1. Trang chủ
  2. » Lịch sử lớp 12

Bài 2. Bài tập có đáp án chi tiết về đường thẳng song song mặt phẳng môn toán lớp 11 | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện

5 30 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 689,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c) Tìm tập hợp giao điểm của 2 cạnh đối của thiết diện khi M di động trên cạnh SA. Hình bình hành khi M là trung điểm của SA. c) Hai nửa đường thẳng.. LỜI GIẢI BÀI TẬP..[r]

Trang 1

04- ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG VỚI MẶT PHẲNG (P2) Bài 1. [1H2-2] Cho hình chóp S ABCD M N, là hai điểm trên AB CD, Mặt phẳng  P

qua MN và song song với SA

a) Tìm các giao tuyến của  P

với SAB

và SAC

b) Xác định thiết diện của hình chóp với mặt phẳng  P

c) Tìm điều kiện của MN để thiết diện là hình thang

HD: c) MN BC

Bài 2. [1H2-3] Trong mặt phẳng  P

, cho tam giác ABC vuông tại A, Bˆ 6 0 ,o AB a Gọi O là trung điểm của BC Lấy điểm S ở ngoài  P

sao cho SB a  và SB OA Gọi M là 1 điểm trên cạnh AB Mặt phẳng  Q

qua M và song song với SB và OA , cắt BC SC SA, , lần lượt tại

, ,

N P Q Đặt x BM (0x a )

a) Chứng minh MNPQ là hình thang vuông

b) Tính diện tích hình thang đó Tìm x để diện tích lớn nhất.

 (4

4

S

S MNPQ

đạt lớn nhất khi

2 3

a x

Bài 3. [1H2-2] Cho hình chóp S ABCD M N, là hai điểm bất kì trên SB CD, . Mặt phẳng  P

qua MN

và song song với SC

a) Tìm các giao tuyến của  P

với các mặt phẳng SBC , SCD , SAC b) Xác định thiết diện của hình chóp với mặt phẳng  P

Bài 4. [1H2-2] Cho tứ diện ABCD có AB a CD b ,  . Gọi , lần lượt là trung điểm của ABCD.

Mặt phẳng  P

đi qua một điểm M trên đoạn IJ và song song với ABCD. a) Tìm giao tuyến của  P

với ICD

b) Xác định thiết diện của tứ diện ABCD với  P

Bài 5. [1H2-3] Cho hình chóp S ABCD. , có đáy là hình bình hành Gọi C là trung điểm của SC M, là 1

điểm di động trên cạnh SA Mặt phẳng .  P di động luôn đi qua 'C M và song song với BC a) Chứng minh  P

luôn chứa một đường thẳng cố định

b) Xác định thiết diện mà  P

cắt hình chóp SABCD Xác định vị trí điểm . M để thiết diện là hình bình hành

c) Tìm tập hợp giao điểm của 2 cạnh đối của thiết diện khi M di động trên cạnh SA.

HD: a) Đường thẳng qua C và song song với BC.

b) Hình thang Hình bình hành khi M là trung điểm của SA. c) Hai nửa đường thẳng.

LỜI GIẢI BÀI TẬP

Trang 2

Bài 1. Cho hình chóp S ABCD M N, là hai điểm trên AB CD, Mặt phẳng  P

qua MN và song song với SA

a) Tìm các giao tuyến của  P với SAB và SAC.

b) Xác định thiết diện của hình chóp với mặt phẳng  P

Lời giải

a) Trong mặt phẳng SAB,

qua M kẻ đường thẳng song song với SA, cắt SB tại P MN cắt AC tại

I Trong mặt phẳng SAC kẻ đường thẳng song song với SA, cắt SC tại Q, ta có SAC   PIQ,

SAB   QMP

b) Thiết diện là tứ giác MNQP.

c) Thiết diện là hình thang khi QP song song với MN, khi MN song song với BC.

Bài 2. Trong mặt phẳng  P , cho tam giác ABC vuông tại A, Bˆ 6 0 ,o AB a Gọi O là trung điểm

của BC Lấy điểm S ở ngoài  P

sao cho SB a  và SB OA Gọi M là 1 điểm trên cạnh AB Mặt phẳng  Q

qua M và song song với SB và OA , cắt BC SC SA, , lần lượt tại N P Q, , Đặt

x BM x a

a) Chứng minh MNPQ là hình thang vuông

b) Tính diện tích hình thang đó Tìm x để diện tích lớn nhất.

Lời giải

Trang 3

a) Trong mặt phẳng SAB, từ M kẻ đường thẳng song song với SB, cắt SB tại Q.

Trong mặt phẳng ABC,

từ M kẻ đường thẳng song song với AO, cắt BC tại N

Trong mặt phẳng SBC,

từ N kẻ đường thẳng song song với SB, cắt SC tại P

Ta có thiết diện cần tìm là MNPQ. Vì MN song song với AO nên MQ vuông góc MN NP, vuông góc

MN Hình thang vuông tại MN

b) Áp dụng định lí Talét, ta có

1 2

2

2

MNPQ

x a x

a x

SMN MQ NP  x a x     

Do đó áp dụng BĐT

 

Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi

2

3

a

xaxxax

Bài 3. Cho hình chóp S ABCD M N, là hai điểm bất kì trên SB CD, . Mặt phẳng  P

qua MN và song song với SC

a) Tìm các giao tuyến của  P

với các mặt phẳng SBC , SCD , SAC b) Xác định thiết diện của hình chóp với mặt phẳng  P

Lời giải

Trang 4

a) Trong mặt phẳng SBC,

từ M kẻ đường thẳng song song với SC cắt BC tại Q. Trong mặt phẳng

SCD,

từ N kẻ đường thẳng song song với SC cắt SD tại P Vậy giao tuyến của  P với SBC

SCD

lần lượt là MQ NP, . NQ cắt AC tại I Từ I kẻ đường thẳng song song với SC cắt MP tại K,

cắt SK tại H Giao tuyến là đường thẳng IH

b) Thiết diện cần tìm là ngũ giác MQNPH.

Bài 4. Cho tứ diện ABCD có AB a CD b ,  . Gọi , lần lượt là trung điểm của ABCD Mặt.

phẳng  P

đi qua một điểm M trên đoạn IJ và song song với ABCD. a) Tìm giao tuyến của  P

với ICD

b) Xác định thiết diện của tứ diện ABCD với  P

Lời giải

a) Mặt phẳng  P

qua M và song song với CD nên giao tuyến của  P

và ICD

cũng song song với

CD

Qua M kẻ đường thẳng d CD , cắt IC và ID lần lượt tại R,S. Khi đó giao tuyến cần tìm là RS.

b) Vì  P

song song với AB và CD nên giao tuyến của  P

với các mặt phẳng ABC

và ABD

cũng song song với AB .

Trang 5

Qua R và S kẻ các đường thẳng song song với AB cắt các cạnh BC CA AD DB, , , lần lượt tại

, , ,

M E F N Khi đó thiết diện cần tìm của  P

và tứ diện ABCD là hình bình hành EFNM.

Bài 5. Cho hình chóp S ABCD. , có đáy là hình bình hành Gọi C là trung điểm của SC M, là 1 điểm di

động trên cạnh SA Mặt phẳng .  P di động luôn đi qua 'C M và song song với BC

a) Chứng minh  P

luôn chứa một đường thẳng cố định

b) Xác định thiết diện mà  P cắt hình chóp SABCD Xác định vị trí điểm . M để thiết diện là hình bình hành

c) Tìm tập hợp giao điểm của 2 cạnh đối của thiết diện khi M di động trên cạnh SA.

Lời giải

a) Từ  P BC,

gọi B  PSB

Ta có B C BC nên B' là trung điểm cạnh SB, vậy  P

luôn đi qua đường thẳng B C ' cố định

b) Vì BC B C   và BC AD nên B C AD. Mặt khác: AB C D    SAD AD

Có AB C D     PB C 

;   PSAD MD MD AD

Vayạ D' là giao điểm của đường thẳng qua M và song song với AD nên thiết diện của  P

với hình chóp SABCD là B C D M   .

Để ' ' 'B C D M là hình bình hành thì B C MD, mà

B C  BCAD

Vậy M là trung điểm cạnh SA.

c) Khi MA thì D D  Gọi . IABDCMBD C 

Khi M  S D  nên S S MB D C .

Vậy tập hợp giao điểm của 2 cạnh đối của thiết diện khi M di động trên cạnh SA là đường thẳng SI trừ

khoảng cách giữa SI.

Ngày đăng: 17/01/2021, 18:05

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài 1. Cho hình chóp . SABCD. MN , là hai điểm trên ABCD, . Mặt phẳng P - Bài 2. Bài tập có đáp án chi tiết về đường thẳng song song mặt phẳng môn toán lớp 11 | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện
i 1. Cho hình chóp . SABCD. MN , là hai điểm trên ABCD, . Mặt phẳng P (Trang 2)
MN Hình thang vuông tại M và N - Bài 2. Bài tập có đáp án chi tiết về đường thẳng song song mặt phẳng môn toán lớp 11 | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện
Hình thang vuông tại M và N (Trang 3)
Bài 3. Cho hình chóp . SABCD. MN , là hai điểm bất kì trên SB CD, . Mặt phẳng P - Bài 2. Bài tập có đáp án chi tiết về đường thẳng song song mặt phẳng môn toán lớp 11 | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện
i 3. Cho hình chóp . SABCD. MN , là hai điểm bất kì trên SB CD, . Mặt phẳng P (Trang 3)
và tứ diện ABCD là hình bình hành EFNM . - Bài 2. Bài tập có đáp án chi tiết về đường thẳng song song mặt phẳng môn toán lớp 11 | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện
v à tứ diện ABCD là hình bình hành EFNM (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w