Hoạt động dạy học chủ yếu -Em có nhận xét gì bài tập này?. số theo đúng các hàng vào bảng.- HS làm bài HS đọc y/c-Viết số thành tổng,viết tổng thành số - HS làm bài theo 2 nhóm mỗi nhóm
Trang 1- Viết sẵn nội dung BT1; Bảng phụ BT2
III Hoạt động dạy học chủ yếu
-Em có nhận xét gì bài tập này ?
-Cho HS làm bài vào vở, 2HS lên
-HS nêu yêu cầu: Viết số thích hợp vào chỗ trống
a) Tia số là các số tròn chục nghìnb)Hai số liên tiếp hơn kém nhau 1000
- HS làm bài
a – Viết số thích hợp vào tia số
b – Viết số thích hợp vào chỗ chấm :36000; 37000; 38000;39000; 40000; 41000;42000
- HS nhận xét bài; HS đổi vở KT chéo nhau
Trang 2số theo đúng các hàng vào bảng.
- HS làm bài
HS đọc y/c-Viết số thành tổng,viết tổng thành số
- HS làm bài theo 2 nhóm mỗi nhóm 1 ý
a – Viết số thành tổng
b – Viết tổng thành số
a/ 9171=9000+100+70+1 3082= 3000+80+2b/ 7000+300+50+1=7351 6000+200+3=6203
- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòngnghĩa hiệp- bênh vực ngời yếu
Phát hiện đợc những lời nói cử chỉ cho thấy tấm lòng nghĩa hiệp của Dế mèn; bớc đầu biết nhận xét về một nhân vật trong bài(trả lời đợc các câu hỏi trong SGK)
II Đồ dùng dạy học
-Tranh minh hoạ trong SGK
-Bảng phụ viết câu,đoạn khó đọc
III Hoạt động dạy học chủ yếu.
Trang 3TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
5’
14’
9’
A- Mở đầu
1 Kiểm tra bài cũ
- GV kiểm tra sách vở của HS.
2.Giới thiệu bài
- Giới thiệu 5 chủ điểmcủa SGK Tiếng
-Giới thiệu chủ điểm và bài đọc: Giới thiệu
chủ điểm Thơng ngời nh thể thơng thân với
tranh minh hoạ.Giới thiệu bài tập đọc
B- Các hoạt động dạy và học.
* Luyện đọc và tìm hiểu bài
a- Luyện đọc:
- Gọi HS đọc to toàn bài
- Hớng dẫn HS chia đoạn: Bài chia làm mấy
b- Tìm hiểu nội dung:
-Yêu cầu HS đọc thầm từng đoạn và trả lời
? Cho biết những cử chỉ và lời nói thể hiện
tấm lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn?
?Tìm trong bài những hình ảnh nhân hoá và
nêu một hình ảnh nhân hoá mà em thích?
- HS mở sách để kiểm tra
- HS quan sát tranh trong SGK
- 1HS đọc bài, cả lớp theo dõi đọc
- HS trả lời: bài chia làm 4 đoạn
Đoạn 1: Từ đầu đá cuội
Đoạn 2: Tiếp mới kể
Cỏ xớc, Nhà Trò, bự, …-Câu khó: Năm trớc…bọn nhện.-
- Dế Mèn, Nhà Trò, Nhện
-HS đọc thầm đoạn 1 và trả lời câu hỏi: Gục đầu khóc tỉ tê bên tảng đá cuội
-1 HS đọc to, lớp đọc thầm và trả lờicâu hỏi: Bé nhỏ, gầy yếu, bự những phấn, cánh bớm non mỏng, chùn chùn
- HS đọc thầm đoạn 3 và trả lời câu hỏi: Doạ sẽ ăn thịt
- HS đọc thầm đoạn 4 và trả lời câu hỏi: Em đừng sợ dắt Nhà Trò đi, xoè 2 càng
- HS tự chọn hình ảnh nhân hoá và nêu lí do
- HS nêu ý nghĩa: Ca ngợi Dế Mèn
Trang 4+ Chị Nhà Trò đọc giọng chậm dãi, thể hiện
cái nhìn ái ngại
+ Lời kể lể cùa Nhà Trò với giọng đáng thơng
+ Lời Dế Mèn mạnh mẽ, bất bình
- Luyện đọc diễn cảm đoạn 3:(treobảngphụ)
- GV đọc mẫu, đánh dấu các từ cần nhấn
mạnh: mất đi, thui thủi, ốm yếu, chẳng đủ,
nghèo túng, đánh em, bắt em, vặt chân, vặt
I.Mục tiêu:
- Nêu đợc một số biểu hiện của trung thực trong học tập
- Biết đợc: Trung thực trong học tập giúp em học tập tiến bộ , đợc mọi ngời yêu mến
- Hiểu đợc trung thực trong học tập là trách nhiệm của HS
- Có thái độ và hành vi trung thực trong học tập
II.Đồ dùng dạy học
- SGK Đạo đức 4
- VBT Đạo đức 4
III Các hoạt động dạy và học
Trang 57’
6’
4’
Các em đã bao giờ phạm lỗi trong học tập cha?
Nếu vi phạm ta xử lí ntn? Giờ học hôm nay ta
học … Ghi đầu bài
- GV đa ra một số cách giải quyết:
a) Mợn tranh ảnh của bạn cho cô giáo xem
b) Nói dối cô đã su tầm rồi nhng quên ở nhà
c) Nhận lỗi và hứa với cô sẽ su tầm và nộp sau
? Nếu em là Long em sẽ giải quết ntn?
- GV kết luận cách giải quyết đúng là (c)
? Trung thực trong học tập thể hiện điều gì ?
? Thái độ mọi ngời với tính trung thực ntn?
*Ghi nhớ : SGK(tr 4)
Hoạt động 2: Làm việc cá nhân(BT 1, SGK)
- GV nêu yêu cầu bài tập
- Cho HS làm bài vào vở
- GV kết luận: Việc (c) là trung thực trong học
tập; Việc (a),(b), (d) là thiếu trung thực trong
học tập
Hoạt động 3: Thảo luận nhóm( BT 2, SGK):
- GVnêu từng ý BT và yêu cầu mỗi HS tự lựa
chọn và đứng vào 1 trong 3 vị trí, quy ớc theo 3
-HS giơ tay theo từng cách
- 2Hs đọc ghi nhớ
Trang 6- Viết sẵn nội dung BT1; Bảng phụ BT2
III các hoạt động dạy học
c) Cho HS nêu quan hệ giữa 2 hàng liền kề
d) Cho HS nêu các số tròn trăm, tròn chục,
tròn nghìn, tròn chục nghìn
2 Thực hành
Bài 1 (3) Gọi HS đọc yêu cầu của bài
?Em có nhận xét gì bài tập này ?
-Cho HS làm bài vào vở, 2HS lên bảng mỗi
HS nêu -HS đọc và nêu miệng
-HS nêu yêu cầu: Viết số thích hợp vào chỗ trống
a) Tia số là các số tròn chục nghìnb)Hai số liên tiếp hơn kém nhau 1000
- HS làm bài
a – Viết số thích hợp vào tia số
b – Viết số thích hợp vào chỗ chấm :36000; 37000; 38000;39000;40000; 41000;42000
- HS nhận xét bài; HS đổi vở KT chéo nhau
Trang 7- HS làm bài
- HS đọc y/c
- Viết số thành tổng,viết tổng thànhsố
- HS làm bài theo 2 nhóm mỗi nhóm 1 ý
a – Viết số thành tổng
b – Viết tổng thành số
a/ 9171=9000+100+70+1 3082= 3000+80+2b/ 7000+300+50+1=7351 6000+200+3=6203
Tập làm văn
Thế nào là kể chuyện
I Mục tiêu:
- Hiểu đợc đặc điểm cơ bản củavăn kể chuyện ( ND ghi nhớ)
- Bớc đầu biết kể lại một loại văn kể chuyện ngắn có đầu có cuối, liên quan đến 1,2 nhânvật và nói lên đợc một điềucó ý nghĩa
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ ghi sẵn những sự việc chính trong truyện: Sự tích hồ Ba Bể
III Hoạt động dạy học
4’ A-Mở đầu
1) ổn định tổ chức
2) Kiểm tra bài cũ
-Kiểm tra đồ dùng của HS
- Hát
Trang 83) Giới thiệu bài
*GV nêu Y/c và cách học tiết Tập làm văn
? Hồ Ba Bể đợc giới thiệu nh thế nào?
- GV chốt lại: không phải là bài văn kể
chuyện
? Theo em, thế nào là kể chuyện?
- Cho HS đọc nội dung ghi nhớ trong SGK
- GV chốt lại để khắc sâu kiến thức cho HS
+ Câu chuyện ít nhất có 3 nhân vật
*Ngời phụ nữ, đứa con nhỏ, em(ngời giúp hai
mẹ con)
+ ý nghĩa của câu chuyện: Phải biết quan tâm,
giúp đỡ ngời khác khi gặp khó khăn
- vị trí, độ cao, chiều dài, đặc
điểm, địa hình, khung cảnh
- Nhiều HS phát biểu tự do
- Một số HS đọc thầm ghi nhớSGK
Trang 9I-Mục tiêu:
- Nghe- kể lại đợc từng đoạn câu chuyện theo tranh minh hoạ, kể nối tiếp đợc toàn bộ câu chuyện Sự tích hồ Ba Bể
- Hiểu ý nghĩa của câu chuyện: GiảI thích sự hình thành hồ BaBể và ca ngợi những con
ng-ời giàu lòng nhân ái
b)Hớng dẫn tìm hiểu nội dung
-Bà cụ ăn xin xuất hiện nh thế nào?
- Mọi ngời đối xử với bà ra sao?
- Ai đã đa bà về ăn, nghỉ?
- Chuyện gì đã sảy ra trong đêm?
- Khi chia tay bà dặn 2 mẹ con điều
gì?
-Chuyện gì đã sảy ra trong đêm lễ
hội?
2- Hớng dẫn HS kể:
- HS để sách, vở cho GV kiểm tra
- HS theo dõi GV kể chuyện
HS theo dõi
- Không biết từ đau đến thân hình gớm ghiếc, gầy còm, lở loét
Trang 10Cho HS kể toàn bộ câu chuyện
-Câu chuyện có ý nghĩa gì?
C- Kết luận
- Nhận xét tiết học
- Nhắc về nhà kể lại chuyện
- Đại diện các nhóm kể trớc lớp
-4 em kể nối tiếp theo đoạn
- 2 HS kể toàn bộ câu chuyện
- HS nêu ý nghĩa của câu chuyện
- Biết so sánh, xếp thứ tự(đến 4 số) các số đến 100 000
II Đồ dùng dạy học
Bảng phụ BT 3
III Hoạt động dạy học chủ yếu
2) Kiểm tra bài cũ :
-Gọi HS chữa bài tập 3 dòng 2(tr 4)
Trang 11-HS đọc
- Đặt tính rồi tính
- Phép cộng, trừ,nhân thực hiện từ phải sang trái; phép chia thì chia từ hàng cao
đến thấp
- HS lên bảng đặt phép tính và làm bài a) kết quả: 12882;4719;975;8656
- HS nêu yêu cầu :+ So sánh các số và điền dấu :
b / Viết các số theo thứ tự từ lớn đến bé:92678; 82697; 79862 ; 62978
- 4HS cầm bảng Gv viết sẵn các số đó
đứng nhanh đúng vị trí
Tập đọc
Mẹ ốm
Trang 12III.HĐ dạy học chủ yếu
1) Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc bài: Dế mèn bênh vực kẻ yếu
2) Giới thiệu bài: Có một bạn nhỏ rất thơng
- Gọi HS đọc to toàn bài
- Cho HS đọc nối tiếp từng khổ thơ
- GV hớng dẫn HS nhận xét sửa sai
- Đọc nối tiếp lần 2- kết hợp giải nghĩa từ
khó trong khổ thơ: cơi trầu, y sĩ, Truyện
? Em hiểu 2 câu thơ sau nói gì?
Lá trầu khô giữa cơi trầu
Ruộng vờn vắng mẹ cuốc cày sớm tra
- Gọi HS đọc khổ thơ 3
?Tìm những chi tiết cho thấy sự quan tâm
của xóm làng?
?Cho HS đọc thầm 3 khổ thơ còn lại.Chi tiết
nào cho thấy bạn nhỏ thơng mẹ?
?Bạn nhỏ mong mẹ điều gì?
?Bài thơ nói lên tình cảm của con đối với
ngời mẹ bị ốm ntn?
c) Luyện đọc diễn cảm và HTL:
- 3 HS đọc bài theo yêu cầu của GV
1 HS đọc bài, cả lớp theo dõi đọc
- 7 HS đọc, lớp nhận xét, sửa sai
-7 HS đọc: Mỗi HS đọc 1 khổ kết hợp giải nghĩa từ
-Bạn nhỏ thơng mẹ:
Nắng ma từ những ngày xa… Quanh đôi mắt mẹ có nhiều nếp nhăn
- Mong mẹ chóng khoẻ…
* Nội dung: Tình cảm yêu thơng
sâu sắc đối với ngời mẹ bị ốm.
Trang 13I-Mục tiêu:
- Nắm đợc cấu tạo ba phần của tiếng ( âm đầu, vần , thanh) –ND ghi nhớ
- Điền đợc các bộ phận cấu tạo của từng tiếng trong câu tục ngữ ở BT 1 vào bảng mẫu
II-Đồ dùng dạy học:
- GV: Bảng phụ vẽ sẵn sơ đồ cấu tạo tiếng, có ví dụ điển hình
-HS: Bộ chữ cái ghép tiếng +Vở bài tập
2) GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3) Giới thiệu bài: Ghi đầu bài
B Các hoạt động dạy học
1 Nhận xét
- GV gọi HS đọc và lần lợt thực hiện yêu cầu
SGK
Yêu cầu 1: Đếm các tiếng trong câu tục ngữ
cả lớp vừa nhẩm vừa đập tay nhẹ xuống bàn
- 1HS đọc bài, cả lớp theo dõi đọc
- HS thực hiện và nhận xét dòng 1 gồm 6 tiếng
- Lớp thực hiện và nhận biết dòng2 gồm 8 tiếng
- HS thực hiện miệng bờ- âu- bâu – huyền – bầu
Trang 149’
5’
3’
- GV ghi lại kết quả làm việc của HS lên bảng
Yêu cầu 3: Phân tích cấu tạo tiếng bầu
- Tổ chức cho HS thảo luận theo cặp Sau đó
cho HS trình bày trớc lớp
- GV cho HS gọi tên những thành phần
đó
Yêu cầu 4: Tổ chức cho HS hoạt động nhóm-
mỗi nhóm thực hiện phân tích 2-3 tiếng sau đó
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Tổ chức cho HS thực hiện vào vở theo nhóm
- Đại diện các nhóm lên bảng chữa
- Nhận xét – chữa bài
Bài tập 2:
- Cho HS đọc đầu bài
- Hớng dẫn HS suy nghĩ và thực hiện giải nghĩa
câu đố
C Kết luận
- GV nhận xét tiết học, khen những HS học tốt
Yêu cầu HS về nhà học thuộc phần ghi nhớ
- HS thảo luận theo cặp
- 1 HS đại diện các nhóm lên trình bày âm đầu: b/ vần: âu/ thanh huyền
- HS đọc bài tập 2
- HS trả lời miệng
- Thực hiện
Khoa học bài 1: Con ngời cần gì để sống I- Mục tiêu:
Trang 15Nêu đợccon ngời cần thức ăn, nớc uống, không khí, ánh sáng, nhiệt độ để sống
Những điều kiện tinh thần, văn
hoá, xã hội nh: Tình cảm gia đình,
bạn bè, vui chơi giải trí
*HĐ 2: Những yếu tố cần cho sự
sống của con ngời
+ Mục tiêu: HS phân biệt những
yếu tố để con ngời duy trì sự sống
+ Cách tiến hành:
-Yêu cầu HS quan sát hình SGK?
+ Con ngời cần những gì cho cuộc
sống hàng ngày?
-HS làm vào phiếu học tập
-Gọi HS trình bày
Nghe GV giới thiệu
-HS đọc SGK thảo luận theo 3 nhóm
-Con ngời cần phải có không khí, thức ăn, nớc uống, cần hiểu biết, chữa bệnh khi bị ốm, cần
có tình cảm với mọi ngời trong gia đình, bạn
bè, làng xóm
-Khó chịu, đói, khát và mệt
-Chúng ta sẽ thấy buồn và cô đơn
-HS nghe
Trang 16thực vật đều cần con ngời còn cần
các điều kiện về tinh thần, văn
hoá, xã hội và những tiện nghi
+ Phát các phiếu có hình túi cho
HS yêu cầu khi đi du lịch đến
hành tinh khác hãy suy nghĩ xem
-HS quan sát tranh trả lời
+Giống nh động vật và thực vật con ngời cần :Không khí , nớc, ánh sáng , thức ăn để duy trì
sự sống +Con ngời còn cần nhà ở , trờng học , bệnh viện , tình cảm gia đình , bạn bè
-HS nghe
-HS nghe GV phổ biến cách chơi
-Tiến hành trò chơi theo HD của GV -HS trả lời :
VD : Tối thiểu mỗi túi phải có : Nớc , thức
Trang 17III Các hoạt động dạy, học
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Cho HS nêu thứ tự thực hiện phép tính rồi
90000 – 70000 – 20000 = 0
12000 : 6 = 2000b/ 21000 x 3 = 63000
9000 – 4000 x 2 = 1000( 9000 – 4000 ) x 2 = 10000
59200; 21692;52260;13008
- Tính giá trị biểu thứca) BT có dấu (+,-) thực từ trái sang
Trang 18= 6616b) 6000 - 1300 x 2 = 6000 - 2600 = 3400
1 Kiểm tra bài cũ
-Gọi HS trả lời câu hỏi :
+ Con ngời cần gì để duy trì sự sống
của mình ?
-GV nhận xét cho điểm
2 Giới thiệu bài: Để biết thế nào là
quỏ trỡnh trao đổi chất hụm nay ta học
bài… ghi bảng
B- Các hoạt động dạy học
*HĐ1: Tìm hiểu về sự trao đổi chất ở
ngời
+ Mục tiêu: Kể ra hàng ngày cơ thể
lấy vào và thải ra những gì?
- Thế nào là quá trình trao đổi chất
*Cách tiến hành:
1HS trả lời
HS thảo luận theo cặp
Trang 19- Tìm xem cơ thể ngời lấy những gì từ
môi trờng và thải những gì trong quá
trình sống
Bớc 2: GV giúp đỡ nhóm
Bớc 3: GV gọi HS trình bày
Bớc 4: GV nêu câu hỏi
- Trao đổi chất là gì?
- Vai trò của nó?
Kết luận: Trao đổi chất là quá trình cơ
thể lấy thức ăn, nớc, không khí từ môi
trờng, thải chất cặn bã
- Con ngời, thực vật, động vật có trao
đổi chất mới sống đợc
* HĐ2: Vẽ sơ đồ sự trao đổi chất ở
ng-ời
a Mục tiêu: Trình bày sáng tạo những
Dặn dò HS học bài cơ thể ngời với môi
trờng
b Cách tiến hành:
Bớc 1: Làm việc theo nhóm
GV yêu cầu HS viết hoặc vẽ sơ đồ sự
trao đổi chất ở ngời theo trí tởng tợng
Lấy vào thức ăn , nước uống……
Thải ra phõn, nước tiểu,mồ hụi
Trang 20Dế mèn bênh vực kẻ yếu
I-Mục tiêu:
- Nghe- viết đúng và trình bày đúng bài chính tả;không mắc quá 5 lỗi trong bài.
- Làm đúng bài tập CT phơng ngữ:BT2(a) hoặc b;
II Đồ dùng dạy học
Bảng phụ BT2
III Hoạt động dạy học chủ yếu
yếu giờ học này ta sẽ viết một đoạn
trong bài đọc đó Ghi đầu bài
B- B ài mới
1 Hớng dẫn HS nghe- viết:
- GV đọc đoạn văn cần viết chính
tả trong SGK
- Cho HS đọc thầm đoạn cần viết
và nêu các tiếng, từ cần viết hoa , dễ
viết sai
- Cho HS viết bảng con từ khó
- Hớng dẫn HS cách trình bày bài:
Ghi tên bài vào giữa dòng, sau khi
chấm xuống dòng chữ đầu dòng phải
viết hoa và cách lề 1 ô Lu ý ngồi viết
- GV thu 1/3 số bài chấm , còn
những HS khác đổi vở cho nhau để
- Cho HS tự làm bài tập vào vở của
mình Đại diện làm bài trong phiếu
- Trng bày đồ dùng
- Lắng nghe
- HS chú ý theo dõi.
- HS trả lời:Nhà Trò cỏ xớc, tỉ tê, ngắn chùn chùn…
- HS viết bảng con
- HS viết cẩn thận, nắn nót từng chữ theo
đúng tốc độ
- HS dùng bút chì chấm lỗi
- HS mang bài cho GV chấm, còn lại trao
đổi bài và tự sửa cho nhau
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập 2
- HS làm bài ra vở BT
2 HS làm phiếu trình bày trên bảng Lớp nhận xét, sửa sai
Trang 21- HS còn viết sai về viết lại.
b-Mấy chú ngan con dàn hàng ngang
- Biết bản đồ là hình vẽ thu nhỏ một khu vực hay toàn bộ tráI đất theo một tỉ lệ nhất định
- Biết một số yếu tố của bản đồ: tên bđ,phơng hớng, kí hiệu bđ
2 Giới thiệu bài;
- Để biết bản đồ là gì và những yếu tố của
bản đồ hôm nay ta học… ghi đầu bài
- Ngời ta chụp ảnh từ máy bay hay vệ tinh…lên bản đồ
- do tỉ lệ khác nhau
Trang 225’
+ Tỉ lệ bđồ cho ta biết gì?
+ Trên bđồ ngời ta quy định các hớng ntn?
- Yêu cầu vẽ một số kí hiệu
- Trên:bắc, dới: nam,phải;đông, trái:tây
I Mục tiêu:
-Tớnh ủửụùc giaự trũ cuỷa bieồu thửực chửựa moọt chửừ khi thay chửừ baống soỏ.
-Laứm quen vụựi coõng thửực tớnh chu vi coự ủoọ daứi caùnh a
II Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ BT 1
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Trang 23T/g Hoạt động của GV HĐ của HS
1 Kiểm tra bài cũ
Tính giá trị của biểu thức: 250+m với
-GV nhaọn xeựt chốt: khi tính giá trị biểu
thức chứa chữ ta thay chữ bằng số rồi
tính
Baứi taọp 2(a,b):
- Cho HS đọc yêu cầu
- Biểu thức nay có chứa mấy dấu?
+Nếu m=9 thì168 – 9x5=123-HS sửỷa vaứ thoỏng nhaỏt keỏt quỷa
-Đề bài SGK
Ta thay độ dài cạnh a vào biểu thức P= a x 4
HS làm vào bảng con+ Với a= 3cm thì chu vi hình vuông là
P =a x 4 = 3 x 4= 12 cm
Trang 24- Bớc đầu hiểu thế nào là nhân vật( ND ghi nhớ )
- Nhận biết đợc tính cách của từng cháu( qua lời nhận xét của bà) trong câu chuyện Ba anh em(BT1, mục III)
- Bớc đầu biết kể tiếp câu chuyện theo tình huống cho trớc, đúng tính cách nhân
- Thế nào là văn kể chuyện? Nêu vd
- Cho HS đọc yêu cầu của bài 1
- Cho HS thảo luận và ghi vào giấy khổ to
-1 HS đọc yêu cầu của bài
-HS thảo luận nhóm - ghi kết quả ra giấy khổ to
Đại diện các nhóm dán lên bảng và trình bày
-Lớp nhận xét, bổ sung cho bạn -
- Hs đọc yêu cầu của bài, trao đổi theo cặp, phát biểu ý kiến: