1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÀI TẬP ÔN TẬP LÝ 11 HKI

2 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 175,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3. Dòng điện chạy qua bình điện phân có cường độ 0,3A. Thời gian mạ là t=2giờ. Tính độ dày của lớp niken phủ trên mặt được mạ. Một quạt điện hoạt động ở hiệu điện thế 220V thì cường độ d[r]

Trang 1

b, rb

ÔN TẬP HỌC KỲ 1

điện trở trong của bộ nguồn

2.Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ1 Cho   6 , V r   1 , R1 = 3, R2=10, R3 =15 Tính cường độ

dòng điện qua mạch

độ 0,3A Thời gian mạ là t=2giờ Tính độ dày của lớp niken phủ trên mặt được mạ Cho biết niken có khối

lượng mol nguyên tử là A = 58,7, hoá trị n = 2 và khối lượng riêng ρ = 8,9.103 kg/m3

4.Một quạt điện hoạt động ở hiệu điện thế 220V thì cường độ dòng điện chạy qua nó là 5A Tính công suất

của quạt điện và điện năng tiêu thụ của quạt điện trong 1 giờ

5.Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ2, trong đó nguồn điện có suất điện động ε và có điện trở trong r = 1

Ω, các điện trở mạch ngoài là R1 = 3 Ω, R2 = 6 Ω và R3 = 1 Ω, ampe kế chỉ I = 1,5 A Bỏ qua điện trở của

các đoạn dây nối và điện trở ampe kế.a Tính điện trở tương đương của mạch ngoài

b Tính suất điện động của nguồn c Tính nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở R3 trong thời gian 5’

d Tính công suất tiêu thụ trên điện trở R2

6.Cho mạch điện như hình vẽ3: E1=18V, r1 =4; E2=10,8V, r2 =2,4, R1 =1, R2 =3, C = 2μF Tính số

chỉ của ampekế và điện tích trên tụ C Biết RA =2 (1đ)

7.Cho mạch điện như hình vẽ4 b=12V , rb=1, R1=1, R2=2 R3 thay đổi được

a Tìm R3 để công suất trên R3 đạt 7,2W

b Tìm R3 để công suất tiêu thụ trên R3 là lớn nhất Tìm công suất lớn nhất đó

8.Chiều dài của tấm niken phủ lên một tấm kim loại là d=0,05mm Sau khi điện phân 30phút Biết diện

tích mặt phủ tấm kim loại là 30cm2, khối lượng riêng =8,9.103kg/m3, A=54g/mol và n=2 Tìm cường độ chạy qua bình điện phân

9.Cho mạch điện như hình vẽ 5, trong đó:

ξ = 24 V, r = 1 , R1 = 1 , R2 = 4 , R3 = 3 , R4 = 8 

a Tính cường độ dòng điện I trong mạch chính và hiệu điện thế U2 ở hai đầu R2?

b Tính hiệu điện thế UMN giữa hai điểm M, N?

c Nếu nối MN bằng một tụ điện C = 6μF thì điện tích của tụ là bao nhiêu? Bản nào tích điện dương?

10.Cho mạch điện như hình vẽ 6, trong đó: ξ1 = 3 V, r1 = 2 , ξ2 = 1,5 V, r2 = 1 , R1 = 6 , R2 = 12

, R3 = 36 

a Tính suất điện động ξb, điện trở trong rb của bộ nguồn và cường độ dòng điện I trong mạch

chính?

b Công suất P3 trên điện trở R3? Tính hiệu điện thế U2 ở hai đầu R2?

c Tính công của nguồn ξ1 thực hiện trong 15 phút và hiệu suất Hng của bộ nguồn?

11 Cho mạch điện như hình vẽ7

Biết nguồn điện có = 12V, r = 0,1 R2 = 2, R3 = 4, R4 = 4,4 R1 là một biến trở

1 Khi R1 = 2, tính:

a Điện trở tương đương của mạch ngoài.

b Cường độ dòng điện trong mạch chính và UCD

2 Điều chỉnh R1 có giá trị bao nhiêu để công suất tiêu thụ trên đoạn mạch AB là lớn nhất và tính

công suất đó

12 Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ8:

E = 6V, r = 0,5Ω R1 = R2 = 2Ω

R3 = R5 = 4Ω R4 = 6Ω

Điện trở của Ampe kế và các dây dẫn không đáng kể

a Tìm cường độ dòng điện qua các điện trở.

b Số chỉ của Ampe kế?

13 Cho mạch điện như hình vẽ9

Các nguồn có E120V; r1 1 , E28V;r2 1 Các điện trở R1   3 ;R2   12 ;R3  R4   6

Bỏ qua điện trở của các dây nối và ampe kế

a Tính cường độ dòng điện qua mạch chính

b Tính số chỉ ampe kế

14 Cho mạch điện như hình vẽ 10 :

1 = 2,1 (V), 2 = 1,9 (V); R1 = R2 = 10(), R3 = 45()

Các điện trở trong của nguồn không đáng kể.Tính dòng điện qua các điện trở R1, R2, R3

15 Mạch điện như hình vẽ11: E = 8V; r = 8 R1 = 3; R2 = 6

a Xác định Rx để công suất mạch ngoài lớn nhất b Tính công suất lớn nhất đó

- +

R 1

R 2 R 3

, r

I

R2 R3

R4

C

D

B A

, r

R1

A

C

D

A

3

2

C

D

1; r1

E E2; r2

B

A

I 3

R3

R2

R1

I 1

1 +

-

Trang 2

-R1 R2

4

1) Cho mạch điện cĩ sơ đồ như hình vẽ  = 48V, r = 2, R1 = 2,

R2 = 8, R3 = 6, R4 = 16 Điện trở của các dây nối khơng đáng kể

a Tìm điện trở tương đương ở mạch ngồi Cường độ dịng điện của mạch chính và cường độ

dịng điện qua các điện trở

b Để đo hiệu điện thế UMN ta cần mắc cực dương của vơn kế vào điểm nào?

c Nếu mắc giữa M, N một tụ điện cĩ điện dung C = 2µF khi

đĩ tụ tích được điện tích bao nhiêu ?

d Nếu mắc giữa M,N một ampe kế thì ampe kế chỉ bao nhiêu ? Xác định chiều dịng điện qua ampe kế

2) Cho mạch điện như hình vẽ:

 = 12V; r = 0,5; R3 = 6 Đèn cĩ điện trở R2 và trên đèn ghi:

3V – 3W.Bình điện phân cĩ điện trở R4 = 4 và điện phân dung dịch AgNO3 với dương cực tan

a) Biết rằng sau khi điện phân 32 phút 10 giây cĩ 2,592g bạc bám vào âm cực Tìm cường độ dịng điện

qua bình điện phân và cơng suất toả nhiệt trên bình điện phân?

(Bạc cĩ A = 108 và n = 1)

b) Tìm cường độ dịng điện chạy trong mạch? Tìm hiệu điện thế mạch ngồi?

c)Chứng minh rằng đèn sáng mờ hơn so với độ sáng bình thường d) Tìm R1?

3) Cho mạch điện như hình vẽ Bộ nguồn điện gồm 8 pin giống nhau được ghép hỗn hợp đối

xứng thành 2 dãy song song mỗi dãy cĩ 4 pin Mỗi pin cĩ suất điện động o = 6V và điện trở

trong ro = 2Ω.R = 6Ω là bình điện phân (AgNO3 - Ag) Cho Ag = 108, n = 1.R1 = 4Ω, R2 = 4 Ω

a/ Tính suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn

b/ Tính điện trở tương đương mạch ngồi

c/ Tính khối lượng Ag tan ra ở cực dương của bình điện phân sau 16 phút 5 giây và hiệu suất của

bộ nguồn điện

4) Cho mạch điện như hình vẽ :Bộ nguồn gồm 2 dãy , mỗi dãy gồm 10 pin giống hệt nhau mắc

nối tiếp.Mỗi pin cĩ suất điện động  =1,2 V và điện trở trong là r = 0,2  R1= 2 là bình điện

phân đựng dung dịch CuSO4 cĩ các điện cực bằng đồng, R2 = 4  , R3 = 6 , R4 là đèn lọai (6V

- 6W ) a) Tính suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn

b) Tính điện trở tương đương mạch ngồi và cường độ dịng điện chạy qua mỗi dụng cụ mạch ngồi

c) -Đèn cĩ sáng bình thường khơng ?-Tính khối lượng đồng bám ở catốt trong 16 phút 5 giây

d) Tính cơng suất và hiệu suất của bộ nguồn

5) Cho mạch điện như hình vẽ Hai pin giống nhau mỗi pin cĩ suất điện động  = 3V, điện

trở trong r = 0,5 R1 = 4, R2 = 8, R3 = 2 Ampe kế cĩ điện trở RA nhỏ khơng

đáng kể và chỉ 1,2A Tính

a.Hiệu điện thế UAB và cường độ dịng điện I12, I34 b.Điện trở R4 và UCD

c.Với R4 là một bình điện phân đựng dung dịch PbSO4 cĩ điện cực bằng Pb Tính khối lượng

Pb giải phĩng ở anốt bám vào catốt trong khoảng thời gian 16 phút 5giay

6) Cho mạch điện như hình : Bộ nguồn gồm 8 pin giống nhau, được mắc thành 2 dãy, mỗi dãy

gồm 4 pin nối tiếp, mỗi pin cĩ  0 = 2,5 (V), r0 = 0,5 () Mạch ngồi gồm: R1 =12(), R2 = 8

(), R3 = 1 () là điện trở của bình điện phân đựng dung dịch AgNO3, anod bằng Ag R4 là

đèn (4V – 4W) Bỏ qua điện trở các dây nối.

a/ Tính suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn ? cường độ dịng điện trong mạch

chính ? Cường độ dịng điện chạy qua các điện trở mạch ngồi Hiệu điện thế giữa A và B ?

b/ Tính cơng suất và hiệu suất của bộ nguồn ?

c/ Tính khối lượng Ag thu được ở catod bình điện phân sau 32 phút 10 giây ? Đèn cĩ sáng bình thường

khơng ?

7): Người ta điện phân dung dịch muối kim loại với dòng điện I = 2,5A trong thời gian 32 phút 10

giây và thu được 5,4g kim loại có hoá trị 1 ở catôt Tìm khối lượng mol A của kim loại đó Hỏi kim

loại đó là kim loại gì?

8): Người ta dùng một nguồn điện có suất điện động là E = 12V để cung cấp năng lượng cho mạch

kín, khi đó hiệu suất của nguồn là 90% Tính hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn

9): Một thanh kim loại có điện trở 10  ở nhiệt độ 200C Hỏi điện trở của nó ở nhiệt độ 400C là bao nhiêu? Biết hệ số nhiệt điện trở là  = 4.10-3 K-1

10) Một nguồn gồm 30 pin mắc thành 3 nhĩm nối tiếp, mỗi nhĩm cĩ 10 pin mắc song song, mỗi pin cĩ suất điện động 0,9 (V) và điện trở trong 0,6 (Ù) Bình điện phân dung dịch CuSO4 cĩ điện trở 205 mắc vào hai cực của bộ nguồn Trong thời gian 50 phút khối lượng đồng Cu bám vào catốt là: A 0,013 g B 0,13 g C 1,3 g D 13 g

11) Một bình điện phân đựng dung dịch bạc nitrat với anốt bằng bạc Điện trở của bình điện phân là R= 2 () Hiệu điện thế đặt vào hai cực là U= 10 (V) Cho A= 108 và n=1 Khối lượng bạc bám vào cực âm sau 2 giờ là:

12) Để giải phĩng lượng clo và hiđrơ từ 7,6g axit clohiđric bằng dịng điện 5A, thì phải cần thời gian điện phân là bao lâu? Biết rằng đương lượng điện hĩa của hiđrơ và clo lần lượt là: k1 = 0,1045.10-7kg/C và k2 = 3,67.10-7kg/C

, r

R3

R1

R

4

M

N

,r +

R1

R4

R 2

R3

b rb

R 1 R

R 2

B A

R3

R

,r

D

,r

A

I34

I12 I

X

R3

R2 R

4

B

R1

Ngày đăng: 21/04/2021, 02:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w