chứa 89,12% clo về khối lượng Công thức
Trang 9Câu 50: Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo th{nh 2 ancol (rượu) Hai anken đó l{
A 2-metylpropen và but-1-en (hoặc buten-1) B propen và but-2-en (hoặc buten-2)
C eten và but-2-en (hoặc buten-2) D eten và but-1-en (hoặc buten-1)
Câu 51: Anken thích hợp để điều chế Ancol sau đ}y (CH3 CH2)3C-OH là
A 3-etylpent-2-en 3-etylpent-3-en C 3-etylpent-1-en D 3,3-
đimetylpent-1-en
Câu 52: Hiđrat hóa hỗn hợp X gồm 2 anken thu được chỉ thu được 2 ancol X gồm
A CH2=CH2 và CH2=CHCH3 B CH2=CH2 và CH3CH=CHCH3
Câu 53: Có hai ống nghiệm, mỗi ống chứa 1 ml dung dịch brom trong nước có m{u v{ng nhạt Thêm
v{o ống thứ nhất 1 ml hexan v{ ống thứ hai 1 ml hex-1-en Lắc đều cả hai ống nghiệm, sau đó để yên hai ống nghiệm trong v{i phút Hiện tượng quan s|t được l{:
A Có sự t|ch lớp c|c chất lỏng ở cả hai ống nghiệm
B M{u v{ng nhạt vẫn không đổi ở ống nghiệm thứ nhất
C Ở ống nghiệm thứ hai cả hai lớp chất lỏng đều không m{u
D A, B, C đều đúng
Câu 54: Trùng hợp eten, sản phẩm thu được có cấu tạo l{:
A (-CH2=CH2-)n B (-CH2-CH2-)n C (-CH=CH-)n D (-CH3-CH3-)n
Câu 55: Oxi ho| etilen bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm l{:
A MnO2, C2H4(OH)2, KOH B C2H5OH, MnO2, KOH
Câu 56: 0,05 mol hiđrocacbon X la m ma t ma u vư a đu dung di ch chư a 8 gam brom cho ra sa n pha m
co ha m lươ ng brom đa t 69,56% Co ng thư c pha n tư cu a X la :
Câu 57: Dẫn từ từ 8,4 gam hỗn hợp X gồm but-1-en và but-2-en lội chậm qua bình đựng dung dịch
Br2, khi kết thúc phản ứng thấy có m gam brom phản ứng m có gi| trị l{:
Câu 58: Dẫn 3,36 lít (đktc) hỗn hợp X gồm 2 anken l{ đồng đẳng kế tiếp v{o bình nước brom dư,
thấy khối lượng bình tăng thêm 7,7 gam Th{nh phần phần % về thể tích của hai anken l{:
A 25% và 75% B 33,33% và 66,67% C 40% và 60% D 35% và 65%
Câu 59: Hỗn hợp X gồm 2 anken l{ đồng đẳng liên tiếp có thể tích 4,48 lít (ở đktc) Nếu cho hỗn hợp
X đi qua bình đựng nước brom dư, khối lượng bình tăng lên 9,8 gam % thể tích của một trong 2
anken là:
Câu 60: Dẫn 3,36 lít (đktc) hỗn hợp X gồm 2 anken l{ đồng đẳng kế tiếp v{o bình nước brom dư,
thấy khối lượng bình tăng thêm 7,7 gam CTPT của 2 anken l{:
Trang 10CHƯƠNG 7: HIĐRO CACBON THƠM - NGUỒN HIĐROCACBON THIÊN NHIÊN
A KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG ĐỊNH NGHĨA: Hiđrocacbon thơm l{ hiđrocacbon trong ph}n tử có chứa vòng benzen trong ph}n tử
- Benzen không l{m mất m{u dung dịch KMnO4
- Oxi hóa hoàn toàn: C6H6 + 7,5O2t 0 6CO2 + 3H2O
4 Nhận biết benzen
- Thuốc thử: l{ hỗn hợp HNO3 đặc nóng/H2SO4 đặc
- Hiện tượng: xuất hiện chất lỏng có m{u v{ng, mùi hạnh nh}n nổi trên bề mặt
II ĐỒNG ĐẲNG CỦA BENZEN
- L{ những hiđrocacbon trong ph}n tử có chứa 1 vòng benzen v{ nh|nh ankyl
- Công thức chung: CnH2n-6 (n > 6)
Hay gặp l{ toluen C6H5CH3, xilen C6H4(CH3)2, cumen C6H5CH(CH3)2…
1 Tính chất hóa học
a Phản ứng thế
- Quy tắc thế v{o vòng benzen:
+ Nếu vòng benzen đ~ có sẵn nhóm thế loại I (l{ c|c nhóm chỉ chứa liên kết đơn hoặc có cặp e chưa
sử dụng: -OH, ankyl, …) thì phản ứng thế xảy ra dễ hơn so với benzen v{ ưu tiên thế v{o vị trí
và p-
+ Nếu vòng benzen đ~ có sẵn nhóm thế loại II (l{ những nhóm thế có liên kết p: COOH, CHO,
-CH=CH2) thì phản ứng thế xảy ra khó hơn so với benzen v{ ưu tiên thế v{o vị trí m-
Chú ý: Vận dụng quy tắc thế v{o vòng benzen:
+ So s|nh khả năng tham gia phản ứng thế v{o vòng benzen của c|c hợp chất thơm
+ Sử dụng thứ tự hóa chất thích hợp để điều chế o - (p -) hoặc m- NO2-C6H4-Br…
- Do c|c đồng đẳng của benzen còn có nh|nh ankyl nên trong điều kiện thích hợp có thể thế H của
- Oxi hóa không ho{n to{n: c|c đồng đẳng của benzen l{m mất m{u dung dịch thuốc tím ở nhiệt độ
cao m{ không l{m mất m{u dung dịch nước Brom
C6H5CH3 + 2KMnO4 t 0 C6H5COOK + KOH + 2MnO2 + H2O
- Oxi hóa hoàn toàn:
CnH2n-6 + (3n - 3)/2O2 t 0 nCO2 + (n - 3)H2O
Đặc điểm của phản ứng đốt ch|y benzen v{ đồng đẳng:
2 Nhận biết đồng đẳng của benzen
Đồng đẳng benzen l{m mất m{u dung dịch thuốc tím ở nhiệt độ cao
Trang 11III STIREN (VINYL BENZEN)
d Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn
- Stiren l{m mất m{u dung dịch thuốc tím ở nhiệt độ thường:
3C6H5CH=CH2 + 2KMnO4 + 4H2O → 3C6H5-CHOH-CH2OH + 2KOH + 2MnO2
- Stiren l{m mất m{u dung dịch thuốc tím ở nhiệt độ cao:
3C6H5-CH=CH2 + 10KMnO4 → 3C6H5COOK + 3K2CO3 + KOH + 10MnO2 + 4H2O
2 Nhận biết
- L{m mất m{u dung dịch Brom
- L{m mất m{u dung dịch thuốc tím ở nhiệt độ thường
B TRẮC NGHIỆM BENZEN V[ D^Y ĐỒNG DẲNG
Câu 1 Công thức tổng qu|t d~y đồng đẳng của benzen l{
A CnH2n+1( n6) B CnH2n+2( n6) C CnH2n-6( n6) D CnH2n( n6)
Câu 2 Chất n{o sau đ}y thuộc d~y đồng đẳng của benzen?
A C6H5CH3 B C6H11CH3 C C6H11CH2CH3 D C6H5OH
Câu 3 Tính thơm của benzen v{ d~y đồng đẳng của benzen thể hiện l{
A Dễ tham gia phản ứng cộng, khó tham gia phản ứng thế
B Dễ tham gia phản ứng cộng, khó tham gia phản ứng oxi hóa
C Dễ tham gia phản ứng thế, khó tham gia phản ứng cộng, bền vững với chất oxi hóa
D Dễ tham gia phản ứng với chất oxi hóa, halogen ở nhiệt độ thường
Câu 4 ở điều kiện thích hợp, benzen tác dụng được với tất cả c|c chất trong nhóm n{o sau đ}y ?
A brom khan, khí Clo, dd thuốc tím , hidro B brom khan, khí clo,
hỗn hợp HNO3đ và H2SO4đ, hidro
C hỗn hợp HNO3 đ v{ H2SO4đ, KMnO4, hidro D dd brom, hỗn hợp
HNO3đ và H2SO4đ, hidro
Câu 5 Ở điều kiện thích hợp, toluen t|c dụng được với tất cả c|c chất trong nhóm n{o sau đ}y ?
A ddbrom , dd thuốc tím, hidro, oxi
B brom khan, hỗn hợp HNO3đặc v{ H2SO4đ, oxi, hidro, ddKMnO4
C hỗn hợp HNO3đặc v{ H2SO4đ, KMnO4,hidro, oxi, nước Clo
D ddBrom, hỗn hợp HNO3đặc v{ H2SO4đ, oxi, ddKMnO4
Câu 6 Toluen phản ứng thế ở nh}n benzen với c|c chất tương tự benzen nhưng kh|c với benzen
A phản ứng của toluen xảy ra chậm hơn v{ chỉ có một sản phẩm duy nhất
B phản ứng của toluen xảy ra chậm hơn v{ thường có 2 sản phẩm
C phản ứng của toluen xảy ra dễ d{ng hơn v{ thường có 2 sản phẩm thế v{o vị trí ortho và para
D phản ứng của toluen xảy ra nhanh hơn v{ chỉ có một sản phẩm duy nhất
Câu 7 Nhóm sản phẩm n{o sau đ}y l{ của phản ứng giữa toluen với brom khan có bột sắt l{m xúc
tác?
1 o-bromtoluen 2 p-bromtoluen 3 benzyl bromua 4 etylbrombenzen
Trang 12Câu 8 Có thể dùng chất n{o sau đ}y để ph}n biệt 2 chất lỏng l{ benzen và toluen?
C hỗn hợp HNO3 đặc v{ H2SO4đ D dd thuốc tím, đun nóng
Câu 9 Cho 0,78g benzen v{o ống nghiệm chứa sẵn hỗn hợp HNO3đặc v{ H2SO4đặc dư v{ lắc mạnh
thu được một chất lỏng nặng m{u v{ng nhạt Khối lượng chất lỏng đó l{
Câu 10 Khi đốt ch|y ho{n to{n hiđrocacbon lỏng X thu được tỉ lệ thể tích V CO2: VH2O = 2:1 CTPT
của X l{
Câu 11 Kết luận n{o sau đ}y không đúng ?
A Stiren không l{m mất m{u dd thuốc tím
B Stiren còn có tên là vinylbenzen
C C|c nguyên tử trong ph}n tử stiren cùng nằm trên một mặt phẳng
D Stiren vừa có tính chất giống anken vừa có tính chất giống bezen
Câu 12 Tính chất hóa học của stiren l{
A l{m mất m{u dd brom B l{m mất m{u dd thuốc tím
Câu 16: CH3C6H2C2H5 có tên gọi l{:
A etylmetylbenzen B metyletylbenzen C p-etylmetylbenzen D p-metyletylbenzen
Câu 17: (CH3)2CHC6H5 có tên gọi l{:
A propylbenzen B n-propylbenzen C iso-propylbenzen D đimetylbenzen
Câu 18: Tính chất n{o sau đ}y không phải của ankyl benzen
A Không m{u sắc B Không mùi vị
C Không tan trong nước D Tan nhiều trong c|c dung môi hữu cơ
Câu 19: Phản ứng n{o sau đ}y không xảy ra:
A Benzen + Cl2 (as) B Benzen + H2 (Ni, p, t o)
C Benzen + Br2 (dd) D Benzen + HNO3 (đ) /H2SO4 (đ)
Câu 20: Tính chất n{o không phải của benzen ?
A Dễ thế B Khó cộng
C Bền với chất oxi hóa D Kém bền với c|c chất oxi hóa
Câu 21: Tiến h{nh thí nghiệm cho nitro benzen t|c dụng với HNO3 (đ)/H2SO4 (đ), nóng ta thấy:
A Không có phản ứng xảy ra
B Phản ứng dễ hơn benzen, ưu tiên vị trí meta
C Phản ứng khó hơn benzen, ưu tiên vị trí meta
D Phản ứng khó hơn benzen, ưu tiên vị trí ortho
Câu 22: Cho 100 ml bezen (d = 0,879 g/ml) ta c du ng vơ i mo t lươ ng vư a đu brom lo ng (xu c ta c bo t
sa t, đun no ng) thu đươ c 80 ml brombenzen (d = 1,495 g/ml) Hie u sua t brom ho a đa t la
Trang 13Câu 23: Tie n ha nh tru ng hơ p 10,4 gam stiren đươ c ho n hơ p X go m polistiren va stiren (dư) Cho X
ta c du ng vơ i 200 ml dung di ch Br2 0,15M, sau đo cho dung KI dư va o tha y xua t hie n 1,27 gam iot
Hie u sua t tru ng hơ p stiren la
Câu 24: Đề hiđro ho| etylbenzen ta được stiren; trùng hợp stiren ta được polistiren với hiệu suất
chung 80% Khối lượng etylbenzen cần dùng để sản xuất 10,4 tấn polisitren l{:
A.13,52 tấn B 10,6 tấn C 13,25 tấn D 8,48 tấn
Câu 25: Đốt ch|y hết 9,18 gam 2 đồng đẳng kế tiếp thuộc d~y của benzen A, B thu được H2O và
30,36 gam CO2 Công thức ph}n tử của A v{ B lần lượt l{:
A C6H6 ; C7H8 B C8H10 ; C9H12 C C7H8 ; C9H12 D C9H12 ; C10H14
Câu 26: Đốt 0,13 gam mỗi chất A v{ B đều cùng thu được 0,01 mol CO2 và 0,09 gam H2O Tỉ khối hơi của A so với B l{ 3; tỉ khối hơi của B so với H2 là 13 Công thức của A v{ B lần lượt l{:
A C2H2 và C6H6 B C6H6 và C2H2 C C2H2 và C4H4 D C6H6 và C8H8
Câu 27: A có công thức ph}n tử l{ C8H8, ta c du ng vơ i dung di ch KMnO4 ở nhiệt độ thường tạo ra
ancol 2 chức 1 mol A t|c dụng tối đa với:
A 4 mol H2; 1 mol brom B 3 mol H2; 1 mol brom
C 3 mol H2; 3 mol brom D 4 mol H2; 4 mol brom
Câu 28: Đốt ch|y ho{n to{n hiđrocacbon X cho CO2 và H2O theo tỉ lệ mol 1,75 : 1 về thể tích Cho
bay hơi ho{n to{n 5,06 gam X thu được một thể tích hơi đúng bằng thể tích của 1,76 gam oxi trong
cùng điều kiện Nhận xét n{o sau đ}y l{ đúng đối với X ?
A X không l{m mất m{u dung dịch Br2 nhưng l{m mất m{u dung dịch KMnO4 đun nóng
B X t|c dụng với dung dịch Br2 tạo kết tủa trắng
C X có thể trùng hợp th{nh PS
D X tan tốt trong nước
Câu 29: Để ph}n biệt benzen, toluen, stiren ta chỉ dùng 1 thuốc thử duy nhất l{:
A Brom (dd) B Br2 (Fe) C KMnO4 (dd) D Br2 (dd) hoặc
KMnO4(dd)
Câu 30: Để ph}n biệt được c|c chất Hex-1-in, Toluen, Benzen ta dùng 1 thuốc thử duy nhất l{:
A dd AgNO3/NH3 B dd Brom C dd KMnO4 D dd HCl
Đ\P \N TRẮC NGHIỆM HIĐRO CACBON THƠM - NGUỒN HIĐROCACBON THIÊN NHIÊN
Trang 14CHƯƠNG 8: DẪN XUẤT HALOGEN-ANCOL-PHENOL
A KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG
I DẪN XUẤT HALOGEN
1 ĐỊNH NGHĨA: Dẫn xuất halogen của hidrocacbon l{ sản phẩm thu được khi thay thế nguyên tử H
trong ph}n tử hiđrocacbon bằng nguyên tử halogen như Clo, Brom, Iot, Flo
2 CÔNG THỨC CHUNG: CnH2n+2-2k-xXx với X l{ c|c nguyên tố halogen hay CxHyXz
3 TÊN GỌI:
+ Tên thường: clorofom, bromofom, …
+ Tên gốc - chức = tên gốc hiđrocacbon + halogenua
+ Tên thay thế = chỉ số nh|nh + tên nh|nh + tên mạch chính (coi c|c halogen l{ nh|nh)
4.TÍNH CHẤT HÓA HỌC
a Phản ứng thế nguyên tử halogen bằng nhóm OH:
R-X + NaOHdung dịch → R-OH + NaX
Khả năng thế của dẫn xuất alyl v{ benzyl > dẫn xuất ankyl > dẫn xuất phenyl v{ vinyl
b Phản ứng t|ch HX: CnH2n+1X + NaOHancol → CnH2n + NaX + H2O
c Phản ứng t|ch X 2 : CnH2nX2 + Zn → CnH2n + ZnX2
d Phản ứng với Mg: R-Cl + Mg → R-MgCl
II ANCOL
1 ĐỊNH NGHĨA:Ancol l{ những hợp chất hữu cơ trong ph}n tử có chứa nhóm -OH liên kết với
nguyên tử C no (C sp3) của gốc hiđrocacbon
2 CÔNG THỨC CHUNG:
- CxHyOz (x, y, z thuộc N*; y chẵn; 4 ≤ y ≤ 2x + 2; z ≤ x): thường dùng khi viết phản ứng ch|y
- CxHy(OH)z hay R(OH)z: thường dùng khi viết phản ứng xảy ra ở nhóm OH
- CnH2n+2-2k-z(OH)z (k = số liên kết p + số vòng; n, z l{ c|c số tự nhiên; z ≤ n): thường dùng khi viết
phản ứng cộng H2, cộng Br2, khi biết rõ số chức, no hay không no…
3 TÊN GỌI:
- Tên thay thế = Tên hiđrocacbon tương ứng + số chỉ vị trí nhóm OH + ol
- Tên thường = ancol (rượu) + Tên gốc hiđrocacbon + ic
4 TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Nhiệt độ sôi
- So với c|c chất có M tương đương thì nhiệt độ sôi của: Muối > Axit > Ancol > Anđehit >
Hiđrocacbon, ete v{ este
- Giải thích: nhiệt độ sôi của một chất thường phụ thuộc v{o c|c yếu tố:
+ M: M c{ng lớn thì nhiệt độ sôi c{ng cao
+ Độ ph}n cực của liên kết: liên kết ion > liên kết cộng hóa trị có cực > liên kết cộng hóa trị không cực
+ Số liên kết hiđro: c{ng nhiều liên kết H thì nhiệt độ sôi c{ng cao
+ Độ bền của liên kết hiđro: liên kết H c{ng bền thì nhiệt độ sôi c{ng cao
5.TÍNH CHẤT HÓA HỌC
a Phản ứng với kim loại kiềm
R(OH)z + zNa → R(ONa)z + z/2H2
R(ONa)z: Natri ancolat rất dễ bị thủy ph}n trong nước:
R(ONa)z + zH2O → R(OH)z + zNaOH
Chú ý:
- Trong phản ứng của ancol với Na:
mbình Na tăng = mAncol - mH2 = nAncol.(MR + 16z)
mbình Ancol tăng = mNa - mH2 = nAncol.22z
- Nếu cho dung dịch ancol phản ứng với Na thì ngo{i phản ứng của ancol còn có phản ứng của H2O
với Na